Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công Hệ thống Nhà, điện và chống sét tời trục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123339-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công Hệ thống Nhà, điện và chống sét tời trục
Số hiệu KHLCNT 20210352180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vay thương mại và thuế VAT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 14:00:00 đến ngày 2022-02-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,602,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.808106E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đã từng thi công các công trình Nhà xưởng và Hệ thống chống sét cho nhà xưởng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; hoặc cơ khí- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình ≥ 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình thi công xây dựng. Có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó thể hiện chức danh chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Lớn hơn hoặc bằng 01 người trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc cơ khí.- Lớn hơn hoặc bằng 01 người trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cơ điện;- Lớn hơn hoặc bằng 01 người trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện, điện tử, thông tin tín hiệu hoặc công nghệ kỹ thuật- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ 03 năm trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc địa- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ 03 năm trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dung- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc trên đại học- Có kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn, bảo hộ lao động từ 03 năm trở lên- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ hoặc bằng cấp về BHLĐ.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Cơ khí, mộc, nề, điện, lái máy…- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công Hệ thống Nhà, điện và chống sét tời trục
Đầu tư thiết bị tời trục tại giếng nghiêng phụ-Công ty Than Nam Mẫu
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vay thương mại và thuế VAT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV , địa chỉ: Số 1A Trần Phú - Quang Trung - Uông Bí - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033854293; Fax: 02033854360.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện khoa học Công nghệ Mỏ-Vinacomin. Địa chỉ: Số 3 Phan Đình Giót, Thanh Xuân, TP.Hà Nội;


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV , địa chỉ: Số 1A Trần Phú - Quang Trung - Uông Bí - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033854293; Fax: 02033854360.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thư giảm giá áp dụng trong trường hợp nhà thầu không có đề xuất giảm giá trong đơn dự thầu và có đề xuất giảm giá trong thư giảm giá riêng (nếu có). - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp (bản sao có công chứng/chứng thực). - Bản giới thiệu về tổ chức, cơ sở vật chất, lực lượng cán bộ chuyên môn, sản phẩm sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp. - Nộp bản sao báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019, năm 2020. - Bản công chứng/chứng thực tờ khai quyết toán thuế; biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc kiểm toán tài chính. - Văn bản của cơ quản quẩn lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033854293; Fax: 02033854360.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033854293; Fax: 02033854360.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu dự án: Đầu tư thiết bị tời trục tại giếng nghiêng phụ - Công ty Than Nam Mẫu, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033854293; Fax: 02033854360.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định đấu thầu các gói thầu thuộc dự án Đầu tư thiết bị tời trục tại giếng nghiêng phụ - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3854.293; Fax: 0203 3854.360.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà tời trục
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,962100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V32,91m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật Chương V45,024m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,362100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,929100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả kỹ thuật Chương V45,024m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,691m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,507m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật Chương V24,754m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,236m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh cáp, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,716m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 2x4, mác 250. Bê tông thương phẩm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V40,422m3
13Bê tông thương phẩm M250 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V40,422m3
14Đổ bê tông móng thủy lực, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 250. Bê tông thương phẩm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,749m3
15Bê tông thương phẩm M250 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,749m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh dầu, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,61m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,186tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,107tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,283tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,611tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,077tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,619100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,705100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh cápTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,156100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tờiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,528100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,224100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh dầuTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,215100m2
28Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,006m3
29Xây gạch, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,89m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V140,4m2
31Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,14m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V23,94m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,539m3
34Lát nền gạch gốm kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V72,694m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,329tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,329tấn
37Bu lông M22x500 chờ đầu cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V32bộ
38Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,66tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,66tấn
40Bu lông M12x60Theo mô tả kỹ thuật Chương V224bộ
41Gia công cột bằng thép tấmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,333tấn
42Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,333tấn
43Bu lông M28x1350Theo mô tả kỹ thuật Chương V44bộ
44Bu lông M22x100Theo mô tả kỹ thuật Chương V44bộ
45Bu lông M12x60Theo mô tả kỹ thuật Chương V336bộ
46Gia công giằng mái thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,171tấn
47Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,171tấn
48Bu lông M16x60Theo mô tả kỹ thuật Chương V15bộ
49Gia công giằng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,432tấn
50Lắp dựng giằng cột liên kết bằng bu lôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,432tấn
51Bu lông M16x60Theo mô tả kỹ thuật Chương V45bộ
52Gia công dầm kê cápTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,161tấn
53Lắp dựng dầm kê cápTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,161tấn
54Bu lông M22x120Theo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
55Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng cápTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,658tấn
56Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng cápTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,658tấn
57Gia công cửa thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,096tấn
58Lắp đặt cửa thép (vận dụng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,096tấn
59Bản lề Việt Tiệp (08207)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
60Khóa cửa Việt Tiệp (0166M)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
61Gia công cột bằng thép tấmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,189tấn
62Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,189tấn
63Bu lông M28x1000Theo mô tả kỹ thuật Chương V16bộ
64Bu lông M20x100Theo mô tả kỹ thuật Chương V16bộ
65Gia công dầmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,268tấn
66Lắp dựng dầmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,268tấn
67Gia công thép đỡ sànTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,356tấn
68Lắp dựng thép đỡ sànTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,356tấn
69Gia công bản thang (vận dụng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,171tấn
70Lắp dựng bản thang (vận dụng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,171tấn
71Gia công các kết cấu thép khác. Gia công nắp rãnh cáp (vận dụng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,64tấn
72Lắp đặt kết cấu thép khác. Nắp rãnh cáp (vận dụng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,64tấn
73Lợp tôn mái bằng tôn xốp 3 lớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,573100m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,28100m2
75Tôn máng nước dày 0.45mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V31,04m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V644,306m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật Chương V24,72m2
78Cửa đi bằng nhôm xing faTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,92m2
79Cửa sổ bằng nhôm xing faTheo mô tả kỹ thuật Chương V16,8m2
80Vách kính nhà điều khiểnTheo mô tả kỹ thuật Chương V30,8m2
81Vách nhôm kính (nan nhôm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V30,8m2
82Thép hộp H30x60x1.4Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,133tấn
83Vách alu ngăn phòngTheo mô tả kỹ thuật Chương V65,52m2
84Vách alu cách nhiệtTheo mô tả kỹ thuật Chương V65,52m2
85Thép hộp H30x60x1.4Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,266tấn
86Thi công trần bằng tấm nhựaTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,5m2
87Trần nhựa Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,5m2
88Thép hộp H30x60x1.4Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,022tấn
89Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo , đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,4100m
90Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keoD90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V24cái
91Quả cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
92Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,9100m
93Lắp đặt van HDPE DN32Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
94Lắp đặt nối góc 90 độ DN32Theo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
95Lắp bích thép DN32Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
96Lắp đặt đầu nói bằng phương pháp mặt bích DN32 (vận dụng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
97Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V5,6m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,856m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,027100m3
100Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,744m3
101Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,744m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,744m3
103Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,05100m
104Lắp đặt van HDPE DN32Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
105Lắp đặt nối góc 90 độ DN32Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
106Lắp bích thép DN32Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
107Lắp đặt đầu nói bằng phương pháp mặt bích DN32 (vận dụng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
108Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V17,6m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,976m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,086100m3
111Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,624m3
112Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,624m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,624m3
B Mái chẻ rào chắn bảo vệ cáp trục
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,187100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,079m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,112100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,096100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,922m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,649m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,081tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,231tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,27100m2
10Bu lông M16x300Theo mô tả kỹ thuật Chương V72cái
11Bu lông M30x750Theo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,072tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,933tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,933tấn
15Bu lông M14x60Theo mô tả kỹ thuật Chương V72bộ
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,544tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,544tấn
18Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,526tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,526tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,455100m2
21Tôn úp nóc dày 0.42mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V34m
22Gia công hàng rào lưới thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V102m2
23Thép L50x5Theo mô tả kỹ thuật Chương V202,1kg
24Bản lề cối D22Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật Chương V102m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V110,244m2
C Hệ thống cung cấp điện và hệ thống chống sét
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,8 100m
2Cáp điện lực 3 lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, có dải băng thép bảo vệ (3x50) mm2; 6/10 kVTheo mô tả kỹ thuật Chương V80m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,08100m
4Cáp điện lực 3 lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, có dải băng thép bảo vệ (3x50) mm2; 6/10 kVTheo mô tả kỹ thuật Chương V108m
5Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,92100m
6Cáp điện lực 3 lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, có dải băng thép bảo vệ (3x50) mm2; 6/10 kVTheo mô tả kỹ thuật Chương V292m
7Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
8Đầu cáp co ngót nhiệt 24 kV loại trong nhà dùng cho cáp điện 6 kV tiết diện (3x50) mm2 (3 chiếc/1 bộ)Theo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1100m
10Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công, chiều cao cột<=15mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
11Cột thép treo cáp CT1-6MTheo mô tả kỹ thuật Chương V265,86kg
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,28m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,28m3
14Cáp thép 12Theo mô tả kỹ thuật Chương V40m
15Khóa đầu cáp thép loại 2 bu lôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
16Tăng đơ M14x300Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
17Móc treo cáp điện trên cáp thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V18cái
18Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,54100m
19Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng, có nắp kích thước 200x100Theo mô tả kỹ thuật Chương V54m
20Khớp nối thẳng Theo mô tả kỹ thuật Chương V18bộ
21Bu lông M8x30Theo mô tả kỹ thuật Chương V108bộ
22Đào đất rãnh cápTheo mô tả kỹ thuật Chương V24m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V17,6m3
24Đắp cát công trìnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,4m3
25Xếp gạch chỉTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,61000v
26Băng cảnh báo cáp ngầmTheo mô tả kỹ thuật Chương V40m
27Mốc sứ cảnh báo cáp ngầmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,6m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,6m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,6m3
31Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V2sợi
32Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,2100m
33Cáp Cu/XLPE/PVC 6/10kV, (3x35)mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20m
34Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,7100m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 6/10kV, (3x35)mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V70m
36Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 2kg/mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,1100m
37Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x35+1x16)mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10m
38Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,1100m
39Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10m
40Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,35100m
41Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V35m
42Lắp đặt đầu cáp, tiết diện cáp <= 35mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10bộ
43Đầu cáp co ngót nhiệt 24kV loại trong nhà dùng cho cáp điện 6kV (3x35)mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10bộ
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
45Đầu cốt đồng tiết diện 35mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V26cái
47Đầu cốt đồng tiết diện 16 mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
48Đầu cốt đồng tiết diện 10 mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V24cái
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,3100m
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V29,76m3
51Đắp đất nền móngTheo mô tả kỹ thuật Chương V29,76m3
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V18cái
53Cọc nối đất L70x70x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V228,24kg
54Rải dây thép địaTheo mô tả kỹ thuật Chương V58m
55Dây nối đất -60x5Theo mô tả kỹ thuật Chương V135,72kg
56Rải dây thép địaTheo mô tả kỹ thuật Chương V60m
57Dây nối đất phi 10Theo mô tả kỹ thuật Chương V37,02kg
58Cờ nối đất -60x5x60Theo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
59Lắp đặt dây tiếp địa Theo mô tả kỹ thuật Chương V15m
60Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,68m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,2m3
62Đổ bê tông mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,68m3
63Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
64Điều hòa 24000 BTU (bao gồm giàn nóng, giàn lạnh, ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước ngưng, dây điện, giá đỡ cục nóng, … và phụ kiện lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
65Điều hòa 12000 BTU (bao gồm giàn nóng, giàn lạnh, ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước ngưng, dây điện, giá đỡ cục nóng, … và phụ kiện lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
66Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
67Lắp đặt tủ điện (vận dụng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
68Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
69Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6ATheo mô tả kỹ thuật Chương V7cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
71Lắp đặt đènTheo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
72Lắp đặt đènTheo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
73Lắp đặt đèn tuýtTheo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
74Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V200m
75Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V205m
76Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫnTheo mô tả kỹ thuật Chương V350m
77Lắp đặt hộp chia cápTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
78Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V3sợi
79Kéo dải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn >=70mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V25m
80Cáp thoát sét bọc PVC, tiết diện 70mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V25m
81Móc định vị cáp thoát sét trên máiTheo mô tả kỹ thuật Chương V15bộ
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V6m3
83Đắp đất nền móngTheo mô tả kỹ thuật Chương V6m3
84Kéo rải dây chống sét Theo mô tả kỹ thuật Chương V15m
85Cáp đồng trần M-70mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V15m
86Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo mô tả kỹ thuật Chương V7cái
87Mối hàn hóa nhiệtTheo mô tả kỹ thuật Chương V7mối
88Kẹp đồng liên kết giữa cọc tiếp địa và dây nối đấtTheo mô tả kỹ thuật Chương V7bộ
89Hóa chất làm giảm điện trở suất của đấtTheo mô tả kỹ thuật Chương V14bao
90Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,52m3
91Đổ bê tông mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,52m3
92Hộp đo điện trở nối đấtTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
93Ống nhựa PVC phi 34Theo mô tả kỹ thuật Chương V3m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.808106E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đã từng thi công các công trình Nhà xưởng và Hệ thống chống sét cho nhà xưởng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; hoặc cơ khí- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình ≥ 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình thi công xây dựng. Có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó thể hiện chức danh chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị trực tiếp 3 - Lớn hơn hoặc bằng 01 người trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc cơ khí.- Lớn hơn hoặc bằng 01 người trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cơ điện;- Lớn hơn hoặc bằng 01 người trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện, điện tử, thông tin tín hiệu hoặc công nghệ kỹ thuật- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ 03 năm trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
3 Kỹ thuật trắc địa công trình 1 Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc địa- Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ 03 năm trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách kinh tế 1 Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dung- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 1 Trình độ đại học hoặc trên đại học- Có kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn, bảo hộ lao động từ 03 năm trở lên- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ hoặc bằng cấp về BHLĐ.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
6 Công nhân 18 Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Cơ khí, mộc, nề, điện, lái máy…- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 25T1
2 Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
4 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW2
5 Máy đào ≥ 1,25 m31
6 Máy đầm bàn ≥ 1 kw2
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg1
8 Máy hàn ≥ 23 kW2
9 Máy khoan bê tông ≥ 2,5 kW2
10 Máy mài ≥ 2,7 kW2
11 Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
13 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
14 Pa lăng xích 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->