Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới 03 phòng học, 02 phòng chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới 03 phòng học, 02 phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2022-2023 và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 16:02:00 đến ngày 2022-02-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,895,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gàu > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt – uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 9-Cốp pha thép hoặc nhựa (M2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu > 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới 03 phòng học, 02 phòng chức năng Trường Mẫu giáo Thường Thới Tiền 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2022-2023 và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1457 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,296 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7638 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,7 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,474 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,555 | m3 |
| 7 | Rải nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1315 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,529 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0612 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,672 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 214,1492 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,885 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,893 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2963 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,954 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,577 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,8184 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,1207 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7753 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5857 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0544 | m3 |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 158 | 1 mối nối |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2066 | tấn |
| 24 | Gia công kết cấu thép đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9767 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép tấm đầu cọc dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4.564,3 | kg |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,756 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,1265 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0974 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5352 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,511 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK = 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0638 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK = 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0944 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1392 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1703 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4222 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3698 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3563 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8631 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8404 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0935 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6271 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2022 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6499 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,143 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2029 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3012 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8836 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4085 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9387 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3877 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4475 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0198 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0236 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0769 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4505 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0454 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1318 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3444 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2327 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8892 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3152 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,923 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7594 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép đan tam cấp, ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0239 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7934 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3872 | 100m2 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | 1 cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0395 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0052 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1056 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,2602 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,772 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,6675 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,642 | m3 |
| 77 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 311,22 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 562,186 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.355,9372 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 173,0264 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 439,3885 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 900,9326 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 569,7928 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,0598 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,6309 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,74 | m2 |
| 87 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,31 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Flinkote chống thấm 3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 86,0975 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 302,58 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,434 | m |
| 91 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 16,7885 | m2 |
| 92 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 24,8424 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 709,045 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,3625 | m2 |
| 95 | Trần thạch cao 600x600 khung nổi (giá đã bao gồm công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,575 | |
| 96 | Ốp gạch ceramic 600x300 tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (tường phòng học + vệ sinh cao 1.5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 260,7525 | m2 |
| 97 | Ốp tường bệ rửa tay gạch 600x300 trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9949 | m2 |
| 98 | Ốp gạch gốm 70x230 tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,2 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 1.095,1847 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 527,98 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào trần trong | Theo hồ sơ thiết kế | 689,96 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 210,9726 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột trong | Theo hồ sơ thiết kế | 110,0768 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào dầm ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 110,645 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào dầm trong | Theo hồ sơ thiết kế | 260,472 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào lanh tô, lan can, lam, giằng tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 442,5428 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào lanh tô, lan can, lam, giằng tường, cầu thang trong | Theo hồ sơ thiết kế | 163,3098 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.306,5404 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.319,0033 | m2 |
| 111 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5 dzem | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1692 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8161 | tấn |
| 113 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C50x100x15x1,8 (3,25kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.816,1 | kg |
| 114 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ 5ly (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 52,44 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ 5ly (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,24 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly mặt tiền (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,298 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng 5ly (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 76,56 | m2 |
| 118 | Cung cấp lắp đặt khung sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,4352 | M2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 88,4352 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại sơn 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 73,6445 | 1m2 |
| 121 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm (bao gồm son Pu) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,83 | m |
| 122 | Tay vịn inox fi 42 dày 1,2ly (1,24kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8473 | kg |
| 123 | Tay vịn inox hộp 40x40 dày 1,2ly(1,49kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 186,399 | kg |
| 124 | Tay vịn inox hộp 20x20 (0,73kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,82 | kg |
| 125 | Lắp dựng tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7092 | m2 |
| 126 | Lắp đặt đèn LED dài 1.2 bán nguyệt 40W | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 127 | Lắp đặt Đèn đĩa LED D200-24W | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt các MCB 2P-125A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các MCB 2P-60A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt CB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt CB 1P-30A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt CB 1P-15A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt CB 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn điện bằng đồng mềm 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 417 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn điện bằng đồng mềm 2mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 352 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn điện bằng đồng mềm 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn điện bằng đồng mềm 40mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 141 | Lắp đặt ống dẹp 15x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 333 | m |
| 142 | Lắp bảng điện nhựa 200x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bảng |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,59 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 151 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt phễu thu D150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 172 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 178 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,56 | 1m3 |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1056 | 100m3 |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét, Rp=72m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 182 | Kéo rải Cáp đồng trần D50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 183 | Kẹp đồng cọc với cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 184 | Lắp đặt bộ điếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 187 | Trụ đỡ kim thu sét D49, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 188 | CC&LD bộ chằng néo 3 góc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 189 | Đế đỡ trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy 06 zone (bao gồm ắc quy dự phòng, bàn phím Led và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt MCB - 2P - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu, cáp chống cháy 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu, cáp chống cháy 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp nguồn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D20mm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x40mm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng báo sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | BỘ |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5 | m |
| 18 | Cung cấp bình bột MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bình |
| 19 | Cung cấp bình CO2 - MT5 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công Điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gàu > 0,5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước 150T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt – uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) | Hoạt động tốt | 400 |
| 9 | Cốp pha thép hoặc nhựa (M2) | Hoạt động tốt | 500 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu > 10 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi