Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua thiết bị đồ dùng, đồ chơi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua thiết bị đồ dùng, đồ chơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976277 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 17:24:00 đến ngày 2020-10-12 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 265,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cốc uống nước | 250 | Cái | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thùng đựng nước có vòi | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Vòng thể dục nhỏ | 250 | Cái | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Vòng thể dục to | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Lồng hộp vuông | 50 | Cái | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Lồng hộp tròn | 50 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 20 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 20 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 20 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 20 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đồ chơi với cát | 20 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bảng quay 2 mặt | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 10 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 20 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 20 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Khối hình to | 80 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Khối hình nhỏ | 80 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 20 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ bàn ghế giường tủ | 20 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 20 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Xắc xô 2 mặt to | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 100 | Cái | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 20 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Trống cơm | 50 | Cái | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Trống con | 60 | Cái | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ nhận biết, tập nói | 20 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi