Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 15:53:00 đến ngày 2022-02-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,681,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15226655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3045331E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.377.243.900 VND(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.754.487.800 VND(X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.377.243.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.754.487.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thựcmột trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dung (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông xã Tiên Ngoại đoạn từ chùa Doãn đến đường 36m 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên;
Địa chỉ: Phường Hoà Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
Điện thoại: 02263.550.135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701. + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,438 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2175 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5686 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,35 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4675 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5467 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6367 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.013,842 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,34 | m3 |
| 11 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0234 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ, đá tảng, cục bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0234 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,41 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5608 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4362 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7063 | 100m3 |
| 17 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.391,819 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4866 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4055 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0366 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa , chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0371 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9894 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 18km, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9894 | 100tấn |
| B | Tấm bản đậy | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5602 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8329 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8266 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,62 | 10 tấn/1km |
| C | Cấu kiện rãnh BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2167 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8612 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,942 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | 10 tấn/1km |
| 9 | Trét vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,522 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2609 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5435 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5435 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | 100m3 |
| 16 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4773 | m3 |
| D | Hố lắng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố lắng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5138 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố lắng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố lắng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2207 | tấn |
| 5 | Trét vữa XM mối nối mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 10 | Đào bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| F | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 10 tấn/1km |
| G | Cống hộp BxH = 50x50cm | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7938 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2627 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | đoạn ống |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 10 tấn/1km |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,22 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 11 | Vữa trám XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | Vải đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | 100m2 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường đấu cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bê tông tường cánh, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,006 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4402 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5503 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng thủ công vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,947 | 100m |
| H | Lát vỉa hè (đường gom vuốt nối) | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 2 | Vữa XM mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| I | Tường kè | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8838 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,094 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6047 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0283 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,54 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,58 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,66 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,83 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4648 | 100m2 |
| 10 | Sơn phản quang đỏ và trắng gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,48 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,19 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,6136 | 100m |
| J | Phục vụ thi công | |||
| 1 | Đắp kênh mương bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,7 | m3 |
| 2 | Đắp kênh mương, máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,197 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1275 | 100m |
| 4 | Tấm chắn bằng cót tre cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,02 | m |
| 5 | Đào kênh mương, máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,394 | 100m3 |
| K | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9734 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,657 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0095 | 100m2 |
| 8 | Sơn phản quang đỏ và trắng gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,95 | m2 |
| L | Biển Báo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 2 | Thép cột biển báo đường kính =8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Mua biển báo tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| M | Vạch sơn tim đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| N | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Ca máy dọn dẹp đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 2 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đèn |
| 3 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 5 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kwh |
| 6 | Người điều hành giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Cọc tre D7cm | 150 | m | |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,97 | m2 |
| 10 | Dây thừng D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 12 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| O | DI CHUYỂN HẠ THẾ 0,4KV PHẦN LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-5.0 (190) bằng cẩu + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 3 | Xà XĐL - 3 cột đơn( xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | HT |
| 6 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | m |
| 7 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | m |
| 8 | Lắp đặt cần đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt chóa đèn led 40w loại 1 mắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 14 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 15 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Kẹp treo cáp VX 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Kẹp hãm cáp VX KH2x(11-50) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 18 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 20 | Móc treo cáp F16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | Móc treo cáp F20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 22 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 25 | Tháo hạ hộp tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Tháo hạ hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Tháo hạ hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 31 | Tháo hạ cần đèn hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cần |
| 32 | Tháo hạ bóng đèn chiếu sáng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bóng |
| 33 | Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | m |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 35 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 36 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Cáp lực điện áp 0.4kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| P | DI CHUYỂN HẠ THẾ 0,4KV PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,734 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,786 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4664 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,367 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | 100m3 |
| 8 | Đào bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15226655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3045331E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.377.243.900 VND(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.754.487.800 VND(X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.377.243.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.754.487.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ thi công phần giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Lu bánh thép | Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Xe tải gắn cẩu | Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất >=130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thựcmột trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Lu rung | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Lu bánh lốp | Công suất lu = | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dung (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi