Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện Lực Bình Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 16:08:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,295,988,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.443982559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88796512E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.607.191.861 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nhiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự:bản sao hợp đồng xây lắp, BBNT công trình đưa vào sử dụng, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nhiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự:bản sao hợp đồng xây lắp, BBNT công trình đưa vào sử dụng, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nhiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự:bản sao hợp đồng xây lắp, BBNT công trình đưa vào sử dụng, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nhiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự:bản sao hợp đồng xây lắp, BBNT công trình đưa vào sử dụng, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nhiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự:bản sao hợp đồng xây lắp, BBNT công trình đưa vào sử dụng, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ cáp ngầm trung thế tuyến dây Mã Vôi, Gò Mây trạm Vĩnh Lộc, tuyến dây Bình Phú trạm Chợ Lớn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403 , Fax 028.38.756.380. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403 , Fax 028.38.756.380. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TPHCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn phường Bến Nghé, Quận 01, TP HCM. Điện thoại 028.3829.3179. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,036 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| B | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,84 | 100m |
| 2 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung) | Theo yêu cầu HSMT | 0,84 | 100m |
| 3 | Cắt 2 mép phui đào BTXM (Chiều dày cắt | Theo yêu cầu HSMT | 6 | 10m |
| 4 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Theo yêu cầu HSMT | 16,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Theo yêu cầu HSMT | 10,44 | m3 |
| 8 | Đào lớp đất cấp III (rộng | Theo yêu cầu HSMT | 9,6 | m3 |
| 9 | Đào lớp đất cấp III (rộng | Theo yêu cầu HSMT | 794,784 | m3 |
| C | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Theo yêu cầu HSMT | 23,84 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Theo yêu cầu HSMT | 29,8 | 1000v |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 5,969 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu HSMT | 2.384 | m |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C19) 0,07m | Theo yêu cầu HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày (BTNC C9,5) 0,05m | Theo yêu cầu HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C12,5 tái lập tạm) 0,05m | Theo yêu cầu HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu HSMT | 0,16 | m3 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,88 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo yêu cầu HSMT | 3,2 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đát trồng cỏ) | Theo yêu cầu HSMT | 125,04 | m3 |
| 19 | Trồng cỏ mai kênh mương đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu HSMT | 6,252 | 100m2 |
| 20 | Gắn cọc mốc bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 28 | cọc |
| 21 | Gắn cọc mốc sứ | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cọc |
| 22 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cọc |
| D | TRUNG THẾ NGẦM - PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cáp ngầm trung thế 24kV 240mm2 (màn chắn sợi đồng) đi trong mương cáp | Theo yêu cầu HSMT | 2.514,9 | Mét |
| 2 | Thay cáp ngầm trung thế 24kV 240mm2 (màn chắn băng đồng) đi trong mương | Theo yêu cầu HSMT | 1.237,3 | Mét |
| 3 | Thay cáp ngầm trung thế 24kV 240mm2 (màn chắn sợi đồng) đi trong trong trạm, lên trụ | Theo yêu cầu HSMT | 54 | Mét |
| 4 | Thay cáp ngầm trung thế 24kV 240mm2 (màn chắn băng đồng) đi trong trạm, lên trụ | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Mét |
| E | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.443982559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88796512E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.607.191.861 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nhiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự:bản sao hợp đồng xây lắp, BBNT công trình đưa vào sử dụng, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nhiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự:bản sao hợp đồng xây lắp, BBNT công trình đưa vào sử dụng, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nhiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự:bản sao hợp đồng xây lắp, BBNT công trình đưa vào sử dụng, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nhiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự:bản sao hợp đồng xây lắp, BBNT công trình đưa vào sử dụng, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nhiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự:bản sao hợp đồng xây lắp, BBNT công trình đưa vào sử dụng, bản sao Quyết định phân công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi