Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 13:58:00 đến ngày 2022-02-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,685,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,8 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông đô thị cấp IV bao gồm các hạng mục: nền, mặt đường, kè chắn, hệ thống thoát nước, bó vỉa, đan rãnh, an toàn giao thông, di dời hệ thống điện, di dời hệ thống nước, công tác hoàn thiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật - điện.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật – nước.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng minh nhân dân/căn cước công dân, hợp đồng lao động kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn BTN 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy mài 2.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường Ký Con (đoạn đường Tôn Đức Thắng – đường Phạm Văn Đồng) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Chặt cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 3 | Chặt cây d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 4 | Đào gốc d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 5 | Đập bỏ cống cũ d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 1 m3 |
| 6 | Đập bỏ TX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,2 | 1 m3 |
| 7 | Đập bỏ mương xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | 1 m3 |
| 8 | Đào bỏ MĐ cũ, bó vỉa , đá vỉa cũ, sân BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,89 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,55 | 1m3/km |
| 10 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 3.3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,55 | 1m3/km |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 1 m |
| 12 | Cặt mặt đường BTXM cũ dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,91 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,91 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa tiếp 3.3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,91 | 1m3/km |
| 4 | Đào khuôn đường mở rộng ĐC 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,91 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn bó vỉa ĐC 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,34 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất móng cống ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.843,21 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất trả lại hố móng lu lèn K=0.95 (Bằng máy lu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,53 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất trả hố móng = đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,12 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường lu lèn K=0.95 (t/d đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,69 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,01 | 1m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 3.3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,01 | 1m3/km |
| C | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Xử lý khuôn đường từ k=0.95-0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,88 | 1 m3 |
| 2 | Cày xọc tạo nhám MĐĐD LN cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.426,15 | 1 m2 |
| 3 | CPĐD loại I Dmax 25 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,65 | 1 m3 |
| 4 | CPĐD loại I Dmax 37.5lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,44 | 1 m3 |
| 5 | CPĐD loại I Dmax 25 dày 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,49 | 1 m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.495,74 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,192 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,192 | 1 Tấn |
| 9 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 0.3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,192 | 1 Tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường BTN(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.495,74 | 1 m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 1 Tấn |
| 13 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 1 Tấn |
| 14 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 0.3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 1 Tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=3.61cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | 1 m2 |
| D | VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường từ K0.95-K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,71 | 1 m3 |
| 2 | CPĐD loại I Dmax 37.5 dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,85 | 1 m3 |
| 3 | CPĐD loại I Dmax 25 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,85 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,34 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,559 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,559 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 0.3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,559 | 1 Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,34 | 1 m2 |
| E | VUỐT NỐI LỐI VÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| F | KÈ CHẮN | |||
| 1 | Đào đất tường chắn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | 1 m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác 70x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 Cái |
| 2 | Trục và LĐ biển báo tam giác cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 3 | Trục và LĐ biển báo tên đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Cái |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt p.quang dày 2mm, (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,24 | m2 |
| 5 | Sơn dẻo nhiệt p.quang dày 2mm, (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | m2 |
| 6 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm (Gờ giảm tốc), màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| H | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, L=1624.88M | |||
| 1 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,12 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,46 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ ván làm vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | a- Cửa thu nước SL=83cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | 1m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ xa tiếp 3.3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | 1m3/km |
| 5 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,69 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,86 | 1 m3 |
| 7 | VXM M100 tạo dốc đáy ga dày 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 1 tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | 1 tấn |
| 10 | Gia công cốt thép CT5 d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,613 | Tấn |
| 12 | Gia cống thép ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | 1 m |
| 13 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,83 | 1m2 |
| 14 | CCLĐ van ngăn mùi HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC D250, dày 6.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4 | 1 m |
| 16 | b- Hố ga đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 17 | Đào đất hố ga, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,68 | 1 m3 |
| 18 | Đệm đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | 1 m3 |
| 20 | Xây tường hố ga bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,15 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | 1 m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 1 tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 1 tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 1 m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 c/kiện |
| 29 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | 1 m2 |
| 30 | c- Mương xây (70x (160-170))cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 31 | Phá dỡ khối xây hô ga cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 32 | Đệm đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 1 m3 |
| 34 | Xây thành mương bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1 m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 1 tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 1 tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 c/kiện |
| 42 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m2 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 1 m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 1 tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 48 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 1 m2 |
| 49 | d- Hố ga BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 50 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,14 | 1 m3 |
| 51 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,14 | 1m3/km |
| 52 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ xa tiếp 3.3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,14 | 1m3/km |
| 53 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | 1 m3 |
| 54 | Gia công c.thép hố ga d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | Tấn |
| 55 | Gia công c.thép hố ga d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,187 | Tấn |
| 56 | Gia công cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,017 | Tấn |
| 57 | Gia công c.thép thang trèo d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | Tấn |
| 58 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,3 | 1 m2 |
| 59 | Bê tông hố ga đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,54 | 1 m3 |
| 60 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,18 | 1 m2 |
| 61 | Gia công cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | Tấn |
| 62 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | 1 m3 |
| 63 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 1 m2 |
| 64 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 tấn |
| 65 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1 tấn |
| 66 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 1 tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 1 m3 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 c/kiện |
| 69 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | 1 m2 |
| 70 | e- Mương xây (50x 70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 71 | Đệm đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 72 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 1 m3 |
| 73 | Xây thành mương bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 1 m3 |
| 74 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1 m2 |
| 75 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 76 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1 m2 |
| 77 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 1 tấn |
| 78 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 1 tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 80 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 81 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1 m2 |
| 82 | f- Cống thoát nước dọc d80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 83 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,34 | 1 m3 |
| 84 | CC Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 2.5m CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 đoạn |
| 85 | CC Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 2.5m VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461 | 1 đoạn |
| 86 | CC Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 1m VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1 m |
| 87 | CC Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 1m CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m |
| 88 | Mối nối ống cống d80 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | 1mối nối |
| 89 | g- Cống dọc qua đường giao H(80x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 90 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | 1 m3 |
| 91 | Đệm giảm tải CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | 1 m3 |
| 92 | Lắp đặt cống hộp 80x80 đoạn dài 1.2m CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 Đoạn |
| 93 | Mối nối cống bằng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1mối nố |
| 94 | h- Cống thoát nước ngang D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 95 | Đào mặt đường nhựa cũ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 1 m3 |
| 96 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,83 | 1 m3 |
| 97 | Đắp trả hố móng cống (t/d đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | 1 m3 |
| 98 | Đệm giảm tải CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 1 m3 |
| 99 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 1 m3 |
| 100 | CC Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 1m CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 101 | CC Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 2.5m CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 102 | Mối nối ống cống d80 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1mối nối |
| J | HỆ THỐNG MƯƠNG XẢ HẠ LƯU | |||
| 1 | a- Đào, đắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,14 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,14 | 1m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa tiếp 3.3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,14 | 1m3/km |
| 5 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,29 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,88 | 1 m3 |
| 7 | b- Hố ga cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 8 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | 1 m3 |
| 9 | Đệm đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | Tấn |
| 14 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 1 m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 c/kiện |
| 20 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 1 m2 |
| 21 | c- Mương xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 22 | Đệm đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,24 | 1 m3 |
| 24 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,73 | 1 m3 |
| 25 | Xây móng đá hộc VXM M100 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | 1 m3 |
| 26 | Xây móng đá chẻ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,97 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,8 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | Tấn |
| 29 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,56 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | 1 m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 1 tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 1 tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 1 m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 c/kiện |
| 35 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 1 m2 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | 1 m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 1 tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | 1 tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | 1 m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | 1 c/kiện |
| 41 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | 1 m2 |
| K | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ XA | |||
| 1 | Đập bỏ cống cũ d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 3.3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 1m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | 1m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 3.3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | 1m3/km |
| L | PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7523 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9803 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0138 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,677 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,868 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,837 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4941 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8602 | 100m3 |
| 12 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 14 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| M | PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ, TRẠM BIẾN ÁP VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột BTLT PC 14-190-11 mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 2 | Lắp đặt lại Xà néo góc cột sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo góc cột đơn BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà: XĐL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà xà đỡ góc lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế SĐ 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | 10 sứ |
| 7 | Lắp đặt giáp buộc cổ sứ dây bọc 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 8 | Thanh CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo và lắp đặt lại Dây nhôm lõi thép 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 1km / 1dây |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | 10 cọc |
| 11 | Vật liệu tiếp địa RL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Vật liệu tiếp địa RL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Vật liệu tiếp địa NT-5-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | 10 m |
| 15 | Lắp chống sét van. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 16 | Tháo và Lắp đặt sứ chuỗi polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 17 | Thay giáp buộc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | 1 bộ |
| 18 | Ép khóa khóa néo. Tiết diện dây = 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 mối |
| 19 | Ép đầu cốt.cos nhôm 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt biển báo thự tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt biển cấm, số cột, bảng tên thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 22 | Thay cột thép hình bằng thủ công kết hợp cơ giới. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | tấn |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp biển tên trụ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 26 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 28 | Lắp đặt móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bulon xoắn 12x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 30 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 31 | Thay đồng hồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cái |
| 32 | Tháo và lắp đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 33 | Thay cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nối 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 10 ống |
| 36 | Rải căng dây nhôm ABC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 1km/1 dây |
| 37 | Lắp đặt khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 bộ |
| 38 | Rải căng dây cáp hạ thế 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1km/1 dây |
| 39 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 41 | Lắp đặt và tháo kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Dựng cột bê tông, NPC 10-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 43 | Dựng cột bê tông, PC 10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 44 | Thay dây cáp nhôm hạ thế 4x120mm2 (thu hồi dây cũ và lắp đặt dây mới 01 mạch chính từ TĐT đến Gà nướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 1km / 1dây |
| 45 | Tháo, di dời và lắp đặt lại lại dây cáp nhôm hạ thế 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | 1km / 1dây |
| 46 | Thay dây bằng thủ công. cáp vặn xoắn 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 1km / 1dây |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Thay máy biến áp phân phối. Công suất 250KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 52 | Thay tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 53 | Thay tủ điện hạ thế tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 54 | Lắp đặt giáp níu dây bọc 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 55 | Lắp đặt kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt và tháo kẹp răng IPC 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt chốt H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chốt |
| 58 | Thay cầu chì tự rơi FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 59 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 60 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 vị trí |
| 61 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 62 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Thu hồi cột BTLT 8.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cột |
| 65 | Thu hồi cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 66 | Thu hồi xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 67 | Thu hồi xà Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 68 | Thu hồi xà. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 69 | Thu hồi, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | 1 bộ |
| 70 | Thu hồi sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 3 cách điện |
| N | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7975 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1275 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6211 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | 10m3/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=37.5, lu lèn k,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63*3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32*2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van cửa ren đồng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cửa ren đồng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cửa ren đồng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ gang ren trong D315*2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC DN49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp nắp chụp van HDPE OD160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| O | ĐẤU NỐI HỘ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 10m3/1km |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ ren đồng HDPE D63*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt van bi đồng liên hợp ren ngoài MIHA 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25*2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co đồng hồ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đăt nối thẳng ren ngoài uPVC D27*1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nối góc 90 uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đồng hồ HDPE 300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 17 | Tháo, Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,8 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông đô thị cấp IV bao gồm các hạng mục: nền, mặt đường, kè chắn, hệ thống thoát nước, bó vỉa, đan rãnh, an toàn giao thông, di dời hệ thống điện, di dời hệ thống nước, công tác hoàn thiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng điện | 1 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật - điện.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng nước | 1 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật – nước.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 5 | Nhân công | 30 | có chứng minh nhân dân/căn cước công dân, hợp đồng lao động kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 12T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước 5m3 | Như trên | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | Như trên | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Như trên | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Như trên | 1 |
| 6 | Máy đào 1,25 m3 | Như trên | 1 |
| 7 | Cần cẩu 5T | Như trên | 1 |
| 8 | Máy nén khí 600m3/h | Như trên | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường 190CV | Như trên | 1 |
| 10 | Máy rải 130-140CV | Như trên | 1 |
| 11 | Trạm trộn BTN 80T/h | Như trên | 1 |
| 12 | Máy đào | Như trên | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Như trên | 1 |
| 14 | Máy hàn 23KW | Như trên | 2 |
| 15 | Máy trộn BT 250L | Như trên | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi 1.5KW | Như trên | 2 |
| 17 | Máy mài 2.7KW | Như trên | 2 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Như trên | 2 |
| 19 | Lò nấu sơn YHK 3A | Như trên | 1 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi