Gói thầu: Gói thầu mua sắm số 01: Cung cấp lắp đặt thiết bị, nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201001028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm số 01: Cung cấp lắp đặt thiết bị, nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000921 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-04 18:17:00 đến ngày 2020-10-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,747,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màn hình ghép chuyên dụng 55 inch | LG-55VM5E | 4 | Cái | - Độ dày vết ghép: 1,8mm; - Độ phân giải: 1,92 x 1,08 (FHD); - Độ sáng: 500 cd/m2; - Đầu vào: HDMI (2), Display Port, DVI-D, Audio, USB 2.0; - Đầu ra: Display Port, Audio; - Mở rộng: RS232C In/out, RJ45 (LAN)In/out, IR In; - Kích thước: 1211,4 x 682,2 x 86,5mm; - Trọng lượng: 18,6kg. | |
| 2 | Khung treo màn hình ghép | BT8312 | 4 | Cái | - Khung treo màn hình ghép: Treo được các màn hình từ: 42" - 70" (46"- 70" ở chế độ dọc); - Tải trọng tối đa: 50kg; - Khả năng tương thích VESA® (theo tiêu chuẩn): 200x100 đến 400x400; - Khả năng tương thích VESA® (với bộ điều hợp đi kèm) lên đến 600x400; - Độ sâu từ phẳng đến tường: 63,1mm (±7,5mm với điều chỉnh vi mô); - Độ sâu hiện ra: 235,1mm (±7,5mm với điều chỉnh vi mô); - Công cụ ít điều chỉnh vi mô hơn: ±7,5mm mỗi góc; - Điều chỉnh độ cao màn hình: +15mm. | |
| 3 | Màn hình Led hiện thi nội dung | LED fullcolor | 1 | Cái | - Modul LED fullcolor; - Kích thước trình chiếu 2,756m2 (chiều cao 1,06m chiều dài 2,6m); - Màu hiển thị 16,7 triệu - 281 tỷ màu; - Khoảng cách điểm ảnh: 4mm; - Kích thước modul: 320x160mm hoặc 128x256mm; - Số điểm ảnh 1 tấm: 64 x 32 (với kích thước 128x 256mm); - Số điểm ảnh 1 tấm: 80 x 40 32 (với kích thước 160 x 320mm); - Tuổi thọ LED: Trên 100.000 giờ sử dụng; - Loại mắt Led SMD2020; - Kiểu quyét: 1/16 (Modul 128x256) hoặc 1/20 (Modul 160x320); - Mật độ điểm ảnh/m: 62.500 điểm/m2; - Điện năng tiêu thụ mỗi tấm: Tối đa 24W; - Tần số làm tươi: 1920Hz. | |
| 4 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số và chức năng ghi âm | CCSD-CURD | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại khoản 2, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Micro chủ tọa cần dài | CCSD-DL-EU | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại khoản 2, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Micro đại biểu cần dài | CCSD-DL-EU | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại khoản 2, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | LBB4116/10 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại khoản 2, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Âm ly kèm bộ trộn âm thanh 120W Mixer | PLE-1ME120-EU | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại khoản 2, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Micro không dây cầm tay | MW1-HTX-F5 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại khoản 2, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bộ thu micro không dây | MW1-RX-F5 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại khoản 2, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Loa hộp treo tường 24W | LA1-UW24D1 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại khoản 2, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Máy tính để bàn | HP Pavilion | 1 | Bộ | - Thông số kỹ thuật: HP Pavilion TP01-1114d, Core i5-10400 (2,9GHz, 12MB), 8GB RAM, 512GB SSD, DVDRW, Intel UHD Graphics,Wlan ac+BT, USB Keyboard & Mouse, Win 10 Home 64, Silver, 1Y WTY_180S4AA hoặc tương đương; - Màn hình: HP V194 - 18.5 hoặc tương đương. | |
| 13 | Máy tính xách tay | Dell Inspiron 5491 | 4 | Bộ | Bộ xử lý Intel Core i5; bộ nhớ Ram ≥4G; ổ cứng SSD ≥500G; màn hình ≥14" (bao gồm thêm chuột vi tính và bàm phím rời). | |
| 14 | Máy in laser đen trắng | HP Laserjet Pro | 2 | Bộ | - Chức năng: In, copy, scan, fax; - Khổ giấy: A4/A5; - In đảo mặt: Có; - Cổng giao tiếp: USB/WIFI; - Dùng mực: CF230A: HP 30A Original Black LaserJet Toner Cartridge (~1600 pages); CF230X: HP 30X Original Black LaserJet Toner Cartridge (~3500 pages); CF232A: HP 32A Original LaserJet Imaging Drum (~23000 pages); - Công nghệ mực in: Jet Intelligence. | |
| 15 | Dây cáp HDMI (loại dài 20m) | HDMI 20M | 1 | Cái | - Cáp hỗ trợ 3D, 4K x 2K Unitek Y-C144; - Cáp chuẩn HDMI 1.4, chống nhiễu, dây mềm dẻo dễ lắp đặt. | |
| 16 | Dây cáp HDMI (loại dài 15m) | HDMI 15M | 1 | Cái | - Cáp hỗ trợ 3D, 4K x 2K Unitek Y-C144; - Cáp chuẩn HDMI 1.4, chống nhiễu, dây mềm dẻo dễ lắp đặt. | |
| 17 | Dây cáp HDMI (loại dài 10m) | HDMI 10M | 1 | Cái | - Cáp hỗ trợ 3D, 4K x 2K Unitek Y-C144; - Cáp chuẩn HDMI 1.4, chống nhiễu, dây mềm dẻo dễ lắp đặt. | |
| 18 | Dây Loa AWG 18 | AWG 18 | 100 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại khoản 2, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Tủ kỹ thuật để thiết bị âm thanh | TTB | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại khoản 2, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Quạt lửng có điều khiển | Mitsubishi R30-HRV WH | 4 | Cái | Đường kính cánh quạt: 12 inch (30cm). | |
| 21 | Bộ chữ Inox “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” | INOX-1 | 1 | Bộ | - Bộ chữ Inox: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM; - Chất liệu: Inox Gương 3D. | |
| 22 | Bộ chữ Inox “ĐẢNG ỦY CÔNG AN NGHỆ AN” | INOX-2 | 1 | Bộ | - Bộ chữ Inox: ĐẢNG ỦY CÔNG AN NGHỆ AN; - Chất liệu: Inox Gương 3D. | |
| 23 | Ngôi sao + búa liềm | NS+BL Inox | 1 | Bộ | - Chất liệu: Inox Gương 3D; - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương; - Năm sản xuất: 2020. | |
| 24 | Máy điều hòa âm trần | Panasonic 24.000BTU | 2 | Bộ | Máy điều hòa Panasonic 1 chiều inverter 24.000BTU CU-S24MBZ/CS-S24MB4ZW hoặc tương đương | |
| 25 | Khung xương, vách ốp gỗ công nghiệp MDF | NT1 | 80 | m2 | Khung xương, vách ốp gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ Melamine. Khung xương ván dầy 17mm, Ván ốp bề mặt 12mm. màu sắc theo mẫu | |
| 26 | Vách ốp 2 mặt khu vực vào phòng để tủ kỹ thuật | NT2 | 2,42 | m2 | Khung xương, vách ốp gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ Melamine. Khung xương ván dầy 17mm, ván ốp bề mặt 12mm; màu sắc theo mẫu (kích thước 740x2650mm + 489x940mm) | |
| 27 | Phào ốp giật cấp trần thạch cao | NT3 | 31 | md | Phào gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ melamine dầy 6mm, phào dày 6mm chữ L | |
| 28 | Cửa gỗ công nghiệp | NT4 | 2 | Bộ | Khung xương gỗ ghép thanh, bề mặt MDF chống ẩm, phủ Melamine bao gồm khóa, bản lề (940x2611) | |
| 29 | Nẹp chân tường | NT5 | 35,6 | md | Khung gỗ bao cửa ra vào, hất liệu: Gỗ MDF chống ẩm, phủ Melamin | |
| 30 | Nẹp chân trần | NT6 | 35,6 | md | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm, phủ Melamin | |
| 31 | Thảm nhập khẩu | NT7 | 82 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại khoản 2, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Rèm gỗ | NT8 | 15 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại khoản 2, mục II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Khung gỗ bao của ra vào, cửa sổ | NT9 | 52 | md | Chất liệu: Gỗ MDDF chống ẩm, phủ Melamin | |
| 34 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 | NT10 | 12 | Bộ | Đèn Led Panel 300x1200, công suất 48W | |
| 35 | Lắp đặt đèn downlight D100 | NT11 | 41 | Bộ | Đèn downlight D100; công xuất 40W | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn | NT12 | 10 | m | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | |
| 37 | Lắp đặt hộp âm tường | NT13 | 5 | Hộp | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | |
| 38 | Lắp đặt công tắc | NT14 | 5 | Cái | Lắp đặt công tắc 6 hạt trên 1 công tắc | |
| 39 | Lắp đặt cáp tín hiệu | NT15 | 100 | m | Lắp đặt cáp tín hiệu camera CAT 6 | |
| 40 | Đóng trần thạch cao | NT16 | 84 | m2 | Đóng trần thạch cao (đã hoàn chỉnh) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi