Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159732-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 4, Cục Hậu cần Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158525 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phòng, chống dịch Covid-19, ngân sách quốc phòng và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 14:41:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 141,105,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quân y 4, Cục Hậu cần Quân khu 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Cung cấp hóa chất, vật tư y tế Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng phương pháp Test thử nhanh và các xét nghiệm trên hệ thống Realtime PCR quí 1/2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phòng, chống dịch Covid-19, ngân sách quốc phòng và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu côn tiệt trùng có lọc 1250ul | Nhóm 6 | 2.000 | Cái | - Làm từ nhựa PP tinh khiết, không chứa DNA, RNAse DNAse, chất ức chế phản ứng chuỗi polymerase PCR- Có màng lọc kỵ nước bên trong để ngăn chất lỏng tiếp xúc với đầu của micropipette- Thể tích hút tối đa 1250µl | |
| 2 | Đầu côn tiệt trùng có lọc 200ul | Nhóm 6 | 2.000 | Cái | -Làm từ nhựa PP tinh khiết, không chứa DNA, RNAse DNAse, chất ức chế phản ứng chuỗi polymerase PCR- Có màng lọc kỵ nước bên trong để ngăn chất lỏng tiếp xúc với đầu của micropipette- Thể tích hút tối đa 200µl | |
| 3 | Đầu côn tiệt trùng có lọc 20ul | Nhóm 6 | 2.000 | Cái | -Làm từ nhựa PP tinh khiết, không chứa DNA, RNAse DNAse, chất ức chế phản ứng chuỗi polymerase PCR- Có màng lọc kỵ nước bên trong để ngăn chất lỏng tiếp xúc với đầu của micropipette- Thể tích hút tối đa 20µl | |
| 4 | Đầu côn tiệt trùng có lọc 10ul | Nhóm 6 | 2.000 | Cái | -Làm từ nhựa PP tinh khiết, không chứa DNA, RNAse DNAse, chất ức chế phản ứng chuỗi polymerase PCR- Có màng lọc kỵ nước bên trong để ngăn chất lỏng tiếp xúc với đầu của micropipette- Thể tích hút tối đa 10µl | |
| 5 | Găng tay y tế không bột | Nhóm 6 | 5.000 | Đôi | Găng tay cao su y tế không bột chiều dài ≥ 240mm. - Độ dày (mm): Tối thiểu 0.11mm (ngón tay). tối thiểu 0.10 mm(lòng bàn tay). Tối thiểu 0.09 mm(cổ tay). Đầy đủ các kích cỡ.- Đạt tiêu chuẩn áp dụng: ISO 9001. ISO 13485 | |
| 6 | Khẩu trang N95 hoặc tương đương | Nhóm 6 | 400 | Cái | Nẹp mũi bằng kim loại, điều chỉnh được giúp linh hoạt và kín khít. Thun đeo dạng bện. Khẩu trang được dùng trong phòng phẫu thuật, phòng khám, phòng bệnh nhân lao, khoa kiểm soát nhiễm khuẩn và dùng trong phòng dịch. | |
| 7 | Môi trường vận chuyển mẫu | Nhóm 6 | 350 | Ống | Thành phần môi trường:-Đệm Tris HCl-Đệm EDTAChất bất hoạt virus GuSCn và các chất ức chế Rnase (TCEP)bao gồm: 1 ống Falcon 50 ml chứa 5 ml môi trường | |
| 8 | Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm | Nhóm 6 | 350 | Ống | Thành phần môi trường:-Đệm Tris HCl-Đệm EDTAChất bất hoạt virus GuSCn và các chất ức chế Rnase (TCEP)bao gồm: 1 ống Falcon 15 ml chứa 3 ml môi trường | |
| 9 | Ống ly tâm | Nhóm 6 | 5 | Gói | 500 chiếc/Gói. Sản xuất bằng nhựa Polypropylenne tinh khiết. Có thể trữ đông, hấp tiệt trùng ở 121 độ C/20 phút, thành ống dày có thể chịu được tốc độ ly tâm 14000v/phút. Thiết kế nắp liền thân, tiệt trùng. Đảm bảo nắp kín, không bị rò dung dịch hoặc nứt vỡ khi ly tâm. | |
| 10 | Ống PCR 0.1 ml | Nhóm 6 | 5 | Hộp | - Chất liệu: polypropylene- Dạng ống 0.1ml thấp giảm không gian chết và tăng hiệu suất PCR- Không chứa DNase. RNase. PCR inhibition - Nắp trong phẳng. thân đục | |
| 11 | Quần áo bảo hộ dùng 1 lần | Nhóm 6 | 1.000 | Bộ | Chất liệu sản phẩm: vải PP 30gram. PE 10gram Sản phẩm bao gồm: - Bộ quần áo mũ liền mũ - Bao chân - Găng tay - Kính - Khẩu trang kháng khuẩn Size: S.M.L.XL | |
| 12 | Que lấy mẫu bệnh phẩm tại tỵ hầu | Nhóm 6 | 10.000 | Cái | Chất liệu cán bằng nhựa PP/ABS. đầu bông nylon flocked. chiều dài ≥ 140mm. có khấc bẻ ở vị trí 80mm. Đóng gói riêng từng chiếc. Tiệt trùng bằng EO Gas. Được sử dụng để lấy dịch tỵ hầu trong các xét nghiệm tìm virus. | |
| 13 | Túi đựng rác thải lây nhiễm | Nhóm 6 | 5 | Kg | Chất liệu: nhựa PP/PE/HDPEKích thước túi: Nhiều kích thước | |
| 14 | Túi đựng rác thải | Nhóm 6 | 5 | Kg | Chất liệu: nhựa PP/PE/HDPEKích thước túi: Nhiều kích thước | |
| 15 | Túi Zip | Nhóm 6 | 5 | Kg | Chất liệu Polyetylen. không màu. không mùi. có dường kéo khoá bằng nhựa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi