Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công Hệ thống Nhà, điện và chống sét tời trục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công Hệ thống Nhà, điện và chống sét tời trục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vay thương mại và thuế VAT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 14:00:00 đến ngày 2022-02-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,602,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.808106E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đã từng thi công các công trình Nhà xưởng và Hệ thống chống sét cho nhà xưởng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; hoặc cơ khí- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình ≥ 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình thi công xây dựng. Có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó thể hiện chức danh chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Lớn hơn hoặc bằng 01 người trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc cơ khí.- Lớn hơn hoặc bằng 01 người trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cơ điện;- Lớn hơn hoặc bằng 01 người trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện, điện tử, thông tin tín hiệu hoặc công nghệ kỹ thuật- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ 03 năm trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc địa- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ 03 năm trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dung- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học- Có kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn, bảo hộ lao động từ 03 năm trở lên- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ hoặc bằng cấp về BHLĐ.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Cơ khí, mộc, nề, điện, lái máy…- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công Hệ thống Nhà, điện và chống sét tời trục Đầu tư thiết bị tời trục tại giếng nghiêng phụ-Công ty Than Nam Mẫu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vay thương mại và thuế VAT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thư giảm giá áp dụng trong trường hợp nhà thầu không có đề xuất giảm giá trong đơn dự thầu và có đề xuất giảm giá trong thư giảm giá riêng (nếu có). - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp (bản sao có công chứng/chứng thực). - Bản giới thiệu về tổ chức, cơ sở vật chất, lực lượng cán bộ chuyên môn, sản phẩm sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp. - Nộp bản sao báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019, năm 2020. - Bản công chứng/chứng thực tờ khai quyết toán thuế; biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc kiểm toán tài chính. - Văn bản của cơ quản quẩn lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033854293; Fax: 02033854360. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033854293; Fax: 02033854360. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu dự án: Đầu tư thiết bị tời trục tại giếng nghiêng phụ - Công ty Than Nam Mẫu, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033854293; Fax: 02033854360. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định đấu thầu các gói thầu thuộc dự án Đầu tư thiết bị tời trục tại giếng nghiêng phụ - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3854.293; Fax: 0203 3854.360. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà tời trục | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,962 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,91 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45,024 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,362 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,929 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45,024 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,691 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,507 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,754 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,236 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,716 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 2x4, mác 250. Bê tông thương phẩm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,422 | m3 |
| 13 | Bê tông thương phẩm M250 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,422 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng thủy lực, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 250. Bê tông thương phẩm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,749 | m3 |
| 15 | Bê tông thương phẩm M250 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,749 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh dầu, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,61 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,186 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,107 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,283 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,611 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,077 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,619 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,705 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tời | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh dầu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,006 | m3 |
| 29 | Xây gạch, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,89 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 140,4 | m2 |
| 31 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,14 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,94 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,539 | m3 |
| 34 | Lát nền gạch gốm kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 72,694 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,329 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,329 | tấn |
| 37 | Bu lông M22x500 chờ đầu cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,66 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,66 | tấn |
| 40 | Bu lông M12x60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 224 | bộ |
| 41 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,333 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,333 | tấn |
| 43 | Bu lông M28x1350 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | bộ |
| 44 | Bu lông M22x100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | bộ |
| 45 | Bu lông M12x60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 336 | bộ |
| 46 | Gia công giằng mái thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,171 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,171 | tấn |
| 48 | Bu lông M16x60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 49 | Gia công giằng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,432 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng cột liên kết bằng bu lông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,432 | tấn |
| 51 | Bu lông M16x60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | bộ |
| 52 | Gia công dầm kê cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,161 | tấn |
| 53 | Lắp dựng dầm kê cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,161 | tấn |
| 54 | Bu lông M22x120 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 55 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,658 | tấn |
| 56 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,658 | tấn |
| 57 | Gia công cửa thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,096 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cửa thép (vận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,096 | tấn |
| 59 | Bản lề Việt Tiệp (08207) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 60 | Khóa cửa Việt Tiệp (0166M) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,189 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,189 | tấn |
| 63 | Bu lông M28x1000 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 64 | Bu lông M20x100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 65 | Gia công dầm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,268 | tấn |
| 66 | Lắp dựng dầm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,268 | tấn |
| 67 | Gia công thép đỡ sàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,356 | tấn |
| 68 | Lắp dựng thép đỡ sàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,356 | tấn |
| 69 | Gia công bản thang (vận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,171 | tấn |
| 70 | Lắp dựng bản thang (vận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,171 | tấn |
| 71 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công nắp rãnh cáp (vận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,64 | tấn |
| 72 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Nắp rãnh cáp (vận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,64 | tấn |
| 73 | Lợp tôn mái bằng tôn xốp 3 lớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,573 | 100m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 75 | Tôn máng nước dày 0.45mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,04 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 644,306 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,72 | m2 |
| 78 | Cửa đi bằng nhôm xing fa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,92 | m2 |
| 79 | Cửa sổ bằng nhôm xing fa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,8 | m2 |
| 80 | Vách kính nhà điều khiển | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,8 | m2 |
| 81 | Vách nhôm kính (nan nhôm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,8 | m2 |
| 82 | Thép hộp H30x60x1.4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,133 | tấn |
| 83 | Vách alu ngăn phòng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 65,52 | m2 |
| 84 | Vách alu cách nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 65,52 | m2 |
| 85 | Thép hộp H30x60x1.4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,266 | tấn |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,5 | m2 |
| 87 | Trần nhựa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,5 | m2 |
| 88 | Thép hộp H30x60x1.4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,022 | tấn |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo , đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keoD90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 91 | Quả cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 93 | Lắp đặt van HDPE DN32 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối góc 90 độ DN32 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp bích thép DN32 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt đầu nói bằng phương pháp mặt bích DN32 (vận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 97 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,6 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,856 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,744 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,744 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,744 | m3 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,05 | 100m |
| 104 | Lắp đặt van HDPE DN32 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối góc 90 độ DN32 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp bích thép DN32 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt đầu nói bằng phương pháp mặt bích DN32 (vận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 108 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,6 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,976 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,624 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,624 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,624 | m3 |
| B | Mái chẻ rào chắn bảo vệ cáp trục | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,079 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,922 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,649 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,081 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,231 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 10 | Bu lông M16x300 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 72 | cái |
| 11 | Bu lông M30x750 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,072 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,933 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,933 | tấn |
| 15 | Bu lông M14x60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 72 | bộ |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,544 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,544 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,526 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,526 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,455 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc dày 0.42mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | m |
| 22 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 102 | m2 |
| 23 | Thép L50x5 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 202,1 | kg |
| 24 | Bản lề cối D22 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 102 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 110,244 | m2 |
| C | Hệ thống cung cấp điện và hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Cáp điện lực 3 lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, có dải băng thép bảo vệ (3x50) mm2; 6/10 kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,08 | 100m |
| 4 | Cáp điện lực 3 lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, có dải băng thép bảo vệ (3x50) mm2; 6/10 kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 108 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,92 | 100m |
| 6 | Cáp điện lực 3 lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, có dải băng thép bảo vệ (3x50) mm2; 6/10 kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 292 | m |
| 7 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đầu cáp co ngót nhiệt 24 kV loại trong nhà dùng cho cáp điện 6 kV tiết diện (3x50) mm2 (3 chiếc/1 bộ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 100m |
| 10 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công, chiều cao cột<=15m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cột thép treo cáp CT1-6M | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 265,86 | kg |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,28 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,28 | m3 |
| 14 | Cáp thép 12 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 15 | Khóa đầu cáp thép loại 2 bu lông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 16 | Tăng đơ M14x300 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 17 | Móc treo cáp điện trên cáp thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,54 | 100m |
| 19 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng, có nắp kích thước 200x100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | m |
| 20 | Khớp nối thẳng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 21 | Bu lông M8x30 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 108 | bộ |
| 22 | Đào đất rãnh cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,6 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,4 | m3 |
| 25 | Xếp gạch chỉ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 1000v |
| 26 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 27 | Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,6 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,6 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,6 | m3 |
| 31 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | sợi |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 6/10kV, (3x35)mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 6/10kV, (3x35)mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x35+1x16)mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 43 | Đầu cáp co ngót nhiệt 24kV loại trong nhà dùng cho cáp điện 6kV (3x35)mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng tiết diện 35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng tiết diện 16 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng tiết diện 10 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,76 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,76 | m3 |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 53 | Cọc nối đất L70x70x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 228,24 | kg |
| 54 | Rải dây thép địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 58 | m |
| 55 | Dây nối đất -60x5 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 135,72 | kg |
| 56 | Rải dây thép địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 57 | Dây nối đất phi 10 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,02 | kg |
| 58 | Cờ nối đất -60x5x60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,68 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,2 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,68 | m3 |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 64 | Điều hòa 24000 BTU (bao gồm giàn nóng, giàn lạnh, ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước ngưng, dây điện, giá đỡ cục nóng, … và phụ kiện lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Điều hòa 12000 BTU (bao gồm giàn nóng, giàn lạnh, ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước ngưng, dây điện, giá đỡ cục nóng, … và phụ kiện lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện (vận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn tuýt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 205 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp chia cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 78 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | sợi |
| 79 | Kéo dải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn >=70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 80 | Cáp thoát sét bọc PVC, tiết diện 70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 81 | Móc định vị cáp thoát sét trên mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | m3 |
| 84 | Kéo rải dây chống sét | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 85 | Cáp đồng trần M-70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 86 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 87 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | mối |
| 88 | Kẹp đồng liên kết giữa cọc tiếp địa và dây nối đất | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 89 | Hóa chất làm giảm điện trở suất của đất | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | bao |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,52 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,52 | m3 |
| 92 | Hộp đo điện trở nối đất | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 93 | Ống nhựa PVC phi 34 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.808106E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đã từng thi công các công trình Nhà xưởng và Hệ thống chống sét cho nhà xưởng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; hoặc cơ khí- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình ≥ 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình thi công xây dựng. Có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó thể hiện chức danh chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị trực tiếp | 3 | - Lớn hơn hoặc bằng 01 người trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc cơ khí.- Lớn hơn hoặc bằng 01 người trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cơ điện;- Lớn hơn hoặc bằng 01 người trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện, điện tử, thông tin tín hiệu hoặc công nghệ kỹ thuật- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ 03 năm trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc địa- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ 03 năm trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kinh tế | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dung- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học- Có kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn, bảo hộ lao động từ 03 năm trở lên- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ hoặc bằng cấp về BHLĐ.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 18 | Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Cơ khí, mộc, nề, điện, lái máy…- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 25T | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông | ≥ 50 m3/h | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kw | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 2,5 kW | 2 |
| 10 | Máy mài | ≥ 2,7 kW | 2 |
| 11 | Máy nén khí diezel | ≥ 360 m3/h | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 14 | Pa lăng xích | 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi