Gói thầu: 14 XLTB KDD: Xây dựng và mua sắm thiết bị Khoa dinh dưỡng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 14 XLTB KDD: Xây dựng và mua sắm thiết bị Khoa dinh dưỡng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác (năm 2021, đã bố trí 55.000 triệu đồng tại Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 18/01/2021 và Quyết định số 2513/QĐ-UBND ngày 07/7/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 14:14:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,898,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.258.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng II; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -02 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,75 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng - sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
14 XLTB KDD: Xây dựng và mua sắm thiết bị Khoa dinh dưỡng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Trung tâm Y tế huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác (năm 2021, đã bố trí 55.000 triệu đồng tại Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 18/01/2021 và Quyết định số 2513/QĐ-UBND ngày 07/7/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp hoặc các tài liệu khác…… + Các tài liệu khác theo yêu cầu E - HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, - Tên đường, phố: số 01 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393.855.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHOA DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 5,001 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 15,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đơn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 14,64 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 43,538 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,429 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều cao | Theo chương V | 10,066 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,205 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,141 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 2,073 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,63 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 11,745 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,169 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,184 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 1,381 | tấn |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày | Theo chương V | 12,678 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm tường, chiều rộng | Theo chương V | 6,464 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tường, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 16,444 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn dầm tường, giằng tường | Theo chương V | 1,526 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường, giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,269 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường, giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,979 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 4,378 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,623 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,623 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 3,118 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 37,83 | m3 |
| 28 | Trát thành móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 52,965 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn thành móng, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,42 | m |
| 30 | Sơn thành móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 35,903 | m2 |
| 31 | Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 14,915 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả móng bồn hoa | Theo chương V | 4,972 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng | Theo chương V | 3,057 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 9,521 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, chiều dày | Theo chương V | 8,214 | m3 |
| 36 | Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 85,622 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn thành bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 52,42 | m |
| 38 | Công tác ốp gạch thẻ vào thành bồn hoa | Theo chương V | 36,694 | m2 |
| 39 | Sơn thành bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 27,258 | m2 |
| 40 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V | 31,296 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày | Theo chương V | 1,583 | m3 |
| 42 | Đắp cát nền tam cấp, đường dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bản tam cấp, đường dốc, chiều rộng | Theo chương V | 3,294 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,685 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,143 | tấn |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,26 | m3 |
| 47 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo chương V | 27,326 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào thành tam cấp | Theo chương V | 5,061 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch thẻ vào thành tam cấp | Theo chương V | 4,863 | m2 |
| 50 | Láng tạo nhám nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,438 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 12,65 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 1,818 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chương V | 0,277 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,276 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 1,998 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, gờ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 45,791 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn xà dầm, gờ bê tông, chiều cao | Theo chương V | 5,256 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, gờ bê tông, đường kính | Theo chương V | 1,313 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, gờ bê tông, đường kính | Theo chương V | 3,652 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, gờ bê tông, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo chương V | 4,826 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V | 22,03 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 2,494 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,38 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 100,709 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sàn, chiều cao | Theo chương V | 7,532 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái sảnh, gờ sàn, sê nô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 7,953 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn mái sảnh, gờ sàn, sê nô, chiều cao | Theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, mái sảnh, gờ sàn, sê nô, đường kính cốt thép | Theo chương V | 8,878 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, mái sảnh, gờ sàn, sê nô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,12 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,565 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 0,458 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo chương V | 0,482 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Theo chương V | 0,163 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 9,671 | m3 |
| 75 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn lanh tô, giằng tường, chiều cao | Theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,152 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,818 | tấn |
| 78 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày 22cm, chiều cao | Theo chương V | 19,398 | m3 |
| 79 | Trát tường thu hồi gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 175,63 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 1,275 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,275 | tấn |
| 82 | Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,45mm | Theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 83 | Ke chống bão dọc theo xà gồ a500 | Theo chương V | 752 | cái |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 23,804 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao | Theo chương V | 79,219 | m3 |
| 86 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 83,151 | m3 |
| 87 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11cm, chiều cao | Theo chương V | 17,634 | m3 |
| 88 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,271 | m3 |
| 89 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 80,072 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 360,086 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 802,87 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột xây mặt đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 104,234 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột bê tông, cầu thang, thành cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 201,861 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 178,753 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 41,141 | m2 |
| 96 | Trát tường bê tông mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 249,4 | m2 |
| 97 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 64,4 | m2 |
| 98 | Trát lanh tô, giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 112 | m2 |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28,62 | m |
| 100 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 155,84 | m |
| 101 | Tạo, trát chỉ lõm cột, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28,8 | m |
| 102 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo chương V | 33,461 | m2 |
| 103 | Lát đá granit bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,279 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Theo chương V | 718,407 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo chương V | 52,05 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo chương V | 633,752 | m2 |
| 107 | Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô bằng 2 lớp sika và 1 lớp màng khò nóng | Theo chương V | 183,328 | m2 |
| 108 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 93,356 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.068,873 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.045,872 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 7,121 | 100m2 |
| 112 | Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 | Theo chương V | 712,059 | m2 |
| 113 | Cửa đi, 1-2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo chương V | 49,72 | m2 |
| 114 | Cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính cường lục 8mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 115 | Cửa đi, 1 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo chương V | 4,32 | m2 |
| 116 | Cửa sổ, 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo chương V | 63,948 | m2 |
| 117 | Cửa sổ cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo chương V | 21,21 | m2 |
| 118 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo chương V | 26,074 | m2 |
| 119 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính cường lục 8mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo chương V | 27,304 | m2 |
| 120 | Thép hộp gia cường vách kính 30x60x2,0, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 9,2 | m |
| 121 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 liên kết vách kính | Theo chương V | 10,16 | m |
| 122 | Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,5 liên kết vách kính | Theo chương V | 3,5 | |
| 123 | Sản xuất hoa sắt cửa số bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,4mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 85,722 | m2 |
| 124 | Sản xuất khung thép trang trí bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,8mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 21,48 | m2 |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa, khung thép trang trí | Theo chương V | 107,202 | m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước, gồm cánh cửa, phụ kiện inox 304 | Theo chương V | 30,709 | m2 |
| 127 | Mặt bàn chậu rửa bằng tấm đá granit, gồm khung đỡ inox 304 | Theo chương V | 4,39 | m2 |
| 128 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm, tay vịn ống D60x2,5mm, thanh đứng bằng hộp 20x40x1,8mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 18,828 | m2 |
| 129 | Sản xuất lắp dựng lan can hàng lang, ống mạ kẽm D60x2,5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 9,38 | m |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 18,828 | m2 |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,986 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,536 | m3 |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,403 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,556 | m3 |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg | Theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 141 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Theo chương V | 0,192 | tấn |
| 142 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Theo chương V | 0,132 | tấn |
| 143 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,378 | m3 |
| 144 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo chương V | 5,449 | m2 |
| 145 | Trát tường gạch đặc không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,284 | m2 |
| 146 | Trát tường gạch đặc không nung, trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,274 | m2 |
| 147 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 53,007 | m2 |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,672 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,051 | m3 |
| 152 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,064 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,334 | m3 |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg | Theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 158 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tách mỡ, đường kính | Theo chương V | 0,123 | tấn |
| 159 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tách mỡ, đường kính | Theo chương V | 0,072 | tấn |
| 160 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể tách mỡ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,727 | m3 |
| 161 | Láng bể tách mỡ, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo chương V | 3,42 | m2 |
| 162 | Trát tường gạch đặc không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,344 | m2 |
| 163 | Trát tường gạch đặc không nung, trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,357 | m2 |
| 164 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 41,121 | m2 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=76mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=34mm | Theo chương V | 0,054 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=76mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=90mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Quả cầu chắn rác | Theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V | 1,3 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V | 37 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 2,1 | 100m |
| 187 | Lắp đặt nối HDPE, đường kính 25mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 188 | Lắp đặt van khóa, đường kính 40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm (class 2) | Theo chương V | 0,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm (class 2) | Theo chương V | 0,53 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm (class 2) | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/34mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống mềm hút mùi | Theo chương V | 0,11 | 100m |
| 15 | Tấm lưới chắn côn trùng | Theo chương V | 4 | cái |
| C | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu lavabo nóng lạnh | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu lavabo loại âm bàn | Theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu lavabo âm bàn | Theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam, gồm van xả | Theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ gương | Theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá xà phòng | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá đựng cốc | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt lọc rác ngăn mùi D90 | Theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt lọc rác ngăn mùi D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt phao cơ | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tầng 600x400x150mm, vỏ dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tầng 200x150x110mm, vỏ dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 6A | Theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 10A | Theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 20A | Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB - 20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB - 32A | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB - 50A | Theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB - 63A | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB - 10A | Theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB - 63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp điện chứa 3-6 MCB | Theo chương V | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300/24W | Theo chương V | 36 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1200/36W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led panel 600x600/50W | Theo chương V | 40 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm (cả hộp số) | Theo chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220/15A | Theo chương V | 53 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Theo chương V | 12 | hộp |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần nối ống 1080m3/h | Theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt hút mùi 1500m3/h (HAIKI HK71-2.5A-1.1 hoặc tương đương) | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt hút mùi 550m3/h (Nedfon DPT15-42B hoặc tương đương) | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cửa gió inox kèm lưới lọc 1350x450mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cửa gió inox kèm lưới lọc 450x450mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi 1500m3/h | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống gió 400x150x0,55mm | Theo chương V | 11,5 | m |
| 27 | Bảo ôn ống thông gió 400x150mm | Theo chương V | 12,65 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống gió 300x150x0,55mm | Theo chương V | 11,6 | m |
| 29 | Bảo ôn ống thông gió 300x150mm | Theo chương V | 10,44 | m2 |
| 30 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, côn 400x150/300x150 | Theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, côn 300x150/150x150 | Theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép ống gió 400x150 | Theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt bích thép ống gió 300x150 | Theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích thép ống gió 150x150 | Theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng | Theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D100 | Theo chương V | 32 | m |
| 37 | Lắp đặt nối mềm bạt 150x150 | Theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cửa gió kèm lưới | Theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Quang treo, giá đỡ ống gió | Theo chương V | 56 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường (không thiết bị máy điều hòa) | Theo chương V | 11 | máy |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo chương V | 195 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Theo chương V | 61 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo chương V | 98 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo chương V | 32,4 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 130,5 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 210 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 850 | m |
| 51 | Lắp đặt ống gen, đường kính 16mm | Theo chương V | 1.190,5 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gen, đường kính 20mm | Theo chương V | 194,4 | m |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V | 0,352 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V | 0,192 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V | 0,352 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V | 0,192 | 100m |
| 59 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước ngưng, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,712 | 100m |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D12 dài 1,2m | Theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Gia công và đóng Cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thu sét mái - Loại dây thép D12mm | Theo chương V | 43 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Theo chương V | 81 | m |
| 5 | Thép bản 40x4 | Theo chương V | 20 | m |
| 6 | Bật đỡ dây trên tường thép D10 dài 150 | Theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc | Theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 19,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 19,2 | m3 |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt bình bột chữa cháy - 4kg | Theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình CO2 chữa cháy - 3kg | Theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Theo chương V | 4 | bộ |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang tời, tải trọng 150kg, 2 điểm dừng, tốc độ 20-30m/phút, cabin 700x800 | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy điều hòa 9.000 BTU Inverter 1 chiều | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Máy điều hòa 12.000 BTU Inverter | Theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Tủ lạnh : Tủ đông kính lùa 400L | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cân người lớn có thước đo chiều cao | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ đựng tài liệu (1830x1000x450mm) | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bàn làm việc (1200x700x750mm) | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ghế làm Việc (Rộng 600 x Sâu 660) | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Bảng viết: Bảng lịch công tác viết lông 0,8x1,2m | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ máy vi tính để bàn | Theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Máy in | Theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Bàn máy tính | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Ghế máy tính | Theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Tủ đựng dụng cụ + Giá để bát đĩa khô D2500xR600xC1800, inox 304 dày 1,0mm, 2 tầng | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Thùng đựng rác nhà bếp 68 lít | Theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Thùng rác văn phòng nhựa HDPE nắp bập bênh 10 lít | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Xe thu gom bát đĩa D1100xR580xC930mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Bàn trưởng phòng (gồm Bàn chính: 1800x800x750 mm; Tủ phụ: 1200x440x800mm; Hộc Di Động: 410x480x590 mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghế trưởng phòng R600xS660 | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bàn họp giao ban 4300x1500x750 | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Ghế giao ban R600xS660 | Theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Xe vận chuyển thức ăn 3 tầng | Theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Bếp gas công nghiệp inox 1 họng | Theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Bình Gas công nghiệp 48kg (Vỏ + gas) | Theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Máy sấy bát (sấy + tiệt trùng) | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ lưu mẫu thức ăn | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cân bàn điện tử | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cân đồng hồ 60Kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Bàn soạn thức ăn D2500xR850xC820, inox 304 dày 1,0mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Giá để đồ ướt sau rửa 2500x600x1800 | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Rửa đơn inox | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Bàn sơ chế thịt 2100x600x820 | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Rửa đôi 1800x600x820 | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Sơ chế rau 2100x600x820 | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bàn chế biến 3200x1200x820 | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Bàn để bát bẩn 1800x800x820 | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Nơi để gạo 1200x800x820 | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Bàn để bát sạch 1800x800x820 | Theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Tủ nấu cơm công nghiệp bằng điện và gas 30Kg | Theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.258.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng II; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường; | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | -02 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,75 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy vận thăng - sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi