Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK, thông gió

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203043-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Bình Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK, thông gió
Số hiệu KHLCNT 20200364216
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và Chi phí tại BIDV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 13:33:00 đến ngày 2022-02-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,154,286,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK VRV/VRFLưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Quy định tại mục VI, VII Phần C Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật (có Văn bản cam kết kèm theo, . Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được thành lập bằng vốn chính hãng và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư, còn hiệu lực)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy thi công hạng mục ĐHKK, thông gió
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành nhiệt lạnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật viên của nhà thầu/nhà sản xuất hệ thống ĐHKK
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương) chứng nhận việc đào tạo lắp đặt, vận hành hệ thống ĐHKK mà nhà thầu lựa chọn đề xuất trong HSDT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chuyên gia của Nhà cung cấp hệ thống ĐHKK
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ kỹ sư trở lên;-Là người của hãng sản xuất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, đào tạo, vận hành hệ thống ĐHKK của hãng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK, thông gió
ĐTXDCT Trụ sở làm việc Chi nhánh Tam Điệp
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn điều lệ và Chi phí tại BIDV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam , địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi, Phường Lý Thái Tổ, Quân Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV); Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.2220.0407. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án khu vực phía Bắc, tầng 17 tòa tháp A Vincom, 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22200407;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+) Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế C.O.R.E và Công ty TNHH Hỗ trợ phát triển Công nghiệp Điện và Viễn Thông; +) Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình; +) Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: BIDV thực hiện; +) Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BIDV thực hiện - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV); Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam , địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi, Phường Lý Thái Tổ, Quân Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV); Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.2220.0407. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án khu vực phía Bắc, tầng 17 tòa tháp A Vincom, 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22200407;


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
theo quy định tại Mục 3 chương III E-HSMT, trong đó lưu ý tài liệu phải là tiếng Việt hoặc Song ngữ tiếng nước ngoài - tiếng Việt hoặc có bản dịch được cơ quan có chức năng xác nhận bản dịch chính xác, nếu không đáp ứng sẽ bị trừ điểm.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đơn giá dự thầu là đơn giá tổng hợp đầy đủ bao gồm: - Chi phí trực tiếp: vật liệu, nhân công, máy thi công; - Chi phí gián tiếp: Chi phí chung, Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, số chi phí gián tiếp khác,.v.v… liên quan đến công trình; - Thu nhập chịu thuế tính trước; - Các chi phí dự phòng cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng. - Thuế (VAT,...), phí theo quy định Nhà nước; - Chi phí liên quan khác để thực hiện gói thầu; Đơn giá dự thầu do Nhà thầu lập phải phù hợp với điều kiện năng lực của Nhà thầu và chủng loại vật liệu, vật tư, thiết bị Nhà thầu đề xuất xây dựng, lắp đặt cho công trình - Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm
E-CDNT 15.2
a) Có giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; b) Yêu cầu cho các cụm thiết bị chính của hệ thống điều hòa không khí: - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp hàng hóa đồng bộ, chính hãng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau cho dự án này; - Có văn bản của Nhà sản xuất ủy quyền lắp đặt cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu này hoặc tài liệu tương đương; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết bảo hành thiết bị cung cấp; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng. c) Các Văn bản trên phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được thành lập bằng vốn chính hãng và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư, còn hiệu lực. Có Trung tâm bảo hành chính hãng tại miền Bắc Việt Nam (Yêu cầu cung cấp giấy phép thành lập, văn bản uỷ quyền,... để chứng minh. Nếu là bản sao phải có công chứng hoặc chứng thực).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV); Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.2220.0407. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án khu vực phía Bắc, tầng 17 tòa tháp A Vincom, 191 Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22200407;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm tra giám sát và tuân thủ, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dàn nóng loại tương đương 58 HP1tổ máy trọn bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtBao gồm toàn bộ: cung cấp giàn nóng, bộ kết nối (nếu có), bộ giảm chấn, bệ máy, giá đỡ,… bu lông chôn sẵn trong bê tông, phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế
2Dàn nóng loại tương đương 38 HP1tổ máy trọn bộ-nt--nt-
3Dàn nóng loại tương đương 36 HP1tổ máy trọn bộ-nt--nt-
4Dàn nóng loại tương đương 30 HP1tổ máy trọn bộ-nt--nt-
5Dàn nóng loại tương đương 28 HP1tổ máy trọn bộ-nt--nt-
6Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 11,2 kW5dàn máy trọn bộ-nt-bao gồm toàn bộ: cung cấp Dàn lạnh, mặt nạ kèm theo bơm nước xả; bộ chia gas, bộ giảm cấp các loại; bộ giảm chấn, bệ máy, giá đỡ,… bu lông chôn sẵn trong bê tông, phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ (không bao gồm bộ điều khiển có dây, tính riêng); lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế
7Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 9 kW22dàn máy trọn bộ-nt--nt-
8Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 7,1 kW4dàn máy trọn bộ-nt--nt-
9Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 5,6 kW2dàn máy trọn bộ-nt--nt-
10Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 4,5 kW6dàn máy trọn bộ-nt--nt-
11Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 2,2 kW1dàn máy trọn bộ-nt--nt-
12Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 2,8 kW1dàn máy trọn bộ-nt--nt-
13Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 4,5 kW1dàn máy trọn bộ-nt--nt-
14Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 7,1 kW4dàn máy trọn bộ-nt--nt-
15Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 9 kW7dàn máy trọn bộ-nt--nt-
16Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 11,2 kW7dàn máy trọn bộ-nt--nt-
17Bộ điều khiển nối dây60bộ-nt-bao gồm toàn bộ: cung cấp thiết bị, bu lông chôn sẵn trong bê tông/tường, phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế
18Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 6,35(mm), chiều dày 0,8(mm) + cách nhiệt cho đường ống50m-nt-bao gồm toàn bộ: ống (không bao gồm bộ chia gas đã tính cùng dàn lạnh), vật liệu bảo ôn, vật liệu liên kết ống; máng bảo vệ ống (nếu có), giá đỡ/giá treo ống, bu lông chôn sẵn trong bê tông/ trong tường; công tác khử trùng, thử áp lực; khí nitơ, gas nạp bổ sung cho hệ thống; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có) vật tư phụ khác đồng bộ, đầy đủ,… lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế
19Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 9,52(mm), chiều dày 0,8(mm) + cách nhiệt cho đường ống280m-nt--nt-
20Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 12,72(mm), chiều dày 0,8(mm) + cách nhiệt cho đường ống103m-nt--nt-
21Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 15,8(mm), chiều dày 0,8(mm) + cách nhiệt cho đường ống258m-nt--nt-
22Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 19,05(mm), chiều dày 1,0(mm) + cách nhiệt cho đường ống133m-nt--nt-
23Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 22,2(mm), chiều dày 1,0(mm) + cách nhiệt cho đường ống109m-nt--nt-
24Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 25,4(mm), chiều dày 1,0(mm) + cách nhiệt cho đường ống9m-nt--nt-
25Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 28,5(mm), chiều dày 1,0(mm) + cách nhiệt cho đường ống87m-nt--nt-
26Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 34,9(mm), chiều dày 1,2(mm) + cách nhiệt cho đường ống108m-nt--nt-
27Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 38,1(mm), chiều dày 1,2(mm) + cách nhiệt cho đường ống17m-nt--nt-
28Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 41,3(mm), chiều dày 1,4(mm) + cách nhiệt cho đường ống68m-nt--nt-
29Máng cáp, kích thước 600x15010m-nt--nt-
30Máng cáp, kích thước 300x15025m-nt--nt-
31Ống nhựa u.PVC đường kính 21 + cách nhiệt cho đường ống24m-nt-bao gồm toàn bộ: ống, vật liệu bảo ôn, vật liệu liên kết ống, phụ kiện (tê, cút, côn, thông hơi,…); giá đỡ/giá treo ống, bu lông chôn sẵn trong bê tông/ trong tường; công tác khử trùng; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có) vật tư phụ khác đồng bộ, đầy đủ,… lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế
32Ống nhựa u.PVC đường kính 27 + cách nhiệt cho đường ống172m-nt--nt-
33Ống nhựa u.PVC đường kính 34 + cách nhiệt cho đường ống80m-nt--nt-
34Ống nhựa u.PVC đường kính 42 + cách nhiệt cho đường ống232m-nt--nt-
35Ống nhựa u.PVC đường kính 48 + cách nhiệt cho đường ống58m-nt--nt-
36Ống nhựa u.PVC đường kính 90 + cách nhiệt cho đường ống35m-nt--nt-
37Điều hòa cục bộ treo tường loại tương đương 3,5 KW2dàn máy trọn bộ-nt-bao gồm toàn bộ: cung cấp Dàn lạnh/dàn nóng, điều khiển không dây, bộ giảm chấn, bệ máy, giá đỡ,… bu lông chôn sẵn trong bê tông; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có), phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; ống đồng dẫn gas, ống thoát nước ngưng, dây điện đến đầu chờ; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế
38Cửa gió kiểu khe bằng nhôm sơn tĩnh điện, kích thước 1.200x20090bộ-nt-cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế
39Cửa gió kiểu khe bằng nhôm sơn tĩnh điện, kích thước 1.200x15024bộ-nt--nt-
40Cửa gió kiểu khe bằng nhôm sơn tĩnh điện, kích thước 600x60012bộ-nt--nt-
41Hộp thông gió, kích thước 1.200x200 kèm bảo ôn38bộ-nt--nt-
42Hộp thông gió, kích thước 1.200x150 kèm bảo ôn12bộ-nt--nt-
43Hộp thông gió, kích thước 600x600 kèm bảo ôn6bộ-nt--nt-
44Ống gió mềm có bảo ôn D250480m-nt--nt-
45Côn thu đầu máy âm trần nối gió40cái-nt--nt-
46Quạt cấp khí tươi Q kt1 : LL: 1500 m3/h, CA: 200 Pa2trọn bộ-nt-bao gồm toàn bộ: cung cấp quạt, bộ giảm chấn, bệ máy, giá đỡ,… bu lông chôn sẵn trong bê tông/trong tường; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có); phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; vật tư phụ khác; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế
47Quạt cấp khí tươi Q kt2 :LL: 1200 m3/h, CA: 200 Pa3trọn bộ-nt--nt-
48Quạt cấp khí tươi Q kt3 : LL: 4000m3/h, CA: 300 Pa1trọn bộ-nt--nt-
49Quạt thông gió gắn tường Q t15trọn bộ-nt--nt-
50Quạt hộp loại ly tâm nối ống gió Lưu lượng: 350 m3/h2trọn bộ-nt--nt-
51Quạt hộp loại ly tâm nối ống gió Lưu lượng: 24.400 m3/h cột áp 620 Pa1trọn bộ-nt--nt-
52Quạt hộp loại ly tâm nối ống gió Lưu lượng: 500 m3/h7trọn bộ-nt--nt-
53Quạt ly tâm tăng áp cầu thang bộ Lưu lượng: 30.600 m3/h cột áp 500 Pa1trọn bộ-nt--nt-
54Quạt ly tâm tăng áp cầu thang máy Qta21trọn bộ-nt--nt-
55Quạt ly tâm hút khói hành lang Qhk1trọn bộ-nt--nt-
56Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 600x200, tôn dày tối thiểu 0,612m-nt-bao gồm toàn bộ: cung cấp vật tư/thiết bị, giá đỡ/giá treo, bu lông chôn sẵn trong bê tông/trong tường; công tác đất, khoan tạo lỗ qua tường gạch/bê tông (nếu có); phụ kiện khác đồng bộ đầy đủ; vật tư phụ khác; lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế
57Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 500x200, tôn dày tối thiểu 0,65m-nt--nt-
58Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 400x200, tôn dày tối thiểu 0,650m-nt--nt-
59Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 350x200, tôn dày tối thiểu 0,622m-nt--nt-
60Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 300x200, tôn dày tối thiểu 0,650m-nt--nt-
61Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 250x200, tôn dày tối thiểu 0,652m-nt--nt-
62Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 200x200, tôn dày tối thiểu 0,549m-nt--nt-
63Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 150x150, tôn dày tối thiểu 0,571m-nt--nt-
64Côn ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 150x150/D15060cái-nt--nt-
65Chạc ba ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 600x200/400x200/350x2002cái-nt--nt-
66Chạc ba ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 600x200/400x200/300x2003cái-nt--nt-
67Chạc ba ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 600x200/400x200/200x2002cái-nt--nt-
68Chạc ba ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 400x200/350x200/150x1507cái-nt--nt-
69Chạc ba ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 350x200/300x200/150x15015cái-nt--nt-
70Chạc ba ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 300x200/250x200/150x15015cái-nt--nt-
71Chạc ba ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 200x200/150x200/150x15015cái-nt--nt-
72Van gió D15060bộ-nt--nt-
73Ống gió mềm không bảo ôn D250132m-nt--nt-
74Cửa gió ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng và hộp gió, kích thước 650x2006bộ-nt--nt-
75Cửa gió ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng và hộp gió, kích thước 200x2001bộ-nt--nt-
76Cửa gió kiểu khe bằng nhôm sơn tĩnh điện kèm hộp gió, kích thước 600x6001bộ-nt--nt-
77Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 750x5008m-nt--nt-
78Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 750x25018m-nt--nt-
79Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 650x25019m-nt--nt-
80Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 550x2509m-nt--nt-
81Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 450x2509m-nt--nt-
82Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 400x2009m-nt--nt-
83Ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 400x1509m-nt--nt-
84Cút ống thông gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 750x5002cái-nt--nt-
85Cút ống thông gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 650x5001cái-nt--nt-
86Chạc ba ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 750x250/750x250/650x2501cái-nt--nt-
87Chạc ba ống gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 750x250/650x250/650x2501cái-nt--nt-
88Cửa hút gió bằng nhôm sơn tĩnh điện, kích thước 500x30016bộ-nt--nt-
89Côn 2 đầu quạt1cặp-nt--nt-
90Ống thông gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 200x20021m-nt--nt-
91Gót gầy 150x150/D15021cái-nt--nt-
92Cửa gió ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng, kích thước 400x2007bộ-nt--nt-
93Cửa gió và hộp gió, kích thước 300x30028bộ-nt--nt-
94Ống thông gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 700x500, tôn dày tối thiểu 0,7520m-nt--nt-
95Ống thông gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 500x500, tôn dày tối thiểu 0,7515m-nt--nt-
96Ống thông gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 600x300, tôn dày tối thiểu 0,7520m-nt--nt-
97Ống thông gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 500x300, tôn dày tối thiểu 0,7515m-nt--nt-
98Ống thông gió bằng tôn tráng kẽm, kích thước 300x150, tôn dày tối thiểu 0,5828m-nt--nt-
99Côn thu tôn tráng kẽm, kích thước 700x500/700x600/L300, tôn dày tối thiểu 0,751cái-nt--nt-
100Côn thu tôn tráng kẽm, kích thước 600x300/500x300/L300, tôn dày tối thiểu 0,751cái-nt--nt-
101Côn thu tôn tráng kẽm, kích thước 600x300/Quạt/L500, tôn dày tối thiểu 0,751cái-nt--nt-
102Côn thu tôn tráng kẽm, kích thước 700x500/Quạt/L500, tôn dày tối thiểu 0,752cái-nt--nt-
103Chân rẽ bằng tôn tráng kẽm, kích thước 700x300/500x300/L200, tôn dày tối thiểu 0,758cái-nt--nt-
104Chân rẽ bằng tôn tráng kẽm, kích thước 500x150/300x150/L200, tôn dày tối thiểu 0,758cái-nt--nt-
105Chuyển tiết diện 600x300/D660/L500, tôn dày tối thiểu 0,751cái-nt--nt-
106Chuyển tiết diện 300x150/D200/L150, tôn dày tối thiểu 0,588cái-nt--nt-
107Cút vuông D920 có lưới chắn côn trùng1cái-nt--nt-
108Cút chéo có lưới chắn côn trùng 435x435/R215, tôn dày tối thiểu 0,751cái-nt--nt-
109Hộp box 450x450/H150, tôn dày tối thiểu 0,758bộ-nt--nt-
110Van chặn lửa, kích thước 300x1508bộ-nt--nt-
111Van gió điều khiển bằng điện, kích thước 300x1508bộ-nt--nt-
112Miệng gió hút khói, kích thước 450x450, có lưới chắn côn trùng8bộ-nt--nt-
113Miệng gió thổi kèm ODB, kích thước 500x3008bộ-nt--nt-
114Ống nối mềm không bảo ôn D20016m-nt--nt-
115Bạt nối mềm vào quạt10cái-nt--nt-
116Tủ điện dàn nóng, kích thước 1.000x600x4001tủ trọn bộ-nt-bao gồm: vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện; phụ kiện: đèn báo, cầu chì, vôn kế, ampe kế, đèn báo, nút ấn, máng đi dây, bu lông, dây đấu; không bao gồm phụ kiện: aptomat (tính riêng); lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế
117Tủ điện tầng, kích thước 800x600x3007tủ trọn bộ-nt--nt-
118Tủ điện tầng hầm, kích thước 800x600x3001tủ trọn bộ-nt--nt-
119MCCB 3P 500A1cái-nt-Phụ kiện aptomat lắp trong tủ điện (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế)
120MCCB 3P 40A4cái-nt--nt-
121MCCB 3P 32A18cái-nt--nt-
122MCCB 3P 20A14cái-nt--nt-
123MCB 1P 16A14cái-nt--nt-
124MCB 1P 6A67cái-nt--nt-
125Dây cấp nguồn 3x4+1x2,5mm2+E2,5mm2120m-nt-cung cấp và lắp đặt dây/cáp điện đã bao gồm cả chi phí vật liệu, khoan đục, hoàn trả và phụ kiện,… Hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế
126Dây tín hiệu, dây điều khiển van 1x0,75mm21.230m-nt--nt-
127Cáp điện Cu/XPLE/PVC 3x16+1x10mm292m-nt--nt-
128Cáp điện Cu/XPLE/PVC 3x10+1x10mm2240m-nt--nt-
129Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2332m-nt--nt-
130Dây nguồn cấp dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1,5mm21.770m-nt--nt-
131Dây nguồn cấp dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2175m-nt--nt-
132Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,5mm21.780m-nt--nt-
133Dây dẫn 2x0,75mm2806m-nt--nt-
134Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện, đường kính 25 (lắp nổi)250m-nt-cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế
135Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện, đường kính 20 (lắp nổi)3.762m-nt--nt-
136Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện, đường kính 20 (lắp chìm)1.325m-nt--nt-
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK VRV/VRFLưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Quy định tại mục VI, VII Phần C Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật (có Văn bản cam kết kèm theo, . Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được thành lập bằng vốn chính hãng và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư, còn hiệu lực)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy thi công hạng mục ĐHKK, thông gió 1 -Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.71
2 Cán bộ chuyên ngành nhiệt lạnh 1 -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.31
3 Cán bộ chuyên ngành cơ khí 1 -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.31
4 Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện 1 -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.31
5 Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán 1 -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.31
6 Kỹ thuật viên của nhà thầu/nhà sản xuất hệ thống ĐHKK 2 Có chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương) chứng nhận việc đào tạo lắp đặt, vận hành hệ thống ĐHKK mà nhà thầu lựa chọn đề xuất trong HSDT;11
7 Chuyên gia của Nhà cung cấp hệ thống ĐHKK 1 -Trình độ kỹ sư trở lên;-Là người của hãng sản xuất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, đào tạo, vận hành hệ thống ĐHKK của hãng.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->