Gói thầu: 48-ĐTRR VCC 2020: Mua sắm tủ điện triển khai hệ thống pin mặt trời áp mái năm 2020 giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200959864-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty cổ phần công trình Viettel |
| Tên gói thầu | 48-ĐTRR VCC 2020: Mua sắm tủ điện triển khai hệ thống pin mặt trời áp mái năm 2020 giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948762 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 16:54:00 đến ngày 2020-10-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,949,921,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | TỦ AC Solar (600kW) | 1 | Tủ | 10. TỦ AC 600KW 10.1 Số lượng đầu vào Inverter Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 10.2 Thiết bị bảo vệ • - 1 ACB Tổng 1600A. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 10.3 Điện áp đầu vào/ra 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 10.4 Thanh cái N Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 10.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 10.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 10.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 10.8 • Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 2 | TỦ AC Solar (1000KW) | 1 | Tủ | 11. TỦ AC 1000KW 11.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 11.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 ABC tổng 1600A. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 11.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 11.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 11.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 11.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 3 | TỦ AC Solar (400kW) | 1 | Tủ | 8. TỦ AC 400KW 8.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 8.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB Tổng 600A-36kA. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 8.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 8.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 8.5 • Thanh cái PE • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 8.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 8.7 • Tiết diện dây phù hợp Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 8.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 4 | TỦ AC Solar (100kW) | 1 | Tủ | 2. TỦ AC 100KW 2.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 2.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB Tổng 200A-18kA. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 2.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 2.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 2.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 2.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 2.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 2.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 5 | TỦ AC Solar (400kW) | 1 | Tủ | 8. TỦ AC 400KW 8.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 8.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB Tổng 600A-36kA. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 8.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 8.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 8.5 • Thanh cái PE • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 8.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 8.7 • Tiết diện dây phù hợp Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 8.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 6 | TỦ AC Solar (50kW) | 1 | Tủ | 1. TỦ AC 50KW 1.1 Số lượng đầu vào Inverter 01 1.2 Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB 100A-42kA. • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 1.3 Điện áp đầu vào/ra 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 1.4 Thanh cái N Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 1.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 1.6 Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 1.7 Tiết diện dây phù hợp Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 1.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, Đáp ứng | ||
| 7 | TỦ AC Solar (250kW) | 1 | Tủ | 6. TỦ AC 250KW 6.1 Số lượng đầu vào Inverter 01 6.2 Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB 400A-36kA,. • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 6.3 Điện áp đầu vào/ra 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 6.4 Thanh cái N Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 6.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 6.6 Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 6.7 Tiết diện dây phù hợp Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 6.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, Đáp ứng | ||
| 8 | TỦ AC Solar (100kW) | 1 | Tủ | 2. TỦ AC 100KW 2.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 2.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB Tổng 200A-18kA. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 2.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 2.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 2.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 2.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 2.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 2.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 9 | TỦ AC Solar (1000KW) | 1 | Tủ | 11. TỦ AC 1000KW 11.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 11.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 ABC tổng 1600A. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 11.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 11.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 11.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 11.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 10 | TỦ AC Solar (90kW) | 1 | Tủ | 7. TỦ AC 90KW 7.1 Số lượng đầu vào Inverter Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 7.2 Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB Tổng 180A-50kA. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 7.3 Điện áp đầu vào/ra 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 7.4 Thanh cái N Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 7.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 7.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 7.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 7.8 • Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 11 | TỦ AC Solar (1000KW) | 1 | Tủ | 11. TỦ AC 1000KW 11.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 11.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 ABC tổng 1600A. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 11.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 11.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 11.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 11.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 12 | TỦ AC Solar (120kW) | 1 | Tủ | 5. TỦ AC 120KW 5.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 5.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB Tổng 200A-18kA. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 5.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 5.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 5.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 5.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 5.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 5.8 • Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 13 | TỦ AC Solar (1000KW) | 2 | Tủ | 11. TỦ AC 1000KW 11.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 11.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 ABC tổng 1600A. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 11.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 11.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 11.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 11.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 14 | TỦ AC Solar (400kW) | 1 | Tủ | 8. TỦ AC 400KW 8.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 8.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB Tổng 600A-36kA. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 8.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 8.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 8.5 • Thanh cái PE • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 8.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 8.7 • Tiết diện dây phù hợp Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 8.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 15 | TỦ AC Solar (250kW) | 1 | Tủ | 6. TỦ AC 250KW 6.1 Số lượng đầu vào Inverter 01 6.2 Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB 400A-36kA,. • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 6.3 Điện áp đầu vào/ra 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 6.4 Thanh cái N Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 6.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 6.6 Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 6.7 Tiết diện dây phù hợp Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 6.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, Đáp ứng | ||
| 16 | TỦ AC Solar (200kW) | 1 | Tủ | 3. TỦ AC 200KW 3.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 3.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB Tổng 400-36kA. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 3.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 3.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 3.5 • Thanh cái PE • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 3.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 3.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 3.8 • Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 17 | TỦ AC Solar (450kW) | 1 | Tủ | 4. TỦ AC 450KW 4.1 Số lượng đầu vào Inverter 01 4.2 Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB 800A-36kA. • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 4.3 Điện áp đầu vào/ra 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 4.4 Thanh cái N Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 4.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 4.6 Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 4.7 Tiết diện dây phù hợp Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 4.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, Đáp ứng | ||
| 18 | TỦ AC Solar (1000KW) | 1 | Tủ | 11. TỦ AC 1000KW 11.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 11.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 ABC tổng 1600A. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 11.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 11.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 11.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 11.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 19 | TỦ AC Solar (1000KW) | 1 | Tủ | 11. TỦ AC 1000KW 11.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 11.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 ABC tổng 1600A. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 11.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 11.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 11.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 11.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 20 | TỦ AC Solar (450kW) | 1 | Tủ | 4. TỦ AC 450KW 4.1 Số lượng đầu vào Inverter 01 4.2 Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB 800A-36kA. • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 4.3 Điện áp đầu vào/ra 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 4.4 Thanh cái N Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 4.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 4.6 Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 4.7 Tiết diện dây phù hợp Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 4.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, Đáp ứng | ||
| 21 | TỦ AC Solar (1000KW) | 1 | Tủ | 11. TỦ AC 1000KW 11.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 11.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 ABC tổng 1600A. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 11.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 11.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 11.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 11.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 22 | TỦ AC Solar (1000KW) | 1 | Tủ | 11. TỦ AC 1000KW 11.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 11.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 ABC tổng 1600A. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 11.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 11.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 11.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 11.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 23 | TỦ AC Solar (1000KW) | 2 | Tủ | 11. TỦ AC 1000KW 11.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 11.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 ABC tổng 1600A. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 11.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 11.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 11.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 11.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 24 | TỦ AC Solar (200kW) | 1 | Tủ | 3. TỦ AC 200KW 3.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 3.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB Tổng 400-36kA. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 3.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 3.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 3.5 • Thanh cái PE • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 3.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 3.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 3.8 • Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 25 | TỦ AC Solar (120kW) | 1 | Tủ | 5. TỦ AC 120KW 5.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 5.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB Tổng 200A-18kA. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 5.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 5.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 5.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 5.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 5.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 5.8 • Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 26 | TỦ AC Solar (90kW) | 1 | Tủ | 7. TỦ AC 90KW 7.1 Số lượng đầu vào Inverter Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 7.2 Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB Tổng 180A-50kA. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 7.3 Điện áp đầu vào/ra 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 7.4 Thanh cái N Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 7.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 7.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 7.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 7.8 • Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 27 | TỦ AC Solar (50kW) | 1 | Tủ | 1. TỦ AC 50KW 1.1 Số lượng đầu vào Inverter 01 1.2 Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB 100A-42kA. • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 1.3 Điện áp đầu vào/ra 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 1.4 Thanh cái N Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 1.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 1.6 Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 1.7 Tiết diện dây phù hợp Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 1.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, Đáp ứng | ||
| 28 | TỦ AC Solar (50kW) | 1 | Tủ | 1. TỦ AC 50KW 1.1 Số lượng đầu vào Inverter 01 1.2 Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB 100A-42kA. • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 1.3 Điện áp đầu vào/ra 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 1.4 Thanh cái N Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 1.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 1.6 Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 1.7 Tiết diện dây phù hợp Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 1.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, Đáp ứng | ||
| 29 | TỦ AC Solar (1000KW) | 1 | Tủ | 11. TỦ AC 1000KW 11.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 11.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 ABC tổng 1600A. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 11.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 11.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 11.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 11.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 30 | TỦ AC Solar (1000KW) | 1 | Tủ | 11. TỦ AC 1000KW 11.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 11.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 ABC tổng 1600A. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 11.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 11.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 11.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 11.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 31 | TỦ AC Solar (1000KW) | 1 | Tủ | 11. TỦ AC 1000KW 11.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 11.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 ABC tổng 1600A. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 11.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 11.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 11.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 11.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 11.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 32 | TỦ AC Solar (200kW) | 1 | Tủ | 3. TỦ AC 200KW 3.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 3.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB Tổng 400-36kA. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 3.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 3.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 3.5 • Thanh cái PE • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 3.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 3.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 3.8 • Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 33 | TỦ AC Solar (130kW) | 1 | Tủ | 9. TỦ AC 130KW 9.1 Số lượng đầu vào Inverter 01 9.2 Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB 200A-18kA. • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 9.3 Điện áp đầu vào/ra 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 9.4 Thanh cái N Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 9.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 9.6 Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 9.7 Tiết diện dây phù hợp Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 9.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, Đáp ứng | ||
| 34 | TỦ AC Solar (600kW) | 1 | Tủ | 10. TỦ AC 600KW 10.1 Số lượng đầu vào Inverter Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 10.2 Thiết bị bảo vệ • - 1 ACB Tổng 1600A. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 10.3 Điện áp đầu vào/ra 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 10.4 Thanh cái N Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 10.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 10.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 10.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 10.8 • Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng | ||
| 35 | TỦ AC Solar (100kW) | 1 | Tủ | 2. TỦ AC 100KW 2.1 • Số lượng đầu vào Inverter • Tùy chọn – phụ thuộc vào thiết kế phê duyệt 2.2 • Thiết bị bảo vệ • - 1 MCCB Tổng 200A-18kA. • - MCCB nhánh: tùy chọn phù hợp theo thiết kế phê duyệt • - Vỏ + ruột 3 cầu chì ống 2A bảo vệ đèn báo pha. • - 1 SPD AC 4P type II 63kA. 2.3 • Điện áp đầu vào/ra • 220/380V, 3L+N+PE/ 3L+PE 2.4 • Thanh cái N • Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 2.5 Thanh cái PE Sử dụng thanh bar đồng bố trí ≥ 6 lỗ M6/M8 lắp sẵn ốc, đệm 2.6 • Kiểu kết nối - Dây pha siết ốc vào MCCB • - Dây N, PE đầu cốt đấu vào thanh cái N, PE 2.7 • Tiết diện dây phù hợp • Tiết diện dây phù hợp đầu cốt kết nối với MCCB 2.8 Có đầy đủ bản vẽ chế tạo tủ và sơ đồ kết nối hệ thống, nhãn tên tủ, bảng tính toán chọn thiết bị, • Đáp ứng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi