Gói thầu: Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tại các tuyến đường từ đường tỉnh 351 đến đường tỉnh 363; tuyến đường từ Ngã ba Đoàn Lập – cầu Đăng – QL.10; cầu Dinh, Quang Thanh và đường gom ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160141-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hải Phòng
Tên gói thầu Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tại các tuyến đường từ đường tỉnh 351 đến đường tỉnh 363; tuyến đường từ Ngã ba Đoàn Lập – cầu Đăng – QL.10; cầu Dinh, Quang Thanh và đường gom ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20220159931
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 15:49:00 đến ngày 2022-02-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,099,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.500.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng, xây lắp công trình giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông. Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý bảo trì hoặc thi công xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ít nhất 01 năm hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp giao thông trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý bảo trì hoặc thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ hoặc công nhân bậc 5/7 (năm/bảy) trở lên; đã làm công tác tuần đường ít nhất 06 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu và lái máy
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo nghề trở lên thuộc các ngành lái máy (04 người) và xây dựng công trình giao thông (06 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tại các tuyến đường từ đường tỉnh 351 đến đường tỉnh 363; tuyến đường từ Ngã ba Đoàn Lập – cầu Đăng – QL.10; cầu Dinh, Quang Thanh và đường gom ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích thường xuyên trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Đất Cảng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng An Thịnh.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng , địa chỉ: Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 10.1(a)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có).
E-CDNT 15.2
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Số 18, Phố Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hải Phòng. Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Số 18, Phố Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quản lý cầu Tên hạng mục HM 0
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 6
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 6
4 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 6
5 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 3
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 3
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-200m Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 3
8 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 5
9 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 5
10 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 5
11 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 16
12 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 16
13 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 16
14 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >300m: Cầu Khuể Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
15 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >300m: Cầu Khuể Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
16 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu >300m: Cầu Khuể Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
17 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >300m: Cầu Lãm Khê Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
18 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >300m: Cầu Lãm Khê Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
19 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu >300m: Cầu Lãm Khê Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
20 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >300m. Cầu Bùi Viện Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
21 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >300m. Cầu Bùi Viện Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
22 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu >300m. Cầu Bùi Viện Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 3
23 Kiểm tra cầu Niệm, L=220,98md Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
24 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu Niệm Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
25 Kiểm tra đột xuất cầu Niệm Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
26 Quản lý hồ sơ trên vi tính, cầu Niệm Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
27 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m. Cầu Phù Long Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
28 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m. Cầu Phù Long Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
29 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m. Cầu Phù Long Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
30 Quản lý đường Tên hạng mục HM 0
31 Tuần đường, loại đường cấp I,II Chương 5 E-HSMT km 65,601
32 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-II (Đường 353, Bùi Viện, Nguyễn Trường Tộ) Chương 5 E-HSMT lần 8
33 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp I, II. Chương 5 E-HSMT km 918,414
34 Trực bão lũ Chương 5 E-HSMT 40km 1,64
35 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng Chương 5 E-HSMT km 65,601
36 Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị Chương 5 E-HSMT km 121,031
37 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV. Chương 5 E-HSMT lần 32
38 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III. Chương 5 E-HSMT km 1.694,434
39 Trực bão lũ Chương 5 E-HSMT 40km 3,0258
40 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng Chương 5 E-HSMT km 121,031
41 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương 5 E-HSMT km 91,234
42 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương 5 E-HSMT km 1.277,276
43 Trực bão lũ Chương 5 E-HSMT 40km 2,2809
44 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng Chương 5 E-HSMT km 91,234
45 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi. Đường 356 đoạn Cát Bà Chương 5 E-HSMT km 24,86
46 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi. Đường 356 đoạn Cát Bà Chương 5 E-HSMT km 348,04
47 Trực bão lũ - Cát Bà Chương 5 E-HSMT 40km 0,6215
48 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi. Đường 356 đoạn Cát Bà Chương 5 E-HSMT km 24,86
49 Trông coi bảo vệ nhà cung - Cát Bà Chương 5 E-HSMT công 365
50 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi. Đường 356 đoạn Cát Hải Chương 5 E-HSMT km 7,27
51 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi. Đường 356 đoạn Cát Hải Chương 5 E-HSMT km 101,78
52 Trực bão lũ - Đường 356 đoạn Cát Hải Chương 5 E-HSMT 40km 0,1818
53 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi. Đường 356 đoạn Cát Hải Chương 5 E-HSMT km 7,27
54 BẢO DƯỠNG CẦU Tên hạng mục HM 0
55 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương 5 E-HSMT 10m2 5.359,75
56 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương 5 E-HSMT m dài 2.556
57 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương 5 E-HSMT m dài 408
58 Vệ sinh mố cầu Chương 5 E-HSMT m2 940,062
59 Vệ sinh trụ cầu Chương 5 E-HSMT m2 408,87
60 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương 5 E-HSMT 100m2 12,8691
61 Vệ sinh lan can cầu Chương 5 E-HSMT 100 m dài 84,516
62 Sơn lan can cầu Chương 5 E-HSMT m2 800
63 Bôi mỡ gối cầu thép (2 lần/năm) Chương 5 E-HSMT gối cầu 504
64 Bôi mỡ gối cầu thép ( gối hộp) (2 lần/năm) Chương 5 E-HSMT gối cầu 48
65 Sơn vạch trắng, đỏ gờ chắn bánh xe Chương 5 E-HSMT m2 1.050
66 Sơn cọc tiêu Chương 5 E-HSMT m2 320
67 Bảo dưỡng cầu Niệm Tên hạng mục HM 0
68 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương 5 E-HSMT 10m2 265,176
69 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương 5 E-HSMT md 48
70 Vệ sinh kết cấu vòm nhịp Chương 5 E-HSMT m2 2.224,65
71 Kiểm tra bắt xiết bu lông Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
72 Bảo dưỡng cầu Phù Long Tên hạng mục HM 0
73 Bôi mỡ gối cầu thép- cầu Phù Long Chương 5 E-HSMT gối cầu 6
74 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước.cầu Phù Long Chương 5 E-HSMT 10m2 362,88
75 Vệ sinh mố cầu. cầu Phù Long Chương 5 E-HSMT m2 140
76 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu). cầu Phù Long Chương 5 E-HSMT 100m2 8
77 Bảo dưỡng đường tỉnh Tên hạng mục HM 0
78 Đắp phụ nền, lề đường Chương 5 E-HSMT m3 100
79 Bạt lề đường bằng thủ công Chương 5 E-HSMT 100 m 173,1204
80 Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng Chương 5 E-HSMT km/ lần 1.731,204
81 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương 5 E-HSMT lần/km 28,8534
82 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương 5 E-HSMT 10m 800
83 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương 5 E-HSMT 10m2 35
84 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương 5 E-HSMT 10m2 1.200
85 Xe ô tô 10T Chương 5 E-HSMT ca 60
86 Lu 10T Chương 5 E-HSMT ca 60
87 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Chương 5 E-HSMT m2 2.250
88 Sơn cọc H Chương 5 E-HSMT m2 1.512
89 Sơn cột Km Chương 5 E-HSMT m2 257,3
90 Sơn cọc tiêu Chương 5 E-HSMT m2 2.160
91 Nắn sửa cọc tiêu Chương 5 E-HSMT cọc 2.160
92 Nắn sửa cột Km Chương 5 E-HSMT cột 415
93 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương 5 E-HSMT cột 350
94 Sơn dặm vạch kẻ đường. Chương 5 E-HSMT m2 7.200
95 Nhấc và lắp đặt lại tấm đan BTCT hiện có Chương 5 E-HSMT cấu kiện 2.000
96 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công Chương 5 E-HSMT m3 120
97 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ Chương 5 E-HSMT 100m3 1,44
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT 100m3 1,44
99 SC, thay thế biển tam giác cạnh 70 theo QCVN41:2019 Chương 5 E-HSMT biển 140
100 SC, thay thế biển tròn D70 theo QCVN41:2019 Chương 5 E-HSMT biển 30
101 SC, thay thế biển báo theo QCVN 41:2019: Biển tam giác cạnh 90 Chương 5 E-HSMT biển 140
102 SC, thay thế biển báo theo QCVN 41:2019: Biển tròn 90 Chương 5 E-HSMT biển 10
103 SC, thay thế biển báo theo QCVN 41:2019: Biển người đi bộ qua đường, KT:90*90 Chương 5 E-HSMT biển 10
104 SC, thay thế biển báo theo QCVN 41:2019: Biển chỉ dẫn, KT:1,2*1,0 Chương 5 E-HSMT biển 20
105 Bổ sung cột biển báo Chương 5 E-HSMT cột 100
106 Gia công lắp dựng tấm đan rãnh, BT #250 ¸ đá 1x2,KT: 0.5*0.73*0.1 Chương 5 E-HSMT tấm 100
107 Gia công lắp dựng tấm đan rãnh, BT #250 ¸ đá 1x2,KT: 0.5*0.73*0.15 Chương 5 E-HSMT tấm 100
108 ô tô 5T liền cẩu lắp dựng tấm đan Chương 5 E-HSMT ca 10
109 Gia công cột tiêu Chương 5 E-HSMT cột 100
110 Gia công cột H Chương 5 E-HSMT cột 200
111 Bổ sung tấm phản quang cột tiêu, cột H trên các tuyến Tên hạng mục HM 0
112 Gia công, lắp đặt tấm phản quang (tính cho 1 cột) Chương 5 E-HSMT cột 2.500
113 Xe ô tô 2,5T VC máy phát điện, máy khoan Chương 5 E-HSMT ca 10
114 Máy phát điện 2,4kw Chương 5 E-HSMT ca 10
115 Máy khoan BT cầm tay 1,5kw Chương 5 E-HSMT ca 10
116 Gia công, lắp dựng Ván khuôn cột Km Chương 5 E-HSMT m2 17,72
117 Gia công cột Km Chương 5 E-HSMT cột 100
118 Gia cố lề đường 352 bị sạt lở Chương 5 E-HSMT md 700
119 Gia cố lề đường 354 bị sạt lở Chương 5 E-HSMT md 500
120 Bảo dưỡng đường 356 (Đoạn địa bàn Cát Bà, L=24,86km) Tên hạng mục HM 0
121 Cắt cỏ bằng máy - miền núi. Cát Bà Chương 5 E-HSMT km/ lần 149,16
122 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du. Cát Bà Chương 5 E-HSMT km/ lần 34
123 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công. Cát Bà Chương 5 E-HSMT 10m 1.000
124 Bạt lề đường bằng thủ công.Cát Bà Chương 5 E-HSMT 100 m 50
125 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV. Cát Bà Chương 5 E-HSMT lần/km 6
126 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm -Cát Bà Chương 5 E-HSMT 10m2 30
127 Xe ô tô 10T Chương 5 E-HSMT ca 2
128 Lu 10T Chương 5 E-HSMT ca 2
129 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước -Cát Bà Chương 5 E-HSMT m2 326,936
130 Sơn cọc H- Cát Bà Chương 5 E-HSMT m2 36,288
131 Sơn cột Km-Cát Bà Chương 5 E-HSMT m2 17,75
132 Sơn cọc tiêu-Cát Bà Chương 5 E-HSMT m2 390,6
133 Nắn sửa cọc tiêu.Cát Bà Chương 5 E-HSMT cọc 300
134 Nắn sửa cột Km.Cát Bà Chương 5 E-HSMT cột 30
135 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo.Cát Bà Chương 5 E-HSMT cột 130
136 Dán lại lớp phản quang biển.Cát Bà Chương 5 E-HSMT m2 50
137 Vệ sinh mặt biển phản quang.Cát Bà Chương 5 E-HSMT m2 30
138 Phá đá tảng đoạn Mốc Trắng - Hiền Hào, Eo Bùa. Cát Bà Chương 5 E-HSMT m3 50
139 SC, thay thế biển báo theo QCVN 41:2019: Biển tam giác cạnh 70. Cát Bà Chương 5 E-HSMT biển 10
140 Thay thế cột biển bị gẫy mọt D88*2.5, L=3.2m. Cát Bà Chương 5 E-HSMT cột 10
141 Công tác bảo dưỡng đường 356 (Đoạn trên địa bàn Cát Hải) (L = 7,27 km) Tên hạng mục HM 0
142 Cắt cỏ bằng máy - miền núi.Cát Hải Chương 5 E-HSMT km/ lần 7,27
143 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công. Cát Hải Chương 5 E-HSMT 10m 300
144 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV. Cát Hải Chương 5 E-HSMT lần/km 6
145 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. Cát Hải Chương 5 E-HSMT 10m2 10
146 Xe ô tô 10T Chương 5 E-HSMT ca 1
147 Lu 10T Chương 5 E-HSMT ca 1
148 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí….Cát Hải Chương 5 E-HSMT cọc 50
149 Dán lại lớp phản quang biển. Cát Hải Chương 5 E-HSMT m2 15
150 Sửa chữa, thay thế biển báo theo QCVN 41:2019: Biển tam giác cạnh 70. Cát Hải Chương 5 E-HSMT biển 10
151 Thay thế cột biển bị gẫy mọt D88*2.5, L=3.2m. Cát Hải Chương 5 E-HSMT cột 10
152 Công tác quản lý Cầu Dinh - L=369,8 md Tên hạng mục HM 0
153 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >300m Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
154 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >300m Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
155 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu >300m Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
156 Công tác quản lý Cầu Quang Thanh - L=536md Tên hạng mục HM 0
157 Kiểm tra cầu Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
158 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
159 Kiểm tra đột xuất Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
160 Quản lý hồ sơ trên vi tính, Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 1
161 Công tác bảo dưỡng cầu Dinh, cầu Quang Thanh Tên hạng mục HM 0
162 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương 5 E-HSMT 10m2 5.434,8
163 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương 5 E-HSMT md 78
164 Vệ sinh mố cầu Chương 5 E-HSMT m2 210
165 Vệ sinh trụ cầu Chương 5 E-HSMT m2 70
166 Vệ sinh lan can cầu Chương 5 E-HSMT 100 m dài 18,116
167 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương 5 E-HSMT 100m2 15
168 Kiểm tra bắt xiết bu lông Chương 5 E-HSMT cầu/ năm 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.85E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng, xây lắp công trình giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng 1 Trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông. Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý bảo trì hoặc thi công xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ít nhất 01 năm hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình).55
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Có bằng trung cấp giao thông trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý bảo trì hoặc thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.11
3 Nhân viên tuần đường 8 Có bằng trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ hoặc công nhân bậc 5/7 (năm/bảy) trở lên; đã làm công tác tuần đường ít nhất 06 tháng.11
4 Công nhân duy tu và lái máy 10 Đã qua đào tạo nghề trở lên thuộc các ngành lái máy (04 người) và xây dựng công trình giao thông (06 người).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->