Gói thầu: Vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201012256-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thành Tâm
Tên gói thầu Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT 20200971851
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của TTYT huyện Bình Tân năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 07:07:00 đến ngày 2020-10-16 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,750,904,010 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bông thấm y tế (kg) 900 Kg Quy định tại Chương V
2 Bông mỡ (kg) 10 Kg Quy định tại Chương V
3 Que gòn tiệt trùng 100 Gói Quy định tại Chương V
4 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 200 Chai Quy định tại Chương V
5 Cồn 70 độ 1.200 Lít Quy định tại Chương V
6 Cồn 90 độ 120 Lít Quy định tại Chương V
7 Cồn tuyệt đối 10 Lít Quy định tại Chương V
8 Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 15 Chai Quy định tại Chương V
9 Bột enzyme làm sạch và khử khuẩn dụng cụ 5 Thùng Quy định tại Chương V
10 Dung dịch làm sạch và khử trùng bề mặt không chứa cồn 20 Chai Quy định tại Chương V
11 Dung dịch làm sạch khử khuẩn sàn nhà và bề mặt 10 Can Quy định tại Chương V
12 Gel sát khuẩn nhanh tay thường quy và tay phẫu thuật. 30 Chai Quy định tại Chương V
13 Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại 50 Hộp Quy định tại Chương V
14 Eko gips 10cm x 2,7m 1.000 Cuộn Quy định tại Chương V
15 Eko gips 15cm x 2,7m 400 Cuộn Quy định tại Chương V
16 Băng thun 10cm x 4,5m , KVT 150 Cuộn Quy định tại Chương V
17 Băng thun 3 móc 0.1m x 3m 200 Cuộn Quy định tại Chương V
18 Băng cá nhân 200 hộp Quy định tại Chương V
19 Urgo Durable 2cm x 6cm 6.000 miếng Quy định tại Chương V
20 Băng vải cuộn (băng cuộn) 9cm x 2.5m 3.000 Cuộn Quy định tại Chương V
21 Urgotul 10cm x 10cm 100 Miếng Quy định tại Chương V
22 Urgotul 15cm x 20cm 200 Miếng Quy định tại Chương V
23 Urgosterile 100 x 90mm 100 Miếng Quy định tại Chương V
24 Urgosterile 150 x 90mm 100 Miếng Quy định tại Chương V
25 Urgosterile 200 x 90mm 40 Miếng Quy định tại Chương V
26 Urgosterile 250 x 90mm 40 Miếng Quy định tại Chương V
27 Urgosterile 300 x 90mm 40 Miếng Quy định tại Chương V
28 Urgosyval 2.5cm x 5m (không hộp ) 4.500 Cuộn Quy định tại Chương V
29 Urgoderm 10cm x 10m 10 Cuộn Quy định tại Chương V
30 Lóc kim luồn TM (Stopper) (nút chặn đuôi kim luồn) 5.000 Cái Quy định tại Chương V
31 Kim châm cứu các số 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 50.000 cây Quy định tại Chương V
32 Kim châm cứu hoàng khiêu số 7 5.000 cây Quy định tại Chương V
33 Găng tay kiểm tra dùng trong y tế size S, M 240mm 350.000 Đôi Quy định tại Chương V
34 Găng tay phẩu thuật tiệt trùng các số 15.000 Đôi Quy định tại Chương V
35 Găng y tế chưa tiệt trùng 27.5cm các size 50.000 Đôi Quy định tại Chương V
36 Găng tay dài sản khoa chưa tiệt trùng 5.000 Đôi Quy định tại Chương V
37 Bao đo lượng máu sau khi sinh 100 Cái Quy định tại Chương V
38 Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200 - 200 4 Cuộn Quy định tại Chương V
39 Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150 - 200 12 Cuộn Quy định tại Chương V
40 Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250 - 200 4 Cuộn Quy định tại Chương V
41 Bình đựng chất thải y tế 1,5 lít 250 Cái Quy định tại Chương V
42 Bình đựng chất thải y tế 6,8 lít 500 Cái Quy định tại Chương V
43 Túi nước tiểu 2000ml 300 Cái Quy định tại Chương V
44 Hộp phân liều thuốc nhựa 3 ngăn 3.000 Cái Quy định tại Chương V
45 Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml, có nhãn 6.500 Cái Quy định tại Chương V
46 Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml, có nhãn 4.500 Cái Quy định tại Chương V
47 Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản, có nhãn 3.000 Cái Quy định tại Chương V
48 Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản có nhãn 3.000 Cái Quy định tại Chương V
49 Ống nghiệm Chimigly 8.400 Cái Quy định tại Chương V
50 Ống nghiệm Citrate 1.500 Cái Quy định tại Chương V
51 Ống nghiệm EDTA 28.200 Cái Quy định tại Chương V
52 Ống nghiệm Heparin lithium 32.400 Cái Quy định tại Chương V
53 Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn 10.000 Cái Quy định tại Chương V
54 Ống nghiệm Serum 5.000 Cái Quy định tại Chương V
55 Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5ml 3.000 Cái Quy định tại Chương V
56 Kim khâu da + cơ 5x14 (tròn, tam giác) 1.000 Cái Quy định tại Chương V
57 Kim khâu da + cơ 7x17 2.000 Cái Quy định tại Chương V
58 Kim khâu da + cơ 9x24 1.000 Cái Quy định tại Chương V
59 Kim khâu da 8x20 1.000 Cái Quy định tại Chương V
60 Black Silk 4(1)75cm 1/2CR26 90 Tép Quy định tại Chương V
61 Black Silk 3(2/0)75cm 1/2CR26 90 Tép Quy định tại Chương V
62 Chỉ khâu không tiêu Chỉ 2/0, 75cm 240 Tép Quy định tại Chương V
63 Chỉ khâu không tiêu/ Chỉ 3/0, kim tam giác 75cm 24mm 3/8 CIR 240 Tép Quy định tại Chương V
64 Black Silk (3/0)75cm 3/8 CT 26mm 450 Tép Quy định tại Chương V
65 Silk 3/0, dài 75cm, kim tam giác 24mm, 3/8C 360 Tép Quy định tại Chương V
66 Black Silk 1,5 (4/0)75cm 3/8 CT18 450 Tép Quy định tại Chương V
67 Black Silk (2/0)75cm 3/8CT24 240 Tép Quy định tại Chương V
68 Black Silk (6/0)45cm 1/2CT 13 120 Tép Quy định tại Chương V
69 Chỉ khâu không tiêu/ Chỉ Silk 2.0, kim tam giác 30mm 240 Tép Quy định tại Chương V
70 Chỉ khâu không tiêu/ Chỉ Silk 3/0, kim tam giác 24 x 75cm 240 Tép Quy định tại Chương V
71 Chỉ khâu không tiêu/ Chỉ 3/0, kim tròn liền kim 12 x 75cm 480 Tép Quy định tại Chương V
72 Chỉ khâu không tiêu/ Chỉ Silk 6/0, kim tam giác 12mm 360 Tép Quy định tại Chương V
73 Chỉ khâu không tiêu / Chỉ Dafilon 2/0, 75cm kim tam giác 24mm 540 Tép Quy định tại Chương V
74 Chỉ khâu không tiêu / Chỉ Dafilon 3/0, 75cm kim tam giác 24mm 720 Tép Quy định tại Chương V
75 Nylon (2/0) 75cm 3/8 CT24 90 Tép Quy định tại Chương V
76 Nylon (3/0) 75cm 3/8 CT24 90 Tép Quy định tại Chương V
77 Chỉ khâu tiêu/Chỉ Vicryl 1 90cm kim tròn 120 Tép Quy định tại Chương V
78 Chromic Catgut 3(3/0)75cm 1/2CR26 60 Tép Quy định tại Chương V
79 Chromic Catgut 3.5(2/0)75cm 1/2CR26 360 Tép Quy định tại Chương V
80 Chromic Catgut (4/0) 75cm 1/2CR26 120 Tép Quy định tại Chương V
81 Chromic Catgut 4(0) 75cm 1/2CR36 120 Tép Quy định tại Chương V
82 Chromic Catgut 5(1) 75cm 1/2CR26 120 Tép Quy định tại Chương V
83 Phim khô laser DI-HL 20x25 cm 10.000 Tấm Quy định tại Chương V
84 Phim khô laser DI-HL 26x36 cm 8.000 Tấm Quy định tại Chương V
85 Phim X-quang in nhiệt 8 x 10 inch (20x25cm) 24.000 Tờ Quy định tại Chương V
86 Phim X-quang in nhiệt 10 x 12 inch (25x30cm) 24.000 Tờ Quy định tại Chương V
87 PHIM NHA + NƯỚC 24.000 Tờ Quy định tại Chương V
88 Kềm nhổ răng 15 5 Cái Quy định tại Chương V
89 Kềm nhổ răng 16 5 Cái Quy định tại Chương V
90 Kềm nhổ răng 150 5 Cái Quy định tại Chương V
91 Kềm nhổ răng 151 5 Cái Quy định tại Chương V
92 Kềm nhổ răng cối lớn hàm trên 10 Cái Quy định tại Chương V
93 Kềm nhổ răng cửa hàm trên 5 Cái Quy định tại Chương V
94 Kềm sừng bò 4 Cái Quy định tại Chương V
95 Kẹp rốn tiệt trùng 1.200 Cái Quy định tại Chương V
96 Pen 14cm, thẳng, cong 40 Cái Quy định tại Chương V
97 Pen 16cm, thẳng, cong 50 Cái Quy định tại Chương V
98 Pen 16cm, có mấu 50 Cái Quy định tại Chương V
99 Pen kẹp kim 12cm, 14cm 10 Cái Quy định tại Chương V
100 Pen kẹp kim 16cm 50 Cái Quy định tại Chương V
101 Pen 24cm, thẳng 10 Cái Quy định tại Chương V
102 Pen tim 25cm 10 Cái Quy định tại Chương V
103 Kềm 3 mấu hàm trên (trái, phải) 10 Cái Quy định tại Chương V
104 Kềm chân răng hàm trên 10 Cái Quy định tại Chương V
105 Kềm gặm xương 10 Cái Quy định tại Chương V
106 Kềm mỏ chim có mấu 10 Cái Quy định tại Chương V
107 Kềm mỏ chim không mấu 10 Cái Quy định tại Chương V
108 Mũi lấy cao răng P5 Booster 10 Cái Quy định tại Chương V
109 Mũi khoan nha số 5 20 cái Quy định tại Chương V
110 Cây đánh Eugenate 100 Cây Quy định tại Chương V
111 Composite cây đặc 3.5g (Tetric N- Ceram) màu A2,A3,A3.5,A4,B2,B3,C2,C3 20 Cây Quy định tại Chương V
112 Composite nhộng lỏng 0.25g (Tetric N-Flow) 100 Con Quy định tại Chương V
113 Composite nhộng đặc 0.25g (Tetric N-Flow) màu A2,A3,A3.5,A4,B2,B3,C2,C3 100 Con Quy định tại Chương V
114 Côn răng dùng trong nha khoa 120 Hộp Quy định tại Chương V
115 Cement Fuji IX GP (15gr+8gr) 5 Hộp Quy định tại Chương V
116 Giấy y tế 500 Kg Quy định tại Chương V
117 Lam kính 7102 50 Hộp Quy định tại Chương V
118 Lam kính 7105 20 Hộp Quy định tại Chương V
119 Lamelle 22x 22 15 Hộp Quy định tại Chương V
120 Ly súc miệng 8.000 Cái Quy định tại Chương V
121 Mũ phẩu thuật M4 dùng cho y tá, KVT 2.000 Cái Quy định tại Chương V
122 Tấm trải 40 x 60cm PE, VT 1.500 Cái Quy định tại Chương V
123 1250 test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 480 Miếng Quy định tại Chương V
124 1243A Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 500 Test Quy định tại Chương V
125 1292 Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 3h bằng hơi nước 100 Test Quy định tại Chương V
126 00130LF Bowie dick sheet Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 100 Tờ Quy định tại Chương V
127 Gel bôi tê nướu răng 10 Lọ Quy định tại Chương V
128 Thuốc tê Septedont 10.000 Ống Quy định tại Chương V
129 Thuốc phun mù Lidocain 10% 70 Chai Quy định tại Chương V
130 Keo Bonding (Tetric N-Bond) 5 Chai Quy định tại Chương V
131 Lentulo 120 Cây Quy định tại Chương V
132 Giấy ghi điện tâm đồ 3 cần 63mm x 30m 1.200 Cuộn Quy định tại Chương V
133 Giấy in kết quả dùng trong chẩn đóan y khoa UPP-110S 1.000 Cuộn Quy định tại Chương V
134 Dây ga rô 1.000 Sợi Quy định tại Chương V
135 Nhiệt kế thủy ngân 500 Cái Quy định tại Chương V
136 Nhiệt kế, ẩm kế tự ghi 10 Cái Quy định tại Chương V
137 Huyết áp kế người lớn (Yamasu) 50 Cái Quy định tại Chương V
138 Ống nghe 50 Cái Quy định tại Chương V
139 Cuvette for TC-Matrix, 250 cái/thùng, 2500 lỗ 3.000 Cái Quy định tại Chương V
140 Mắt kính bảo hộ 100 Cái Quy định tại Chương V
141 Bàn chải rửa tay phẩu thuật 50 Cái Quy định tại Chương V
142 Gel siêu âm 40 Bình Quy định tại Chương V
143 Javel 90 Lít Quy định tại Chương V
144 Vaselin 10 Kg Quy định tại Chương V
145 Vôi soda 5 Chai Quy định tại Chương V
146 Xylen 10 Chai Quy định tại Chương V
147 Vòng Tránh Thai T380 200 Cái Quy định tại Chương V
148 Formol 10 Chai Quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->