Gói thầu: Gói thầu số 02 22 PCNTL-MS: Cung cấp vật tư thiết bị và phụ kiện phục vụ các công trình SCL năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154865-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 02 22 PCNTL-MS: Cung cấp vật tư thiết bị và phụ kiện phục vụ các công trình SCL năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220154828
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 15:38:00 đến ngày 2022-02-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,643,413,169 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 439,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét - Các mặt hàng tương tự như: Tủ điện hạ áp, Tủ điều khiển tụ bù, Tủ Pillar, Tủ RMU; các loại: Aptomat, cáp, đầu cốt, hòm công tơ, ống nối, ống co nhiệt, ghíp, hộp phân dây...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… - 05 năm: đối với cáp trung thế, tủ trung thế, aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Đồng thời Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua…

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 22 PCNTL-MS: Cung cấp vật tư thiết bị và phụ kiện phục vụ các công trình SCL năm 2022
Cung cấp vật tư thiết bị và phụ kiện phục vụ các công trình SCL năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam; - Điện thoại: 024.22185210 - Fax: 024.37643017 - Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và khảo sát thiết kế Công trình Điện - Địa chỉ: Phòng 204 - Lô B, ngõ 133 đường Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. * Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn thiết kế điện Hà Nội - Địa chỉ: Số 29/143 đường Chiến Thắng, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, Tp. Hà Nội. * Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây Dựng và Dịch vụ Điện Việt - Địa chỉ: Số 6 ngõ 226, đường Định Công, P. Định Công, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam; - Điện thoại: 024.22185210 - Fax: 024.37643017 - Hotline: 19001288


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (nếu có). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. “Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB
E-CDNT 14.3 5 năm.
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tất cả các hồ sơ nhà thầu cung cấp trong Hồ sơ dự thầu (HSDT) liên quan đến chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu, năng lực của nhà sản xuất, giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, chứng chỉ kiểm tra chất lượng, các cam kết... đều phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với đấu thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia thì tại bước thương thảo hợp đồng Bên mời thầu chịu trách nhiệm kiểm tra đối chiếu giữa hồ sơ, tài liệu nhà thầu kê khai/nộp trên mạng và bản giấy nộp trực tiếp. - Trường hợp Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. - Trường hợp phát hiện có sự gian lận trong việc cung cấp hồ sơ, tài liệu trong đấu thầu thì nhà thầu sẽ phải bị xử lý cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Điều 122 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 439.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam; - Điện thoại: 024.22185210 - Fax: 024.37643017 - Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Lã Thị Thu Yến Giám đốc Công ty Điện lực Nam Từ Liêm Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Xây dựng - Công ty Điện lực Nam Từ Liêm Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017. Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư Xây dựng - Công ty Điện lực Nam Từ Liêm Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017. Hotline: 19001288
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời8tủTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
2Tủ điện hạ áp 600V-1250A-Kiểu bệt-Trong nhà1TủTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
3Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà2TủTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
4Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)6tủTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
6Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1TủTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
7Tủ Pillar 600V-(1350x850x500mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ40tủTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
8Giá đỡ tủ phân phối hạ thế (25,68kg/bộ)2bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
9Tủ Pillar 600V-(1350x850x500mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ1tủTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
10Giá đỡ thép tủ Pillar (37,45kg/bộ)38bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
11Giá đỡ tủ pilar (29,744kg/bộ)2bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
12Giá đỡ tủ pilar (34,324kg/bộ)1bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
13Vỏ tủ chứa công tơ kích thước DxRxC: 800x400x1200mm2cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
14Vỏ tủ chứa công tơ kích thước DxRxC: 800x550x1200mm1cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
15Vỏ tủ hạ thế kích thước DxRxC: 1000x500x1200mm2cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
16Vỏ tủ hạ thế kích thước DxRxC: 800x400x1200mm4cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
17Vỏ tủ hạ thế kích thước DxRxC: 800x500x1800mm1cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
18Hộp chia dây 300A, kích thước 400Wx500Hx220D sơn tĩnh điện, thanh cái MT 40x5mm2 (gồm 04 đầu cốt M95 + 16 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện lắp đặt trên tường)18hộpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
19Hộp chứa ATM 3P (100A-200A), kích thước 450Wx600Hx250D sơn tĩnh điện, thanh cái trung tính MT20x5mm230hộpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
20Thanh cái đồng MT2x50x5mm24hệ thốngTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
21Thanh cái đồng MT50x5mm26hệ thốngTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
22Thanh cái đồng nhánh MT15x3mm28hệ thốngTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
23Thanh cái đồng nhánh MT25x5mm217hệ thốngTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
24Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà2TủTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
25Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà3TủTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
26Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà8TủTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
27Bộ báo sự cố cáp ngầm trung áp tại tủ RMU20bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
28MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít4.051cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
29MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít2cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
30MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít33cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
31MCCB 3 cực 100A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay3cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
32MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay2cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
33MCCB 3 cực 160A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay1cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
34MCCB 3 cực 200A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay12cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
35MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
36MCCB 3 cực 40A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay2cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
37MCCB 3 cực 63A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay2cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
38MCCB 3 cực 75A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay1cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
39Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)59hòmTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
40Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM1hòmTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
41Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)43hòmTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
42Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)975hòmTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
43Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 100A)11hòmTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
44Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 63A)220hòmTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
45Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)347hộpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
46Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu)8.477mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
47Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu)660mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
48Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm22.770mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
49Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2861,5mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
50Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm21.625mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
51Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-AL/PVC-1x50mm217mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
52Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm24mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
53Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm246mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
54Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm235mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
55Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm240mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
56Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2352mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
57Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm248mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
58Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm228mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
59Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2164mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
60Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm23.108,5mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
61Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm242,5mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
62Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm23.001mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
63Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm21.197mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
64Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS165mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
65Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền27cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
66Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông1.337cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
67Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng11bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
68Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng18đầu 1 phaTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
69Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm23đầu 3 phaTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
70Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm22bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
71Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
72Cosse ép AL 50mm2 - hạ áp17cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
73Cosse ép Cu 10mm2 - hạ áp513cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
74Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp196cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
75Cosse ép Cu 150mm2 - hạ áp12cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
76Cosse ép Cu 185mm2 - hạ áp40cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
77Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp64cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
78Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp319cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
79Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp278cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
80Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp52cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
81Cosse ép Cu 70mm2 - hạ áp28cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
82Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp180cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
83Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp76cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
84Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp24cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
85Băng dính cách điện434cuộnTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
86Biển báo lộ cáp đến và đi76cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
87Biển cấm vào260cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
88Biển tên tủ Hạ thế38cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
89Biển tên tủ Pilar3cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
90Chuyển mạch Volt Metter1cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
91Đai thép không gỉ + khóa đai751bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
92Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2133mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
93Dây thít nhựa 20cm14góiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
94Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2)416mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
95Đề can khách hàng282cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
96Đề can tên hộ sử dụng điện2.676cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
97Đề can tên Hộp phân dây26cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
98Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh trong tủ điện132cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
99Đồng hồ đo dòng 500/5A3cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
100Đồng hồ Volt 0-500V1cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
101Keo bọt nở41lọTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
102Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120mm29cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
103Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120mm2146cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
104Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50mm210cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
105Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95mm265cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
106Khóa tủ điện - khóa bật, mạ xám bạc3cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
107Khóa tủ điện - khóa tay xoay, mạ xám bạc2cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
108Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang và phụ kiện3.873cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
109Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ4.042cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
110Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng trụ bê tông775cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
111Mốc báo hiệu Hộp nối cáp ngầm bằng sứ383cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
112Móc ốp10cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
113ống co nhiệt hạ áp D2096mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
114ống co nhiệt hạ áp D3022,4mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
115Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/2589mTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
116Ống nối đồng M18540cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
117Ống nối đồng M24016cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
118Ống nối đồng M5048cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
119Ống nối đồng M7028cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
120Ống nối đồng M95164cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
121Ống nối đồng nhôm AM150mm2 hạ áp (bao gồm bọc co ngót)8cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
122Sơn chống rỉ66kgTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
123Sơn đánh số cột10kgTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
124Sơn màu RAL-703261kgTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
125Sứ quả bàng176cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
126Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn92cáiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
127Tiếp địa lặp lại hạ thế (20,8kg/bộ)17bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
128Tiếp địa RC-1 (15,43kg/bộ)2bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
129Tiếp địa tủ Pillar (20,53kg/bộ)38bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
130Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ)47bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
131Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ)4bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
132Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ)2bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
133Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ)49bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
134Xà đỡ hòm công tơ 3H1K-4 (19,31kg/bộ)2bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
135Xà đỡ hòm công tơ 3H2-4 (26,27kg/bộ)2bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
136Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ)12bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
137Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ)9bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
138Xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ)1bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
139Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (21,41kg/bộ)23bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
140Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,1m (27,98kg/bộ)30bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
141Xà nánh hạ thế cột kép XN3-1,1m (32,78kg/bộ)5bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
142Xà nánh hạ thế cột kép XN4-1,1m (30,68kg/bộ)2bộTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét - Các mặt hàng tương tự như: Tủ điện hạ áp, Tủ điều khiển tụ bù, Tủ Pillar, Tủ RMU; các loại: Aptomat, cáp, đầu cốt, hòm công tơ, ống nối, ống co nhiệt, ghíp, hộp phân dây...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… - 05 năm: đối với cáp trung thế, tủ trung thế, aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Đồng thời Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua…

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->