Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158781-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220158534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 15:20:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,859,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp dân dụng bằng hoặc lớn hơn 4,510 tỷ VNĐ; Có giá trị phần công việc mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất, âm thanh, ánh sang: 990 triệu VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và có Chứng chỉ giám sát hoặc là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 3-10T
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông hoặc hợp đồng mua bê tông thương phẩm trạm trộn trong phạm vi 30km
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa xã Hồng Tiến, huyện Kiến Xương
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Tiến Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Thiên Bảo (Địa chỉ: Số nhà 25, đường số 6, khu đô thị Petro Thăng Long, tổ 5, Phường Quang Trung, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương (Địa chỉ: Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình) + Tư vấn lập, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Tiến Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Tiến Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hồng Tiến Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục thi công
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IITheo HSTK250,1215m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK22,5109100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK25,0121100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK25,0121100m3/1km
5Đắp cát vàng hạt trung gia cố nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK14,5873100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK28,6625m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,5936100m2
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,6575100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK2,3837100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,3032tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,734tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK4,6079tấn
13Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK37,8692m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK38,1269m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK127,4372m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK39,9471m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK14,7417100m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK60,3308m3
19Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK0,7934100m2
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,7074100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2843tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK1,4514tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,4265tấn
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK15,8288m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK3,9887100m2
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,6677100m2
27Ván khuôn sàn máiTheo HSTK3,2602100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,5753tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2817tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK3,5961tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4365tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK3,2243tấn
33Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK57,2895m3
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK13,6458m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK136,2689m3
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK6,9865100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK17,963100m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.187,4211m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK580,319m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK258,056m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK83,9541m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK309,06m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK104,034m2
44Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK666,024m
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK203,82m
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK329,3382m2
47Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK57,393m2
48Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo HSTK88,938m2
49Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK535,1048m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x600mmTheo HSTK16,0344m2
51Lát bằng đá granite, lát bậc tam cấpTheo HSTK130,0236m2
52Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ HỒNG TIẾN" bằng VXM 100# cao 35cm, 30cmTheo HSTK1bộ
53Sản xuất, lắp đặt con tiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK112cái
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.863,4307m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK497,0481m2
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK4,8306tấn
57Gia công xà gồ thépTheo HSTK3,2719tấn
58Gia công cửa sổ trờiTheo HSTK0,3023tấn
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK5,9658m2
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK4,8306tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK3,2719tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK512,4632m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK6,5428100m2
64Tôn úp nóc bản rộng 60cm, dầy 0,45mmTheo HSTK208,592m
65Ke chống bão bọc nhựa có nắp đậyTheo HSTK712cái
66Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,8227tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,8227tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK70,478m2
69Sản xuất, lắp dựng trần tôn pu, trần tôn xốp 3 lớp mầu vân gỗTheo HSTK223,5844m2
70Sản xuất, lắp dựng phào nhựa hoa văn sơn PU 15cmTheo HSTK59,12m
71Sản xuất, lắp dựng góc phào nhựa hoa văn sơn PU 10cmTheo HSTK47,12m
72Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmTheo HSTK1,26100m
73Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mmTheo HSTK54cái
74Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK18cái
75Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bốn cánh kính mầu dầy 6,38mm/pano nhôm xingfa hệ 55 dầy 2mm, sơn tĩnh điện, vách kính nhôm xingfa hệ 55, nối khung CP2 (phụ kiện đồng bộ bản lề, tay nắm, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long hoặc tương đương)Theo HSTK23,52m2
76Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay hai cánh kính mầu dầy 6,38mm/pano nhôm xingfa hệ 55 dầy 2mm, sơn tĩnh điện, vách kính nhôm xingfa hệ 55, nối khung CP2 (phụ kiện đồng bộ bản lề, tay nắm, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long hoặc tương đương)Theo HSTK20,16m2
77Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay một cánh kính mầu dầy 6,38mm/pano nhôm xingfa hệ 55 dầy 2mm, sơn tĩnh điện, vách kính nhôm xingfa hệ 55, nối khung CP2 (phụ kiện đồng bộ bản lề, tay nắm, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long hoặc tương đương)Theo HSTK5,04m2
78Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bốn cánh kính mầu dầy 6,38mm nhôm xingfa hệ 55 dầy 1,4mm, sơn tĩnh điện, vách kính nhôm xingfa hệ 55, nối khung CP2 (phụ kiện đồng bộ (bản lề A, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long hoặc tương đương)Theo HSTK28,8m2
79Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hai cánh kính mầu dầy 6,38mm nhôm xingfa hệ 55 dầy 1,4mm, sơn tĩnh điện, vách kính nhôm xingfa hệ 55, nối khung CP2 (phụ kiện đồng bộ (bản lề A, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long hoặc tương đương)Theo HSTK24m2
80Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất một cánh kính trắng dầy 6,38mm nhôm xingfa hệ 55 dầy 1,4mm, sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ (bản lề A, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long hoặc tương đương)Theo HSTK14,4m2
81Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất liền vách, kính mầu dầy 6,38mm nhôm xingfa hệ 55 dầy 1,4mm, sơn tĩnh điện, vách kính nhôm xingfa hệ 55, tăng cường đố (phụ kiện đồng bộ (bản lề A, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long hoặc tương đương)Theo HSTK43,215m2
82Sản xuất hoa bảo vệ inox 304Theo HSTK274,5303kg
83Lắp dựng hoa cửa inox 304Theo HSTK67,2m2
84Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 24WTheo HSTK16bộ
85Lắp đặt đèn led âm trần 16WTheo HSTK20bộ
86Lắp đặt các loại đèn pha lê ốp trần đường kính 80cmTheo HSTK3bộ
87Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK4bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK16bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cánhTheo HSTK10cái
90Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo HSTK10cái
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK602,5m
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo HSTK7hộp
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK495m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK200m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK110m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK150m
97Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSTK150m
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK38hộp
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK38cái
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK16cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK30cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK9cái
103Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
104Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo HSTK1cái
105Lắp đặt vỏ tủ điện nhôm sơn tĩnh điện đường kính 45x35x18cmTheo HSTK1cái
106Điều hòa 1 chiều Panasonic 18.000BTUTheo HSTK12bộ
107Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK12máy
108Phụ kiện đường ống đồng, dây dẫnTheo HSTK12bộ
109Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mmTheo HSTK1,5100m
110Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mmTheo HSTK1,5100m
111Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK46,8m3
112Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,468100m3
113Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK10cọc
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK270m
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK150m
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK20,43m2
117Chân bật đỡ dây thu lôiTheo HSTK270cái
118Thử tiếp địa bằng máy đo điện trở tiếp địaTheo HSTK1ca
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK160m
120Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cáp âm thanh 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK160m
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo HSTK10hộp
122Hộp đựng bình khí và bình bụtTheo HSTK1hộp
123Bình khí CO2 MT5Theo HSTK3bình
124Bình bụt MFZ4Theo HSTK3bình
125Nội quy, tiêu lệnh phòng cháyTheo HSTK1bộ
B Hạng mục 2: Phần thiết bị nội thất
1Bàn cho 6 chỗ ngồi (gỗ sồi, sơn cao cấp theo mẫu)Theo HSTK1cái
2Bàn cho 5 chỗ ngồi (gỗ sồi, sơn cao cấp theo mẫu)Theo HSTK2cái
3Băng ghế hội trường 5 chỗ ngồi (gỗ sồi, sơn cao cấp, phần ngồi có thể gấp gọn theo mẫu)Theo HSTK190cái
4Băng ghế hội trường 6 chỗ ngồi (gỗ sồi, sơn cao cấp, phần ngồi có thể gấp gọn theo mẫu)Theo HSTK108cái
5Bàn làm việc cho 3 chỗ ngồi (gỗ sồi, mặt trước đục hoa văn, sơn cao cấp theo mẫu)Theo HSTK4cái
6Ghế đơn (gỗ sồi, sơn cao cấp theo mẫu)Theo HSTK12cái
7Ốp nỷ đỏ sau tượng Bác (ốp nỷ mầu đỏ theo mẫu viền khung nhôm mạ mầu vàng)Theo HSTK15m2
8Phông rèm bức vách sân khấu (vải tiêu chuẩn mầu xanh theo thiết kế)Theo HSTK87m2
9Giá đỡ rèm + xà treo phôngTheo HSTK1bộ
10Sao vàng búa liềm (inox vàng gương)Theo HSTK1bộ
11Quốc hiệu (Composite đúc cao cấp)Theo HSTK1bộ
12Bộ chữ khẩu hiệu (mặt chữ inox vàng gương 201/0,7mm, chân chữ inox 0,6mm cao chữ 5cm theo thiết kế)Theo HSTK1bộ
13Ốp trang trí mặt trước sân khấu kết hợp CNC (gỗ MDF chống ẩm phủ vener sồi soi rãnh, sơn cao cấp kết hợp CNC theo thiết kế)Theo HSTK28,5m2
14Khung chữ U bao quanh bức vách mặt trước (gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin nhập khẩu khung 34mm)Theo HSTK16,1m
15Ốp trang trí mặt sau sân khấu (gỗ MDF chống ẩm phủ vener sồi soi rãnh, sơn cao cấp theo thiết kế)Theo HSTK28,5m2
16Khung treo đèn sân khấu (thép hộp mạ kẽm 30x30x1,1mm)Theo HSTK23,6m
17Hệ thống đèn (đèn par led pro 54x9 đổi mầu, điện áp: AC 110-220V, Hz 50/60, nguồn sáng 54psc 3in 1rgb, tuổi thọ bóng trên 50 nghìn giờ, kênh 7 kênh, dimer 0-100%, xuất sứ HxlightinhChina)Theo HSTK25bóng
18Bàn điều khiển ánh sáng DMX 512 (điện áp AC220V/50Hz (DC9V-12V) dòng điện không dưới 30mmA. Kiểm soát tín hiệu: DMX512 L570xW185xH120mm-HxlightingChina)Theo HSTK1bộ
19Bộ phụ kiện dây điện + dây nguồn (dây tín hiệu ánh sáng, dây nguồn, bộ móc treo đèn)Theo HSTK1bộ
20Dàn loa âm thanh, âm ly, bộ điều chỉnh âm thanh, dây điện, dây nguồnTheo HSTK1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp dân dụng bằng hoặc lớn hơn 4,510 tỷ VNĐ; Có giá trị phần công việc mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất, âm thanh, ánh sang: 990 triệu VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và có Chứng chỉ giám sát hoặc là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc2
2 Máy đầm cóc Đầm chặt2
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa trộn vữa2
5 Ô tô tự đổ 3-10T Chở hàng hóa3
6 Máy bơm bê tông bơm bê tông1
7 Trạm trộn bê tông hoặc hợp đồng mua bê tông thương phẩm trạm trộn trong phạm vi 30km trộn bê tông1
8 Máy lu 8-10T Đầm chặt1
9 Máy ủi San gạt1
10 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
11 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
12 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
13 Máy hàn Hàn sắt thép2
14 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->