Gói thầu: Mua thực phẩm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159410-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHÂN ÁI
Tên gói thầu Mua thực phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220158816
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, viện phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 16:28:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,480,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN NHÂN ÁI
E-CDNT 1.2 Mua thực phẩm năm 2022
Dự toán mua thực phẩm năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, viện phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhân Ái - Địa chỉ: xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước - Số điện thoại: 0271.3717366 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN NHÂN ÁI , địa chỉ: Xã Văn Phú, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhân Ái - Địa chỉ: xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước - Số điện thoại: 0271.3717366 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bản cam kết (Mẫu số 12 ) Lịch sử không hoàn thành hợp đồng - Bản cam kết không có Kiện tụng đang giải quyết - Có bằng chứng đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 hoặc 2021 - Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh : 2 tỷ đồng (mẫu số 13) - Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: 1 tỷ đồng (mẫu số 14, 15) - Thời gian giao hàng trước 06 giờ hàng ngày. - Nhà thầu phải cam kết thu hồi hàng hóa không đạt tiêu chuẩn vệ sinh, chất lượng hàng hóa. - Nhà thầu có cam kết truy xuất và cung cấp được nguồn gốc, xuất sứ của thực phẩm khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu cam kết thời gian thực hiện hợp đồng liên tục trong 365 ngày khi Chủ đầu tư có nhu cầu cần sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
- Đáp ứng đầy đủ chủng loại thực phẩm theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Số lượng, quy cách thực phẩm cung cấp đáp ứng đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 14.3 - Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, đảm bảo tươi sống, không bị dập nát, hóa chất bảo vệ thực vật như rệp, nấm. - Hàng hóa phải ghi rõ tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất ( Nếu có ).
E-CDNT 15.2
- Bản cam kết (Mẫu số 12 ) Lịch sử không hoàn thành hợp đồng - Bản cam kết không có Kiện tụng đang giải quyết - Có bằng chứng đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 hoặc 2021 - Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh : 2 tỷ đồng (mẫu số 13) - Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: 1 tỷ đồng (mẫu số 14, 15)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhân Ái - Địa chỉ: xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước - Số điện thoại: 0271.3717366 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhân Ái - xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Số Fax: 0271.3717860
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Nhân Ái - xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Số Fax: 0271.3717860
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Nhân Ái - xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Số Fax: 0271.3717860
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ba rọi xay3.000kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
2Bánh mì2.000Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
3Bánh tét nhỏ700cáiHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
4Bắp cải3.000kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
5Bầu100kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
6Bí đỏ100kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
7Bì heo20kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
8Bí xanh100kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
9Bột cà ri100góiHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
10Bột năng25kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
11Bột nêm10kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
12Bột ngọt400kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
13Bột ngũ cốc 500 gram10bịchHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
14Bún gạo, bún khô1.500kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
15Cá bạc má500kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
16Cá basa200kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
17Cà chua1.200kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
18Cá khô mối10kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
19Cá lóc1.000kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
20Cá nục1.200kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
21Cá ngừ2.500kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
22Cá rô500kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
23Cà rốt1.000kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
24Cà tím800kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
25Cá tra200kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
26Cải chua500kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
27Cải ngọt3.000kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
28Cải thảo800kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
29Cải xanh1.000kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
30Cần nước20Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
31Cần tây80kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
32Cật heo30kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
33Củ cải trắng800kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
34Củ dền100kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
35Chà bông10kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
36Chả cá4.000kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
37Chả giò chay35hộpHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
38Chả lụa3.000kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
39Chả quế3.000kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
40Chanh40kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
41Chuối180kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
42Dấm10chaiHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
43Dầu ăn1.500lítHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
44Dưa hấu500kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
45Dưa leo2.500kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
46Đậu bắp80kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
47Đậu đen150kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
48Đậu đũa650kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
49Đậu hũ60.000miếngHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
50Đậu phộng150kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
51Đậu ve400kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
52Đậu xanh không vỏ250kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
53Đường1.000kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
54Gan heo50kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
55Gừng100kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
56Giá100kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
57Gia vị bò cá300bịchHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
58Gia vị bò kho160bịchHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
59Giò heo100kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
60Hành lá350kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
61Hành phi5kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
62Hành tây120kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
63Hành tím120kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
64Hẹ10kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
65Hủ tiếu150kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
66Khoai tây100kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
67Khổ qua1.200kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
68Lạp xưởng300kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
69Lòng gà30bộHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
70Lòng heo50kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
71Lòng vịt30bộHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
72Lưỡi heo50kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
73Màu gạch tôm100bịchHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
74Màu hạt điều10kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
75Mắm linh5kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
76Mắm ruốc10hủHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
77Mận100kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
78Me vàng100kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
79Mọc15kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
80Mồng tươi1.300kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
81Muối2.000kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
82Mướp150kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
83Nấm linh chi30kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
84Nấm mèo80kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
85Nếp2.000kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
86Nui300kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
87Nước cốt dừa50bịchHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
88Nước mắm1.000lítHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
89Nước mắm30chaiHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
90Nước tương 500 ml250chaiHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
91Ngò om, ngo gai ngò rí70kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
92Nhãn thái40kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
93Ổi50kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
94Ớt bột70kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
95Ớt tươi10kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
96Rau cải xoong300kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
97Rau câu120bịchHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
98Rau dền800kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
99Rau kèo60kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
100Rau má1.200kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
101Rau muống1.800kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
102Rau ngót50kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
103Rau tần ô80kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
104Rau thơm100kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
105Su su100kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
106Sữa tươi1.000bịchHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
107Sữa tươi không đường600bịchHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
108Sườn cốt lếch300kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
109Sườn non400kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
110Tiêu xay35kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
111Tim heo30kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
112Tỏi củ100kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
113Tôm tươi80kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
114Tương ớt 250 g60chaiHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
115Thịt bò100kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
116Thịt bò kho100kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
117Thịt đùi3.000kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
118Thịt gà5.500kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
119Thịt nạc2.000kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
120Thịt vịt600kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
121Thịt ba rọi2.000kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
122Thơm400tráiHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
123Trứng gà100.000quảHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
124Trứng vịt1.000quảHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
125Xã bằm150kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
126Xã cây30kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
127Xương ống50kgHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
128Sườn chay30BịchHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
129Nước mắm chay30chaiHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
130Hạt nêm chay20bịchHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
131Mì tôm50thùngHàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->