Gói thầu: Gói thầu 03: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh trong giai đoạn trung hạng 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 16:06:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,513,200,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa hoặc cải tạo.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán);+ Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công tối thiểu là 05 năm và có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công hoặc sửa chữa hoặc cải tạo có giá trị hợp đồng ≥ 1,14 tỷ đồng.* Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Bản scan từ bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng).+ Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công tối thiểu là 03 năm và có kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.* Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.+ Bản scan từ bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm kỹ thuật công trình).+ Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục của dự án Dự án cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh trong giai đoạn trung hạng 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp: Bản scan tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (Tài liệu chứng minh là Thông báo kết quả đóng BHXH cả năm 2021 có xác nhận của BHXH trong đó có thể hiện số lao động hoặc tài liệu khác tương đương). - Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức xây dựng công trình dân dụng hạng III và còn hiệu lực (Nếu nhà thầu chưa nộp chứng chỉ năng lực xây dựng theo E-HSDT thì phải có trách nhiệm bổ sung khi được mời thương thảo hợp đồng). - Bản scan Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021 hoặc 2018, 2019, 2020). - Bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc một trong các tài liệu kèm theo báo cáo tài chính sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu (Số 6 đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Điện thoại: 02913.822.674) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu, địa chỉ: Số 05, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Điện thoại: 0291 2210 677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kê hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu, địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Điện thoại: 0291. 3823874. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu (Số 6 đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Điện thoại: 02913.824139) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA VỈA HÈ QUANH TRỤ SỞ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,98 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | cấu kiện |
| 3 | Xây gạch thẻ, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,04 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m2 |
| 5 | Lót cao su | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,998 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,984 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,222 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,5 | m2 |
| 9 | Kẻ ron mặt sân 3mx3m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0667 | 10m |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | NỀN TRỆT/Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thi công) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,37 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa vào khuôn (sd lại cửa HT) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,37 | m2 cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,92 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,077 | m3 |
| 6 | Lót cao su | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8521 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,521 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,077 | tấn |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 485,208 | m2 |
| 10 | CẢI TẠO KHU VỰC TRƯỚC SẢNH/ Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,43 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,534 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,59 | m2 |
| 13 | Xây gạch thẻ, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,534 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,532 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,102 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,102 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,647 | m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,647 | m3 |
| 19 | Cung cấp & LD đá Granit (thành phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,993 | m2 |
| 20 | CẢI TẠO BÊN TRONG TRỤ SỞ/ Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,67 | m2 |
| 21 | Cung cấp và dán lưới mắt cáo chống nứt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,67 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,67 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,67 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.636,57 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,67 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 420,03 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 212,8 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 207,23 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 212,8 | m2 |
| 31 | Sơn giả đá phủ PU vào tường (Trọn gói) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 207,23 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,2 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,2 | 1m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,2 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,92 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,3575 | 100m2 |
| 38 | CẢI TẠO PHÒNG GIÁM ĐỐC/ Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,485 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,51 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7 | m |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,422 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,702 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,9 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,9 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,9 | m2 |
| 46 | Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,91 | m2 |
| 47 | Cung cấp & LD trần chìm giật cấp khung nhôm thạch cao (thành phẩm cả sơn bã hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,6 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn lon trang trí âm trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 50 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bảng |
| 51 | Lắp đặt máng nhựa trắng 10x20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đèn LED âm trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 53 | Ốp tấm PVC vân gỗ (Trọn gói VT & NC) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,9 | m2 |
| 54 | Lát nền sàn bằng tấm nhựa giả gỗ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,4 | m2 |
| C | CẢI TẠO, NÂNG NỀN SÂN SAU NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cấu kiện |
| 2 | Xây gạch thẻ, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,869 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,725 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,609 | 100m3 |
| 5 | Lót cao su | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,016 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,16 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,448 | tấn |
| 8 | Xoa nhẵn mặt sân | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 201,6 | m2 |
| 9 | Kẻ ron mặt sân 3mx3m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,44 | 10m |
| D | CÁI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,475 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,845 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng máng xối tole dày 0,4mm (bao gồm VT, NC và khung treo) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,9 | md |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,37 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,37 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây gạch thẻ, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,47 | m2 |
| 3 | Sửa chữa và lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,841 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,841 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,48 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,66 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,78 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,88 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,23 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,43 | m2 |
| F | CẢI TẠO, NÂNG CẤP MẶT SÂN HIỆN HỮU VÀ BỒN HOA | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | cấu kiện |
| 2 | Xây gạch thẻ, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,923 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,075 | m2 |
| 4 | Lót cao su | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,4965 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 154,965 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,44 | tấn |
| 7 | Xoa nhẵn mặt sân | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.549,65 | m2 |
| 8 | Kẻ ron mặt sân 3mx3m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,31 | 10m |
| 9 | MƯƠNG THOÁT NƯỚC/ Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,868 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,215 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 181 | cấu kiện |
| 13 | NÂNG CAO ĐỘ THÀNH BỒN HOA/ Xây gạch thẻ, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,932 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,459 | m2 |
| G | CẢI TẠO CỔNG PHỤ & HÀNG RÀO SONG SẮT PHÍA QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,256 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,76 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,256 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,256 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,76 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa hoặc cải tạo.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán);+ Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công tối thiểu là 05 năm và có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công hoặc sửa chữa hoặc cải tạo có giá trị hợp đồng ≥ 1,14 tỷ đồng.* Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Bản scan từ bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng).+ Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công tối thiểu là 03 năm và có kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.* Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.+ Bản scan từ bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm kỹ thuật công trình).+ Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô 6T | Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi