Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới 03 phòng học, 02 phòng chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153568-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới 03 phòng học, 02 phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20220152436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2022-2023 và vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 16:02:00 đến ngày 2022-02-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,895,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gàu > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt – uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 400
9-Cốp pha thép hoặc nhựa (M2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu > 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới 03 phòng học, 02 phòng chức năng
Trường Mẫu giáo Thường Thới Tiền
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2022-2023 và vốn ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tổng Hợp Á Đông (địa chỉ: số 270A Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp). + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sao Việt (địa chỉ: số 587, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp (địa chỉ: Số 112 Trần Hưng Đạo, Phường 1 , TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,1457100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế4,2961m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,7638100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế23,7100m
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế0,474100m
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế3,555m3
7Rải nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế12,1315100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,529m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,0612100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế33,672m3
11Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế214,1492m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,885m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,893m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,2963m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế39,954m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế22,577m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế33,8184m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,1207m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,7753m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế2,5857m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,0544m3
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế1581 mối nối
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế7,2066tấn
24Gia công kết cấu thép đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế2,9767tấn
25Cung cấp thép tấm đầu cọc dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế4.564,3kg
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 14mmTheo hồ sơ thiết kế0,756tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mmTheo hồ sơ thiết kế19,1265tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20 mmTheo hồ sơ thiết kế0,0974tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmTheo hồ sơ thiết kế1,5352tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo hồ sơ thiết kế0,511tấn
31Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK = 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,0638tấn
32Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK = 08mmTheo hồ sơ thiết kế2,0944tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1392tấn
34Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK = 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,1703tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,4222tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3698tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,3563tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,8631tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,8404tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế5,0935tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6271tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2022tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,6499tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,143tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2029tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,3012tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,8836tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4085tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,9387tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3877tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4475tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0198tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,043tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0236tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0769tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4505tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0454tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1318tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế14,3444100m2
60Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1,2327100m2
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,8892100m2
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế6,3152100m2
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế8,923100m2
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế3,7594100m2
65Ván khuôn thép đan tam cấp, ram dốcTheo hồ sơ thiết kế0,0239100m2
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,7934100m2
67Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,3872100m2
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế1751 cấu kiện
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế31cấu kiện
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,0395m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,0052m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1056m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế40,2602m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,772m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế36,6675m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,642m3
77Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế311,22m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế562,186m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.355,9372m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế173,0264m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế439,3885m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế900,9326m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế569,7928m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế36,0598m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế34,6309m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,74m2
87Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế72,31m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Flinkote chống thấm 3 nước)Theo hồ sơ thiết kế86,0975m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế302,58m
90Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế77,434m
91Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế16,7885m2
92Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế24,8424m2
93Lát nền, sàn gạch 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế709,045m2
94Lát nền, sàn gạch 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế41,3625m2
95Trần thạch cao 600x600 khung nổi (giá đã bao gồm công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế27,575
96Ốp gạch ceramic 600x300 tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (tường phòng học + vệ sinh cao 1.5m)Theo hồ sơ thiết kế260,7525m2
97Ốp tường bệ rửa tay gạch 600x300 trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,9949m2
98Ốp gạch gốm 70x230 tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,2m2
99Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế1.095,1847m2
100Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế527,98m2
101Bả bằng bột bả vào trần trongTheo hồ sơ thiết kế689,96m2
102Bả bằng bột bả vào trần ngoàiTheo hồ sơ thiết kế210,9726m2
103Bả bằng bột bả vào cột trongTheo hồ sơ thiết kế110,0768m2
104Bả bằng bột bả vào cột ngoàiTheo hồ sơ thiết kế14,4m2
105Bả bằng bột bả vào dầm ngoàiTheo hồ sơ thiết kế110,645m2
106Bả bằng bột bả vào dầm trongTheo hồ sơ thiết kế260,472m2
107Bả bằng bột bả vào lanh tô, lan can, lam, giằng tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế442,5428m2
108Bả bằng bột bả vào lanh tô, lan can, lam, giằng tường, cầu thang trongTheo hồ sơ thiết kế163,3098m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.306,5404m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.319,0033m2
111Lợp mái che bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5 dzemTheo hồ sơ thiết kế5,1692100m2
112Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,8161tấn
113Cung cấp xà gồ mạ kẽm C50x100x15x1,8 (3,25kg/m)Theo hồ sơ thiết kế1.816,1kg
114Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ 5ly (đã bao gồm công lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế52,44m2
115Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ 5ly (đã bao gồm công lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế15,24m2
116Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly mặt tiền (đã bao gồm công lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế25,298m2
117Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng 5ly (đã bao gồm công lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế76,56m2
118Cung cấp lắp đặt khung sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2Theo hồ sơ thiết kế88,4352M2
119Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế88,4352m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại sơn 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế73,64451m2
121Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm (bao gồm son Pu)Theo hồ sơ thiết kế13,83m
122Tay vịn inox fi 42 dày 1,2ly (1,24kg/m)Theo hồ sơ thiết kế37,8473kg
123Tay vịn inox hộp 40x40 dày 1,2ly(1,49kg/m)Theo hồ sơ thiết kế186,399kg
124Tay vịn inox hộp 20x20 (0,73kg/m)Theo hồ sơ thiết kế24,82kg
125Lắp dựng tay vịn inoxTheo hồ sơ thiết kế9,7092m2
126Lắp đặt đèn LED dài 1.2 bán nguyệt 40WTheo hồ sơ thiết kế38bộ
127Lắp đặt Đèn đĩa LED D200-24WTheo hồ sơ thiết kế23bộ
128Lắp đặt quạt trần + DimmerTheo hồ sơ thiết kế13cái
129Lắp đặt các MCB 2P-125ATheo hồ sơ thiết kế1cái
130Lắp đặt các MCB 2P-60ATheo hồ sơ thiết kế2cái
131Lắp đặt CB 1P-10ATheo hồ sơ thiết kế2cái
132Lắp đặt CB 1P-30ATheo hồ sơ thiết kế2cái
133Lắp đặt CB 1P-15ATheo hồ sơ thiết kế1cái
134Lắp đặt CB 1P-20ATheo hồ sơ thiết kế1cái
135Lắp đặt công tắc 5ATheo hồ sơ thiết kế15cái
136Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế34cái
137Lắp đặt dây dẫn điện bằng đồng mềm 1mm2Theo hồ sơ thiết kế417m
138Lắp đặt dây dẫn điện bằng đồng mềm 2mm2Theo hồ sơ thiết kế352m
139Lắp đặt dây dẫn điện bằng đồng mềm 11mm2Theo hồ sơ thiết kế92m
140Lắp đặt dây dẫn điện bằng đồng mềm 40mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
141Lắp đặt ống dẹp 15x25Theo hồ sơ thiết kế333m
142Lắp bảng điện nhựa 200x300Theo hồ sơ thiết kế15bảng
143Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,46100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế2,59100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,29100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,32100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,81100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
149Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế15bộ
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế18bộ
151Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế9bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế15cái
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
154Lắp đặt phễu thu D150mmTheo hồ sơ thiết kế27cái
155Lắp đặt van khóa 2 chiều D27Theo hồ sơ thiết kế4cái
156Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế15cái
157Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế15cái
158Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
159Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế33cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
161Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
162Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
163Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
164Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
165Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
166Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
167Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
168Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
169Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
170Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
171Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế21cái
172Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
173Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
174Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 114/60mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
175Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
176Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
177Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế60cái
178Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế10,561m3
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,1056100m3
180Lắp đặt kim thu sét, Rp=72mTheo hồ sơ thiết kế1cái
181Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế8cọc
182Kéo rải Cáp đồng trần D50mm2Theo hồ sơ thiết kế58m
183Kẹp đồng cọc với cápTheo hồ sơ thiết kế8Cái
184Lắp đặt bộ điếm sétTheo hồ sơ thiết kế2bộ
185Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế2hộp
186Lắp đặt ống nhựa PVC, D21mmTheo hồ sơ thiết kế50m
187Trụ đỡ kim thu sét D49, L=4mTheo hồ sơ thiết kế1cây
188CC&LD bộ chằng néo 3 gócTheo hồ sơ thiết kế1bộ
189Đế đỡ trụTheo hồ sơ thiết kế1bộ
B HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Trung tâm báo cháy 06 zone (bao gồm ắc quy dự phòng, bàn phím Led và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ thiết kế2,410 đầu
4Lắp đặt nút khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế0,85 nút
5Lắp đặt còi báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,85 chuông
6Lắp đặt MCB - 2P - 10ATheo hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt dây tín hiệu, cáp chống cháy 2x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế170m
8Lắp đặt dây tín hiệu, cáp chống cháy 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế77m
9Lắp đặt dây cáp nguồn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
10Lắp đặt ống nhựa D20mm bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế240m
11Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x40mm bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế2m
12Lắp đặt đèn chiếu sáng báo sự cốTheo hồ sơ thiết kế0,85 đèn
13Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế0,85 đèn
14Lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế4BỘ
15Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế1cọc
16Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế11,5m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế11,5m
18Cung cấp bình bột MFZ8Theo hồ sơ thiết kế8Bình
19Cung cấp bình CO2 - MT5Theo hồ sơ thiết kế8Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.33
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.22
3 Kỹ thuật phụ trách thi công Điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
4 Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu > 0,5m3 Hoạt động tốt1
2 Máy ép cọc trước 150T Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy cắt – uốn cốt thép Hoạt động tốt2
5 Máy hàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
8 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) Hoạt động tốt400
9 Cốp pha thép hoặc nhựa (M2) Hoạt động tốt500
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt1
13 Cần cẩu > 10 T Hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->