Gói thầu: 14 XLTB KDD: Xây dựng và mua sắm thiết bị Khoa dinh dưỡng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148465-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 14 XLTB KDD: Xây dựng và mua sắm thiết bị Khoa dinh dưỡng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220148356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác (năm 2021, đã bố trí 55.000 triệu đồng tại Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 18/01/2021 và Quyết định số 2513/QĐ-UBND ngày 07/7/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 14:14:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,898,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.258.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng II; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -02 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,75 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng - sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 14 XLTB KDD: Xây dựng và mua sắm thiết bị Khoa dinh dưỡng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Trung tâm Y tế huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác (năm 2021, đã bố trí 55.000 triệu đồng tại Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 18/01/2021 và Quyết định số 2513/QĐ-UBND ngày 07/7/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12, Đường Võ Liêm Sơn, TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế BVTC: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Focess + Cơ quan thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở xây dựng Hà Tĩnh. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định HSMT; KQLCNT: Ban QLDA đầu tư XDCT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12, Đường Võ Liêm Sơn, TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp hoặc các tài liệu khác…… + Các tài liệu khác theo yêu cầu E - HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, - Tên đường, phố: số 01 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393.855.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHOA DINH DƯỠNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V5,001100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V15,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đơn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V14,64m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo chương V43,538m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,429100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều cao Theo chương V10,066m3
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,1100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,205tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V2,141tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V2,073tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Theo chương V4,63m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo chương V11,745m3
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn giằng móngTheo chương V0,94100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,169tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,184tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V1,381tấn
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày Theo chương V12,678m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm tường, chiều rộng Theo chương V6,464m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tường, giằng tường, đá 1x2, mác 250Theo chương V16,444m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn dầm tường, giằng tườngTheo chương V1,526100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường, giằng tường, đường kính cốt thép Theo chương V0,269tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường, giằng tường, đường kính cốt thép Theo chương V1,979tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V4,378100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,623100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,623100m3/1km
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V3,118100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V37,83m3
28Trát thành móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V52,965m2
29Đắp phào đơn thành móng, vữa XM mác 75Theo chương V14,42m
30Sơn thành móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V35,903m2
31Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng Theo chương V14,915m3
32Đắp đất hoàn trả móng bồn hoaTheo chương V4,972m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng Theo chương V3,057m3
34Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V9,521m3
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, chiều dày Theo chương V8,214m3
36Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V85,622m2
37Đắp phào đơn thành bồn hoa, vữa XM mác 75Theo chương V52,42m
38Công tác ốp gạch thẻ vào thành bồn hoaTheo chương V36,694m2
39Sơn thành bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V27,258m2
40Đắp đất màu trồng câyTheo chương V31,296m3
41Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày Theo chương V1,583m3
42Đắp cát nền tam cấp, đường dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,109100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bản tam cấp, đường dốc, chiều rộng Theo chương V3,294m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 250Theo chương V3,685m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Theo chương V0,143tấn
46Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V1,26m3
47Lát đá granit bậc tam cấpTheo chương V27,326m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào thành tam cấpTheo chương V5,061m2
49Công tác ốp gạch thẻ vào thành tam cấpTheo chương V4,863m2
50Láng tạo nhám nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,438m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V12,65m3
52Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V1,818100m2
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chương V0,277tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V1,276tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V1,998tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, gờ bê tông, đá 1x2, mác 250Theo chương V45,791m3
57Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn xà dầm, gờ bê tông, chiều cao Theo chương V5,256100m2
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, gờ bê tông, đường kính Theo chương V1,313tấn
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, gờ bê tông, đường kính Theo chương V3,652tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, gờ bê tông, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo chương V4,826tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V22,03m3
62Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V2,494100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V1,38tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Theo chương V100,709m3
65Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sàn, chiều cao Theo chương V7,532100m2
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái sảnh, gờ sàn, sê nô, đá 1x2, mác 250Theo chương V7,953m3
67Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn mái sảnh, gờ sàn, sê nô, chiều cao Theo chương V0,644100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, mái sảnh, gờ sàn, sê nô, đường kính cốt thép Theo chương V8,878tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, mái sảnh, gờ sàn, sê nô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,12tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V3,565m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V0,458100m2
72Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Theo chương V0,482tấn
73Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Theo chương V0,163tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 250Theo chương V9,671m3
75Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn lanh tô, giằng tường, chiều cao Theo chương V1,12100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép Theo chương V0,152tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,818tấn
78Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày 22cm, chiều cao Theo chương V19,398m3
79Trát tường thu hồi gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V175,63m2
80Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V1,275tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,275tấn
82Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,45mmTheo chương V3,6100m2
83Ke chống bão dọc theo xà gồ a500Theo chương V752cái
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V23,804m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao Theo chương V79,219m3
86Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V83,151m3
87Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11cm, chiều cao Theo chương V17,634m3
88Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V12,271m3
89Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V80,072m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V360,086m2
91Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V802,87m2
92Trát trụ cột xây mặt đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V104,234m2
93Trát trụ cột bê tông, cầu thang, thành cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V201,861m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V178,753m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V41,141m2
96Trát tường bê tông mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V249,4m2
97Trát sê nô, vữa XM mác 75Theo chương V64,4m2
98Trát lanh tô, giằng tường, vữa XM mác 75Theo chương V112m2
99Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V28,62m
100Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo chương V155,84m
101Tạo, trát chỉ lõm cột, vữa XM mác 75Theo chương V28,8m
102Lát đá granit bậc cầu thangTheo chương V33,461m2
103Lát đá granit bậu cửa, vữa XM mác 75Theo chương V4,279m2
104Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmTheo chương V718,407m2
105Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo chương V52,05m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo chương V633,752m2
107Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô bằng 2 lớp sika và 1 lớp màng khò nóngTheo chương V183,328m2
108Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V93,356m2
109Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.068,873m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.045,872m2
111Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V7,121100m2
112Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600Theo chương V712,059m2
113Cửa đi, 1-2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Theo chương V49,72m2
114Cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính cường lục 8mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Theo chương V2,16m2
115Cửa đi, 1 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Theo chương V4,32m2
116Cửa sổ, 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Theo chương V63,948m2
117Cửa sổ cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Theo chương V21,21m2
118Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Theo chương V26,074m2
119Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính cường lục 8mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Theo chương V27,304m2
120Thép hộp gia cường vách kính 30x60x2,0, sơn tĩnh điệnTheo chương V9,2m
121Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 liên kết vách kínhTheo chương V10,16m
122Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,5 liên kết vách kínhTheo chương V3,5
123Sản xuất hoa sắt cửa số bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,4mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V85,722m2
124Sản xuất khung thép trang trí bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,8mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V21,48m2
125Lắp dựng hoa sắt cửa, khung thép trang tríTheo chương V107,202m2
126Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước, gồm cánh cửa, phụ kiện inox 304Theo chương V30,709m2
127Mặt bàn chậu rửa bằng tấm đá granit, gồm khung đỡ inox 304Theo chương V4,39m2
128Sản xuất lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm, tay vịn ống D60x2,5mm, thanh đứng bằng hộp 20x40x1,8mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V18,828m2
129Sản xuất lắp dựng lan can hàng lang, ống mạ kẽm D60x2,5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V9,38m
130Lắp dựng lan can sắtTheo chương V18,828m2
131Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,192100m3
132Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V0,052100m3
133Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo chương V0,986m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,536m3
135Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,039100m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,403m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo chương V0,044100m2
138Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,556m3
139Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,104100m2
140Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kgTheo chương V5cấu kiện
141Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Theo chương V0,192tấn
142Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Theo chương V0,132tấn
143Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V3,378m3
144Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo chương V5,449m2
145Trát tường gạch đặc không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V26,284m2
146Trát tường gạch đặc không nung, trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V21,274m2
147Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V53,007m2
148Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,131100m3
149Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V0,038100m3
150Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo chương V0,672m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,051m3
152Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,032100m2
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,064m3
154Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo chương V0,016100m2
155Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,334m3
156Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,069100m2
157Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kgTheo chương V3cấu kiện
158Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tách mỡ, đường kính Theo chương V0,123tấn
159Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tách mỡ, đường kính Theo chương V0,072tấn
160Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể tách mỡ, vữa XM mác 75Theo chương V2,727m3
161Láng bể tách mỡ, dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo chương V3,42m2
162Trát tường gạch đặc không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V20,344m2
163Trát tường gạch đặc không nung, trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V17,357m2
164Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V41,121m2
165Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mmTheo chương V0,38100m
166Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=76mmTheo chương V0,3100m
167Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=34mmTheo chương V0,054100m
168Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mmTheo chương V0,01100m
169Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=76mmTheo chương V18cái
170Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=90mmTheo chương V12cái
171Quả cầu chắn rácTheo chương V10cái
172Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mmTheo chương V0,7100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo chương V0,3100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V0,12100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V1,3100m
176Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo chương V2cái
177Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmTheo chương V2cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo chương V2cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmTheo chương V1cái
180Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo chương V24cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo chương V30cái
182Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo chương V8cái
183Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo chương V2cái
184Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo chương V32cái
185Lắp đặt co nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo chương V37cái
186Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmTheo chương V2,1100m
187Lắp đặt nối HDPE, đường kính 25mmTheo chương V35cái
188Lắp đặt van khóa, đường kính 40mmTheo chương V2cái
B PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm (class 2)Theo chương V0,63100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm (class 2)Theo chương V0,53100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmTheo chương V0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm (class 2)Theo chương V0,16100m
5Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo chương V19cái
6Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo chương V13cái
7Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo chương V4cái
8Lắp đặt Y kiểm tra nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo chương V1cái
9Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo chương V15cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo chương V15cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/34mmTheo chương V16cái
12Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo chương V16cái
13Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo chương V2cái
14Lắp đặt ống mềm hút mùiTheo chương V0,11100m
15Tấm lưới chắn côn trùngTheo chương V4cái
C THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V9bộ
2Lắp đặt chậu lavaboTheo chương V1bộ
3Lắp đặt vòi chậu lavabo nóng lạnhTheo chương V1bộ
4Lắp đặt chậu lavabo loại âm bànTheo chương V7bộ
5Lắp đặt vòi chậu lavabo âm bànTheo chương V7bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam, gồm van xảTheo chương V4bộ
7Lắp đặt gương soiTheo chương V8cái
8Lắp đặt kệ gươngTheo chương V8cái
9Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V9cái
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo chương V1bộ
11Lắp đặt móc treo khănTheo chương V1cái
12Lắp đặt giá xà phòngTheo chương V1cái
13Lắp đặt giá đựng cốcTheo chương V1cái
14Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V9cái
15Lắp đặt lọc rác ngăn mùi D90Theo chương V10cái
16Lắp đặt lọc rác ngăn mùi D110Theo chương V2cái
17Lắp đặt phao điệnTheo chương V1cái
18Lắp đặt phao cơTheo chương V1cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V2bể
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện tầng 600x400x150mm, vỏ dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V1tủ
2Lắp đặt Tủ điện tầng 200x150x110mm, vỏ dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V2tủ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 6ATheo chương V10cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 10ATheo chương V10cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 20ATheo chương V4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB - 20ATheo chương V6cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB - 32ATheo chương V3cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB - 50ATheo chương V5cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB - 63ATheo chương V2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB - 10ATheo chương V3cái
11Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB - 63ATheo chương V1cái
12Lắp đặt hộp điện chứa 3-6 MCBTheo chương V10hộp
13Lắp đặt đèn led ốp trần 300/24WTheo chương V36bộ
14Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1200/36WTheo chương V1bộ
15Lắp đặt đèn led panel 600x600/50WTheo chương V40bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm (cả hộp số)Theo chương V25cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220/15ATheo chương V53cái
18Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo chương V2bộ
19Lắp đặt hộp nối 150x150Theo chương V12hộp
20Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần nối ống 1080m3/hTheo chương V11cái
21Lắp đặt quạt hút mùi 1500m3/h (HAIKI HK71-2.5A-1.1 hoặc tương đương)Theo chương V1cái
22Lắp đặt quạt hút mùi 550m3/h (Nedfon DPT15-42B hoặc tương đương)Theo chương V1cái
23Lắp đặt cửa gió inox kèm lưới lọc 1350x450mmTheo chương V1cái
24Lắp đặt cửa gió inox kèm lưới lọc 450x450mmTheo chương V1cái
25Lắp đặt quạt cấp gió tươi 1500m3/hTheo chương V1cái
26Lắp đặt ống gió 400x150x0,55mmTheo chương V11,5m
27Bảo ôn ống thông gió 400x150mmTheo chương V12,65m2
28Lắp đặt ống gió 300x150x0,55mmTheo chương V11,6m
29Bảo ôn ống thông gió 300x150mmTheo chương V10,44m2
30Lắp đặt côn ống thông gió hộp, côn 400x150/300x150Theo chương V3cái
31Lắp đặt côn ống thông gió hộp, côn 300x150/150x150Theo chương V5cái
32Lắp đặt bích thép ống gió 400x150Theo chương V6cái
33Lắp đặt bích thép ống gió 300x150Theo chương V11cái
34Lắp đặt bích thép ống gió 150x150Theo chương V5cái
35Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượngTheo chương V7cái
36Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D100Theo chương V32m
37Lắp đặt nối mềm bạt 150x150Theo chương V5cái
38Lắp đặt cửa gió kèm lướiTheo chương V3cái
39Quang treo, giá đỡ ống gióTheo chương V56cái
40Lắp đặt máy điều hoà treo tường (không thiết bị máy điều hòa)Theo chương V11máy
41Lắp đặt công tắc đơnTheo chương V26cái
42Lắp đặt công tắc đôiTheo chương V3cái
43Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo chương V4cái
44Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x10+1x6mm2Theo chương V195m
45Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/PVC 3x2,5mm2Theo chương V61m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo chương V98m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo chương V32,4m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo chương V130,5m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V210m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chương V850m
51Lắp đặt ống gen, đường kính 16mmTheo chương V1.190,5m
52Lắp đặt ống gen, đường kính 20mmTheo chương V194,4m
53Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo chương V15m
54Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mmTheo chương V0,352100m
55Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,5mmTheo chương V0,192100m
56Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mmTheo chương V0,16100m
57Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chương V0,352100m
58Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo chương V0,192100m
59Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo chương V0,16100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước ngưng, đường kính ống 27mmTheo chương V0,712100m
E CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D12 dài 1,2mTheo chương V3cái
2Gia công và đóng Cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo chương V5cọc
3Kéo rải dây thu sét mái - Loại dây thép D12mmTheo chương V43m
4Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mmTheo chương V81m
5Thép bản 40x4Theo chương V20m
6Bật đỡ dây trên tường thép D10 dài 150Theo chương V6cái
7Kẹp kiểm traTheo chương V2bộ
8Bu lông đai ốcTheo chương V4bộ
9Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo chương V4cái
10Đào móng băng, rộng Theo chương V19,2m3
11Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V19,2m3
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo chương V4tủ
2Lắp đặt bình bột chữa cháy - 4kgTheo chương V8bộ
3Lắp đặt bình CO2 chữa cháy - 3kgTheo chương V4bộ
4Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V4bộ
5Lắp đặt bảng nội quy chữa cháyTheo chương V4bộ
G THIẾT BỊ
1Thang tời, tải trọng 150kg, 2 điểm dừng, tốc độ 20-30m/phút, cabin 700x800Theo chương V1cái
2Máy điều hòa 9.000 BTU Inverter 1 chiềuTheo chương V4cái
3Máy điều hòa 12.000 BTU InverterTheo chương V7cái
4Tủ lạnh : Tủ đông kính lùa 400LTheo chương V3cái
5Cân người lớn có thước đo chiều caoTheo chương V1cái
6Tủ đựng tài liệu (1830x1000x450mm)Theo chương V2cái
7Bàn làm việc (1200x700x750mm)Theo chương V3cái
8Ghế làm Việc (Rộng 600 x Sâu 660)Theo chương V3cái
9Bảng viết: Bảng lịch công tác viết lông 0,8x1,2mTheo chương V1cái
10Bộ máy vi tính để bànTheo chương V3cái
11Máy inTheo chương V3cái
12Bàn máy tínhTheo chương V3cái
13Ghế máy tínhTheo chương V3cái
14Tủ đựng dụng cụ + Giá để bát đĩa khô D2500xR600xC1800, inox 304 dày 1,0mm, 2 tầngTheo chương V1cái
15Thùng đựng rác nhà bếp 68 lítTheo chương V6cái
16Thùng rác văn phòng nhựa HDPE nắp bập bênh 10 lítTheo chương V4cái
17Xe thu gom bát đĩa D1100xR580xC930mmTheo chương V2cái
18Bàn trưởng phòng (gồm Bàn chính: 1800x800x750 mm; Tủ phụ: 1200x440x800mm; Hộc Di Động: 410x480x590 mmTheo chương V1cái
19Ghế trưởng phòng R600xS660Theo chương V1cái
20Bàn họp giao ban 4300x1500x750Theo chương V1cái
21Ghế giao ban R600xS660Theo chương V10cái
22Xe vận chuyển thức ăn 3 tầngTheo chương V3cái
23Bếp gas công nghiệp inox 1 họngTheo chương V3cái
24Bình Gas công nghiệp 48kg (Vỏ + gas)Theo chương V3cái
25Máy sấy bát (sấy + tiệt trùng)Theo chương V1cái
26Tủ lưu mẫu thức ănTheo chương V1cái
27Cân bàn điện tửTheo chương V1cái
28Cân đồng hồ 60KgTheo chương V1cái
29Bàn soạn thức ăn D2500xR850xC820, inox 304 dày 1,0mmTheo chương V4cái
30Giá để đồ ướt sau rửa 2500x600x1800Theo chương V1cái
31Rửa đơn inoxTheo chương V1cái
32Bàn sơ chế thịt 2100x600x820Theo chương V1cái
33Rửa đôi 1800x600x820Theo chương V1cái
34Sơ chế rau 2100x600x820Theo chương V1cái
35Bàn chế biến 3200x1200x820Theo chương V1cái
36Bàn để bát bẩn 1800x800x820Theo chương V1cái
37Nơi để gạo 1200x800x820Theo chương V1cái
38Bàn để bát sạch 1800x800x820Theo chương V1cái
39Tủ nấu cơm công nghiệp bằng điện và gas 30KgTheo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.258.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng II; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 -02 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
2 Ô tô tự đổ 7 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường4
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,75 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy vận thăng - sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->