Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 14:19:00 đến ngày 2022-02-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,282,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông đô thị cấp IV bao gồm các hạng mục: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, bó vỉa, đan rãnh, an toàn giao thông, di dời hệ thống nước, công tác hoàn thiện, công tác hoàn thiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật – nước.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có hợp đồng lao động kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn BTN 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài 2.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường Nguyễn Đình Chiểu (đoạn đường Hai Bà Trưng - đường Phan Đình Phùng) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Đào cây dẩu di dời tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1cây |
| 2 | Chặt cây đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 3 | Chặt cây đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 6 | Trục bỏ tấm đan KT: 70x40x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m3 |
| 7 | Đào bỏ khối xây mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7067 | 100m3 |
| 8 | Đào bỏ vỉa hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5826 | 100m3 |
| 9 | Đào bỏ vỉa hè bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5519 | 100m3 |
| 10 | Đập bỏ bê tông đan rãnh bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,13 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6982 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển xà bần đổ xa 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6982 | 10m3/1km |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9032 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2132 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3454 | 100m3 |
| 5 | Mặt đường mở rộng, thay kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 6 | Cắt bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | 100m |
| 7 | Phá bỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,23 | m3 |
| 8 | Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | 100m3 |
| 9 | CPĐD Dmax 37.5 mở rộng dày 15cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m3 |
| 10 | CPĐD Dmax 25 lớp trên dày 15cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhụa pha dầu 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0201 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1667 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1667 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0.6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1667 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0201 | 100m2 |
| 16 | Mặt đường cũ tân dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường cũ TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,143 | 10m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường mở rộng TCN 0,3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,201 | 10m2 |
| 19 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1264 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1264 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0.6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1264 | 100tấn |
| 22 | Thảm bù vênh mặt đường mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,49 | m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9201 | 100m2 |
| 24 | Tthảm bù vênh mặt đường mặt đường cũ dày TB 2.75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4143 | 100m2 |
| 25 | An toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 26 | Sơn vạch phân làn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 27 | Sơn vạch sắp đến vị trí đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 28 | Sơn vạch dừng xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 29 | Sơn vạch đi bộ qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,58 | m2 |
| 30 | Đào móng bằng thủ công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 31 | Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Đan rãnh - Bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 34 | Tháo dỡ bó vỉa đá Bazan băm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4286 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0714 | 100m2 |
| 37 | Bê tông bó vỉa, đan rảnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,14 | m3 |
| 38 | Đệm vữa XM mác 100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,86 | m2 |
| 39 | Bó vỉa đá Bazan nhám, băm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,35 | m3 |
| 40 | Lắp đặt bó vỉa đá Bazan băm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,03 | m |
| 41 | Cắt khe 0.5x0.5CM bó vỉa đá Bazan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,206 | 10m |
| C | VỈA HÈ LÁT ĐÁ BAZAN | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn vỉa hè K=0,9 lên K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,06 | m3 |
| 3 | Đệm vữa non dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.075,01 | m2 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng đá Bazan KT (60x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.032,06 | m2 |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT: (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,95 | m2 |
| 6 | Gia công thép lá (30x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1915 | tấn |
| 7 | Sơn phòng rỉ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,69 | m2 |
| D | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông chân giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thành hố đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 3 | Đá Bazan cây KT: (10x10x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thành hố trồng cây đá Bazan KT: (10x20x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,4 | m |
| 5 | Đắp đất lòng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | 100m3 |
| 6 | Đào hố trồng cây KT: 70x70x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1hố |
| 7 | Trồng cây dầu di dời tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1cây |
| 8 | Trồng cây dầu mua mới đường kính gốc>=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1cây |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cây/ 3 tháng |
| 10 | Lắp dựng khung chống tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Gia công lắp dựng khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,108 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1899 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1899 | 10m3/1km |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0499 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0499 | 10m3/1km |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4778 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa d=250x6.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 10 | Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày trung binh 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3673 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0016 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m |
| 14 | Gia công lắp đặt thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,39 | m2 |
| 16 | Lắp đặt khung thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3878 | tấn |
| 17 | Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 18 | Đào móng hố ga đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2467 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2467 | 10m3/1km |
| 21 | Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7288 | 100m2 |
| 23 | Gia công cốt thép thân ga D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 24 | Gia công cốt thép thân ga D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4583 | tấn |
| 25 | Gia công cốt thép thang trèo D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | tấn |
| 26 | Bê tông hố ga đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,98 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5882 | 100m2 |
| 28 | Gia công cốt thép đường kính D=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5405 | tấn |
| 29 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 30 | Tấm đan G kích thước (120x60x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 31 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 32 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 33 | Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 37 | Tấm đan G kích thước (90x60x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 38 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 39 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 40 | Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cấu kiện |
| 44 | Cống tròn D80 VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 45 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1065 | 100m3 |
| 46 | Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,57 | m3 |
| 47 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 1km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3228 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 7.7km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3228 | 10 tấn/1km |
| 49 | Bốc ống cống dài 2.5m từ ô tô xuống công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cấu kiện |
| 50 | Bốc ống cống dài 1m từ ô tô xuống công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 2.5m, D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 1m, D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đoạn ống |
| 53 | Làm mối nối ống cống D800 BVXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | mối nối |
| 54 | Cống tròn D80 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 55 | Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | m3 |
| 56 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 1km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9256 | 10 tấn/1km |
| 57 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 7.7km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9256 | 10 tấn/1km |
| 58 | Bốc ống cống dài 2.5m từ ô tô xuống công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 59 | Bốc ống cống dài 1m từ ô tô xuống công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 2.5m, D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 1m, D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 62 | Làm mối nối ống cống D800 BVXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mối nối |
| 63 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2586 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6586 | 10m3/1km |
| 65 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6586 | 10m3/1km |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Cống ngang H80 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2537 | 100m3 |
| 5 | Đệm móng và hai bên thành cống CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m3 |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 1km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 7.7km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 10 tấn/1km |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ống cống hộp 80x80 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn cống |
| 9 | Làm mối nối cống hộp 80x80 bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 10 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2732 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2732 | 10m3/1km |
| 13 | Lu xử lý khuôn K=0,95 lên K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bêtông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0.6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 21 | Mương đấu nối đường nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 22 | Trục vớt tấm đan KT: 90x60x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đập bỏ bê tông mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 24 | Đào móng mương đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, xà bần xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8938 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất, xà bần xa 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8938 | 10m3/1km |
| 27 | Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đáy mương + thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4162 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đáy mương + thân mương đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 31 | Bê tông gối mương đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 32 | Tấm đan G kích thước (90x60x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 33 | Gia công cốt thép tấm đan D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 34 | Gia công cốt thép tấm đan D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| G | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9089 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | 10m3/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=37.5, lu lèn k,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*4.5mm (Ống lồng van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê gang DN150 FFB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê gang DN100 FFB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt co gang 90 độ FF DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co gang 45 độ FF DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co gang 45 độ FF DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn gang FF DN150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cổng BB DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cổng BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van đồng 2 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van đồng 2 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van đồng 2 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ ren đồng D168*1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ ren đồng D114*1.1/4"" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ ren đồng D114*1.1/2"" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bích đơn uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC DN49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp nắp chụp van HDPE OD160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đầu bịt uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đầu bịt uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đầu bịt uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đầu bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đầu bịt uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | ĐẤU NỐI HỘ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 10m3/1km |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ ren đồng HDPE D168*3/4' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ ren đồng HDPE D114*3/4' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt van bi liên hợp đồng MIHA DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van góc LH đồng tay khóa 1 chiều MIHA DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co đồng hồ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 13 | Lắp đặt van bi đồng tay bướm MIHA DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 14 | Lắp đăt nối thẳng ren ngoài uPVC D27*1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 16 | Lắp đặt nối góc 90 uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đồng hồ HPDE 300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông đô thị cấp IV bao gồm các hạng mục: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, bó vỉa, đan rãnh, an toàn giao thông, di dời hệ thống nước, công tác hoàn thiện, công tác hoàn thiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng nước | 1 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật – nước.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân công | 10 | có hợp đồng lao động kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 12T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước 5m3 | Như trên | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | Như trên | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Như trên | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Như trên | 1 |
| 6 | Máy đào 1,25 m3 | Như trên | 1 |
| 7 | Cần cẩu 5T | Như trên | 1 |
| 8 | Máy nén khí 600m3/h | Như trên | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường 190CV | Như trên | 1 |
| 10 | Máy rải 130-140CV | Như trên | 1 |
| 11 | Trạm trộn BTN 80T/h | Như trên | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Như trên | 1 |
| 13 | Máy hàn 23KW | Như trên | 2 |
| 14 | Máy trộn BT 250L | Như trên | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi 1.5KW | Như trên | 2 |
| 16 | Máy mài 2.7KW | Như trên | 2 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Như trên | 2 |
| 18 | Lò nấu sơn YHK 3A | Như trên | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi