Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị văn phòng; tờ gấp tuyên truyền và biên lai thu tiền đại lý thu bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế hộ gia đình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201010961-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị văn phòng; tờ gấp tuyên truyền và biên lai thu tiền đại lý thu bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế hộ gia đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200974687 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN được giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 16:27:00 đến ngày 2020-10-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,775,297,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy chiếu (VP tỉnh – hội trường) | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Màn chiếu điện (VP tỉnh – hội trường) | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Máy chiếu | 10 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Màn chiếu 3 chân | 10 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Màn hình Tivi 4K Untra HD LED 50 inch | 10 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Máy lạnh treo tường công suất 2.0HP | 8 | bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Ống gas 6.4 | 80 | m | Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Ống gas 12.7 | 80 | m | Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Ống nước ngưng D21 | 50 | m | Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Dây cấp nguồn và điều khiển dàn lạnh | 100 | m | Mục 2, Chương V | ||
| 11 | Dây cấp nguồn dàn nóng | 150 | m | Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Aptomat cho máy lạnh | 8 | cái | Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Ống ruột gà D20 | 200 | m | Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Giá đỡ dàn nóng | 8 | bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 15 | Vật tư phụ (Băng keo, co, lơi, ty ren, cùm, si quấn…) | 8 | lô | Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Vách tiêu âm bề mặt tấm veneer xẻ rãnh | 81 | m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 17 | Ốp cột veneer phẳng | 10,7123 | m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 18 | Phào trần | 32,89 | md | Mục 2, Chương V | ||
| 19 | Nẹp chân tường | 31,165 | md | Mục 2, Chương V | ||
| 20 | Phào L ốp viền cửa | 30,333 | md | Mục 2, Chương V | ||
| 21 | Vật tư phụ (Đinh, vít, keo…) | 1 | hệ | Mục 2, Chương V | ||
| 22 | Thảm trải sàn | 50 | m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 23 | Tranh trang trí (KT1200x1200) | 1 | cái | Mục 2, Chương V | ||
| 24 | Ghế (KT 850x920x1300) | 15 | cái | Mục 2, Chương V | ||
| 25 | Bàn (KT 1200x1200x450) | 2 | cái | Mục 2, Chương V | ||
| 26 | Đôn (KT 650x650x450) | 6 | cái | Mục 2, Chương V | ||
| 27 | Tủ ốp vách tường (KT 1280x430x3100) | 2 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 28 | Bàn phòng hội trường | 30 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 29 | Ghế giám đốc | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 30 | Ghế chủ tọa (phòng họp) | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 31 | Giá đựng tài liệu lưu trữ 5 tầng 6 đợt ( KT : 2000mm x 1080mm x 400mm ) | 350 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 32 | Tờ gấp, tuyên truyền A4 Văn phòng BHXH tỉnh (Những điều cần biết về BHYT học sinh sinh viên; Những điều cần biết về BHYT hộ gia đình;Những điều cần biết về BHXH tự nguyện) | 25.000 | Tờ | Mục 2, Chương V | ||
| 33 | Tờ gấp, tuyên truyền A4 huyện Yên Thế (Những điều cần biết về BHYT học sinh sinh viên; Những điều cần biết về BHYT hộ gia đình;Những điều cần biết về BHXH tự nguyện) | 17.000 | Tờ | Mục 2, Chương V | ||
| 34 | Tờ gấp, tuyên truyền A4 Huyện Lạng Giang (Những điều cần biết về BHYT học sinh sinh viên; Những điều cần biết về BHYT hộ gia đình;Những điều cần biết về BHXH tự nguyện) | 20.000 | Tờ | Mục 2, Chương V | ||
| 35 | Tờ gấp, tuyên truyền A4 huyện Lục Nam (Những điều cần biết về BHYT học sinh sinh viên; Những điều cần biết về BHYT hộ gia đình;Những điều cần biết về BHXH tự nguyện) | 31.000 | Tờ | Mục 2, Chương V | ||
| 36 | Tờ gấp, tuyên truyền A4 huyện Lục Ngạn (Những điều cần biết về BHYT học sinh sinh viên; Những điều cần biết về BHYT hộ gia đình;Những điều cần biết về BHXH tự nguyện) | 28.000 | Tờ | Mục 2, Chương V | ||
| 37 | Tờ gấp, tuyên truyền A4 huyện Yên Dũng (Những điều cần biết về BHYT học sinh sinh viên; Những điều cần biết về BHYT hộ gia đình;Những điều cần biết về BHXH tự nguyện) | 20.000 | Tờ | Mục 2, Chương V | ||
| 38 | Tờ gấp, tuyên truyền A4 huyện Việt Yên (Những điều cần biết về BHYT học sinh sinh viên; Những điều cần biết về BHYT hộ gia đình;Những điều cần biết về BHXH tự nguyện) | 26.000 | Tờ | Mục 2, Chương V | ||
| 39 | Tờ gấp, tuyên truyền A4 huyện Hiệp Hòa (Những điều cần biết về BHYT học sinh sinh viên; Những điều cần biết về BHYT hộ gia đình;Những điều cần biết về BHXH tự nguyện) | 30.000 | Tờ | Mục 2, Chương V | ||
| 40 | Cuốn biên lai A5 | 3.000 | Cuốn | Mục 2, Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi