Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị y tế thuộc Dự án ĐTXD và mua sắm trang thiết bị khoa sản, nhi Bệnh viện Quân y 15
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201005755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị y tế thuộc Dự án ĐTXD và mua sắm trang thiết bị khoa sản, nhi Bệnh viện Quân y 15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200458010 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khác do Bộ Quốc phòng cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 17:03:00 đến ngày 2020-10-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh | 5 | Cái | Cấu hình cho một thiết bị: Bàn chăn sóc trẻ sơ sinh hoàn chỉnh: 1 cái *Thông số kỹ thuật: Kích thước: 50 x 80 x 85 Chất liệu: inox sus 201 - Mặt bàn: Phần khung INOX 25 x 25 x1, khung mặt được bọc phủ bằng tấm INOX dày 0,8 ly, có khung thành chắn bảo vệ ba mặt xung quanh bằng INOX Φ15,9 x1 cao 120mm, cạnh thao tác trống. - Khung chân bàn làm bằng inox Φ31,8x1 và Φ25 x1 có bốn bánh xe Φ75 có phanh. Bàn hàn lắp ráp chắc chắn, dễ dàng thao tác, di chuyển | ||
| 2 | Bàn sản inox nâng hạ đầu bằng tay quay | 8 | Cái | * Cấu hình: + Khung bàn chính: 01 bộ; + Khung bàn phụ (bàn xe con): 1 bộ; + Phụ kiện, đỡ chân: 01 bộ; + Khay đựng nước ối: 01 cái; + Đệm mút: 01 cái * Đặc tính kỹ thuật: + Kích thước khung (DxRxC): 1400 x715x700 mm; + Vật liệu: INOX; + Khung bàn chính: Khung vách làm bằng Inox Φ31,8x1mm; mặt ngồi kích thước 350mm, lưng kích thước 965mm. + Mặt ngồi và lưng có khung INOX Φ25x1mm, bao bọc bằng INOX tấm dày 0,8 ly. Phần lưng có cơ cấu nâng chống thanh răng có thể điều chỉnh được góc nâng lưng 0° đến 60°; + Khung bàn phụ (bàn xe con): Khung vách làm bằng Inox Φ25x1mm, mặt bàn xe con kích thước 550x 640mm có khung INOX Φ25x1mm, bao bọc bằng INOX tấm dày 0,8 ly. Mặt bàn xe con có thể nâng lên cao bằng mặt ngồi bàn chính và có thể hạ thấp xuống hơn so với mặt bàn chính 90mm và có thể đẩy gọn nằm dưới mặt bàn bằng bánh xe Φ100 và hệ thống con lăn khi không sử dụng. + Giá đỡ đùi được làm bằng inox có thể điều chỉnh được độ cao phù hợp + Khay đựng nước ối làm bằng INOX; + Đệm mút của bàn dày 50mm được bọc bằng vải giả da chống thấm nước và dễ dàng vệ sinh, đệm mút có độ đàn hồi tốt; Bàn lắp ráp chắc chắn, dễ dàng thao tác, sử dụng | ||
| 3 | Bàn tiêm | 15 | Cái | * Cấu hình: - Chất liệu bằng inox SUS 201. - Kích thước: 180cm x 60cm x 70cm (DxRxC) - Bàn được thiết kế với 2 phần: + Phần đầu: kích thước khoảng 60x40cm, có thể nâng cao từ 0 - 600. + Phần thân: kích thước khoảng 60x140cm Mặt bàn và chân bàn liên kết với nhau bằng Buloong và lập là 3mm Chân bàn được làm bằng inox ống Φ 32mm dày 1mm. Dằng chân làm bằng inox Φ22x0.8mm Chân bàn được bọc bằng cao su mềm, êm. Mặt bàn và phần đầu nâng được làm bằng inox tấm dày 0,8mm Dưới mặt bàn được gắn thêm 2 thanh đỡ tạo độ chắc chắn cho bàn Nệm bàn được làm bằng mút bọc Simily loại tốt dày 4-5cm Bàn được đánh bóng đạt độ bóng BA | ||
| 4 | Bàn Tiểu Phẫu | 6 | Cái | * Cấu hình cho một thiết bị: 1. Khung bàn chính:01 cái; 2. Khung chân bàn: 01 bộ; 3. Đệm mút: 01 cái * Đặc tính kỹ thuật: • Kích thước khung (DxRxC): 1900 x 600 x700 mm Mặt bàn: mặt bàn được bọc phủ bằng tấm INOX dày 0,8 ly, mặt bàn được chia làm hai phần: Phần đầu nâng dài 400 mm có thể nâng hạ điều chỉnh được góc nghiêng nâng đầu 0° đến + 45°, phần thân còn lại cố định. Khung bàn INOX 20 x 40 x1 hoặc INOX 30 x 30 x1, Khung chân bàn làm bằng INOX Φ 31,8x1 và zằng chân bằng ống INOXΦ 25x1, khung chân được lắp ghép với khung mặt bàn bằng liên kết bulong bản mã chắc chắn. Đệm mút dày 50 mm bọc giả da chống thấm nước, mút độ đàn hồi tốt. Bàn được hàn, lắp ráp chắc chắn, thuận tiện sử dụng. Bàn được đánh bóng đạt độ bóng BA | ||
| 5 | Băng ca nằm đẩy | 10 | Cái | * Mô tả: - Cáng thương đẩy đáp ứng được yêu cầu trong việc cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân - Cáng gồm 2 phần: Xe và cáng, cáng có thể nhấc ra khỏi xe - Cáng dễ dàng sử dụng, an toàn, đặc biệt khi chuyển bệnh nhân trong các bệnh viện, dễ vệ sinh, khử trùng * Đặc tính kỹ thuật: Toàn bộ Băng ca làm bằng inox SUS Nhật Bản, Hàn Quốc và các nước Tây Âu (trừ bánh xe) Kích thước: + Cáng: Dài 2200mm±10mm Rộng: 570mm±5mm Cao: 200mm±5mm + Xe đẩy: Dài 1800mm±5mm Rộng: 600mm±5mm Chiều cao lan can 250mm so với mặt cáng Khung xe được làm bằng inox Φ32x1mm Khung mặt cáng làm bằng inox Φ25x1,2mm Khung nâng đầu nâng làm bằng inox Φ22x1mm Mặt cáng làm bằng inox tấm 0,8mm Cáng có phần đỡ đầu thay đổi góc nghiêng so với phần đỡ lưng. Góc nghiêng phần đỡ đầu từ 00 đến 450, có nhiều nấc là được cố định ở mỗi nấc Phần đỡ đầu nâng hạ trơn nhẹ, không cập kênh, chắc chắn Xe đẩy có lan can làm bằng inox Φ19x1mm chắn bệnh nhân ở 2 phía và có thể gấp xuống được Dưới xe có giá để đồ làm bằng inox Φ4 đặc Có cọc treo chai hoặc túi truyền dịch; có 4 bánh xe inox Φ120, 2 bánh có phanh Có đệm mút dày 50mm phù hợp với cáng Băng ca được đánh bóng đạt độ bóng BA | ||
| 6 | Băng ca Xếp, loại Nhôm xe cứu thương | 2 | Cái | * Thông số kỹ thuật: Chất liệu: Vật liệu băng ca là hợp kim nhôm Kích thước khi chưa gấp lại (DàixRộngxCao): 195x55x92cm Kích thước khi gập lại: (DàixRộngxCao): 195x55x27cm Xe nhẹ, gọn dẫn vận chuyển, có thể tự động hạ chân xuống khi đưa ra khỏi xe cứu thương bằng tay cầm 2 bên kéo gập chân cáng lại khi đưa vào xe Đệm mút được bọc nylon chống nước, chất liệu polyetylen dày 65mm Trọng lượng: 38kg Tải trọng: 159kg | ||
| 7 | Ghế ngồi chờ sảnh Inox, dài 5 người | 27 | Cái | * Thông số kỹ thuật: Chiều dài 2400±5 mm; Chiều rộng 500±5mm; Chiều cao 750±5mm. - Mặt ghế làm bằng nhựa - Khung chính đỡ mặt inox30x30x1mm - Khung bắt mặt ghế bằng inox hộp 20x20 và ống Φ16 liên kết với mặt bằng vít 4 dài 35mm - Chân ghế hộp 30x60 có tăng chỉnh phù hợp với mặt sàn Toàn bộ tủ được làm bằng INOX, sản phẩm được gia công bằng công nghệ hàn tig chắc chắn Sản phẩm được đánh bóng đạt độ bóng BA2 | ||
| 8 | Giường bệnh đa năng 4 tay quay 10 chức năng | 50 | Cái | * Cấu hình cung cấp: - 01 Giường chính; - 01 Cọc truyền dịch tăng chỉnh độ cao; - 01 Đệm 6 cm; - 01 Bàn ăn di động; - 01 Bô vệ sinh nâng hạ; - 01 Chậu gội đầu có lỗ thoát nước; * Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Kích thước: 2000 x 900 x 500 mm; - Kích thước đóng thùng: 2020 x 940 x 230 mm; - Trọng lượng: 50 Kg; - Tải trọng tối đa: 200 Kg; - Chức năng: + Nâng hạ phần đầu: từ 0 đến 75 độ + Nâng phần chân: từ 0 đến 25 độ + Hạ phần chân: từ 0 đến 70 độ + Nghiêng trái, nghiêng phải + Bô vệ sinh có thể tháo rời, di chuyển bằng cờ lê, có thể mở trong vòng 1 giây, giúp tiết kiệm thời gian - Khung giường được làm bằng ống vuông 40x60; Độ dày: 1,2 mm - Bề mặt giường được làm bằng ống vuông: 15x30; Độ dày: 1,2mm - Thân giường được làm bằng thép cán nguội dày 2,75 mm - Có thiết bị bảo vệ chống lật 2 chiều - Bánh xe di chuyển không gây tiếng ồn, chống mài mòn Khung giường và bề mặt giường được hàn hoàn toàn bằng rô bốt, độ chính xác cao, nhẵn mịn, chắc chắn và bền | ||
| 9 | Giường Inox y tế | 50 | Cái | * Cấu hình cho một thiết bị: Khung giường bệnh nhân: 1 cái; Đầu giường bệnh nhân: 2 cái; Cọc màn: 2 cái. * Đặc tính kỹ thuật: • Vật liệu: INOX 201 • Kích thước giường (DxRxC): 1960 x 900 x 540 mm (kích thước khi lắp ráp) • Khung giường (kích thước: 1900 x 900) Làm bằng Inox hộp 30x60x0,8mm • Đầu giường: Làm bằng Inox ống liền Φ31,8mm dày 0.8 - 1mm, Thang ngang khung song đầu giường làm bằng Inox ống Φ 22mm, các song dọc đầu giường làm bằng Inox Φ15,9 x 0,6 mm (mỗi giường có 10 song). Đầu giường được lắp ghép với khung giường bằng kết cấu nêm côn. Vỏ côn làm bằng Inox tấm dày khoảng 2 mm, nêm côn làm bằng Inox tấm dày 3 mm. • Đầu giường một đầu cao 800 có gắn bảng kẹp hồ sơ bằng INOX tấm dày 0,5 ly, đầu còn lại cao 900mm. Phía dưới đầu giường có đóng nút chân cao su. • Giát giường gồm hai phần: Phần nâng đầu và lưng dài 560mm có khung INOX 25x25x1, có 12 nan bằng INOX 10 x 40 x 0,5 cách đều hàn với khung, có thể điều chỉnh góc nghiêng từ 0÷450 bằng cơ cấu chống thanh răng, thanh rằng dày 2 mm dập gân tăng cứng. Phần còn lại là phần thân giường cố định hàn với khung có 13 nan bằng INOX 10x40x0,4 - 0,5 cách đều, được hàn tăng cứng cùng bốn thanh INOX 25x25x0,8 với khung giường. • Cọc màn: Hình chữ U, làm bằng INOX Φ15,9 x0,6mm. Giường được hàn lắp ráp chắc chắn, thuận tiện sử dụng. | ||
| 10 | Tủ đầu giường | 100 | Cái | * Cấu hình cho một thiết bị: Tủ đầu giường hoàn chỉnh: 1 cái. * Đặc tính kỹ thuật: - Kích thước khung (DxRxC): 400 x 350 x 850 mm - Vật liệu: INOX 201 - Phần thân tủ cao từ đất đến nóc tủ 800mm gồm 3 khoang: + Khoang 1 trên cùng là ngăn kéo cao 100 mm, ngăn kéo đuợc lắp rãnh trượt đóng mở nhẹ nhàng. + Khoang 2 giữa kín 3 phía, mặt trước trống cao 150mm. + Khoang 3 dưới là hộc tủ có cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng, có khoá từ, cánh tủ có khung INOX 10 x 20 x 0,6. - Khung tủ làm bằng inox hộp 25 x 25 dày 0,5 - 0,6 mm, phần INOX bọc xung quanh được làm bằng INOX tấm. - Phần chân tủ cao 100 mm có đóng nút cao su. - Phần nóc tủ có lan can ba mặt cao 50mm bằng INOX Φ12.7 x 0,6, mặt trước trống. Tủ được hàn lắp ráp chắc chắn, thuận tiện sử dụng . | ||
| 11 | Tủ thuốc | 10 | Cái | * Cấu hình cho một thiết bị: Tủ thuốc hai đợt kính hoàn chỉnh: 01 cái * Đặc tính kỹ thuật: - Kích thước khung (DxRxC): 800 x 400 x 1600 ± 5mm - Vật liệu: INOX 201 - Khung tủ làm bằng INOX 25x25 x0.6mm - Tủ có hai tầng: + Tầng trên cao 900 mm, mặt trước hai cánh kính có khung INOX 20 x 20 x 0.6mm, bên trong có hai đợt inox chia đều thành 3 khoang, ba mặt còn lại bọc INOX dày 0,5mm; + Tầng dưới cao 600 mm mặt trước hai cánh bọc INOX có khung INOX 20 x 20 x 0.6mm, bên trong có đợt INOX chia đều thành 2 khoang, ba mặt còn lại bọc INOX dày 0,5 mm. - Cánh tủ trên và dưới có tay nắm INOX, có khóa đóng mở nhẹ nhàng, chắc chắn. - Xung quanh tủ được bọc bằng INOX 0,4 đến 0,5 ly - Phần chân tủ cao 100 mm có đóng nút cao su. Tủ được hàn lắp ráp chắc chắn, thuận tiện sử dụng. | ||
| 12 | Xe đẩy ngồi | 10 | Cái | Cấu hình: Xe đẩy ngồi: 01 cái. Tính năng kỹ thuật: Độ rộng ghế ngồi: 46 cm; Khung xe làm bằng sắt mạ crom; Ghế bằng chất liệu da simili màu đen; Tấm đặt chân bằng nhôm đúc hợp kim; vành xe nan hoa tải trọng: 120kg; Bánh trước rộng 8", xoay 360º; Bánh sau 24", bánh đặc; Kích thước: 93 x 21 x 87 cm | ||
| 13 | Xe đẩy tiêm thuốc 2 tầng | 10 | Cái | I . Cấu hình cho một thiết bị: 1. Xe tiêm lắp ráp hoàn chỉnh: 01cái II. Đặc tính kỹ thuật: • Kích thước khung (DxRxC): 750 x 525 x 900 mm • Vật liệu: INOX • Phần khung vách xe tiêm INOX ɸ25,4 x 1 • Có hai tầng khay INOX cách nhau 500 mm, khay INOX được dập lõm mặt đảm bảo căng phẳng và tạo gờ chắn xung quanh, trên mặt khay có thanh lan chắn xung quanh bằng INOX ɸ 12,7 x 0.6. • Xe có bốn bánh xe ɸ 100, hai bánh có phanh di chuyển nhẹ nhàng chắc chắn. • Xe tiêm được hàn lắp ráp chắc chắn, thuận tiện sử dụng. | ||
| 14 | Xe đẩy tiêm thuốc 3 tầng | 5 | Cái | I . Cấu hình cho một thiết bị :1.Xe tiêm lắp ráp hoàn chỉnh:01 cái II . Đặc tính kỹ thuật : • Kích thước khung (DxRxC): 750 x 525 x 1000 mm • Vật liệu: INOX . • Phần khung vách xe tiêm INOX ɸ 25,4 x1 . • Có ba tầng khay INOX; Khay trên cùng cách khay giữa 300 mm, Khay giữa cách khay dưới cùng 500mm; khay INOX được dập lõm mặt đảm bảo căng phẳng và tạo gờ chắn xung quanh , trên mặt khay có thanh lan chắn xung quanh bằng INOXɸ 12,7 x 0.6 . • Xe có bốn bánh xe ɸ100 , hai bánh có phanh di chuyển nhẹ nhàng chắc chắn . • Xe tiêm được hàn lắp ráp chắc chắn , thuận tiện sử dụng . | ||
| 15 | Máy đo C.T.G theo dõi tim thai, cơn gò tử cung (Monitor sản khoa song thai) | 2 | Cái | Hãng sản xuất Philip hoặc hãng khác có cấu hình, tính năng, thông số kỹ thuật và chất lượng tương đương. I. Cấu hình: - Máy chính: 01 chiếc - Đầu dò siêu âm: 01chiếc - Đầu dò TOCO: 01chiếc - Thắt lưng cố định đầu dò: 02chiếc - Máy in: 01chiếc - Công tắc đánh dấu: 01chiếc - Giấy in: 02 tập - Gel siêu âm: 01lọ - Xe đẩy máy bằng inox: 01cái - Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ: Máy mới 100%; Năm sản xuất: 2020; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, EC; Điện áp cung cấp: 100 - 240 VAC, 50/60 Hz; + Nhiệt độ tối đa: 45oC; + Độ ẩm tối đa: 95%;. II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT. -Theo dõi cơn co tử cung, tim thai và chuyển động của thai nhi, huyết áp sản phụ - Báo động bằng âm thanh và tin nhắn - Báo động khi có tối thiểu khi có lỗi - Tắt báo động, tạm dừng báo động trong 1, 2 hoặc 3 phút - Tự động nhận biết đầu dò siêu âm - Nhập thông tin và dữ liệu bệnh nhân từ bàn phím hiển thị trên màn hình - Sao lưu dữ liệu, khôi phục dữ liệu - Kiểm tra kênh chéo phát hiện sự trùng lặp giữa tim thai và tim mẹ. Đầu dò tim thai: - Phương pháp đo: Dùng sóng siêu âm Doppler Nhịp tim thai đo được: 50–240 nhịp/phút - Độ phân giải hiển thị: 1 nhịp/phút Đo cơn co tử cung Đo cơn co tử cung - Phương pháp đo: sử dụng sensor đo sức căng - Dải đo cơn co tử cung: 400 đơn vị (1 đơn vị = 2.5g) Cài đặt giới hạn báo động - Ngưỡng báo động tim thai + Ngưỡng thấp: 60–200 nhịp/phút (Bước nhảy 10 nhịp/phút) + Ngưỡng cao: 70–210 nhịp/phút (Bước nhảy 10 nhịp/phút) + Trễ tim thai: 10–300 giây với bước 10 giây 5. Máy in: Tốc độ in lựa chọn 1, 2 hoặc 3 cm/phút; Độ chính xác: ± 5 mm/trang | ||
| 16 | Bàn đẻ điều khiển bằng điện | 1 | Cái | Hãng: Summit Care/Đài Loan hoặc hãng khác có cấu hình, tính năng, thông số kỹ thuật và chất lượng tương đương *Cấu hình: Khung bàn 4 bốn bánh xe có khóa: 01 bộ; Tay vịn hai bên: 01 bộ; Bộ điều khiển cho bệnh nhân: 01; Bộ điều khiển cho y tá: 01; Tấm chắn phía đầu/cuối bàn: 2; Bộ điều khiển đạp chân: 1; Chậu đựng chất lỏng: 1 cái; Cọc truyền: 1; Đệm: 1bộ * Tính năng kỹ thuật: - Điều khiển: Động cơ điện áp thấp - Khung bàn: Bằng thép sơn tĩnh điện - Mặt sàn giường: Chia làm 3 phần: Lưng được làm bằng thép, đỡ hông được làm bằng nhựa ABS, chân lót đệm - Tấm đầu/cuối giường: Nhựa PP, tháo rời khi cần - Tay vịn hai bên: Nhựa PP, nâng hạ với sự trợ giúp của lò xo khí, Bên trong tay vịn và gầm giường có chỗ để vật dụng cá nhân - Phần đỡ chân tháo ra/gắn vào thân bàn chính theo 3 vị trí khác nhau - Bộ điều khiển cho bệnh nhân: điều chỉnh nâng hạ lưng, chiều cao bàn - Bộ điều khiển cho y tá: Điều chỉnh nâng hạ lưng, chiều cao bàn; dốc ngược, dốc xuôi; Đưa giường về tư thế phẳng với độ cao thấp nhất để thực hiện ép tim CPR; nâng lưng 1 góc 90° giúp bệnh nhân lên/xuống giường; Đưa sàn giường về tư thế phẳng với độ cao tối đa giúp bác sỹ thăm khám với 1 phím bấm - Bộ điều khiển đạp chân: Kết nối với bàn bằng cáp kết nối: nâng hạ chiều cao bàn, lưng, dốc ngược, dốc xuôi - Có ắc quy dự phòng: Dùng khoảng 60 lần sau khi được sạc đầy - Có chỉ thị độ dốc ở phần đầu - Hệ thống khóa trung tâm và điều hướng: Đặt cuối giường, tác động cả 4 bánh xe, có 3 chức năng: Khóa, mở khóa, điều hướng | ||
| 17 | Lồng ấp | 1 | Cái | Hãng sản xuất Phoenix hoặc hãng khác có cấu hình, tính năng, thông số kỹ thuật và chất lượng tương đương* Cấu hình: Máy chính: 01 bộ; Cảm biến nhiệt độ: 01 cái; Cọc truyền: 1; Xe đẩy: 1* Tính năng kỹ thuật: - Điều khiển nhiệt độ bằng bộ vi xử lý - Hệ thống tuần hoàn khí giữ ổn định nhiệt độ bên trong - Áp suất dương được duy trì bên trong lồng để tránh mầm bệnh xâm nhập - Phủ lớp sơn tĩnh điện Epoxy - Hai chế độ điều khiển: theo nhiệt độ da trẻ và nhiệt độ không khí; tự động kiểm tra mỗi khi bật máy - Bộ điều khiển: Hiển thị nhiệt độ của trẻ và nhiệt độ không khí; Hiển thị các cảnh báo trên màn hình; Có đèn chỉ thị - Khi có cảnh báo lỗi xảy ra, màn hình hiển thị báo lỗi, chuông phát ra tín hiệu - Giá treo đồ: ≥3.5 kg - Thông số nhiệt độ: Bộ phận gia nhiệt: que điện trở rìa bằng nhôm; Nhiệt đầu ra: công suất 0% – 100%, với bước tăng 10%; điều khiển nhiệt độ không khí: 30°C - 37°C; điều khiển nhiệt độ da: 35°C - 37°C; độ chính xác cảm biến đo nhiệt độ da: ± 0.2°C; Thời gian làm ấm (gia tăng nhiệt): 30 phút ± 20% cho 10°C; Bảo vệ quá nhiệt: tự động tắt khi nhiệt đô tại 39°C - Thông số độ ẩm: khay chứa nước 650ml - Kích thước lồng: 510 x 810 x 400 mm - Kích thước của đệm: 415 x 720 x 25 mm, Độ nghiêng của đệm điều chỉnh bằng núm tay quay ± 8°, cả hai bên; Tốc độ dòng khí trên đệm: |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi