Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa, đồng bộ trang bị kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201008813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa, đồng bộ trang bị kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911531 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-04 11:09:00 đến ngày 2020-10-10 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,269,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,694,430 VNĐ ((Mười hai triệu sáu trăm chín mươi bốn nghìn bốn trăm ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn chải sắt | 180 | Cái | T540x404, Hợp kim thép, sợi bàn chải nhỏ có độ cọ sát cao. Bàn chải thiết kế bằng sợi kim loại nhỏ có độ cọ sát cao Tay cầm bằng gỗ, dễ dàng cầm nắm | ||
| 2 | Bàn ren tay | 13 | Bộ | Dies T38D | ||
| 3 | Băng keo cách điện | 309 | Cuộn | 0.5mm(Dày) x 19mm(Rộng) x 10m(Dài); Màu: Đen; Cách điện: 42Kv; cách điện và chống thấm cho các thiết bị điện ở dưới nước. | ||
| 4 | Băng keo giấy | 814 | Cuộn | Loại 2cm; băng keo được làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp keo cao su hòa tan trên một mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 120°C. | ||
| 5 | Băng keo giấy | 713 | Cuộn | Loại 5cm; băng keo được làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp keo cao su hòa tan trên một mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 80°C. | ||
| 6 | Bánh xe | 144 | Cái | Cao su dạng hơi; Ф250; ba bậc tự do; chịu tải trọng 550 kg | ||
| 7 | Bánh xe | 32 | Cái | Nhựa Ø130x50, tải trọng 300 kg;; ba bậc tự do | ||
| 8 | Bông gốm cách nhiệt | 43 | m² | Dầy 50mm; Ceramic | ||
| 9 | Bông tinh chế | 7 | Kg | Bông trắng | ||
| 10 | Bu lông | 350 | Cái | M24x3x45; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 11 | Bu lông | 265 | Cái | M24x52; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 12 | Bu lông | 221 | Cái | M24x50; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 13 | Bu lông | 300 | Cái | M16x62; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 70 kG.m | ||
| 14 | Bu lông | 258 | Cái | M12x1,25x50; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m | ||
| 15 | Bu lông đai ốc | 92 | Kg | M6, M10, M12, M16; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m | ||
| 16 | Bu lông đai ốc | 648 | Bộ | M16x1,5x60; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 80 kG.m | ||
| 17 | Bulon | 200 | Cái | 1/4-18NPT; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 18 | Bulon ren mịn | 240 | Cái | 3/8-18NPT; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 19 | Bulông | 6.240 | Cái | M6x18; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 20 | Cao su non | 204 | Cuộn | 3/4''x520''; Dày 5mm, cắt nhỏ 50x100; được mài vát 4 góc | ||
| 21 | Cao su ốp giá đạn (cắt nhỏ 50x100) | 8 | m² | Φ50x30mm; chén cước (sợi bằng inox 304) | ||
| 22 | Chén đánh rỉ | 465 | Cái | 3’, sợi cước | ||
| 23 | Chổi quét sơn | 332 | Cái | 2’, sợi cước | ||
| 24 | Chổi quét sơn | 80 | Cái | Φ1, Φ1,5, Φ2, Φ3 | ||
| 25 | Chốt chẻ | 355 | Cái | Φ60x150; chịu nhiệt độ 1500C | ||
| 26 | Chụp cao su | 38 | Cái | Ф350 | ||
| 27 | Đá cắt | 150 | Viên | Ф125 | ||
| 28 | Đá cắt đồng | 130 | Viên | Φ180 | ||
| 29 | Đá chà bóng | 8 | Viên | Φ180 | ||
| 30 | Đá mài | 151 | Viên | Φ100 | ||
| 31 | Đá mài | 509 | Viên | Ta-lin Φ100 | ||
| 32 | Đá mài | 137 | Cái | 3/4-28 UNC 2B; ; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 33 | Đai ốc | 525 | Cái | 3/4-16 UNC 2B; ; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 34 | Đai ốc | 450 | Cái | Φ18; Mũi phay hợp kim | ||
| 35 | Dao phay hợp kim cứng | 4 | Cái | 18x20x40x100, Carbide phủ Titan | ||
| 36 | Dao tiên ren ngoài | 3 | Cái | Dao ren 1/2''-3/4''; tiện hợp kim cứng | ||
| 37 | Dao tiên ren trong Rex | 3 | Cái | Dao ren 1/2''-3/4''; tiện hợp kim cứng | ||
| 38 | Đầu bọp | 252 | Cái | Φ2, Φ3, Φ5, Φ6 | ||
| 39 | Đầu bọp | 932 | Cái | Φ7, Φ8 | ||
| 40 | Đầu bọp | 950 | Cái | Ф20 | ||
| 41 | Dầu chống rỉ | 113 | Bình | RP-7 | ||
| 42 | Dây dù | 62 | cuộn | Cuộn 0,2Kg màu nâu | ||
| 43 | Dây dù dẹt (làm dải mũ công tác) | 25 | m | Bằng vải; 30x2 | ||
| 44 | Dây hàn đồng | 130 | kg | Ф1,6; THQ50C | ||
| 45 | Dây thép niêm | 38 | Kg | Φ1, mạ kẽm | ||
| 46 | Dây xích | 112 | m | 1mm, mạ kẽm | ||
| 47 | Đệm cao su 6 lỗ | 28 | Cái | Φ60, dày 2mm | ||
| 48 | Đệm cao su | 10 | Cái | Φ60; chịu nhiệt độ 1200C | ||
| 49 | Đệm đồng | 4 | Kg | Φ8, Φ12, Φ14, Φ17 | ||
| 50 | Đệm sắt | 5 | Kg | Φ8, Φ12, Φ14, Φ17 | ||
| 51 | Đinh rút | 95 | Kg | EC Φ4 | ||
| 52 | Đinh rút | 28 | Kg | EC Φ3 | ||
| 53 | Ê te | 28 | Chai | MDF | ||
| 54 | Giả da mầu đen | 100 | m² | Dày 0,2mm; FP12; | ||
| 55 | Giấy nhám | 787 | Tờ | Số 320;400 | ||
| 56 | Giẻ lau | 322,6 | Kg | Coton | ||
| 57 | Khí ga | 54 | Bình | Bình 12kg | ||
| 58 | Khóa mũ công tác (kiểu rút) | 35 | Cái | Bằng nhựa PVN | ||
| 59 | Lá đồng | 5 | Cái | Φ20x0,02, mài phẳng cách tâm 8mm | ||
| 60 | Lò xo ống | 112 | Cái | 2x20x200; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG | ||
| 61 | Lò xo ống | 140 | Cái | 1x15x150; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG | ||
| 62 | Lò xo xoắn | 28 | Cái | Φ70x72x2; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG | ||
| 63 | Lò xo xoắn | 30 | Cái | Φ18x120x4; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG | ||
| 64 | Lò xo xoắn | 30 | Cái | Φ18x76x4; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG | ||
| 65 | Màng van đồng | 15 | Cái | Φ20x4mm | ||
| 66 | Mũi khoan hợp kim | 10 | Cái | Φ13; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 67 | Mũi khoan hợp kim | 6 | Cái | Φ15; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 68 | Mũi khoan hợp kim | 9 | Cái | Φ17; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 69 | Mũi khoan hợp kim | 3 | Cái | Φ21; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 70 | Mũi khoan hợp kim | 5 | Cái | Φ25; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 71 | Mũi khoan Inox | 4 | Cái | Ф9; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 72 | Mũi khoan Ø8 | 130 | Cái | Ø8; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 73 | Mũi khoan Ф10 | 104 | Cái | Ø10; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 74 | Mũi taro | 130 | Cái | M18x1.5; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 75 | Mút cao su nhân tạo | 330 | m² | Dày 4cm, đàn hồi tốt, chịu nhiệt | ||
| 76 | Nhựa thông | 2 | Kg | Không lẫn tạp chất | ||
| 77 | Nước rửa kính chai 100ml | 42 | Chai | SP000156 | ||
| 78 | Nước tẩy trắng inox | 4 | Lít | Heweida HWD-23KL | ||
| 79 | Ốc vít ren mịn | 7 | Kg | Φ1x10; Φ1x20; Φ1,5x10; Φ1,5x20 | ||
| 80 | Ống ghen chịu nhiệt | 304 | Mét | Φ6 | ||
| 81 | Que hàn | 23 | Hộp | Φ3,2mm | ||
| 82 | Que hàn | 106 | Hộp | Φ2,6mm | ||
| 83 | Que hàn đồng | 42 | Que | Có khả năng chảy loãng tốt, khi hàn mối hàn đồng đều, kim loại đồng ngấu hoàn toàn, mối hàn láng mịn và sáng bóng. Que hàn đồng vàng loại tốt cho mối hàn có khả năng chống chịu ăn mòn tốt, chịu được trong điều kiện làm việc cường độ cao, hàn được mọi vị trí cần hàn mà vẫn cho mối hàn mềm mượt như nhau | ||
| 84 | Que hàn inox | 40 | Kg | Philarc 309L | ||
| 85 | Que hàn thép trắng | 12 | Hộp | KST-308, 2.0x250 | ||
| 86 | Silicon | 43 | Tuýp | A500 | ||
| 87 | Simili đen | 280 | m² | Dày 0,2mm; FP12 | ||
| 88 | Sơn bông vân | 30 | Kg | T803, vân mịn, độ bóng cao, nhanh khô | ||
| 89 | Sơn chống rỉ | 140 | Kg | 000, nhanh khô | ||
| 90 | Sơn chống rỉ thùng 3 lít | 36 | Thùng | Màu ghi, nhanh khô | ||
| 91 | Sơn đen | 130 | Kg | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 92 | Sơn đen thùng 3 lít | 5 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 93 | Sơn đỏ thùng 3 lít | 8 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 94 | Sơn ngọc bích thùng 3 lít | 36 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 95 | Sơn nhũ | 14 | Kg | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 96 | Sơn phủ màu xanh rêu | 140 | Kg | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 97 | Sơn vàng | 8 | Kg | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 98 | Sơn xanh rêu thùng 3 lít | 100 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 99 | Tai hồng | 300 | Cái | M12x1,25 | ||
| 100 | Thiếc hàn | 454 | Cuộn | Cuộn 100g | ||
| 101 | Ty van | 4 | Cái | Φ14x20 | ||
| 102 | Vải bạt | 290 | m² | Vải Vinly | ||
| 103 | Vải dạ | 57 | m² | Màu nâu đen; không thấm nước; chịu nhiệt độ trên 1000C | ||
| 104 | Van bình cứu hỏa | 56 | Cụm | OT-5 | ||
| 105 | Vòng đệm đồng | 3.120 | Cái | Ф6 | ||
| 106 | Vòng kẹp | 980 | Cái | 21x44; 27x51; 40x63; 52x76; 59x82; 105x127 | ||
| 107 | Vòng kẹp Inox | 120 | Cái | Φ50; DHUK00D | ||
| 108 | Vòng kẹp Inox 2 dây | 155 | Cái | 21x44; 27x51;DHUK00D | ||
| 109 | Xà bông | 118 | Kg | Gói 1kg; | ||
| 110 | Xút tẩy | 30 | Kg | Độ tẩy cao, xút cục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi