Gói thầu: Xây dựng công trình và các hạng mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150440-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Pưh thuộc Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai/Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 16:38:00 đến ngày 2022-02-08 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,178,135,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.267203396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5344E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.524.694.918 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.574.084.754 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình dân dụng có giá trị lớn hơn 1.524.694.918 đồng được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng có giá trị lớn hơn 1.524.694.918 đồng được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hành nghề định giá) hoặc Kinh tế xây dựng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên(Có chứng chỉ/ văn bằng đào tạo các ngành nghề liên quan đến thi công xây dựng gói thầu này, được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Pưh thuộc Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai/Quân khu 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình và các hạng mục Trường bắn, thao trường huấn luyện huyện; Hạng mục: Nhà ở dự bị động viên, dân quân và các hạng mục phụ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận ĐKDN, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu (Công trình dân dụng) 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu. - Tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự: Các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu khác theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy Quân sự huyện Chư Pưh;
Địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh, Gia Lai.
Điện thoại: 0348088199. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chư Pưh; Địa chỉ: QL14, Nhơn Hòa, Chư Pưh, Gia Lai. Điện thoại: 0269 3850 009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban chỉ huy Quân sự huyện Chư Pưh; Địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh, Gia Lai. Điện thoại: 0348088199. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban chỉ huy Quân sự huyện Chư Pưh; Địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh, Gia Lai. Điện thoại: 0348088199. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN VÀ DÂN QUÂN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,805 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0183 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75, vữa XM M50 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5925 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5369 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5114 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8464 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0763 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,788 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ 2 lỗ 5x9x20, xây móng chiều dày | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2367 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,3108 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,3108 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2192 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6932 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6084 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,084 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5702 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,19 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5519 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,519 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,519 | 10m3/1km |
| 21 | Bê tông đá 4x6 mác 75, vữa XM M50 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9832 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 445,4933 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1755 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,445 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1367 | m3 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,3003 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4317 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1165 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8313 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4536 | m3 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,585 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1818 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,951 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5139 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,912 | m3 |
| 37 | Xây thẻ 2 lỗ 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,546 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,9824 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1691 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1783 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4259 | m3 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,824 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,82 | m |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,824 | m2 |
| 45 | Quét sika chống thấm sê nô | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,824 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,824 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2938 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221,918 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 574,463 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,0423 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 914,0304 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2694 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,44 | m2 |
| 54 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 55 | Chốt cửa | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 56 | Móc khóa, tay cầm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 57 | Ổ khóa thường | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Bảng lề | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | bộ |
| 59 | Ron kính cửa | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 586,86 | m |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240,9813 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo + giằng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8833 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo + giằng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8833 | tấn |
| 63 | Xà gồ thép C100X45X5X2 (2.8kg/m) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 593,88 | m |
| 64 | Gia công đà trần thép hộp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0178 | tấn |
| 65 | Gia công lan can | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 544,5911 | m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ + đà trần thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6807 | tấn |
| 69 | Đóng trần tôn dày 3.0 zem | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9867 | 100m2 |
| 70 | Nẹp viền trần | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 264,89 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn dày 4 zem | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2558 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,357 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2125 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây đơn CV1X10mm2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn CV1X4.0mm2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn CV1X2,5mm2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn CV1X1,5mm2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính d=16 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 90 | Lắp bảng nhựa 80x160 vào tường | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 91 | Tủ điện tổng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Băng keo điện | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 93 | Xà đón điện | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Nội quy Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| B | BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2088 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6481 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75, vữa XM M50 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0441 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 2 lỗ 5x9x20, xây móng chiều dày | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4155 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0208 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,21 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7655 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0289 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42-34mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 168-114mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 168mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 168mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt van Inox D27mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa D42mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo đồ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| D | CHÂN BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2983 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5824 | m2 |
| 3 | Lắp dựng chân bồn nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2983 | tấn |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3868 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75, vữa XM M50 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,976 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,245 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,702 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1161 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1305 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1896 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6778 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ 5x9x20, xây móng chiều dày | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8884 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,9978 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,116 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,982 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3982 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4647 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | 10m3/1km |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,6178 | m2 |
| 23 | Bê tông đá 4x6 mác 75, vữa XM M50 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,61 | m3 |
| 24 | Lát nền gạch ceramic 250x250 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4647 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,648 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3296 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1963 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0856 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9389 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5453 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3893 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2378 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1158 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4556 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3957 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,798 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3798 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3565 | tấn |
| 42 | Xà gồ thép C100X45X5X2 (2.8kg/m) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | 0 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2464 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo + giằng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3865 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo + giằng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3865 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,564 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn dày 4 zem | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8184 | 100m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,75 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,56 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,24 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,641 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,98 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,216 | m2 |
| 56 | Quét Sika chống thấm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,98 | m2 |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,216 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m |
| 59 | Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,701 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,291 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,6 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa nhôm (kính dày 5 li, hệ 7cm, lam ri nhôm) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,63 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,63 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0945 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây đơn CV1X4.0mm2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn CV1X2,5mm2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn CV1X1,5mm2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Lắp bảng nhựa 80x120 vào tường | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp bảng nhựa 80x160 vào tường | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Xà đón điện | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Đinh thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 81 | Băng keo | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 180x250 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.267203396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5344E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.524.694.918 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.574.084.754 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình dân dụng có giá trị lớn hơn 1.524.694.918 đồng được chứng thực đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng có giá trị lớn hơn 1.524.694.918 đồng được chứng thực đính kèm) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hành nghề định giá) hoặc Kinh tế xây dựng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân trên công trường | 5 | Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên(Có chứng chỉ/ văn bằng đào tạo các ngành nghề liên quan đến thi công xây dựng gói thầu này, được chứng thực đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 4 | Máy đào | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông >= 250L | Máy trộn bê tông >= 250L | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi