Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt 05 màn hình tại 05 Hội trường Trung tâm Hội nghị tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976538-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt 05 màn hình tại 05 Hội trường Trung tâm Hội nghị tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961776 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 14:19:00 đến ngày 2020-10-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,127,657,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màn hình LED P2.9 indoor, kích thước mỗi cabinet 500mm x 500mm | 126 | m2 | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hệ thống card nhận | 504 | Cái | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ thống card truyền | 20 | Cái | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ xử lý tín hiệu ma trận cho màn hình LED | 2 | Cái | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ xử lý tín hiệu ma trận cho màn hình LED | 3 | Cái | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Media Server | 5 | Cái | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | TỦ RACK 15U SÂU 800mm | 5 | Cái | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hệ thống khung sắt dựng màn hình LED | 91 | m2 | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hệ thống khung sắt cố định | 35 | m2 | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thùng flight case vận chuyển cabinet LED | 64 | Cái | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | HDMI Nối Dài 100m | 22 | Bộ | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | HDMI 5m | 96 | Sợi | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | HDMI 1 to 4 | 14 | Bộ | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp Tín hiệu | 24 | Thùng | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây nguồn 3 pha 8.0 | 390 | Mét | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ điện | 5 | Cái | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | CB 3 pha 50A | 2 | Cái | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | CB 3 pha 30A | 3 | Cái | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | CB 1 pha 16A | 64 | Cái | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tay cùm sắt | 90 | Cái | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cùm sắt | 60 | Cái | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Lắp đặt hệ thống màn hình LED | 1 | Gói | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | Gói | Xem tiêu chuẩn kỹ thuật tại mục 3.2 Bảng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi