Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159369-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211144475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 15:53:00 đến ngày 2022-02-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,681,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15226655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3045331E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.377.243.900 VND(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.754.487.800 VND(X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.377.243.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.754.487.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thựcmột trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu =
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dung (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông xã Tiên Ngoại đoạn từ chùa Doãn đến đường 36m
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hoà Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Bình; Địa chỉ:Số 11, đường 2, phố Bắc Thịnh, phường Ninh Sơn, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hoà Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hoà Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701. + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V380,438m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,2175100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,5686100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,35m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,174100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4675100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5467100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6367100m3
9Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.013,842m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V402,34m3
11Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,0234100m3
12Vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ, đá tảng, cục bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0234100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,41m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5608100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lề gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V 0,4362100m2
16Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7063100m3
17Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.391,819m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,4866100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,4055100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0366100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa , chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,0371100m2
22Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V5,9894100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 18km, ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V5,9894100tấn
B Tấm bản đậy
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,48m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V3,5602tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8329tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8266100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V660cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V 660cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V660cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6210 tấn/1km
C Cấu kiện rãnh BTCT
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V99m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính  Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2167tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8612tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Mô tả kỹ thuật theo chương V18,942100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V660cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V660cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V660cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V 24,7510 tấn/1km
9Trét vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V158,4m2
10Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V36,96m3
11Đào móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V56,522m3
12Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2609100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5435100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5435100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323100m3
16Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V139,4773m3
D Hố lắng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố lắng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
2Ván khuôn hố lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5138100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố lắng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1044tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố lắng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2207tấn
5Trét vữa XM mối nối mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,98m2
8Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
E Hố ga
1Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
7Ván khuôn mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1936100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1286tấn
10Đào bằng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,812m3
11Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1925100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m3
F Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2325tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0562100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3110 tấn/1km
G Cống hộp BxH = 50x50cm
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7938100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2627tấn
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61đoạn ống
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0510 tấn/1km
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V123,22m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
11Vữa trám XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
12Vải đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,4m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
14Ván khuôn móng.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1605100m2
15Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m3
16Xây đá hộc, xây tường đấu cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
17Đổ bê tông thủ công bê tông tường cánh, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,006m3
20Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 0,4402100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5503100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1966100m3
23Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
24Đóng cọc tre bằng thủ công vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,947100m
H Lát vỉa hè (đường gom vuốt nối)
1Lát gạch vỉa hè bằng gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
2Vữa XM mác 75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
I Tường kè
1Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,8838100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V372,094m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,6047100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0283100m3
5Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,54m3
6Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V518,58m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V506,66m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,83m3
9Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4648100m2
10Sơn phản quang đỏ và trắng gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V146,48m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V101,19m2
12Đóng cọc tre bằng thủ công, vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V325,6136100m
J Phục vụ thi công
1Đắp kênh mương bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V 319,7m3
2Đắp kênh mương, máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,197100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V58,1275100m
4Tấm chắn bằng cót tre cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V465,02m
5Đào kênh mương, máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,394100m3
K Gờ chắn bánh
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V19,84m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V52,23m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9734100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V51,43m3
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,657100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V25,84m3
7Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0095100m2
8Sơn phản quang đỏ và trắng gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V200,95m2
L Biển Báo
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
2Thép cột biển báo đường kính =8cmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Mua biển báo tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
M Vạch sơn tim đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
N Đảm bảo an toàn giao thông
1Ca máy dọn dẹp đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
2Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4đèn
3Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V400m
5Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V150kwh
6Người điều hành giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V300công
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
8Cọc tre D7cm150m
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,97m2
10Dây thừng D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Cờ hiệu tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
12Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
O DI CHUYỂN HẠ THẾ 0,4KV PHẦN LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM
1Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-5.0 (190) bằng cẩu + thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
3Xà XĐL - 3 cột đơn( xây dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Tiếp địa lặp lại T2C-1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V4HT
6Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V359m
7Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V359m
8Lắp đặt cần đèn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
9Lắp đặt chóa đèn led 40w loại 1 mắtMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
10Lắp đặt hộp tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Lắp đặt hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
13Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
14Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
15Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Kẹp treo cáp VX 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
17Kẹp hãm cáp VX KH2x(11-50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
18Kẹp treo cáp VX 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
19Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
20Móc treo cáp F16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
21Móc treo cáp F20mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
22Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
23Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BLMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
25Tháo hạ hộp tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
27Tháo hạ hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Tháo hạ hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
29Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
30Tháo hạ, thu hồi cột H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
31Tháo hạ cần đèn hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V10Cần
32Tháo hạ bóng đèn chiếu sáng hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V10Bóng
33Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V363m
34Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V352m
35Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
36Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
37Cáp lực điện áp 0.4kvMô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
P DI CHUYỂN HẠ THẾ 0,4KV PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,734m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1458100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,786m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4664100m2
6Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,367m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1537100m3
8Đào bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
9Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15226655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3045331E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.377.243.900 VND(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.754.487.800 VND(X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.377.243.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.754.487.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ thi công phần giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy đào Dung tích gầu 2
5 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Lu bánh thép Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy ủi Công suất 1
8 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Xe tải gắn cẩu Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thựcmột trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Lu rung Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Lu bánh lốp Công suất lu =1
14 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dung (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->