Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị máy cắt dây, máy phay đứng vạn năng, máy khoan phục vụ đào tạo cho khoa Cơ khí thuộc Trường Đại học Bách Khoa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201008817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị máy cắt dây, máy phay đứng vạn năng, máy khoan phục vụ đào tạo cho khoa Cơ khí thuộc Trường Đại học Bách Khoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200925418 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 08:11:00 đến ngày 2020-10-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 571,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt dây | 1 | Cái | -Kích thước bàn máy: 580×400 mm -Hành trình gia công: 320×250 mm -Chiều cao cắt tối đa: 280 mm -Độ cắt côn tiêu chuẩn: 6 độ -Tốc độ gia công tối đa: ≥ 90 mm2/phút -Độ nhám bề mặt tối ưu: ≤Ra2.5µm - Đường kính dây molybdenum: 0,1÷0,3 mm -Tốc độ di chuyển dây: 11,5 m/s -Dung dịch làm mát: DX-1, DX-4, NG-1 -Độ chính xác gia công: 0,01÷0,015 mm -Lượng chạy dao: 0,001 mm -Nguồn điện: 1 pha, 220V/50Hz; 3 pha, 380V/50Hz -Công suất tiêu thụ: | ||
| 2 | Máy phay đứng vạn năng | 1 | Cái | - Kích thước bàn máy: 1270 x 320 mm - Hành trình bàn máy: 780 x 300 x 380 mm - Số lượng/Bề rộng/Khoảng cách rãnh chữ T: 5-14-70 (mm) - Khoảng cách mũi trục chính đến bàn máy: 150-500 mm - Khoảng cách tâm trục chính đến mặt vách: 150-550 mm - Hành trình trục chính: 127 mm - Côn đứng/ngang trục chính: ISO40 - Dãy tốc độ quay trục chính: trục đứng 70÷3620 vòng/phút trục ngang 60÷1350 vòng/phút - Công suất động cơ trục đứng 3,7 kW, trục ngang 2,2 kW - Kích thước bao: 1720 x 1520 x 2225 mm - Khối lượng máy: 1650 kG | ||
| 3 | Máy khoan | 1 | Cái | - Đường kính lỗ khoan: ≤ 25 mm - Đường kính ống trụ: 85 mm - Hành trình trục chính: 130 mm - Lượng chạy dao trục chính: 0,08-0,09-0,10-0,12 / 0,08-0,10-0,12-0,14 mm/vòng - Khoảng cách từ tâm trục chính đến tâm ống trụ: 240 mm - Khoảng cách lớn nhất từ mũi trục chính đến bàn máy: 415 mm - Khoảng cách lớn nhất từ mũi trục chính đến máy đế: 645 mm - Côn trục chính: MT3 - Khoảng tốc độc trục chính: 300-1540 vòng/phút - Số cấp tốc độ trục chính: 4 - Kích thước bàn máy: 280x300 - Kích thước mặt đáy: 600x350 - Chiều cao: 1180 mm -Công suất động cơ điện: 1,1 kW - Kích thước bao: 840 x 520 x 1260 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi