Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 15:58:00 đến ngày 2022-02-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,158,633,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4759E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 811.043.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.622.086.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III;- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 32X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo nhà văn hóa khu Sơn Đông, phường Nam Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020); Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Nam Sơn thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3621985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3821330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0241.3822569 - Fax: 0222.3825777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 33,1436 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát chân tường phục vụ ông tác chống thấm (phá cao 0,25m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 33,82 | m2 |
| 3 | Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 33,1436 | m2 |
| 4 | Cán vữa tự chảy không co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 33,1436 | m2 |
| 5 | Chống thấm bằng màng khò móng dày 3mm, Thanh Thành Phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 60,1996 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 33,1436 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 33,82 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác D125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 234,9172 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 132,7604 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát thành sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 36,6496 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 240 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 40,095 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0524 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0524 | 100m3/1km |
| 16 | Xây tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 9,0619 | m3 |
| 17 | Láng lót bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 47,5582 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 47,5582 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 105,52 | m |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 132,7604 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 36,6496 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn theo thành sê nô mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 70,48 | m |
| 23 | Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 70,48 | m |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 340,629 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 322,306 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 75,971 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 415,451 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 434,926 | m2 |
| 29 | Lát gạch gốm KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 249 | m2 |
| 30 | Trần nhôm Clip-in KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 221,5452 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 66,0659 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 60,959 | m2 |
| 33 | Cửa đi, cửa sổ panô đặc, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 44,617 | m2 |
| 34 | Cửa sổ chớp, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 21,449 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 193,0911 | m2 |
| 36 | Nẹp phào 10x40, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 257,51 | m |
| 37 | Chỉ bo 20x25, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 228,71 | m |
| 38 | Khóa tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Cremon cửa KZo (không khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4 | cụm |
| 40 | Bản lề cối đen 160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 303 | cái |
| 41 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 38,444 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 38,444 | 1m2 |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 5 | công |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn tán quang âm trần balats điện từ 20/18x3-M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống Led 1,2m 18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D270/14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 33 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 12 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 12 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 440 | m |
| 64 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 226 | m |
| 66 | Lắp đặt ống ghen nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 164 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 69 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 7,5 | m |
| 71 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,6 | 10m |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 75 | Nilong lót nền - theo công trình đã được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 77 | Bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | bình |
| 78 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | bình |
| 79 | Tiêu lệnh+Nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | chiếc |
| 80 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 400x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,215 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4,0393 | 100m2 |
| 83 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 21,19 | 10m |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 7,492 | m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,3872 | 100m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 87 | Khung móng M24x300x300x675-4, chiếu sáng Miền Bắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,05 | 100 m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,92 | 100 m |
| 91 | Đắp cát bảo vệ cáp ngầm đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 12,3621 | m3 |
| 92 | Băng cảnh báo khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 100,55 | m |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất - phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0895 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất - phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0895 | 100m3/1km |
| 96 | Làm tiếp địa cho cột điện cọc tiếp địa mạ kẽm L63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 97 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Tiếp địa T4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 72 | m |
| 99 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 102 | Lắp đen Led 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 104 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 105 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4 | bảng |
| 106 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,35 | 100m |
| B | NHÀ VỆ SINH, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 9,563 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát chân tường phục vụ ông tác chống thấm (phá cao 0,25m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,315 | m2 |
| 3 | Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm, báo giá Thanh Thành Phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 9,563 | m2 |
| 4 | Cán vữa tự chảy không co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 9,563 | m2 |
| 5 | Chống thấm bằng màng khò móng dày 3mm, Thanh Thành Phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 12,071 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 9,563 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,135 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 21,924 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,8336 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,62 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 8,1927 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 26,173 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 77,7457 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 8,672 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0244 | 100m3/1km |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 12,9352 | m2 |
| 19 | Ốp tường gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 48,097 | m2 |
| 20 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 22,864 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 63,5537 | m2 |
| 23 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa điVP4400 dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 24 | Khóa tay bẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 14 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Nở rút sắt 10x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 20,0838 | kg |
| 28 | Thép ống D48,3x2mm làm cột mái che nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,6297 | kg |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 31 | Mua thép hình L50x50x5mm làm vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 75,3934 | kg |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0736 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0736 | tấn |
| 34 | Mua thép hộp 50x50x1,4mm làm xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 43,3819 | kg |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,1436 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,6364 | m3 |
| 61 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,56 | 10m |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,9375 | tấn |
| 64 | Phá lớp vữa trát chân đế tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 27,9781 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 360,8601 | m2 |
| 66 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0519 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0519 | 100m3/1km |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0907 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,4784 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,594 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,4936 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,2457 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 79 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 7,064 | m2 |
| 80 | Bê tông nền hoàn trả sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,7064 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,9786 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 16,655 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 11,177 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 4,4 | m |
| 85 | Trát đắp thêm trang trí cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,6676 | m2 |
| 86 | Ốp gạch thẻ trụ cổng, tường rào bằng gạch thẻ KT 60x240mm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 14,1599 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 388,6921 | m2 |
| 88 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 60x60x2mm làm hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 256,9285 | kg |
| 89 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x1,2mm làm hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 92,1974 | kg |
| 90 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 30x30x1,5mm làm hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 396,26 | kg |
| 91 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,7308 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 45,4187 | m2 |
| 93 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 30x60x2mm làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 79,0059 | kg |
| 94 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 36,2224 | kg |
| 95 | Mua thép tấm dày 0,5mm làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 11,1739 | kg |
| 96 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 9,9066 | m2 |
| 98 | Bản lề + gong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 99 | Chốt + khóa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Then cài + khóa cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4759E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 811.043.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.622.086.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III;- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | 32X | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 5 HP | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 14kw | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | 5 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | 0,62 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | 0,7 kW | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi