Gói thầu: Cung cấp dịch vụ in ấn, photocopy năm 2022 cho Viện QHXD Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159206-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ in ấn, photocopy năm 2022 cho Viện QHXD Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220136048
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thu từ hoạt động sự nghiệp của Viện QHXD Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 12:43:00 đến ngày 2022-02-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,844,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 550.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo, hoá đơn xuất trả chủ đầu tư (nếu có)Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn; photocopy
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Công nhân in ấn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm làm việc trong xưởng in (Scan bản chứng thực hoặc bản gốc bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm làm việc trong xưởng in(Scan bản chứng thực hoặc bản gốc bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ in ấn, photocopy năm 2022 cho Viện QHXD Hà Nội
Dự toán Dự án Lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ in ấn, photocopy năm 2022 cho Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội
11 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thu từ hoạt động sự nghiệp của Viện QHXD Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024.62570999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn & Đào tạo DKV – Tri Thức Việt – Số 19, hẻm 250/80/114, đường Phan Trọng Tuệ, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quản lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Vinpol - Số 21 Cát Linh, phường Cát Linh,quận Đống Đa, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội , địa chỉ: Khu Liên Cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024.62570999


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây: + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập có hoạt động in, photocopy; + Nhà thầu cung cấp giấy phép về cơ sở in ấn do cơ quan có thẩm quyền cấp phép còn hiệu lực;
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V của E-HSMT; Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT; Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. + Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024.62570999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024.62570999 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024.62570999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024.62570999 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024.62570999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bìa ngăn A3 Bìa màu ngoại A3, định lượng 150msg tờ 90
2 Bìa ngăn A4 Bìa màu ngoại A4, định lượng 150msg tờ 80
3 Đóng quyển bìa Mika A1 Nhân công gia công, đóng quyển bìa mika A1 dày, dán gáy quyển 80
4 Đóng quyển bìa Mika A2 Nhân công gia công, đóng quyển bìa mika A2 dày, dán gáy quyển 80
5 Đóng quyển bìa Mika A3 Nhân công gia công, đóng quyển bìa mika A3 dày, dán gáy quyển 900
6 Đóng quyển bìa Mika A4 Nhân công gia công, đóng quyển bìa mika A4 dày, dán gáy quyển 1.300
7 Đóng quyển bìa ngoại + mika A3 Nhân công gia công, đóng quyển bìa ngoại và mika A3 dày, dán gáy quyển 1.300
8 Đóng quyển bìa ngoại + mika A4 Nhân công gia công, đóng quyển bìa ngoại và mika A4 dày, dán gáy quyển 2.900
9 Đóng quyển bìa ngoại A3 Nhân công gia công, đóng quyển bìa ngoại A3, dán gáy quyển 130
10 Đóng quyển bìa ngoại A4 Nhân công gia công, đóng quyển bìa ngoại A4, dán gáy quyển 800
11 Đóng xoắn nhựa A3 phi 12-16 Nhân công gia công, đục lỗ đóng xoắn nhựa A3 phi 12-16 quyển 130
12 Đóng xoắn nhựa A3 phi 20-28 Nhân công gia công, đục lỗ đóng xoắn nhựa A3 phi 20-28 quyển 130
13 Đóng xoắn nhựa A3 phi 32-38 Nhân công gia công, đục lỗ đóng xoắn nhựa A3 phi 32-38 quyển 130
14 Đóng xoắn nhựa A3 phi 45-51 Nhân công gia công, đục lỗ đóng xoắn nhựa A3 phi 45-51 quyển 130
15 Đóng xoắn nhựa A3 phi 6-10 Nhân công gia công, đục lỗ đóng xoắn nhựa A3 phi 6-10 quyển 130
16 Đóng xoắn nhựa A4 phi 12-16 Nhân công gia công, đục lỗ đóng xoắn nhựa A4 phi 12-16 quyển 450
17 Đóng xoắn nhựa A4 phi 20-28 Nhân công gia công, đục lỗ đóng xoắn nhựa A4 phi 20-28 quyển 450
18 Đóng xoắn nhựa A4 phi 32-38 Nhân công gia công, đục lỗ đóng xoắn nhựa A4 phi 32-38 quyển 450
19 Đóng xoắn nhựa A4 phi 45-51 Nhân công gia công, đục lỗ đóng xoắn nhựa A4 phi 45-51 quyển 450
20 Đóng xoắn nhựa A4 phi 6-10 Nhân công gia công, đục lỗ đóng xoắn nhựa A4 phi 6-10 quyển 450
21 Đóng xoắn thép A3 phi 9,5-11,1 Nhân công gia công, đục lỗ đóng xoắn thép A3 phi 9,5-11,1 quyển 250
22 Đóng xoắn thép A3 phi 12,7-14,3 Nhân công gia công, đục lỗ đóng xoắn thép A3 phi 12,7-14,3 quyển 250
23 Đóng xoắn thép A3 phi 15,9 Nhân công gia công, đục lỗ đóng xoắn thép A3 phi 15,9 quyển 250
24 Đóng xoắn thép A3 phi 6,5-7,9 Nhân công gia công, đục lỗ đóng xoắn thép A3 phi 6,5-7,9 quyển 250
25 Đóng xoắn thép A4 phi 9,5-11,1 Nhân công gia công, đục lỗ đóng xoắn thép A4 phi 9,5-11,1 quyển 450
26 Đóng xoắn thép A4 phi 12,7-14,3 Nhân công gia công, đục lỗ đóng xoắn thép A4 phi 12,7-14,3 quyển 450
27 Đóng xoắn thép A4 phi 15,9 Nhân công gia công, đục lỗ đóng xoắn thép A4 phi 15,9 quyển 450
28 Đóng xoắn thép A4 phi 6,5-7,9 Nhân công gia công, đục lỗ đóng xoắn thép A4 phi 6,5-7,9 quyển 450
29 Ghi đĩa CD Đĩa CD Maxell 700MB đĩa 1.500
30 Ghi đĩa DVD Đĩa DVD Maxell 4,7GB đĩa 150
31 In + photo phối cảnh DT A0 Giấy ngoại A0, định lượng 80msg tờ 250
32 In + photo phối cảnh DT A1 Giấy ngoại A1, định lượng 80msg tờ 250
33 In laser DT A0 Giấy ngoại A0, định lượng 80msg tờ 19.000
34 In laser DT A1 Giấy ngoại A1, định lượng 80msg tờ 5.000
35 In laser DT A2 Giấy ngoại A2, định lượng 80msg tờ 5.000
36 In laser DT A3 Giấy ngoại A3, định lượng 70msg tờ 17.000
37 In laser DT A4 Giấy ngoại A4, định lượng 70msg tờ 50.000
38 In laser màu A3 In laser màu, giấy ngoại A3, định lượng 80msg tờ 7.000
39 In laser màu A4 In laser màu, giấy ngoại A4, định lượng 80msg tờ 23.000
40 In màu phối cảnh A0 In màu phối cảnh, giấy ngoại A0, định lượng 80msg tờ 800
41 In màu phối cảnh A1 In màu phối cảnh, giấy ngoại A1, định lượng 80msg tờ 300
42 In laser màu A0 In laser màu, giấy ngoại A0, định lượng 80msg tờ 2.000
43 In laser màu A1 In laser màu, giấy ngoại A1, định lượng 80msg tờ 1.300
44 In laser màu A2 In laser màu, giấy ngoại A2, định lượng 80msg tờ 2.500
45 In laser màu A3 In laser màu, giấy ngoại A3, định lượng 80msg tờ 6.200
46 In laser màu A4 In laser màu, giấy ngoại A4, định lượng 80msg tờ 12.600
47 Photo DT 70g A0 Giấy ngoại A0, định lượng 70msg tờ 38.000
48 Photo DT 70g A1 Giấy ngoại A1, định lượng 70msg tờ 2.300
49 Photo DT 70g A2 Giấy ngoại A2, định lượng 70msg tờ 1.800
50 Photo DT 70g A3 Giấy ngoại A3, định lượng 70msg tờ 130.000
51 PhotoDT 70g A4 Giấy ngoại A4, định lượng 70msg tờ 420.000
52 Scan DT A0 Scan đen trắng A0 tờ 200
53 Scan DT A3 Scan đen trắng A3 tờ 2.000
54 Scan DT A4 Scan đen trắng A4 tờ 130
55 Scan màu A0 Scan màu A0 tờ 130
56 Scan màu A1 Scan màu A1 tờ 130
57 Scan màu A2 Scan màu A2 tờ 130
58 Scan màu A3 Scan màu A3 tờ 130
59 Scan màu A4 Scan màu A4 tờ 130
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 550.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 550.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo, hoá đơn xuất trả chủ đầu tư (nếu có)Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn; photocopy
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Công nhân in ấn 3 - Có kinh nghiệm làm việc trong xưởng in (Scan bản chứng thực hoặc bản gốc bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD để chứng minh)32
2 Cán bộ phụ trách giao hàng 1 Có kinh nghiệm làm việc trong xưởng in(Scan bản chứng thực hoặc bản gốc bằng tốt nghiệp và CMND/CCCD để chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->