Gói thầu: Thi công xây dựng đường tránh ngập hồ thôn 9, xã Hòa Trung, huyện Di Linh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường tránh ngập hồ thôn 9, xã Hòa Trung, huyện Di Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 11:41:00 đến ngày 2022-02-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,230,716,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.062.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;+ Có chứng chỉ ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu;+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc hoặc bản sao có công chứng) để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường;+ Có chứng chỉ ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc hoặc bản sao có công chứng) để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;- Có thời gian tham gia công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động công trình xây dựng đường giao thông hoặc đường trong đô thị tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào ≥ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô thùng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đường tránh ngập hồ thôn 9, xã Hòa Trung, huyện Di Linh Xây dựng đường tránh ngập hồ thôn 9, xã Hòa Trung, huyện Di Linh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh
SĐt: 0263 3770559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3770559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I. | Theo chương V | 7,278 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II. | Theo chương V | 95,362 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II. | Theo chương V | 996,871 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Theo chương V | 117,727 | 100 m3 |
| 5 | Xáo xới lu lèn K=0,95. | Theo chương V | 29,292 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II. | Theo chương V | 37,67 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I. | Theo chương V | 7,278 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*3km). | Theo chương V | 7,278 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II. | Theo chương V | 950,511 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km). | Theo chương V | 950,511 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km7 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm. | Theo chương V | 16,819 | 100 m3 |
| 2 | Trải lớp bạt ni long lót. | Theo chương V | 112,128 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông. | Theo chương V | 12,372 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2. | Theo chương V | 2.015,93 | m3 |
| 5 | ông tác gia công, lắp dựng cốt thép tăng cường mặt đường, đường kính ≤ 10mm. | Theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tăng cường mặt đường, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 2,78 | Tấn |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. | Theo chương V | 7,048 | 100 m3 đất nguyên |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4. | Theo chương V | 23,47 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống. | Theo chương V | 2,617 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng cống vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4. | Theo chương V | 67,11 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4. | Theo chương V | 44,69 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống. | Theo chương V | 7,502 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm. | Theo chương V | 2,787 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo chương V | 31,87 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm. | Theo chương V | 129 | đoạn ống |
| 10 | Trám mối nối, chiều dày 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40. | Theo chương V | 28,97 | m2 |
| 11 | Trám mối nối, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40. | Theo chương V | 69,67 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. | Theo chương V | 2,88 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông tường, vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4. | Theo chương V | 40,95 | m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40. | Theo chương V | 35,99 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Theo chương V | 3,469 | 100 m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đường kính ≤ 18mm. | Theo chương V | 0,224 | Tấn |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn. | Theo chương V | 18 | rọ |
| D | PHẦN CỐNG HỘP 60X80CM. | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. | Theo chương V | 0,239 | 100 m3 đất nguyên |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4. | Theo chương V | 1,23 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4. | Theo chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4. | Theo chương V | 4,37 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2. | Theo chương V | 2,99 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm. | Theo chương V | 0,194 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm. | Theo chương V | 0,212 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn ống cống. | Theo chương V | 0,394 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống. | Theo chương V | 0,277 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu. | Theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 11 | Trám mối nối, chiều dày 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40. | Theo chương V | 2,5 | m2 |
| 12 | Trám mối nối, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40. | Theo chương V | 14,4 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Theo chương V | 0,094 | 100 m3 |
| E | PHẦN MƯƠNG TẤM GHÉP BTXM | |||
| 1 | Vữa xi măng lót dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40. | Theo chương V | 1.121,25 | m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo chương V | 201,25 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mương vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2. | Theo chương V | 67,08 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4cm dày 5cm gia cố lề. | Theo chương V | 70,65 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo chương V | 175,49 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan. | Theo chương V | 14,758 | 100 m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg. | Theo chương V | 9.583 | cấu kiện |
| 8 | Vữa xi măng chèn khe, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40. | Theo chương V | 445,62 | m2 |
| 9 | Đào sửa móng mương bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 543,34 | m3 đất nguyên thổ |
| F | PHẦN TƯỜNG CHẮN. | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cm dày 10cm. | Theo chương V | 29,26 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường chắn. | Theo chương V | 2,815 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4. | Theo chương V | 744,79 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. | Theo chương V | 7,477 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông giằng đỉnh tường chắn, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo chương V | 8,91 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm đá 4x6cm, tầng lọc. | Theo chương V | 1,51 | m3 |
| 7 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc. | Theo chương V | 0,353 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 90mm. | Theo chương V | 0,855 | 100 m |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe phòng lún. | Theo chương V | 134,19 | m2 |
| 10 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. | Theo chương V | 7,638 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Theo chương V | 2,395 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II. | Theo chương V | 4,932 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km). | Theo chương V | 4,932 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 14 | Đào đất móng chân khay tứ nón thủ công, đất cấp II. | Theo chương V | 8,74 | m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Bê tông móng chân khay tứ nón vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo chương V | 5,04 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay. | Theo chương V | 0,288 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép liên kết, đường kính ≤ 10mm. | Theo chương V | 0,12 | tấn |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 dày 5cm. | Theo chương V | 20,49 | m3 |
| 19 | Bê tông ốp mái taluy dày 10cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo chương V | 40,14 | m3 |
| 20 | Cắt khe phòng lún khoảng cách khe 2x2m, chiều dày ≤ 14cm. | Theo chương V | 2,574 | 100 m |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4cm gia cố lề. | Theo chương V | 2,01 | m3 |
| 22 | Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo chương V | 6,02 | m3 |
| 23 | Đắp đất trả móng chân khay bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Theo chương V | 0,033 | 100 m3 |
| G | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG. | |||
| 1 | Tấm tôn lượn sóng dài 2,32m. | Theo chương V | 343 | tấm |
| 2 | Tấm sóng đầu, cuối. | Theo chương V | 10 | tấm |
| 3 | Trụ đỡ tôn lượn sóng D141. | Theo chương V | 348 | trụ |
| 4 | Bản đệm 70*300. | Theo chương V | 348 | hộp |
| 5 | Bulong 16x36. | Theo chương V | 3.480 | Bộ |
| 6 | Bulong 20x180. | Theo chương V | 348 | Bộ |
| 7 | Đóng trụ đỡ. | Theo chương V | 4,698 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt tôn lượn sóng. | Theo chương V | 802,76 | m |
| 9 | Lắp đặt miếng tiêu phản quang. | Theo chương V | 348 | miếng |
| 10 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ. | Theo chương V | 130,1 | m |
| 11 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm. | Theo chương V | 37 | cái |
| 12 | Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật cạnh 37.5x87.5cm. | Theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn đường kính 87,5cm. | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo chương V | 37 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển báo chữ nhật lên trụ. | Theo chương V | 10 | Biển |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chương V | 373 | cái |
| 18 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4. | Theo chương V | 16,95 | m3 |
| H | PHẦN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.062.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;+ Có chứng chỉ ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu;+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc hoặc bản sao có công chứng) để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu), | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường;+ Có chứng chỉ ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc hoặc bản sao có công chứng) để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;- Có thời gian tham gia công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động công trình xây dựng đường giao thông hoặc đường trong đô thị tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 15 | - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 6 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5 KW | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,7 m3 | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). | 4 |
| 7 | Máy đào ≥ 1,6 m3 | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23 KW | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 14 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc xe ban | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). | 1 |
| 14 | Máy ủi ≥ 110 CV | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). | 2 |
| 15 | Ô tô thùng ≥ 7 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). | 5 |
| 17 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm giấy tờ chứng minh). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi