Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159481-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220125322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 14:19:00 đến ngày 2022-02-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,282,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông đô thị cấp IV bao gồm các hạng mục: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, bó vỉa, đan rãnh, an toàn giao thông, di dời hệ thống nước, công tác hoàn thiện, công tác hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạ tầng nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật – nước.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có hợp đồng lao động kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn BTN 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
18-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường Nguyễn Đình Chiểu (đoạn đường Hai Bà Trưng - đường Phan Đình Phùng)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đại Nguyên Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình; Công ty TNHH TVTK đầu tư và xây dựng Phú Thịnh Gia. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1Đào cây dẩu di dời tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V251cây
2Chặt cây đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V11cây
3Chặt cây đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
4Đào gốc cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11gốc cây
5Đào gốc cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2gốc cây
6Trục bỏ tấm đan KT: 70x40x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m3
7Đào bỏ khối xây mương cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,7067100m3
8Đào bỏ vỉa hè gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V0,5826100m3
9Đào bỏ vỉa hè bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5519100m3
10Đập bỏ bê tông đan rãnh bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V72,13m3
11Vận chuyển xà bần đổ xa 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V67,698210m3/1km
12Vận chuyển xà bần đổ xa 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V67,698210m3/1km
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9032100m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2132100m3
4Đắp đất nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3454100m3
5Mặt đường mở rộng, thay kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
6Cắt bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2402100m
7Phá bỏ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V19,23m3
8Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106100m3
9CPĐD Dmax 37.5 mở rộng dày 15cm, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053100m3
10CPĐD Dmax 25 lớp trên dày 15cm, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhụa pha dầu 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0201100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1667100tấn
13Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1667100tấn
14Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0.6km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1667100tấn
15Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0201100m2
16Mặt đường cũ tân dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
17Tưới lớp dính bám mặt đường cũ TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V183,14310m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường mở rộng TCN 0,3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,20110m2
19Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1264100tấn
20Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1264100tấn
21Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0.6km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V4,1264100tấn
22Thảm bù vênh mặt đường mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V48,49m3
23Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,9201100m2
24Tthảm bù vênh mặt đường mặt đường cũ dày TB 2.75cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4143100m2
25An toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
26Sơn vạch phân lànMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
27Sơn vạch sắp đến vị trí đi bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
28Sơn vạch dừng xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
29Sơn vạch đi bộ qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,58m2
30Đào móng bằng thủ công đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
31Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
32Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Đan rãnh - Bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
34Tháo dỡ bó vỉa đá Bazan băm nhámMô tả kỹ thuật theo chương V23m
35Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,4286100m2
36Ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0714100m2
37Bê tông bó vỉa, đan rảnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V61,14m3
38Đệm vữa XM mác 100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V213,86m2
39Bó vỉa đá Bazan nhám, bămMô tả kỹ thuật theo chương V22,35m3
40Lắp đặt bó vỉa đá Bazan băm nhámMô tả kỹ thuật theo chương V611,03m
41Cắt khe 0.5x0.5CM bó vỉa đá BazanMô tả kỹ thuật theo chương V122,20610m
C VỈA HÈ LÁT ĐÁ BAZAN
1Lu xử lý khuôn vỉa hè K=0,9 lên K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15100m3
2Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V201,06m3
3Đệm vữa non dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.075,01m2
4Lát vỉa hè bằng đá Bazan KT (60x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.032,06m2
5Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT: (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,95m2
6Gia công thép lá (30x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1915tấn
7Sơn phòng rỉ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V10,69m2
D HỐ TRỒNG CÂY
1Ván khuôn bê tông chân giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
2Bê tông thành hố đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
3Đá Bazan cây KT: (10x10x110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
4Lắp đặt thành hố trồng cây đá Bazan KT: (10x20x110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V246,4m
5Đắp đất lòng hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1921100m3
6Đào hố trồng cây KT: 70x70x70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V561hố
7Trồng cây dầu di dời tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V251cây
8Trồng cây dầu mua mới đường kính gốc>=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V311cây
9Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V561 cây/ 3 tháng
10Lắp dựng khung chống tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
11Gia công lắp dựng khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
12Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,108m2
13Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,189910m3/1km
14Vận chuyển đất thừa đổ xa 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,189910m3/1km
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,21m3
3Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,049910m3/1km
4Vận chuyển đất thừa đổ xa 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,049910m3/1km
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m2
6Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4778100m2
7Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,51m3
8Lắp đặt ống nhựa d=250x6.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m
9Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
10Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày trung binh 2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
11Gia công lắp đặt thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3673tấn
12Gia công lắp đặt thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0016tấn
13Lắp đặt ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m
14Gia công lắp đặt thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
15Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40,39m2
16Lắp đặt khung thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,3878tấn
17Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
18Đào móng hố ga đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2848100m3
19Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,246710m3/1km
20Vận chuyển đất thừa đổ xa 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,246710m3/1km
21Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,12m3
22Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,7288100m2
23Gia công cốt thép thân ga D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
24Gia công cốt thép thân ga D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4583tấn
25Gia công cốt thép thang trèo D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1904tấn
26Bê tông hố ga đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V68,98m3
27Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5882100m2
28Gia công cốt thép đường kính D=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5405tấn
29Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,19m3
30Tấm đan G kích thước (120x60x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
31Gia công cốt thép tấm đan D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
32Gia công cốt thép tấm đan D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
33Gia công cốt thép tấm đan D=12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
34Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
35Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
36Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
37Tấm đan G kích thước (90x60x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
38Gia công cốt thép tấm đan D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
39Gia công cốt thép tấm đan D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0489tấn
40Gia công cốt thép tấm đan D=12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
41Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
42Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
43Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V62cấu kiện
44Cống tròn D80 VHMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
45Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1065100m3
46Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V101,57m3
47Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 1km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V25,322810 tấn/1km
48Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 7.7km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V25,322810 tấn/1km
49Bốc ống cống dài 2.5m từ ô tô xuống công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V164cấu kiện
50Bốc ống cống dài 1m từ ô tô xuống công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V48cấu kiện
51Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 2.5m, D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V164đoạn ống
52Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 1m, D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V48đoạn ống
53Làm mối nối ống cống D800 BVXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V186mối nối
54Cống tròn D80 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
55Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V17,74m3
56Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 1km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,925610 tấn/1km
57Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 7.7km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,925610 tấn/1km
58Bốc ống cống dài 2.5m từ ô tô xuống công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
59Bốc ống cống dài 1m từ ô tô xuống công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
60Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 2.5m, D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn ống
61Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 1m, D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn ống
62Làm mối nối ống cống D800 BVXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30mối nối
63Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2586100m3
64Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,658610m3/1km
65Vận chuyển đất thừa đổ xa 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,658610m3/1km
F CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Cống ngang H80 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
3Đào bỏ mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619100m3
4Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2537100m3
5Đệm móng và hai bên thành cống CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,89m3
6Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 1km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86410 tấn/1km
7Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 7.7km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86410 tấn/1km
8Cung cấp lắp đặt ống cống hộp 80x80 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn cống
9Làm mối nối cống hộp 80x80 bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
10Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1029100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,273210m3/1km
12Vận chuyển đất thừa đổ xa 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,273210m3/1km
13Lu xử lý khuôn K=0,95 lên K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0502100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m3
16Tưới nhựa thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1672100m2
17Sản xuất bêtông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0278100tấn
18Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278100tấn
19Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0.6km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278100tấn
20Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672100m2
21Mương đấu nối đường nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
22Trục vớt tấm đan KT: 90x60x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
23Đập bỏ bê tông mương cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
24Đào móng mương đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0303100m3
25Vận chuyển đất, xà bần xa 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,893810m3/1km
26Vận chuyển đất, xà bần xa 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,893810m3/1km
27Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
28Ván khuôn đáy mương + thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4162100m2
29Bê tông đáy mương + thân mương đá 2x4 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
30Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
31Bê tông gối mương đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
32Tấm đan G kích thước (90x60x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
33Gia công cốt thép tấm đan D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
34Gia công cốt thép tấm đan D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
35Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
36Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
37Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V17cấu kiện
G LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m3
3Đào đất thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,314100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9089100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,655100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5410m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5410m3/1km
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=37.5, lu lèn k,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677m3
11Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*7.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*4.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*4.5mm (Ống lồng van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
17Lắp đặt tê gang DN150 FFBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt tê gang DN100 FFBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt co gang 90 độ FF DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt co gang 45 độ FF DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt co gang 45 độ FF DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt mối nối mềm BE DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt mối nối mềm BE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt côn gang FF DN150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van cổng BB DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt van cổng BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt van đồng 2 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt van đồng 2 chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt van đồng 2 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đai khởi thuỷ ren đồng D168*1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đai khởi thuỷ ren đồng D114*1.1/4""Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đai khởi thuỷ ren đồng D114*1.1/2""Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt bích đơn uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC DN49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp nắp chụp van HDPE OD160Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
41Lắp đầu bịt uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đầu bịt uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đầu bịt uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đầu bịt uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đầu bịt uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H ĐẤU NỐI HỘ DÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,73m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2673100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24310m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24310m3/1km
6Lắp đai khởi thuỷ ren đồng HDPE D168*3/4'Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
7Lắp đai khởi thuỷ ren đồng HDPE D114*3/4'Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
8Lắp đặt van bi liên hợp đồng MIHA DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
10Lắp đặt van góc LH đồng tay khóa 1 chiều MIHA DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
11Lắp đặt nối góc nhựa HDPE, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
12Lắp đặt rắc co đồng hồ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
13Lắp đặt van bi đồng tay bướm MIHA DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
14Lắp đăt nối thẳng ren ngoài uPVC D27*1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
15Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
16Lắp đặt nối góc 90 uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V162cái
17Lắp đặt hộp đồng hồ HPDE 300x180Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông đô thị cấp IV bao gồm các hạng mục: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, bó vỉa, đan rãnh, an toàn giao thông, di dời hệ thống nước, công tác hoàn thiện, công tác hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
3 Cán bộ kỹ thuật hạ tầng nước 1 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật – nước.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
4 Nhân công 10 có hợp đồng lao động kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 12T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
2 Ô tô tưới nước 5m3 Như trên1
3 Máy lu bánh thép 10T Như trên1
4 Máy lu bánh hơi 16T Như trên1
5 Máy lu rung 25T Như trên1
6 Máy đào 1,25 m3 Như trên1
7 Cần cẩu 5T Như trên1
8 Máy nén khí 600m3/h Như trên1
9 Máy phun nhựa đường 190CV Như trên1
10 Máy rải 130-140CV Như trên1
11 Trạm trộn BTN 80T/h Như trên1
12 Máy ủi 110CV Như trên1
13 Máy hàn 23KW Như trên2
14 Máy trộn BT 250L Như trên2
15 Máy đầm dùi 1.5KW Như trên2
16 Máy mài 2.7KW Như trên2
17 Máy đầm đất cầm tay 70kg Như trên2
18 Lò nấu sơn YHK 3A Như trên1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->