Gói thầu: Gói số 05: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 12:07:00 đến ngày 2022-02-25 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,102,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53089E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục: Công trình dân dụng cấp III trở lên; san nền; phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về giá trị công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 17.700.000.000 đồng, trong đó giá trị của các hạng mục tương tự đáp ứng điều kiện sau: + Giá trị hạng mục Công trình dân dụng ≥ 15.900.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục San nền ≥ 1.000.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục phòng cháy chữa cháy ≥ 800.000.000 đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình xây dựng dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phụ trách phần công trình dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 điện thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 120L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Xây dựng công trình Trường Mầm non Vĩnh Yên, xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 8 TẦNG 2 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,4744 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9545 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,2155 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 170,5776 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,1513 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8849 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7523 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,113 | tấn |
| 9 | Xây móng tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 281,8881 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,8054 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,255 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6494 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1339 | tấn |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5078 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4332 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4332 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đá thải đắp nền | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.123,4105 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,9417 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,8215 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7469 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,5996 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,3225 | m2 |
| C | Bể tự hoại (Sl=04 bể): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5239 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1746 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,268 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,268 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2396 | tấn |
| 7 | Xây tường bể gạch bê tông dày 220, VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,2877 | m3 |
| 8 | Xây ngăn bể tường dày 110, VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6039 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài thành bể, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,24 | m2 |
| 10 | Trát tường trong thành bể, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,184 | m2 |
| 11 | Láng chống thấm đáy bể, dày 2 cm, VXM 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,244 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110,428 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8391 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1038 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| D | PHẦN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,6054 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,6207 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8747 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9309 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,002 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1122 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,9982 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,7795 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3901 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4801 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,1323 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,984 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9595 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4951 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0719 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,09 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn S1, sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,5004 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,4716 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7538 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3576 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cầu thang, đường kính thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2992 | tấn |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính thép >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,283 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3273 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3273 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,888 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,888 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 167,368 | 1m2 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 241,2248 | m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,056 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,6112 | m3 |
| 4 | Xây ốp cột gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,6177 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.139,47 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.464,396 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 205,72 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 243,086 | m |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 501,6944 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (DT=DT ván khuôn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 850,04 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 830,92 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.181,7925 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.379,836 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 816,6282 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 101,024 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5826 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 255,472 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,2203 | 100m2 |
| 19 | Kia chống bảo 5cái/1m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.610,15 | cái |
| 20 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,72 | m |
| 21 | Tấm nhựa OLEMPIC màu xanh lợp mái sân khấu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,528 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,6845 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm(bao gồm đầy đủ phụ kiện): | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120,96 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ Pa nô khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện): | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,08 | m2 |
| 25 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,04 | m2 |
| 26 | Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm: | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,05 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5mm và 50x30x2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,075 | m2 |
| 28 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0656 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,852 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn trụ cột Inox D60x1,5, song ngang, song dọc bằng inox hộp vuông 30x30x1,5 liên kết với nhau bằng hàn Inox | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,6078 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm nhựa Composite | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, thời gian 3 tháng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,589 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt dây nguồn 3x25+1x16 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 142 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 127,2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 415,5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.551 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 955,2 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 590,5 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 244 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Tủ điện bằng thép loại 200A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, 16W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led Downligt 12W trên trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | cái |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt ( Trẻ em) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 2 | Vòi xịt bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa tay 1 vòi bằng đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bể |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,41 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,052 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,312 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,05 | 100m |
| 9 | Van khóa D27, D50 bằng đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Tê nhựa D27 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Cút cong D27 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102 | cái |
| 12 | Côn nhựa D27, den đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96 | cái |
| 13 | Van phao D27 (loại thông minh) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cút cong nhựa D50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | cái |
| 15 | Cút cong nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | Cái |
| 16 | Cút cong nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 17 | Tê nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 18 | Cút nhựa, Tê nhựa D50, D50-27 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108 | cái |
| 19 | Thu nước sàn bằng nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 20 | Máy bơm nước 750W, H=30m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,448 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Cút cong nhựa D27 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 5 | CLêôm bằng in ốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140 | cái |
| 6 | Cầu chắn giác bằng In ốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,5 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 189,78 | m |
| J | HÈ,RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước quanh nhà, máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2369 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,768 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,17 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,88 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4572 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan f | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2725 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94 | cái |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,58 | m3 |
| K | NHÀ LỚP HỌC VÀ BỘ MÔN 8 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| L | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,5263 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,5429 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,148 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180,6638 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,8125 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7564 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5534 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,7916 | tấn |
| 9 | Xây móng tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 255,2916 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,7767 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1615 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5705 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0497 | tấn |
| 14 | Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8421 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đá thải đắp nền | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 776,3323 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,8702 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,9684 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1298 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5973 | m3 |
| 20 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,944 | m2 |
| M | Bể tự hoại (Sl=03 bể): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4287 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1429 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,701 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,701 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0297 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1797 | tấn |
| 7 | Xây tường bể gạch bê tông dày 220, VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,7158 | m3 |
| 8 | Xây ngăn bể tường dày 110, VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9529 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,43 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày bể 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,388 | m2 |
| 11 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,433 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82,821 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3793 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0459 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0779 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| N | PHẦN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,3007 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,9173 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,0595 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,965 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0592 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2772 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,7742 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,1225 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5212 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5364 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,9331 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,0532 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1559 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6143 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0243 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108,1732 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn S1, sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,8999 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,9472 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7538 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3576 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cầu thang, đường kính thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2992 | tấn |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính thép >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,283 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7609 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7609 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140,6808 | 1m2 |
| O | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 241,2578 | m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,371 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,6563 | m3 |
| 4 | Xây ốp cột gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,3498 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.150,7425 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.480,9205 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 428,84 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 632,154 | m |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 612,25 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (DT=DT ván khuôn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 989,99 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 794,252 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.197,6865 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.638,465 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 870,7418 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,768 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4369 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 238,932 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8747 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1092 | 100m3 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,5664 | 100m2 |
| 21 | Kia chống bảo 5cái/1m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.783,2 | cái |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,42 | m |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,5225 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm(bao gồm đầy đủ phụ kiện): | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 121,68 | |
| 25 | Sản xuất cửa sổ Pa nô khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện): | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,16 | |
| 26 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84,72 | |
| 27 | Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm: | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,125 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5mm và 50x30x2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,68 | m2 |
| 29 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0656 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,852 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn trụ cột Inox D60x1,5, song ngang, song dọc bằng inox hộp vuông 30x30x1,5 liên kết với nhau bằng hàn Inox | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,6078 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm nhựa Composite | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,9 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, thời gian 3 tháng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,705 | 100m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt dây nguồn 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 111,92 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,9 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 157,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5,mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 405,85 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.484,2 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 945,2 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 668,32 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm tường, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 247 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 17 | Tủ điện bằng thép loại 200A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, 16W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led Downligt 12W trên trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| Q | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt ( Trẻ em) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 2 | Vòi xịt bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa tay 1 vòi bằng đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bể |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,505 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,262 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,85 | 100m |
| 9 | Van khóa D27, D50 bằng đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Tê nhựa D27 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Cút cong D27 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | cái |
| 12 | Côn nhựa D27, den đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | cái |
| 13 | Van phao D27 (loại thông minh) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cút cong nhựa D50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | cái |
| 15 | Cút cong nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46 | Cái |
| 16 | Cút cong nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 17 | Tê nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 18 | Cút nhựa, Tê nhựa D50, D50-27 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95 | cái |
| 19 | Thu nước sàn bằng nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 20 | Máy bơm nước 750W, H=30m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| R | THOÁT NƯỚC MÁI : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,365 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Cút cong nhựa D27 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 5 | CLêôm bằng in ốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | cái |
| 6 | Cầu chắn giác bằng In ốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| S | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1728 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1728 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,2 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 192,48 | m |
| T | HÈ,RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2729 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,7976 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,9565 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110,466 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4928 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5253 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan f | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3131 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108 | cái |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,581 | m3 |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ +BẾP ĂN 2 TẦNG | |||
| V | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,2108 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,3176 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,868 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 151,9718 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,9777 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5835 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4498 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,7432 | tấn |
| 9 | Xây móng tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 226,307 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,1816 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,052 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4922 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9247 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0703 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đá thải đắp nền | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 589,4962 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,2168 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,2142 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2544 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9708 | m3 |
| 20 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,7243 | m2 |
| W | Bể tự hoại (Sl=01 bể): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0437 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,567 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,567 | m3 |
| 5 | Ván khuôn Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0099 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0599 | tấn |
| 7 | Xây tường bể gạch bê tông dày 220, VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5719 | m3 |
| 8 | Xây ngăn bể tường dày 110, VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,651 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,81 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,796 | m2 |
| 11 | Láng chống thấm bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,811 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,607 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4598 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0153 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,026 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| X | PHẦN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,0514 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,8686 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1738 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7738 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6016 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5658 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,1968 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,1508 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0667 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7585 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,4963 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,5786 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0797 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5853 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0243 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84,6795 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn S1, sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,293 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,3741 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5414 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3429 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cầu thang, đường kính thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2587 | tấn |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính thép >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,283 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1473 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1473 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 109,4184 | 1m2 |
| Y | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 216,7241 | m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,9781 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,424 | m3 |
| 4 | Xây ốp cột gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,9707 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 949,3845 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.061,2065 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 233,8 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 437,114 | m |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Dt= Dt ván khuôn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 515,08 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Dt= Dt ván khuôn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 730,1928 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 703,954 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 993,1088 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.769,1793 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 699,4186 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,4728 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 241,254 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5504 | 100m2 |
| 18 | Kia chống bảo 5cái/1m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.275,2 | cái |
| 19 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,42 | m |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,0175 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm(bao gồm đầy đủ phụ kiện): | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82,08 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ Pa nô khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện): | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,48 | m2 |
| 23 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,48 | m2 |
| 24 | Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm: | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,66 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5mm và 50x30x2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,68 | m2 |
| 26 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0656 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,568 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn trụ cột Inox D60x1,5, song ngang, song dọc bằng inox hộp vuông 30x30x1,5 liên kết với nhau bằng hàn Inox | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,6078 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,589 | 100m2 |
| Z | ỐNG THU KHÓI: | |||
| 1 | Sản suất lắp dựng, ống khói khung thép hộp ống khói bằng thép hộp 40x20x1,5 mạ kẽm, bịt tôn lá dày 0,05mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,4688 | m2 |
| AA | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt dây nguồn 3x25+1x16 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 130 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,6 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 106,8 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,7 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 252,5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.249,6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 915,1 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 454,6 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm tường, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 247 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 18 | Tủ điện bằng thép loại 200A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, 16W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led Downligt 12W trên trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 24 | Bình nóng lạnh 20Lít, 220V, 1850W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| AB | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Vòi xịt bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa tay 1 vòi bằng đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,653 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9114 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,606 | 100m |
| 10 | Van khóa D27, D50 bằng đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 11 | Tê nhựa D27 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Cút cong D27 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Côn nhựa D27, den đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 14 | Van phao D27 (loại thông minh) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Cút cong nhựa D50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Cút cong nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | Cái |
| 17 | Cút cong nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 18 | Tê nhựa D90, Thu 90-60, Bịt D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23 | cái |
| 19 | Cút nhựa, Tê nhựa D50, D50-27 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Thu nước sàn bằng nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 21 | Máy bơm nước 750W, H=30m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| AC | THOÁT NƯỚC MÁI : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2935 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Cút cong nhựa D27 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 5 | CLêôm bằng in ốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | cái |
| 6 | Cầu chắn giác bằng In ốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| AD | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1728 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1728 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,2 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 183,12 | m |
| AE | HÈ,RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2568 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,3382 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,6056 | m3 |
| 4 | Trát thành rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103,9584 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2016 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4913 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan f | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2928 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 101 | cái |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,1344 | m3 |
| AF | THIẾT BỊ NHÀ BẾP ĂN: | |||
| 1 | Sản xuất bàn bếp Inox( Khung, mặt bằng Inox, bánh xe, cao 0,35m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng Bàn chế biến thực phẩm chín Inox (khung, mặt bằng Inox, bánh xe đẩy, cao 0,75m, ngăn đựng đồ phía dưới) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,51 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng Bàn chế biến thực phẩm tươi sống Inox (khung, mặt bằng Inox, bánh xe đẩy, cao 0,75m, ngăn đựng đồ phía dưới) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,25 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng Bàn chia ăn Inox (khung, mặt bằng Inox, bánh xe đẩy, cao 0,75m, ngăn đựng đồ phía dưới) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,105 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng Tủ đứng dựng đồ bằng Inox ( Khung, vách, giá bằng Inox,, bánh xe đầy), kính thước cao 1,65m, rộng 1m, dày 0,6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Tủ cơm điện 50kg (Chất liệu Inox304 công xuất 380v/220v, 20KW) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Nồi ninh cháo bằng điện 50L (Inox, 220v/380V, 4KW) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| AG | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN KHUÔN VIÊN, BỒN HOA | |||
| AH | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| AI | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7007 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,399 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1358 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0212 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1585 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,0652 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1801 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1073 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0447 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,113 | tấn |
| 12 | Xây bao giằng móng ngoài gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6169 | m3 |
| 13 | Mua đất đá thải đắp nền | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,872 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2732 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4678 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | m3 |
| 17 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2025 | m3 |
| 18 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,046 | m2 |
| AJ | Phần kết cấu: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5421 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0986 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0777 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0592 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2112 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2508 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0171 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0586 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3059 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2507 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1182 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1182 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,5296 | 1m2 |
| AK | Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,4219 | m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2824 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90,7882 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,36 | m |
| 5 | Láng chống thấm sàn mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,5864 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (DT=DT ván khuôn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,2 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (DT=DT ván khuôn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,5864 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,556 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 157,1306 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,6784 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,418 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2827 | 100m2 |
| 13 | Kia chống bảo 2cái/1m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | cái |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,025 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm, 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,1 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm, 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,3 | m2 |
| 17 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,3 | m2 |
| AL | Phần điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm, công tắc, Aptomat | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện bằng sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| AM | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK27mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 3 | Cút cong D32 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Cút cong D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Clêôm bằng thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| AN | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0343 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5566 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0732 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0611 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9747 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1795 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0425 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2607 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,294 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,294 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7685 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7685 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,384 | 1m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x30x2,5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,573 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,573 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2522 | 100m2 |
| 18 | Mua đất đá thải đắp nền | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,3065 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0912 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,1586 | m3 |
| AO | CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9404 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0731 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,2582 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4257 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0786 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3182 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,658 | tấn |
| 8 | Xây móng thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,3243 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,188 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0451 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1153 | tấn |
| 13 | Đắp đất hố móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3135 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,2504 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9546 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2078 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9508 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5669 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5619 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2675 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2651 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8688 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8951 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4895 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3781 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,5163 | m3 |
| 27 | Xây mái gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,5473 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107,904 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 (DT=DTván khuôn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,19 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 124,689 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,704 | m |
| 32 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp mạ kẽm 90x30x2,5, song đứng thép hộp mạ kẽm 30x30x2,5, Sơn tỉnh điện 3 nước màu sáng, (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,025 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt biển hiệu trường (Khung thép hộp 50x30x2,5, bịt tấm Alu màu trắng , Chữ hộp Alu màu đỏ tên trường, địa chỉ, điện thoại 2 mặt) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,122 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 288,783 | m2 |
| 35 | Sơn vẽ trang trí cổng màu các loại lần 2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 288,783 | m2 |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| AP | TƯỜNG RÀO L=220,4+80,73m: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2083 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,5735 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 332,5981 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,9792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4536 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1202 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5414 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,8839 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.257,2466 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 816,26 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107 | m |
| 12 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.257,2466 | m2 |
| 13 | Hoa sắt hộp mã kẽm 60x30x1,5m và 50x30x1,5mm tường rào | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,64 | m2 |
| AQ | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG S1=1504,08M2, S2=993,99M2: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4981 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 349,206 | m3 |
| 3 | Đánh bóng tạo phẳng, cắt khe co giản | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.498,07 | m2 |
| AR | SÂN LÁT GẠCH Terzzaro 400X400 S=1081,3M2 : | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,8413 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108,13 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Terzzaro 400x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.081,3 | m2 |
| AS | RÃNH THOÁT NƯỚC L=143,33M: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5332 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,8865 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,8865 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 5 | Xây thành rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,613 | m3 |
| 6 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 260,8606 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,866 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,6332 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7596 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 143 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1773 | 100m3 |
| AT | MƯƠNG TRƯỚC CỔNG L=104M: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5584 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,8865 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy mương M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy mương | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 5 | Xây thành rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,056 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 316,16 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6864 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2382 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8528 | 100m3 |
| AU | VƯỜN CỔ TÍCH: | |||
| 1 | Bê tông nấm hàng rào M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,272 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5669 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hàng rào nấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2571 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 101 | cái |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,6799 | m2 |
| 6 | Sơn tường rào nấm, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,6799 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,235 | m3 |
| 8 | Lát đá rối sân vườn cổ tích | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 162,35 | m2 |
| 9 | Trồng hoa +cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 148,45 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt mô hình các loại (Lâu đài, con vật, tượng nàng bạch tuyết và các chú lùn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tbộ |
| AV | BỒN HOA CÂY XANH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1069 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,345 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,6899 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,9342 | m2 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,4502 | m2 |
| 6 | Mua đất màu trồng hoa cây xanh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 361,044 | m3 |
| 7 | Trồng hoa cây xanh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.203,48 | m2 |
| AW | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,3046 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,3046 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,3046 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất đá thải san nền giá đến hiện trường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9.263,1927 | m3 |
| 5 | San đầm đất đá thải bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 114,508 | 100m3 |
| AX | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AY | Hệ thống báo cháy tự động: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.700 | m |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 4 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.870 | m |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,6 | 10 đầu |
| 11 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 12 | Ắc quy dự phòng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | chiếc |
| 13 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| AZ | Hệ thống đèn EXIT, sự cố: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.400 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.400 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn Exít | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 100m2 |
| BA | Hệ thống chữa cháy: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,155 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7045 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,579 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65 | cặp bích |
| 8 | Gioang cao su các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | TB |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bình |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bình |
| 11 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1100x500x180 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 13 | Vòi chữa cháy 16at D50 L=20m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt van áp lực cao, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Đầu ren D50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 23 | Sơn đỏ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | kg |
| 24 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | m3 |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,779 | 100m |
| 35 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 36 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=25lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=25lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 38 | Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| BB | Bể nước phòng cháy chữa cháy : | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2093 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7464 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2093 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,3576 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,2835 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0749 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3081 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3685 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5482 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4655 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2004 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5361 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2299 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,311 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7311 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6999 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,8518 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | m2 |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm bể nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 193,2884 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,6484 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8758 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0173 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan F | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1035 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| BC | Nhà để máy bơm: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,612 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,2 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x30x2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1011 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1011 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn sóng dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1919 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,14 | m |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung thép hộp 90x30x1,5, Bịt tôn mạ kẽm dày 1,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,5524 | m2 |
| 9 | Đèn Led tròn 17W, 220V | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53089E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục: Công trình dân dụng cấp III trở lên; san nền; phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về giá trị công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 17.700.000.000 đồng, trong đó giá trị của các hạng mục tương tự đáp ứng điều kiện sau: + Giá trị hạng mục Công trình dân dụng ≥ 15.900.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục San nền ≥ 1.000.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục phòng cháy chữa cháy ≥ 800.000.000 đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình xây dựng dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phụ trách phần công trình dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 4 | 01 cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 điện thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | 01 cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp thoát nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5T | Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy trộn BT | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 120L | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi