Gói thầu: Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tại các tuyến đường từ đường tỉnh 351 đến đường tỉnh 363; tuyến đường từ Ngã ba Đoàn Lập – cầu Đăng – QL.10; cầu Dinh, Quang Thanh và đường gom ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tại các tuyến đường từ đường tỉnh 351 đến đường tỉnh 363; tuyến đường từ Ngã ba Đoàn Lập – cầu Đăng – QL.10; cầu Dinh, Quang Thanh và đường gom ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159931 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 15:49:00 đến ngày 2022-02-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,099,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng, xây lắp công trình giao thông đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông. Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý bảo trì hoặc thi công xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ít nhất 01 năm hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp giao thông trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý bảo trì hoặc thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ hoặc công nhân bậc 5/7 (năm/bảy) trở lên; đã làm công tác tuần đường ít nhất 06 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu và lái máy |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo nghề trở lên thuộc các ngành lái máy (04 người) và xây dựng công trình giao thông (06 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tại các tuyến đường từ đường tỉnh 351 đến đường tỉnh 363; tuyến đường từ Ngã ba Đoàn Lập – cầu Đăng – QL.10; cầu Dinh, Quang Thanh và đường gom ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích thường xuyên trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Số 18, Phố Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hải Phòng. Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Số 18, Phố Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quản lý cầu | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 6 | |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 6 | |
| 4 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 6 | |
| 5 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 3 | |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 3 | |
| 7 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-200m | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 3 | |
| 8 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 5 | |
| 9 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 5 | |
| 10 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 5 | |
| 11 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 16 | |
| 12 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 16 | |
| 13 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 16 | |
| 14 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >300m: Cầu Khuể | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 15 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >300m: Cầu Khuể | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 16 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu >300m: Cầu Khuể | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 17 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >300m: Cầu Lãm Khê | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 18 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >300m: Cầu Lãm Khê | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 19 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu >300m: Cầu Lãm Khê | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 20 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >300m. Cầu Bùi Viện | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 21 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >300m. Cầu Bùi Viện | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 22 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu >300m. Cầu Bùi Viện | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 3 | |
| 23 | Kiểm tra cầu Niệm, L=220,98md | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 24 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu Niệm | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 25 | Kiểm tra đột xuất cầu Niệm | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 26 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, cầu Niệm | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 27 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m. Cầu Phù Long | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 28 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m. Cầu Phù Long | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 29 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m. Cầu Phù Long | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 30 | Quản lý đường | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 31 | Tuần đường, loại đường cấp I,II | Chương 5 E-HSMT | km | 65,601 | |
| 32 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-II (Đường 353, Bùi Viện, Nguyễn Trường Tộ) | Chương 5 E-HSMT | lần | 8 | |
| 33 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp I, II. | Chương 5 E-HSMT | km | 918,414 | |
| 34 | Trực bão lũ | Chương 5 E-HSMT | 40km | 1,64 | |
| 35 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng | Chương 5 E-HSMT | km | 65,601 | |
| 36 | Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị | Chương 5 E-HSMT | km | 121,031 | |
| 37 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV. | Chương 5 E-HSMT | lần | 32 | |
| 38 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III. | Chương 5 E-HSMT | km | 1.694,434 | |
| 39 | Trực bão lũ | Chương 5 E-HSMT | 40km | 3,0258 | |
| 40 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng | Chương 5 E-HSMT | km | 121,031 | |
| 41 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương 5 E-HSMT | km | 91,234 | |
| 42 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương 5 E-HSMT | km | 1.277,276 | |
| 43 | Trực bão lũ | Chương 5 E-HSMT | 40km | 2,2809 | |
| 44 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng | Chương 5 E-HSMT | km | 91,234 | |
| 45 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi. Đường 356 đoạn Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | km | 24,86 | |
| 46 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi. Đường 356 đoạn Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | km | 348,04 | |
| 47 | Trực bão lũ - Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | 40km | 0,6215 | |
| 48 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi. Đường 356 đoạn Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | km | 24,86 | |
| 49 | Trông coi bảo vệ nhà cung - Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | công | 365 | |
| 50 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi. Đường 356 đoạn Cát Hải | Chương 5 E-HSMT | km | 7,27 | |
| 51 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi. Đường 356 đoạn Cát Hải | Chương 5 E-HSMT | km | 101,78 | |
| 52 | Trực bão lũ - Đường 356 đoạn Cát Hải | Chương 5 E-HSMT | 40km | 0,1818 | |
| 53 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi. Đường 356 đoạn Cát Hải | Chương 5 E-HSMT | km | 7,27 | |
| 54 | BẢO DƯỠNG CẦU | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 55 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương 5 E-HSMT | 10m2 | 5.359,75 | |
| 56 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương 5 E-HSMT | m dài | 2.556 | |
| 57 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Chương 5 E-HSMT | m dài | 408 | |
| 58 | Vệ sinh mố cầu | Chương 5 E-HSMT | m2 | 940,062 | |
| 59 | Vệ sinh trụ cầu | Chương 5 E-HSMT | m2 | 408,87 | |
| 60 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương 5 E-HSMT | 100m2 | 12,8691 | |
| 61 | Vệ sinh lan can cầu | Chương 5 E-HSMT | 100 m dài | 84,516 | |
| 62 | Sơn lan can cầu | Chương 5 E-HSMT | m2 | 800 | |
| 63 | Bôi mỡ gối cầu thép (2 lần/năm) | Chương 5 E-HSMT | gối cầu | 504 | |
| 64 | Bôi mỡ gối cầu thép ( gối hộp) (2 lần/năm) | Chương 5 E-HSMT | gối cầu | 48 | |
| 65 | Sơn vạch trắng, đỏ gờ chắn bánh xe | Chương 5 E-HSMT | m2 | 1.050 | |
| 66 | Sơn cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT | m2 | 320 | |
| 67 | Bảo dưỡng cầu Niệm | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 68 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương 5 E-HSMT | 10m2 | 265,176 | |
| 69 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương 5 E-HSMT | md | 48 | |
| 70 | Vệ sinh kết cấu vòm nhịp | Chương 5 E-HSMT | m2 | 2.224,65 | |
| 71 | Kiểm tra bắt xiết bu lông | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 72 | Bảo dưỡng cầu Phù Long | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 73 | Bôi mỡ gối cầu thép- cầu Phù Long | Chương 5 E-HSMT | gối cầu | 6 | |
| 74 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước.cầu Phù Long | Chương 5 E-HSMT | 10m2 | 362,88 | |
| 75 | Vệ sinh mố cầu. cầu Phù Long | Chương 5 E-HSMT | m2 | 140 | |
| 76 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu). cầu Phù Long | Chương 5 E-HSMT | 100m2 | 8 | |
| 77 | Bảo dưỡng đường tỉnh | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 78 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương 5 E-HSMT | m3 | 100 | |
| 79 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 100 m | 173,1204 | |
| 80 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Chương 5 E-HSMT | km/ lần | 1.731,204 | |
| 81 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | lần/km | 28,8534 | |
| 82 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 10m | 800 | |
| 83 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương 5 E-HSMT | 10m2 | 35 | |
| 84 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương 5 E-HSMT | 10m2 | 1.200 | |
| 85 | Xe ô tô 10T | Chương 5 E-HSMT | ca | 60 | |
| 86 | Lu 10T | Chương 5 E-HSMT | ca | 60 | |
| 87 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Chương 5 E-HSMT | m2 | 2.250 | |
| 88 | Sơn cọc H | Chương 5 E-HSMT | m2 | 1.512 | |
| 89 | Sơn cột Km | Chương 5 E-HSMT | m2 | 257,3 | |
| 90 | Sơn cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT | m2 | 2.160 | |
| 91 | Nắn sửa cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT | cọc | 2.160 | |
| 92 | Nắn sửa cột Km | Chương 5 E-HSMT | cột | 415 | |
| 93 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương 5 E-HSMT | cột | 350 | |
| 94 | Sơn dặm vạch kẻ đường. | Chương 5 E-HSMT | m2 | 7.200 | |
| 95 | Nhấc và lắp đặt lại tấm đan BTCT hiện có | Chương 5 E-HSMT | cấu kiện | 2.000 | |
| 96 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | m3 | 120 | |
| 97 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ | Chương 5 E-HSMT | 100m3 | 1,44 | |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 100m3 | 1,44 | |
| 99 | SC, thay thế biển tam giác cạnh 70 theo QCVN41:2019 | Chương 5 E-HSMT | biển | 140 | |
| 100 | SC, thay thế biển tròn D70 theo QCVN41:2019 | Chương 5 E-HSMT | biển | 30 | |
| 101 | SC, thay thế biển báo theo QCVN 41:2019: Biển tam giác cạnh 90 | Chương 5 E-HSMT | biển | 140 | |
| 102 | SC, thay thế biển báo theo QCVN 41:2019: Biển tròn 90 | Chương 5 E-HSMT | biển | 10 | |
| 103 | SC, thay thế biển báo theo QCVN 41:2019: Biển người đi bộ qua đường, KT:90*90 | Chương 5 E-HSMT | biển | 10 | |
| 104 | SC, thay thế biển báo theo QCVN 41:2019: Biển chỉ dẫn, KT:1,2*1,0 | Chương 5 E-HSMT | biển | 20 | |
| 105 | Bổ sung cột biển báo | Chương 5 E-HSMT | cột | 100 | |
| 106 | Gia công lắp dựng tấm đan rãnh, BT #250 ¸ đá 1x2,KT: 0.5*0.73*0.1 | Chương 5 E-HSMT | tấm | 100 | |
| 107 | Gia công lắp dựng tấm đan rãnh, BT #250 ¸ đá 1x2,KT: 0.5*0.73*0.15 | Chương 5 E-HSMT | tấm | 100 | |
| 108 | ô tô 5T liền cẩu lắp dựng tấm đan | Chương 5 E-HSMT | ca | 10 | |
| 109 | Gia công cột tiêu | Chương 5 E-HSMT | cột | 100 | |
| 110 | Gia công cột H | Chương 5 E-HSMT | cột | 200 | |
| 111 | Bổ sung tấm phản quang cột tiêu, cột H trên các tuyến | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm phản quang (tính cho 1 cột) | Chương 5 E-HSMT | cột | 2.500 | |
| 113 | Xe ô tô 2,5T VC máy phát điện, máy khoan | Chương 5 E-HSMT | ca | 10 | |
| 114 | Máy phát điện 2,4kw | Chương 5 E-HSMT | ca | 10 | |
| 115 | Máy khoan BT cầm tay 1,5kw | Chương 5 E-HSMT | ca | 10 | |
| 116 | Gia công, lắp dựng Ván khuôn cột Km | Chương 5 E-HSMT | m2 | 17,72 | |
| 117 | Gia công cột Km | Chương 5 E-HSMT | cột | 100 | |
| 118 | Gia cố lề đường 352 bị sạt lở | Chương 5 E-HSMT | md | 700 | |
| 119 | Gia cố lề đường 354 bị sạt lở | Chương 5 E-HSMT | md | 500 | |
| 120 | Bảo dưỡng đường 356 (Đoạn địa bàn Cát Bà, L=24,86km) | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 121 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi. Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | km/ lần | 149,16 | |
| 122 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du. Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | km/ lần | 34 | |
| 123 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công. Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | 10m | 1.000 | |
| 124 | Bạt lề đường bằng thủ công.Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | 100 m | 50 | |
| 125 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV. Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | lần/km | 6 | |
| 126 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm -Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | 10m2 | 30 | |
| 127 | Xe ô tô 10T | Chương 5 E-HSMT | ca | 2 | |
| 128 | Lu 10T | Chương 5 E-HSMT | ca | 2 | |
| 129 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước -Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | m2 | 326,936 | |
| 130 | Sơn cọc H- Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | m2 | 36,288 | |
| 131 | Sơn cột Km-Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | m2 | 17,75 | |
| 132 | Sơn cọc tiêu-Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | m2 | 390,6 | |
| 133 | Nắn sửa cọc tiêu.Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | cọc | 300 | |
| 134 | Nắn sửa cột Km.Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | cột | 30 | |
| 135 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo.Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | cột | 130 | |
| 136 | Dán lại lớp phản quang biển.Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | m2 | 50 | |
| 137 | Vệ sinh mặt biển phản quang.Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | m2 | 30 | |
| 138 | Phá đá tảng đoạn Mốc Trắng - Hiền Hào, Eo Bùa. Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | m3 | 50 | |
| 139 | SC, thay thế biển báo theo QCVN 41:2019: Biển tam giác cạnh 70. Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | biển | 10 | |
| 140 | Thay thế cột biển bị gẫy mọt D88*2.5, L=3.2m. Cát Bà | Chương 5 E-HSMT | cột | 10 | |
| 141 | Công tác bảo dưỡng đường 356 (Đoạn trên địa bàn Cát Hải) (L = 7,27 km) | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 142 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi.Cát Hải | Chương 5 E-HSMT | km/ lần | 7,27 | |
| 143 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công. Cát Hải | Chương 5 E-HSMT | 10m | 300 | |
| 144 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV. Cát Hải | Chương 5 E-HSMT | lần/km | 6 | |
| 145 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. Cát Hải | Chương 5 E-HSMT | 10m2 | 10 | |
| 146 | Xe ô tô 10T | Chương 5 E-HSMT | ca | 1 | |
| 147 | Lu 10T | Chương 5 E-HSMT | ca | 1 | |
| 148 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí….Cát Hải | Chương 5 E-HSMT | cọc | 50 | |
| 149 | Dán lại lớp phản quang biển. Cát Hải | Chương 5 E-HSMT | m2 | 15 | |
| 150 | Sửa chữa, thay thế biển báo theo QCVN 41:2019: Biển tam giác cạnh 70. Cát Hải | Chương 5 E-HSMT | biển | 10 | |
| 151 | Thay thế cột biển bị gẫy mọt D88*2.5, L=3.2m. Cát Hải | Chương 5 E-HSMT | cột | 10 | |
| 152 | Công tác quản lý Cầu Dinh - L=369,8 md | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 153 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu >300m | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 154 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >300m | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 155 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu >300m | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 156 | Công tác quản lý Cầu Quang Thanh - L=536md | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 157 | Kiểm tra cầu | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 158 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 159 | Kiểm tra đột xuất | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 160 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 161 | Công tác bảo dưỡng cầu Dinh, cầu Quang Thanh | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 162 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương 5 E-HSMT | 10m2 | 5.434,8 | |
| 163 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương 5 E-HSMT | md | 78 | |
| 164 | Vệ sinh mố cầu | Chương 5 E-HSMT | m2 | 210 | |
| 165 | Vệ sinh trụ cầu | Chương 5 E-HSMT | m2 | 70 | |
| 166 | Vệ sinh lan can cầu | Chương 5 E-HSMT | 100 m dài | 18,116 | |
| 167 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương 5 E-HSMT | 100m2 | 15 | |
| 168 | Kiểm tra bắt xiết bu lông | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.85E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng, xây lắp công trình giao thông đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | Trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông. Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý bảo trì hoặc thi công xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ít nhất 01 năm hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Có bằng trung cấp giao thông trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý bảo trì hoặc thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 1 | 1 |
| 3 | Nhân viên tuần đường | 8 | Có bằng trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ hoặc công nhân bậc 5/7 (năm/bảy) trở lên; đã làm công tác tuần đường ít nhất 06 tháng. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân duy tu và lái máy | 10 | Đã qua đào tạo nghề trở lên thuộc các ngành lái máy (04 người) và xây dựng công trình giao thông (06 người). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi