Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159807-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220159737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 15:58:00 đến ngày 2022-02-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,158,633,535 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4759E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 811.043.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.622.086.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III;- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 32X
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 0,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo nhà văn hóa khu Sơn Đông, phường Nam Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn , địa chỉ: Xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3621985
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chat lượng và kinh tế xây dựng Bắc Ninh; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn , địa chỉ: Xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3621985


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020); Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3621985
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3821330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0241.3822569 - Fax: 0222.3825777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT33,1436m2
2Phá lớp vữa trát chân tường phục vụ ông tác chống thấm (phá cao 0,25m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT33,82m2
3Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT33,1436m2
4Cán vữa tự chảy không coMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT33,1436m2
5Chống thấm bằng màng khò móng dày 3mm, Thanh Thành PhátMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT60,1996m2
6Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT33,1436m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT33,82m2
8Lắp đặt cầu chắn rác D125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT4cái
9Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT234,9172m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT132,7604m2
11Phá lớp vữa trát thành sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT36,6496m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT240m2
13Phá dỡ nền láng tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT40,095m2
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0524100m3
15Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0524100m3/1km
16Xây tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT9,0619m3
17Láng lót bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT47,5582m2
18Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT47,5582m2
19Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT105,52m
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT132,7604m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT36,6496m2
22Đắp phào đơn theo thành sê nô mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT70,48m
23Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT70,48m
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT340,629m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT322,306m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT75,971m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT415,451m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT434,926m2
29Lát gạch gốm KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT249m2
30Trần nhôm Clip-in KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT221,5452m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT66,0659m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT60,959m2
33Cửa đi, cửa sổ panô đặc, gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT44,617m2
34Cửa sổ chớp, gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT21,449m2
35Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT193,0911m2
36Nẹp phào 10x40, gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT257,51m
37Chỉ bo 20x25, gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT228,71m
38Khóa tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT5bộ
39Cremon cửa KZo (không khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT4cụm
40Bản lề cối đen 160Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT303cái
41Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT38,444m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT38,4441m2
43Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT5công
44Lắp đặt tủ điện tổng, tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước KT 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1hộp
45Lắp đặt tủ điện 2-4 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT2hộp
46Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1cái
47Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1cái
48Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT2cái
50Lắp đặt đèn tán quang âm trần balats điện từ 20/18x3-M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT12bộ
51Lắp đặt đèn ống Led 1,2m 18Wx1Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1bộ
52Lắp đặt đèn Led ốp trần D270/14WMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT33bộ
53Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT6cái
54Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT13cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT5cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT2cái
57Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT13cái
59Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT12hộp
60Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT12hộp
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT100m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT40m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT440m
64Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT180m
65Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT226m
66Lắp đặt ống ghen nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT164m
67Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT4m
68Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT100m
69Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT2cọc
70Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT7,5m
71Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1,610m
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,56m3
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,034100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0336100m3
75Nilong lót nền - theo công trình đã được duyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT5,6m2
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,56m3
77Bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT2bình
78Bình khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT2bình
79Tiêu lệnh+Nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT2chiếc
80Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 400x500x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT2hộp
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT2,215100m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT4,0393100m2
83Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT21,1910m
84Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT7,492m3
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,3872100m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0896100m2
87Khung móng M24x300x300x675-4, chiếu sáng Miền BắcMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT4bộ
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1,568m3
89Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1,05100 m
90Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,92100 m
91Đắp cát bảo vệ cáp ngầm đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT12,3621m3
92Băng cảnh báo khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT100,55m
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,249100m3
94Vận chuyển đất - phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0895100m3
95Vận chuyển đất - phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0895100m3/1km
96Làm tiếp địa cho cột điện cọc tiếp địa mạ kẽm L63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT41 bộ
97Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Tiếp địa T4CMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT11 bộ
98Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT72m
99Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT48,6m2
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT4,86m3
101Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT41 cột
102Lắp đen Led 250WMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT4bộ
103Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1,35100m
104Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT41 đầu cáp
105Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT4bảng
106Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,35100m
B NHÀ VỆ SINH, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT9,563m2
2Phá lớp vữa trát chân tường phục vụ ông tác chống thấm (phá cao 0,25m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT3,315m2
3Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm, báo giá Thanh Thành PhátMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT9,563m2
4Cán vữa tự chảy không coMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT9,563m2
5Chống thấm bằng màng khò móng dày 3mm, Thanh Thành PhátMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT12,071m2
6Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT9,563m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT3,135m2
8Tháo dỡ cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT3,08m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT21,924m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,8336m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT2,62m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT8,1927m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT26,173m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT77,7457m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT8,672m2
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0244100m3
17Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0244100m3/1km
18Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT12,9352m2
19Ốp tường gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT48,097m2
20Vách ngăn vệ sinh CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1,44m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT22,864m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT63,5537m2
23Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa điVP4400 dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT3,08m2
24Khóa tay bẻMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT2bộ
25Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT141 lỗ khoan
26Nở rút sắt 10x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT14cái
27Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT20,0838kg
28Thép ống D48,3x2mm làm cột mái che nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1,6297kg
29Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0207tấn
30Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0207tấn
31Mua thép hình L50x50x5mm làm vì kèo máiMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT75,3934kg
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0736tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0736tấn
34Mua thép hộp 50x50x1,4mm làm xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT43,3819kg
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0425tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0425tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,1436100m2
38Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT2bộ
39Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT3bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT2bộ
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT2cái
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT2bộ
43Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT5cái
44Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,22100m
46Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT12cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT10cái
48Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT9cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,06100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,08100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,08100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT10cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT7cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT3cái
55Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT6cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT3cái
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT2cái
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT3cái
60Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1,6364m3
61Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1,5610m
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,756m3
63Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,9375tấn
64Phá lớp vữa trát chân đế tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT27,9781m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT360,8601m2
66Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0519100m3
67Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0519100m3/1km
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0907100m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0126100m2
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,4784m3
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0533tấn
72Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0339100m2
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1,594m3
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0142tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,0777tấn
76Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,4936m3
77Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,2457m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,067100m3
79Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT7,064m2
80Bê tông nền hoàn trả sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,7064m3
81Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,9786m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT16,655m2
83Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT11,177m2
84Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT4,4m
85Trát đắp thêm trang trí cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT3,6676m2
86Ốp gạch thẻ trụ cổng, tường rào bằng gạch thẻ KT 60x240mm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT14,1599m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT388,6921m2
88Mua thép hộp mạ kẽm KT 60x60x2mm làm hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT256,9285kg
89Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x1,2mm làm hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT92,1974kg
90Mua thép hộp mạ kẽm KT 30x30x1,5mm làm hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT396,26kg
91Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,7308m2
92Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT45,4187m2
93Mua thép hộp mạ kẽm KT 30x60x2mm làm cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT79,0059kg
94Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x20x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT36,2224kg
95Mua thép tấm dày 0,5mm làm cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT11,1739kg
96Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT0,1236tấn
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT9,9066m2
98Bản lề + gongMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT9bộ
99Chốt + khóa cổng phụMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1bộ
100Then cài + khóa cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4759E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 811.043.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.622.086.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III;- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư: Kèm theo bản đỏ hoặc công chứng tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình 32X1
2 Máy đầm cóc ≥ 5 HP1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L1
5 Máy hàn điện ≥ 14kw1
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m31
7 Máy đầm dùi 1,5 kW2
8 Máy đầm bàn 1,5 kW2
9 Máy cắt uốn thép 5 kW1
10 Máy khoan bê tông 0,62 kW2
11 Máy cắt gạch 0,7 kW2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->