Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159383-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220125702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 13:58:00 đến ngày 2022-02-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,685,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,8 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông đô thị cấp IV bao gồm các hạng mục: nền, mặt đường, kè chắn, hệ thống thoát nước, bó vỉa, đan rãnh, an toàn giao thông, di dời hệ thống điện, di dời hệ thống nước, công tác hoàn thiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạ tầng điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật - điện.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạ tầng nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật – nước.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn có chứng minh nhân dân/căn cước công dân, hợp đồng lao động kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn BTN 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
19-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường Ký Con (đoạn đường Tôn Đức Thắng – đường Phạm Văn Đồng)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam; Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đại Nguyên Gia Lai; Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoàng Thiên Hà. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình; Công ty TNHH TVTK đầu tư và xây dựng Phú Thịnh Gia; Công ty TNHH xây dựng và sản xuất thiết bị điện Gia Lai. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1Chặt cây d30Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
2Đào gốc cây d30Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
3Chặt cây d50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
4Đào gốc d50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
5Đập bỏ cống cũ d60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7541 m3
6Đập bỏ TXMô tả kỹ thuật theo chương V174,21 m3
7Đập bỏ mương xây cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,431 m3
8Đào bỏ MĐ cũ, bó vỉa , đá vỉa cũ, sân BTMô tả kỹ thuật theo chương V227,891 m3
9Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V355,551m3/km
10Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 3.3KmMô tả kỹ thuật theo chương V355,551m3/km
11Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,81 m
12Cặt mặt đường BTXM cũ dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V91 m
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V524,911 m3
2Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V524,911m3/km
3Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa tiếp 3.3KmMô tả kỹ thuật theo chương V524,911m3/km
4Đào khuôn đường mở rộng ĐC 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V132,911 m3
5Đào nền đường, khuôn bó vỉa ĐC 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V64,341 m3
6Đào đất móng cống ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.843,211 m3
7Đắp đất trả lại hố móng lu lèn K=0.95 (Bằng máy lu)Mô tả kỹ thuật theo chương V430,531 m3
8Đắp đất trả hố móng = đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V705,121 m3
9Đắp đất nền đường lu lèn K=0.95 (t/d đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.203,691 m3
10Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V397,011m3/km
11Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 3.3KmMô tả kỹ thuật theo chương V397,011m3/km
C MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG
1Xử lý khuôn đường từ k=0.95-0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V620,881 m3
2Cày xọc tạo nhám MĐĐD LN cũMô tả kỹ thuật theo chương V2.426,151 m2
3CPĐD loại I Dmax 25 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V76,651 m3
4CPĐD loại I Dmax 37.5lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V310,441 m3
5CPĐD loại I Dmax 25 dày 15cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V671,491 m3
6Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.495,741 m2
7Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V747,1921 Tấn
8Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V747,1921 Tấn
9Vận chuyển BTNN C19 cự ly 0.3KmMô tả kỹ thuật theo chương V747,1921 Tấn
10Rải thảm mặt đường BTN(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.495,741 m2
11Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,231 m2
12Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,7871 Tấn
13Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7871 Tấn
14Vận chuyển BTNN C19 cự ly 0.3KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7871 Tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=3.61cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,231 m2
D VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO
1Lu xử lý khuôn đường từ K0.95-K0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V105,711 m3
2CPĐD loại I Dmax 37.5 dày 15cm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V52,851 m3
3CPĐD loại I Dmax 25 lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V52,851 m3
4Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V352,341 m2
5Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V58,5591 Tấn
6Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V58,5591 Tấn
7Vận chuyển BTNN C19 cự ly 0.3KmMô tả kỹ thuật theo chương V58,5591 Tấn
8Rải thảm mặt đường BTN(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V352,341 m2
E VUỐT NỐI LỐI VÀO NHÀ DÂN
1Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,841 m3
2Đắp cát nền móng công trình = thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,081 m3
3Bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281 m3
4Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121 m3
5Xây móng đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021 m3
F KÈ CHẮN
1Đào đất tường chắn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,641 m3
2Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531 m3
3Xây móng đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,611 m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác 70x70Mô tả kỹ thuật theo chương V181 Cái
2Trục và LĐ biển báo tam giác cũMô tả kỹ thuật theo chương V41 Cái
3Trục và LĐ biển báo tên đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V51 Cái
4Sơn dẻo nhiệt p.quang dày 2mm, (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,24m2
5Sơn dẻo nhiệt p.quang dày 2mm, (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,84m2
6Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm (Gờ giảm tốc), màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
H BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, L=1624.88M
1Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V92,41 m3
2Ván khuôn bó vỉa đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V878,121 m2
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V229,461 m3
4Gỗ ván làm vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,461 m3
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1a- Cửa thu nước SL=83cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,791 m3
3Vận chuyển đất cấp 3 đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V15,791m3/km
4Vận chuyển đất cấp 3 đổ xa tiếp 3.3KmMô tả kỹ thuật theo chương V15,791m3/km
5Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V133,691 m2
6Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,861 m3
7VXM M100 tạo dốc đáy ga dày 2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,41 m2
8Gia công cốt thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9311 tấn
9Gia công cốt thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6331 tấn
10Gia công cốt thép CT5 d16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0491 tấn
11Lắp dựng cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,613Tấn
12Gia cống thép ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V14,561 m
13Sơn sắt thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V94,831m2
14CCLĐ van ngăn mùi HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V104Cái
15LĐ ống nhựa PVC D250, dày 6.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V109,41 m
16b- Hố ga đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
17Đào đất hố ga, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V62,681 m3
18Đệm đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo chương V9,221 m3
19Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,821 m3
20Xây tường hố ga bằng đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V79,151 m3
21Gia công cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,726Tấn
22Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V79,21 m2
23Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,571 m3
24Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V28,081 m2
25Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1121 tấn
26Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5591 tấn
27Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,121 m3
28Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V721 c/kiện
29Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,721 m2
30c- Mương xây (70x (160-170))cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
31Phá dỡ khối xây hô ga cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
32Đệm đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,251 m3
33Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,871 m3
34Xây thành mương bằng đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,931 m3
35Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V7,681 m2
36Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,841 m3
37Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,21 m2
38Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151 tấn
39Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571 tấn
40Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71 m3
41Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V141 c/kiện
42Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,41 m2
43Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,161 m2
44Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051 tấn
45Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021 tấn
46Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261 m3
47Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31 c/kiện
48Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,491 m2
49d- Hố ga BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
50Đào đất hố ga đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V136,141 m3
51Vận chuyển đất cấp 3 đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V136,141m3/km
52Vận chuyển đất cấp 3 đổ xa tiếp 3.3KmMô tả kỹ thuật theo chương V136,141m3/km
53Đệm móng đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo chương V11,971 m3
54Gia công c.thép hố ga d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,442Tấn
55Gia công c.thép hố ga d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,187Tấn
56Gia công cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V3,017Tấn
57Gia công c.thép thang trèo d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45Tấn
58Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V899,31 m2
59Bê tông hố ga đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V111,541 m3
60Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V67,181 m2
61Gia công cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,618Tấn
62Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,791 m3
63Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V22,81 m2
64Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,11 tấn
65Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,271 tấn
66Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0861 tấn
67Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,11 m3
68Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V761 c/kiện
69Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,961 m2
70e- Mương xây (50x 70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
71Đệm đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,351 m3
72Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531 m3
73Xây thành mương bằng đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,151 m3
74Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,561 m2
75Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281 m3
76Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,921 m2
77Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061 tấn
78Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221 tấn
79Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261 m3
80Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V81 c/kiện
81Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,641 m2
82f- Cống thoát nước dọc d80cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
83Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V258,341 m3
84CC Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 2.5m CLMô tả kỹ thuật theo chương V351 đoạn
85CC Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 2.5m VHMô tả kỹ thuật theo chương V4611 đoạn
86CC Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 1m VHMô tả kỹ thuật theo chương V951 m
87CC Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 1m CLMô tả kỹ thuật theo chương V211 m
88Mối nối ống cống d80 VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5481mối nối
89g- Cống dọc qua đường giao H(80x80)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
90Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,351 m3
91Đệm giảm tải CPĐD loại 1 Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,561 m3
92Lắp đặt cống hộp 80x80 đoạn dài 1.2m CLMô tả kỹ thuật theo chương V521 Đoạn
93Mối nối cống bằng VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V461mối nố
94h- Cống thoát nước ngang D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
95Đào mặt đường nhựa cũ dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,591 m3
96Đào đất móng cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V29,831 m3
97Đắp trả hố móng cống (t/d đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,751 m3
98Đệm giảm tải CPĐD loại 1 Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,591 m3
99Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,341 m3
100CC Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 1m CLMô tả kỹ thuật theo chương V81 m
101CC Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 2.5m CLMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn
102Mối nối ống cống d80 VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V81mối nối
J HỆ THỐNG MƯƠNG XẢ HẠ LƯU
1a- Đào, đắp mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V212,141 m3
3Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V212,141m3/km
4Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa tiếp 3.3KmMô tả kỹ thuật theo chương V212,141m3/km
5Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V408,291 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V360,881 m3
7b- Hố ga cống dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
8Đào đất hố ga đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,061 m3
9Đệm đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo chương V2,31 m3
10Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,021 m3
11Xây móng đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,591 m3
12Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V19,81 m2
13Gia công cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,182Tấn
14Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,141 m3
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,021 m2
16Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281 tấn
17Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141 tấn
18Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,531 m3
19Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V181 c/kiện
20Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,681 m2
21c- Mương xâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
22Đệm đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo chương V44,821 m3
23Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V67,241 m3
24Xây móng đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V134,731 m3
25Xây móng đá hộc VXM M100 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,141 m3
26Xây móng đá chẻ (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,971 m3
27Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V220,81 m2
28Gia công cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V1,234Tấn
29Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,561 m3
30Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V17,71 m2
31Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671 tấn
32Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2421 tấn
33Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,951 m3
34Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V591 c/kiện
35Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,91 m2
36Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V95,21 m2
37Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,7531 tấn
38Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0721 tấn
39Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,81 m3
40Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1701 c/kiện
41Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,61 m2
K VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ XA
1Đập bỏ cống cũ d60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,731 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V1,731m3/km
3Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 3.3KmMô tả kỹ thuật theo chương V1,731m3/km
4Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V14,561m3/km
5Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 3.3KmMô tả kỹ thuật theo chương V14,561m3/km
L PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,7523m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9803100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,0138m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,677m3
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,868m3
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,837m3
7Bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,651tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4941tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,784100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8602100m3
12Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7744100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
14Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10mMô tả kỹ thuật theo chương V40m
M PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ, TRẠM BIẾN ÁP VÀ CHIẾU SÁNG
1Cột BTLT PC 14-190-11 mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
2Lắp đặt lại Xà néo góc cột sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Xà néo góc cột đơn BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt xà: XĐLMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt xà xà đỡ góc lệchMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế SĐ 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V11,910 sứ
7Lắp đặt giáp buộc cổ sứ dây bọc 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
8Thanh CSVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Tháo và lắp đặt lại Dây nhôm lõi thép 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,731km / 1dây
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,810 cọc
11Vật liệu tiếp địa RL4Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
12Vật liệu tiếp địa RL6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Vật liệu tiếp địa NT-5-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V27,810 m
15Lắp chống sét van.Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
16Tháo và Lắp đặt sứ chuỗi polymerMô tả kỹ thuật theo chương V121 chuỗi sứ
17Thay giáp buộc cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1341 bộ
18Ép khóa khóa néo. Tiết diện dây = 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V121 mối
19Ép đầu cốt.cos nhôm 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
20Cung cấp và lắp đặt biển báo thự tự phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Cung cấp và lắp đặt biển cấm, số cột, bảng tên thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
22Thay cột thép hình bằng thủ công kết hợp cơ giới.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,933tấn
23Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa gốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
25Lắp biển tên trụ,Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
26Lắp đặt kẹp ngừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
27Lắp đặt kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
28Lắp đặt móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
29Lắp đặt bulon xoắn 12x250Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
30Thay công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V181 cái
31Thay đồng hồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V141 cái
32Tháo và lắp đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V131 bộ
33Thay cần đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V131 bộ
34Lắp đặt hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt ống nối 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,810 ống
36Rải căng dây nhôm ABC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1311km/1 dây
37Lắp đặt khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V1921 bộ
38Rải căng dây cáp hạ thế 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61km/1 dây
39Lắp đặt và tháo kẹp IPC 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
40Lắp đặt và tháo kẹp IPC 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
41Lắp đặt và tháo kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
42Dựng cột bê tông, NPC 10-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
43Dựng cột bê tông, PC 10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
44Thay dây cáp nhôm hạ thế 4x120mm2 (thu hồi dây cũ và lắp đặt dây mới 01 mạch chính từ TĐT đến Gà nướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5131km / 1dây
45Tháo, di dời và lắp đặt lại lại dây cáp nhôm hạ thế 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1421km / 1dây
46Thay dây bằng thủ công. cáp vặn xoắn 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9831km / 1dây
47Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Thay máy biến áp phân phối. Công suất 250KVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy ( 3 pha)
52Thay tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
53Thay tủ điện hạ thế tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
54Lắp đặt giáp níu dây bọc 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
55Lắp đặt kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt và tháo kẹp răng IPC 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt chốt HMô tả kỹ thuật theo chương V3chốt
58Thay cầu chì tự rơi FCOMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ (3pha)
59Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
60Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V181 vị trí
61Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
62Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Thu hồi cột BTLT 8.5mMô tả kỹ thuật theo chương V261 cột
65Thu hồi cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo chương V111 cột
66Thu hồi xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
67Thu hồi xà Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
68Thu hồi xà. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
69Thu hồi, kẹp dừng, giáp níu, thanh nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1561 bộ
70Thu hồi sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V313 cách điện
N LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7975100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1275100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6211100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,272100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4310m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4310m3/1km
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=37.5, lu lèn k,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63*3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,65100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32*2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
15Lắp đặt van cửa ren đồng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt van cửa ren đồng DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van cửa ren đồng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đai khởi thuỷ gang ren trong D315*2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC DN49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt ba chạc HDPE D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ba chạc HDPE D63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp nút bịt HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp nắp chụp van HDPE OD160Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
O ĐẤU NỐI HỘ DÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09610m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09610m3/1km
6Lắp đai khởi thuỷ ren đồng HDPE D63*3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Lắp đặt van bi đồng liên hợp ren ngoài MIHA 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25*2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
9Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
10Lắp đặt nối góc nhựa HDPE, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Lắp đặt rắc co đồng hồ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
12Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Lắp đăt nối thẳng ren ngoài uPVC D27*1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
15Lắp đặt nối góc 90 uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
16Lắp đặt hộp đồng hồ HDPE 300x180Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
17Tháo, Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,8 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông đô thị cấp IV bao gồm các hạng mục: nền, mặt đường, kè chắn, hệ thống thoát nước, bó vỉa, đan rãnh, an toàn giao thông, di dời hệ thống điện, di dời hệ thống nước, công tác hoàn thiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
3 Cán bộ kỹ thuật hạ tầng điện 1 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật - điện.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
4 Cán bộ kỹ thuật hạ tầng nước 1 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật – nước.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
5 Nhân công 30 có chứng minh nhân dân/căn cước công dân, hợp đồng lao động kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 12T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
2 Ô tô tưới nước 5m3 Như trên1
3 Máy lu bánh thép 10T Như trên1
4 Máy lu bánh hơi 16T Như trên1
5 Máy lu rung 25T Như trên1
6 Máy đào 1,25 m3 Như trên1
7 Cần cẩu 5T Như trên1
8 Máy nén khí 600m3/h Như trên1
9 Máy phun nhựa đường 190CV Như trên1
10 Máy rải 130-140CV Như trên1
11 Trạm trộn BTN 80T/h Như trên1
12 Máy đào Như trên1
13 Máy ủi 110CV Như trên1
14 Máy hàn 23KW Như trên2
15 Máy trộn BT 250L Như trên2
16 Máy đầm dùi 1.5KW Như trên2
17 Máy mài 2.7KW Như trên2
18 Máy đầm đất cầm tay 70kg Như trên2
19 Lò nấu sơn YHK 3A Như trên1
20 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->