Gói thầu: SCL-2022-03: Cung cấp vật tư, thiết bị Điện phục vụ SCL đợt 1-2022 các công trình thuộc NMTĐ ĐN3 và ĐN4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119220-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV
Tên gói thầu SCL-2022-03: Cung cấp vật tư, thiết bị Điện phục vụ SCL đợt 1-2022 các công trình thuộc NMTĐ ĐN3 và ĐN4
Số hiệu KHLCNT 20220116538
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 13:08:00 đến ngày 2022-02-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,754,618,824 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.635E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị điện/tự động hóa/đo lường.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 4,1 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện/Điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Đồng Nai
E-CDNT 1.2 SCL-2022-03: Cung cấp vật tư, thiết bị Điện phục vụ SCL đợt 1-2022 các công trình thuộc NMTĐ ĐN3 và ĐN4
SXKD (SCL) năm 2022
07 Tháng
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Đồng Nai , địa chỉ: 254 Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng.


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. 2. Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 4. Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. 5. Bảng chi tiết tiến độ cung cấp hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa gia công chế tạo, sản xuất trong nước: Bản gốc/bản chụp chứng thực giấy chứng nhận/chứng chỉ chất lượng hàng hóa do Cơ quan có thẩm quyền cung cấp; Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do Phòng Thương mại nước sở tại hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng đối với nhập khẩu trực tiếp hoặc hợp đồng thương mại đối với nhập khẩu là đơn vị thứ ba. - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí và được vận chuyển đến kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông và NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 03-05 năm
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chổi than kích từNCC 634, model D214 hoặc tương đương32ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
2Máy hút hơi dầuModel GP 250 hoặc tương đương1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
3Máy hút bụi thắngBosch GAS 12-25 hoặc tương đương3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
4Bộ đèn led chống ẩmHLEP1-20 hoặc tương đương3BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
5Đầu cose 6mm25CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
6Cảm biến chênh ápType: PD-39X/80932.5 hoặc tương đương2cáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
7Tiếp điểm hành trình con đội phanhType: WLD2-Q hoặc tương đương2cáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
8Bộ khởi động mềm (Softstarter)Softstarter PSS72/124-500L hoặc tương đương1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
9Thẻ nhớ compact flash 256MB2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
10Thẻ nhớ loại SD 256MB1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
11Module điều khiển ngoại viPE-6410 hoặc tương đương1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
12Bộ chuyển đổi công suấtSINEAX P530 hoặc tương đương1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
13Card điều khiển điều tốcCard CP-2010/ PC25 hoặc tương đương1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
14Card giao tiếp điều tốcCP-2012/ PCCE25 hoặc tương đương1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
15Màn hình tủ điều khiển van chínhPWS6600S-S hoặc tương đương1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
16Bộ nguồn 24V/20ACP-S24/20.0 hoặc tương đương1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
17Bộ chuyển đổi công suất PS3-WD-3A-O15A4C hoặc tương đương1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
18Bộ chuyển đổi công suất QTương đương S3-RD-3A-015A4C/ Taiko electric1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
19Đồng hồ giám sát nhiệt độTWJ-112E hoặc tương đương1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
20Tiếp điểm phản hồi van Shut-offSD 20142/ HED 50P1-20/350 hoặc tương đương1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
21Contactor 3 pha 9ALC1D09 hoặc tương đương2cáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
22Rơ le nhiệt 3 phaLRD12 hoặc tương đương2cáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
23Đồng hồ LCDMFM383A hoặc tương đương1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
24Bộ UPS 6KVADU6K hoặc tương đương1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
25Bộ nguồn 24VDC 1AAC/DC 54444 hoặc tương đương2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
26Module sạc DCmodule DC-200-L hoặc tương đương2ModuleChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
27Bộ đầu cáp ngầm hạ thế6BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
28Động cơ nạp lò xo cho máy cắt 400V1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
29Đầu cose đồng 16mm230CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
30Đầu cose đồng 25mm230CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
31Đầu cose đồng 50mm230CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
32Đầu cose đồng 95mm230CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
33Đầu cose đồng 120mm220CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
34Đầu cose đồng 240mm210CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
35Contactor 3 pha 9ACJX2 1210Z hoặc tương đương4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
36MCB 3 pha 16ABH-D6 C16 hoặc tương đương4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
37Khóa lựa chọn 3 vị tríLW8D - 10/3 hoặc tương đương20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
38Ống ruột gà luồn dây điện10mChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
39Máy biến dòng điện 220kVIOSK 245 hoặc tương đương6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
40Máy biến điện áp 220kVTCVT 254 hoặc tương đương6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
41Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 50W50W CSD01SL hoặc tương đương4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
42Bộ đèn đường LED 150WD-CSD02L/150W hoặc tương đương2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
43Bóng LED bulb 3WBóng LED bulb 3W hoặc tương đương20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
44Bóng đèn led tubeLoại Led tube T8 120/18W hoặc tương đương5BóngChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
45Dây cáp điện 2x2.5mm2dây cáp điện ruột đồng 2x2.5mm2 hoặc tương đương100MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
46Bình accu 12VMF31800 hoặc tương đương1BìnhChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
47Board điều khiển máy phát DieselMã Be-2K Plus hoặc tương đương1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
48Contactor 3 pha 32ALoại MC-32a hoặc tương đương2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
49Đầu cose cho dây tiếp địa tủ 6mm220CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
50Rack cắm profibusgiắc profibus 6ES7972-0BA12-0XA0 hoặc tương đương5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
51Relay phụ 220VacDRM570220LT hoặc tương đương5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
52Relay phụ 24VdcDRM570024L hoặc tương đương20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
53Bộ nguồn 24V/2.2ACP E SNT 50W 24V/2.2A hoặc tương đương2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
54Relay bảo vệ mất phaK8AB-PM2 hoặc tương đương2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
55Encorder đo độ mở cửa van cung8.5870.3642.G142 hoặc tương đương5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
56Module đầu vào/ra loại analogLoại EM 235 Product ID: 6ES7235-0KD22-0XA0 hoặc tương đương1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
57Nút nhấn dừng khẩn cấpYW1B-V4E02R hoặc tương đương2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.635E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị điện/tự động hóa/đo lường.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 4,1 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Điện/Điện tử32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->