Gói thầu: Gói số 05: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158096-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
Tên gói thầu Gói số 05: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220158076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 12:07:00 đến ngày 2022-02-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,102,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53089E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục: Công trình dân dụng cấp III trở lên; san nền; phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về giá trị công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 17.700.000.000 đồng, trong đó giá trị của các hạng mục tương tự đáp ứng điều kiện sau: + Giá trị hạng mục Công trình dân dụng ≥ 15.900.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục San nền ≥ 1.000.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục phòng cháy chữa cháy ≥ 800.000.000 đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình xây dựng dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phụ trách phần công trình dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 điện thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn vữa ≥ 120L
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 1.2 Gói số 05: Xây dựng công trình
Trường Mầm non Vĩnh Yên, xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. , địa chỉ: xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần CTC (địa chỉ: Số nhà 13A Đặng Tất, Phường Đông Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn (địa chỉ: Phường Quảng Thịnh, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT gói thầu thi công xây dựng: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH (địa chỉ: Lô 21, Liền kề 04, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa); + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Tuấn Kiệt (Địa chỉ: Phố Cốc Hạ 2, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa) + Đơn vị thực hiện gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. , địa chỉ: xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 8 TẦNG 2 PHÒNG
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,4744100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,9545100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt38,2155m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt170,5776m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,1513100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8849tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,7523tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,113tấn
9Xây móng tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt281,8881m3
10Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,8054m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,255100m2
12Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6494tấn
13Cốt thép giằng móng ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1339tấn
14Xây gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5078m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,4332100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,4332100m3
17Mua đất đá thải đắp nềnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.123,4105m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,9417100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,8215m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7469m3
21Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,5996m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt42,3225m2
C Bể tự hoại (Sl=04 bể):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5239100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1746100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,268m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,268m3
5Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0396100m2
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2396tấn
7Xây tường bể gạch bê tông dày 220, VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,2877m3
8Xây ngăn bể tường dày 110, VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,6039m3
9Trát tường ngoài thành bể, dày 1,5 cm, VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt75,24m2
10Trát tường trong thành bể, dày 1,5 cm, VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt95,184m2
11Láng chống thấm đáy bể, dày 2 cm, VXM 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,244m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt110,428m2
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8391m3
14Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0612100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐKTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1038tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt121cấu kiện
D PHẦN KẾT CẤU:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,6054m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,6207m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,8747100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9309tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,002tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1122tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,9982m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,7795100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3901tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4801tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,1323tấn
12Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,984m3
13Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9595100m2
14Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4951tấn
15Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0719tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt99,09m3
17Ván khuôn gỗ sàn S1, sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,5004100m2
18Cốt thép sàn mái, đường kính thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,4716tấn
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,7538m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3576100m2
21Cốt thép cầu thang, đường kính thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2992tấn
22Cốt thép cầu thang, đường kính thép >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,283tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3273tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3273tấn
25Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,888tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,888tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt167,3681m2
E PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt241,2248m3
2Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,056m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,6112m3
4Xây ốp cột gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,6177m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.139,47m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.464,396m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt205,72m
8Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt243,086m
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt501,6944m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (DT=DT ván khuôn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt850,04m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt830,92m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.181,7925m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3.379,836m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt816,6282m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt101,024m2
16Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5826m3
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt255,472m2
18Lợp mái tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,2203100m2
19Kia chống bảo 5cái/1m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.610,15cái
20Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40,72m
21Tấm nhựa OLEMPIC màu xanh lợp mái sân khấuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt99,528m2
22Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,6845m2
23Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm(bao gồm đầy đủ phụ kiện):Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt120,96m2
24Sản xuất cửa sổ Pa nô khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện):Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt46,08m2
25Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt77,04m2
26Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm:Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,05m2
27Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5mm và 50x30x2,5mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt42,075m2
28Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0656m3
29Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,852m2
30Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn trụ cột Inox D60x1,5, song ngang, song dọc bằng inox hộp vuông 30x30x1,5 liên kết với nhau bằng hàn InoxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,6078m2
31Sản xuất lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm nhựa CompositeTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt49,2m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, thời gian 3 thángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,589100m2
F PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt dây nguồn 3x25+1x16Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt150m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt125m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt142m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt127,2m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt112m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt415,5m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.551m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt955,2m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt590,5m
10Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18hộp
11Lắp đặt hộp đế âm tường, KT ≤225cm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt244hộp
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
16Tủ điện bằng thép loại 200ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
17Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, 16WTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt56bộ
18Lắp đặt đèn Led Downligt 12W trên trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt55bộ
19Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt56cái
20Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt80cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt84cái
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệt ( Trẻ em)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt48bộ
2Vòi xịt bệ xíTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt48cái
3Lắp đặt vòi rửa tay 1 vòi bằng đồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt48bộ
4Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bể
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,41100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,052100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,312100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,05100m
9Van khóa D27, D50 bằng đồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
10Tê nhựa D27Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
11Cút cong D27Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt102cái
12Côn nhựa D27, den đồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt96cái
13Van phao D27 (loại thông minh)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
14Cút cong nhựa D50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt64cái
15Cút cong nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt56Cái
16Cút cong nhựa D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24Cái
17Tê nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt60cái
18Cút nhựa, Tê nhựa D50, D50-27Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt108cái
19Thu nước sàn bằng nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt48cái
20Máy bơm nước 750W, H=30mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
H THOÁT NƯỚC MÁI :
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,448100m
2Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m
4Cút cong nhựa D27Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt42cái
5CLêôm bằng in ốcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt140cái
6Cầu chắn giác bằng In ốcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
I PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,162100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,162100m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
5Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cọc
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40,5m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt189,78m
J HÈ,RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ:
1Đào rãnh thoát nước quanh nhà, máy đào Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2369100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,768m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,17m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt95,88m2
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9104m3
6Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4572100m2
7Cốt thép tấm đan fTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2725tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt94cái
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,58m3
K NHÀ LỚP HỌC VÀ BỘ MÔN 8 PHÒNG 2 TẦNG
L PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,5263100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,5429100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt39,148m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt180,6638m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,8125100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7564tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5534tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,7916tấn
9Xây móng tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt255,2916m3
10Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,7767m3
11Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1615100m2
12Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5705tấn
13Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0497tấn
14Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,8421100m3
15Mua đất đá thải đắp nềnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt776,3323m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,8702100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,9684m3
18Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1298m3
19Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,5973m3
20Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt46,944m2
M Bể tự hoại (Sl=03 bể):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4287100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1429100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,701m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,701m3
5Ván khuôn móng đáy bểTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0297100m2
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1797tấn
7Xây tường bể gạch bê tông dày 220, VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,7158m3
8Xây ngăn bể tường dày 110, VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9529m3
9Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt56,43m2
10Trát tường trong dày bể 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt71,388m2
11Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,433m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt82,821m2
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3793m3
14Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0459100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐKTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0779tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt91cấu kiện
N PHẦN KẾT CẤU:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,3007m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,9173m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,0595100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,965tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0592tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2772tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt45,7742m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,1225100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5212tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5364tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,9331tấn
12Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,0532m3
13Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1559100m2
14Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6143tấn
15Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0243tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt108,1732m3
17Ván khuôn gỗ sàn S1, sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,8999100m2
18Cốt thép sàn mái, đường kính thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,9472tấn
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,7538m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3576100m2
21Cốt thép cầu thang, đường kính thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2992tấn
22Cốt thép cầu thang, đường kính thép >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,283tấn
23Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7609tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7609tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt140,68081m2
O PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt241,2578m3
2Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,371m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,6563m3
4Xây ốp cột gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,3498m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.150,7425m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.480,9205m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt428,84m
8Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt632,154m
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt612,25m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (DT=DT ván khuôn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt989,99m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt794,252m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.197,6865m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3.638,465m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt870,7418m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt75,768m2
16Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4369m3
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt238,932m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8747m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1092100m3
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,5664100m2
21Kia chống bảo 5cái/1m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.783,2cái
22Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt43,42m
23Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,5225m2
24Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm(bao gồm đầy đủ phụ kiện):Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt121,68
25Sản xuất cửa sổ Pa nô khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện):Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt56,16
26Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt84,72
27Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm:Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt34,125
28Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5mm và 50x30x2,5mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,68m2
29Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0656m3
30Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,852m2
31Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn trụ cột Inox D60x1,5, song ngang, song dọc bằng inox hộp vuông 30x30x1,5 liên kết với nhau bằng hàn InoxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,6078m2
32Sản xuất lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm nhựa CompositeTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36,9m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, thời gian 3 thángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,705100m2
P PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt dây nguồn 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt150m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt111,92m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,9m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt140m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt157,5m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt84m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5,mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt405,85m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.484,2m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt945,2m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt668,32m
11Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19hộp
12Lắp đặt hộp đế âm tường, KT ≤225cm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt247hộp
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
17Tủ điện bằng thép loại 200ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
18Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, 16WTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt60bộ
19Lắp đặt đèn Led Downligt 12W trên trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt61bộ
20Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt60cái
21Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt75cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt80cái
Q PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệt ( Trẻ em)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt36bộ
2Vòi xịt bệ xíTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
3Lắp đặt vòi rửa tay 1 vòi bằng đồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36bộ
4Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bể
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,505100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,262100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,85100m
9Van khóa D27, D50 bằng đồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
10Tê nhựa D27Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
11Cút cong D27Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt90cái
12Côn nhựa D27, den đồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt72cái
13Van phao D27 (loại thông minh)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
14Cút cong nhựa D50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt54cái
15Cút cong nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt46Cái
16Cút cong nhựa D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16Cái
17Tê nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
18Cút nhựa, Tê nhựa D50, D50-27Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt95cái
19Thu nước sàn bằng nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
20Máy bơm nước 750W, H=30mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
R THOÁT NƯỚC MÁI :
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,365100m
2Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
4Cút cong nhựa D27Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
5CLêôm bằng in ốcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt120cái
6Cầu chắn giác bằng In ốcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
S PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1728100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1728100m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
5Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cọc
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt43,2m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt192,48m
T HÈ,RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ:
1Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2729100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,7976m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,9565m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt110,466m2
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4928m3
6Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5253100m2
7Cốt thép tấm đan fTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3131tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt108cái
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,581m3
U HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ +BẾP ĂN 2 TẦNG
V PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,2108100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,3176100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,868m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt151,9718m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,9777100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5835tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4498tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,7432tấn
9Xây móng tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt226,307m3
10Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,1816m3
11Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,052100m2
12Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4922tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9247tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0703100m3
15Mua đất đá thải đắp nềnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt589,4962m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,2168100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,2142m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2544m3
19Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9708m3
20Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt43,7243m2
W Bể tự hoại (Sl=01 bể):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,131100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0437100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,567m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,567m3
5Ván khuôn Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0099100m2
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0599tấn
7Xây tường bể gạch bê tông dày 220, VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,5719m3
8Xây ngăn bể tường dày 110, VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,651m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,81m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,796m2
11Láng chống thấm bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,811m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,607m2
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4598m3
14Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0153100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐKTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,026tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31cấu kiện
X PHẦN KẾT CẤU:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,0514m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,8686m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1738100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7738tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6016tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5658tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt39,1968m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,1508100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0667tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,7585tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,4963tấn
12Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,5786m3
13Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0797100m2
14Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5853tấn
15Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0243tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt84,6795m3
17Ván khuôn gỗ sàn S1, sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,293100m2
18Cốt thép sàn mái, đường kính thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,3741tấn
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5414m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3429100m2
21Cốt thép cầu thang, đường kính thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2587tấn
22Cốt thép cầu thang, đường kính thép >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,283tấn
23Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1473tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1473tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt109,41841m2
Y PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt216,7241m3
2Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,9781m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,424m3
4Xây ốp cột gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,9707m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt949,3845m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.061,2065m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt233,8m
8Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt437,114m
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Dt= Dt ván khuôn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt515,08m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Dt= Dt ván khuôn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt730,1928m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt703,954m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt993,1088m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.769,1793m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt699,4186m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt35,4728m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt241,254m2
17Lợp mái tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5504100m2
18Kia chống bảo 5cái/1m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.275,2cái
19Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt43,42m
20Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,0175m2
21Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm(bao gồm đầy đủ phụ kiện):Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt82,08m2
22Sản xuất cửa sổ Pa nô khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện):Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt72,48m2
23Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt72,48m2
24Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm:Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt39,66m2
25Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5mm và 50x30x2,5mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,68m2
26Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0656m3
27Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,568m2
28Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn trụ cột Inox D60x1,5, song ngang, song dọc bằng inox hộp vuông 30x30x1,5 liên kết với nhau bằng hàn InoxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,6078m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,589100m2
Z ỐNG THU KHÓI:
1Sản suất lắp dựng, ống khói khung thép hộp ống khói bằng thép hộp 40x20x1,5 mạ kẽm, bịt tôn lá dày 0,05mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,4688m2
AA PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt dây nguồn 3x25+1x16Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt130m
2Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt115,6m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt35,5m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt106,8m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt66,7m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt37,8m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt252,5m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.249,6m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt915,1m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt454,6m
12Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16hộp
13Lắp đặt hộp đế âm tường, KT ≤225cm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt247hộp
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
18Tủ điện bằng thép loại 200ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
19Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, 16WTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt48bộ
20Lắp đặt đèn Led Downligt 12W trên trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt38bộ
21Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt45cái
22Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt70cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt60cái
24Bình nóng lạnh 20Lít, 220V, 1850WTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
AB PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
3Vòi xịt bệ xíTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
4Lắp đặt vòi rửa tay 1 vòi bằng đồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
5Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,653100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9114100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,606100m
10Van khóa D27, D50 bằng đồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
11Tê nhựa D27Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
12Cút cong D27Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
13Côn nhựa D27, den đồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22cái
14Van phao D27 (loại thông minh)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
15Cút cong nhựa D50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
16Cút cong nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt33Cái
17Cút cong nhựa D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4Cái
18Tê nhựa D90, Thu 90-60, Bịt D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23cái
19Cút nhựa, Tê nhựa D50, D50-27Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
20Thu nước sàn bằng nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
21Máy bơm nước 750W, H=30mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
AC THOÁT NƯỚC MÁI :
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2935100m
2Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
4Cút cong nhựa D27Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
5CLêôm bằng in ốcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt120cái
6Cầu chắn giác bằng In ốcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
AD PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1728100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1728100m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
5Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cọc
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt43,2m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt183,12m
AE HÈ,RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ:
1Đào rãnh thoát nước chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2568100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,3382m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,6056m3
4Trát thành rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt103,9584m2
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2016m3
6Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4913100m2
7Cốt thép tấm đan fTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2928tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt101cái
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,1344m3
AF THIẾT BỊ NHÀ BẾP ĂN:
1Sản xuất bàn bếp Inox( Khung, mặt bằng Inox, bánh xe, cao 0,35m)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,88m2
2Sản xuất lắp dựng Bàn chế biến thực phẩm chín Inox (khung, mặt bằng Inox, bánh xe đẩy, cao 0,75m, ngăn đựng đồ phía dưới)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,51m2
3Sản xuất lắp dựng Bàn chế biến thực phẩm tươi sống Inox (khung, mặt bằng Inox, bánh xe đẩy, cao 0,75m, ngăn đựng đồ phía dưới)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,25m2
4Sản xuất lắp dựng Bàn chia ăn Inox (khung, mặt bằng Inox, bánh xe đẩy, cao 0,75m, ngăn đựng đồ phía dưới)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,105m2
5Sản xuất lắp dựng Tủ đứng dựng đồ bằng Inox ( Khung, vách, giá bằng Inox,, bánh xe đầy), kính thước cao 1,65m, rộng 1m, dày 0,6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
6Tủ cơm điện 50kg (Chất liệu Inox304 công xuất 380v/220v, 20KW)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
7Nồi ninh cháo bằng điện 50L (Inox, 220v/380V, 4KW)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
AG HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN KHUÔN VIÊN, BỒN HOA
AH NHÀ BẢO VỆ:
AI Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7007100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,399m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4225m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1358100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0212tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1585tấn
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,0652m3
8Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1801m3
9Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1073100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0447tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,113tấn
12Xây bao giằng móng ngoài gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6169m3
13Mua đất đá thải đắp nềnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30,872m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2732100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4678m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09m3
17Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2025m3
18Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,046m2
AJ Phần kết cấu:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5421m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0986100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0139tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0777tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,162100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0592tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2112tấn
9Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2508m3
10Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0468100m2
11Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0171tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0586m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3059100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2507tấn
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1182tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1182tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,52961m2
AK Phần kiến trúc:
1Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,4219m3
2Xây tường thu hồi gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2824m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt90,7882m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt45,36m
5Láng chống thấm sàn mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30,5864m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (DT=DT ván khuôn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,2m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (DT=DT ván khuôn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30,5864m2
8Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,556m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt157,1306m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,6784m2
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,418m2
12Lợp mái tôn múi dày 0,4mm, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2827100m2
13Kia chống bảo 2cái/1m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt56cái
14Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,025m2
15Sản xuất cửa đi khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm, 1 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,1m2
16Sản xuất cửa sổ khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm, 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,3m2
17Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,3m2
AL Phần điện chiếu sáng:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt60m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt120m
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hộp
7Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm, công tắc, AptomatTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6hộp
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
9Tủ điện bằng sắtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
11Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
12Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
AM Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa, ĐK27mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100m
3Cút cong D32Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
4Cút cong D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4Cái
5Clêôm bằng thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12Cái
AN NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0343100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,49m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,5566m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0732100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0611tấn
6Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9747m3
7Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1795100m2
8Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0425tấn
9Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2607tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,294tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,294tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7685tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7685tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,3841m2
15Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x30x2,5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,573tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,573tấn
17Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2522100m2
18Mua đất đá thải đắp nềnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,3065m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0912100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,1586m3
AO CỔNG CHÍNH:
1Đào móng, máy đào Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9404100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0731m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,2582m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4257100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0786tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3182tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,658tấn
8Xây móng thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,3243m3
9Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,188m3
10Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,108100m2
11Cốt thép giằng móng, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0451tấn
12Cốt thép giằng móng, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1153tấn
13Đắp đất hố móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3135100m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,2504m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9546100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2078tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9508tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5669m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5619100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2675tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2651tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8688tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8951m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4895100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3781tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,5163m3
27Xây mái gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,5473m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt107,904m2
29Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 (DT=DTván khuôn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt56,19m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt124,689m2
31Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt48,704m
32Sản xuất cửa đi khung thép hộp mạ kẽm 90x30x2,5, song đứng thép hộp mạ kẽm 30x30x2,5, Sơn tỉnh điện 3 nước màu sáng, (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,025m2
33Sản xuất lắp đặt biển hiệu trường (Khung thép hộp 50x30x2,5, bịt tấm Alu màu trắng , Chữ hộp Alu màu đỏ tên trường, địa chỉ, điện thoại 2 mặt)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,122m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt288,783m2
35Sơn vẽ trang trí cổng màu các loại lần 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt288,783m2
36Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cọc
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
38Gia công kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
39Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
AP TƯỜNG RÀO L=220,4+80,73m:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2083100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,5735m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt332,5981m3
4Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,9792m3
5Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4536100m2
6Cốt thép giằng móng, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1202tấn
7Cốt thép giằng móng, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5414tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt67,8839m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.257,2466m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt816,26m
11Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt107m
12Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.257,2466m2
13Hoa sắt hộp mã kẽm 60x30x1,5m và 50x30x1,5mm tường ràoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt66,64m2
AQ SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG S1=1504,08M2, S2=993,99M2:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4981100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt349,206m3
3Đánh bóng tạo phẳng, cắt khe co giảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.498,07m2
AR SÂN LÁT GẠCH Terzzaro 400X400 S=1081,3M2 :
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,8413100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt108,13m3
3Lát nền, sàn gạch Terzzaro 400x400mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.081,3m2
AS RÃNH THOÁT NƯỚC L=143,33M:
1Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5332100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,8865m3
3Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,8865m3
4Ván khuôn gỗ đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,286100m2
5Xây thành rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,613m3
6Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt260,8606m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,866m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,6332100m2
9Cốt thép tấm đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7596tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt143cái
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1773100m3
AT MƯƠNG TRƯỚC CỔNG L=104M:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5584100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,8865m3
3Bê tông đáy mương M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,056m3
4Ván khuôn đáy mươngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,208100m2
5Xây thành rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt56,056m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt316,16m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt62,4m3
8Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6864100m2
9Cốt thép tấm đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2382tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1041cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8528100m3
AU VƯỜN CỔ TÍCH:
1Bê tông nấm hàng rào M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,272m3
2Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5669100m2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép hàng rào nấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2571tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt101cái
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,6799m2
6Sơn tường rào nấm, 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,6799m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,235m3
8Lát đá rối sân vườn cổ tíchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt162,35m2
9Trồng hoa +cỏTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt148,45m2
10Sản xuất lắp đặt mô hình các loại (Lâu đài, con vật, tượng nàng bạch tuyết và các chú lùn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tbộ
AV BỒN HOA CÂY XANH:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1069100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,345m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,6899m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt87,9342m2
5Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt53,4502m2
6Mua đất màu trồng hoa cây xanhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt361,044m3
7Trồng hoa cây xanhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.203,48m2
AW HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,3046100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,3046100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,3046100m3/1km
4Mua đất đá thải san nền giá đến hiện trườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9.263,1927m3
5San đầm đất đá thải bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt114,508100m3
AX HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AY Hệ thống báo cháy tự động:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.700m
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11 trung tâm
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
4Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt150m
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.870m
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,45 chuông
7Lắp đặt đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,45 đèn
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,45 nút
9Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12hộp
10Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,610 đầu
11Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11 bộ
12Ắc quy dự phòngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1chiếc
13Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
AZ Hệ thống đèn EXIT, sự cố:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.400m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.400m
3Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,85 đèn
4Lắp đặt đèn ExítTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,85 đèn
5Lắp dựng dàn giáo thi côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2100m2
BA Hệ thống chữa cháy:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,155100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,45100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7045100m3
4Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2100m
5Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,579100m
6Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt35cái
7Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt65cặp bích
8Gioang cao su các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1TB
9Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24bình
10Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12bình
11Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
12Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1100x500x180Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12hộp
13Vòi chữa cháy 16at D50 L=20mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt160m
14Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
15Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
16Lắp đặt van áp lực cao, ĐK 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
17Đầu ren D50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
18Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
19Vòi chữa cháy 16at D65Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt120m
20Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
21Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
22Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3hộp
23Sơn đỏTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt25kg
24Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
25Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
27Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
28Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
29Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
30Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
31Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
32Đồng hồ áp lựcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1m3
34Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,779100m
35Vật liệu phụTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1
36Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=25lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
37Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=25lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
38Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Tủ
BB Bể nước phòng cháy chữa cháy :
1Đào móng, máy đào Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2093100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7464100m3
3Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2093100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,3576m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,2835m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0749tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3081tấn
8Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3685100m2
9Bê tông dầm nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,5482m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4655100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2004tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5361tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2299tấn
14Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,311m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7311100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6999tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,8518m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt240m2
19Quét Flinkote chống thấm bể nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt193,2884m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt70,6484m2
21Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8758m3
22Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0173100m2
23Cốt thép tấm đan FTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1035tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
BC Nhà để máy bơm:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,612m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt69,2m2
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x30x2,5mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1011tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1011tấn
5Lợp mái tôn sóng dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1919100m2
6Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,14m
7Sản xuất lắp dựng cửa đi khung thép hộp 90x30x1,5, Bịt tôn mạ kẽm dày 1,5mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4m2
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,5524m2
9Đèn Led tròn 17W, 220VTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10m
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53089E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục: Công trình dân dụng cấp III trở lên; san nền; phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về giá trị công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 17.700.000.000 đồng, trong đó giá trị của các hạng mục tương tự đáp ứng điều kiện sau: + Giá trị hạng mục Công trình dân dụng ≥ 15.900.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục San nền ≥ 1.000.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục phòng cháy chữa cháy ≥ 800.000.000 đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình xây dựng dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.75
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phụ trách phần công trình dân dụng 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
4 01 cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 điện thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
5 01 cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ ≥ 5T Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Ô tô tải có gắn cần cẩu Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
8 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy hàn điện Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy trộn BT Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
11 Máy trộn vữa ≥ 120L Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy cắt gạch, đá Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->