Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị giảng đường: Phổ thông; Phương pháp; Thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình; Bảo dưỡng và sửa chữa xe máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972750-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị giảng đường: Phổ thông; Phương pháp; Thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình; Bảo dưỡng và sửa chữa xe máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754288 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 11:17:00 đến ngày 2020-10-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,900,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy chiếu đa năng phòng học phổ thông | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Màn chiếu điện treo tường phòng học phổ thông | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Giá treo máy chiếu phòng học phổ thông | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp nối VGA 25m phòng học phổ thông | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ chia hình 1 ra 4 phòng học phổ thông | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy tính bàn phòng học phổ thông | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | UPS (Bộ lưu điện) phòng học phổ thông | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Quạt treo tường phòng học phổ thông | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bục giảng phòng học phổ thông | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn giáo viên phòng học phổ thông | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế gỗ phòng học phổ thông | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giá sắt 5 tầng để mũ Kepi phòng học phổ thông | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Vật tư lắp đặt phòng học phổ thông phòng học phổ thông | 5 | Gói | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy tính chủ dành cho giáo viên phòng phương pháp | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | CPU máy tính để bàn phòng phương pháp | 10 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Màn hình máy tính phòng phương pháp | 10 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy chiếu đa năng phòng phương pháp | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp HDMI 20m phòng phương pháp | 11 | Sợi | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Màn chiếu điện treo tường phòng phương pháp | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Switch mạng 24 cổng phòng phương pháp | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp mạng RJ45 (thùng 300m) phòng phương pháp | 1 | Thùng | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây điện đôi 2.5 (cuộn 100m) phòng phương pháp | 3 | Cuộn | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Quạt treo tường phòng phương pháp | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy quay phòng phương pháp | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bục giảng phòng phương pháp | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn giáo viên phòng phương pháp | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn hội nghị phòng phương pháp | 10 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ghế tựa gỗ phòng phương pháp | 31 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bảng chống lóa phòng phương pháp | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bảng nội qui phòng phương pháp | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bảng khẩu hiệu phòng phương pháp | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Giá sắt 5 tầng để mũ Kepi phòng phương pháp | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Vật tư lắp đặt phòng phương pháp | 1 | Gói | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Phần mềm điều khiển hình ảnh phòng phương pháp | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máy chiếu phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Giá treo máy chiếu phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Màn chiếu điện treo tường phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Cáp nối VGA 25m phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ chia hình 1 ra 4 phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Máy tính bàn phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | UPS (Bộ lưu điện) phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Loa vi tính phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Quạt treo tường phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 7 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Máy in A4 phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Máy cắt đất 2 tốc độ phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Máy nén đất phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Máy sàng cát phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Máy nén đất 3 trục điện tử phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Dụng cụ xác định giới hạn dẻo phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Dụng cụ xác định giới hạn chảy phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ sàng đất phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ sàng cát phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Vica phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Cân kĩ thuật 3000g phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cân kĩ thuật 500g phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Khuôn đúc mẫu bê tông phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 3 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Nâng cấp máy nén bê tông phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bục giảng phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bàn ghế học sinh phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 20 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bàn giáo viên phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ghế giáo viên phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bàn để thiết bị thí nghiệm phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bảng chống lóa phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Giá sắt 5 tầng để mũ Kepi phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bảng nội qui phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bảng khẩu hiệu phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Rèm cửa phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 40 | m2 | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Vật tư lắp đặt phòng thí nghiệm cơ sở kỹ thuật công trình | 1 | Gói | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Máy chiếu đa năng phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Giá treo máy chiếu phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Màn chiếu điện treo tường phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cáp nối VGA 25m phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ chia hình 1 ra 4 phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Máy tính bàn phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | UPS (Bộ lưu điện) phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Loa vi tính phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Máy in A4 phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Quạt treo tường phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Quạt cây công nghiệp phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 5 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Mô hình động cơ máy xúc Isuzu phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Mô hình động cơ máy xúc Mitsubishi phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Mô hình động cơ máy ủi Komatsu phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Mô hình dàn trải hệ thống điện máy xúc phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Mô hình dàn trải hệ thống điện máy ủi phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Mô hình dàn trải hệ thống điện máy lu phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Mô hình dàn trải hệ thống điện máy san phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Mô hình hệ thống thuỷ lực nâng hạ phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Mô hình động cơ khởi động phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Mô hình hộp số thủy lực phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Mô hình đào tạo vận hành chẩn đoán động cơ phun xăng phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Máy đo độ cứng siêu âm phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Khối chuẩn Rockwell phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Khối chuẩn Brinell phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Khối chuẩn Vickers phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Máy rửa chi tiết bằng khí nén phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ dụng cụ kiểm tra áp suất động cơ xăng phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ dụng cụ đột lỗ ron phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ vòng ép xéc măng phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Máy đo độ nhám bề mặt phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Đồng hồ so điện tử phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Đồng hồ so kiểu cơ phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Máy ủi bánh xích phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Khung giá di động lắp Palăng xích phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Palăng xích kéo tay phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Sửa chữa, nâng cấp máy xúc thủy lực Komatsu phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bàn học sinh phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 24 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bục giảng phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bàn giáo viên phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Ghế giáo viên phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bảng chống lóa phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Giá sắt 5 tầng kể mũ Kepi để mũ phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bảng nội qui phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bảng khẩu hiệu phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Vật tư lắp đặt phòng học bảo dưỡng và sửa chữa xe máy | 1 | Gói | Tham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi