Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống camera, âm thanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201011946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt hệ thống camera, âm thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201011081 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm của các hạng mục/gói thầu của dự án |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 09:40:00 đến ngày 2020-10-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,891,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera IP Dome Hồng Ngoại:(Khu sảnh thang máy, thang bộ) | 59 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 2 | Bộ chuyển đổi tín hiệu thang máy | 31 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 3 | Đầu ghi hình mạng 8 kênh POE | 13 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 4 | Ổ cứng dung lượng lưu trữ 4TB | 13 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 5 | Màn hình hiển thị camera Full HD 43" kèm giá treo | 13 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 6 | Cáp HDMI dài 5M cao cấp | 13 | Sợi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 7 | Tủ rack 10U-19" | 13 | Tủ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 8 | 2 Door IP Access Controller | 18 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 9 | Đầu đọc thẻ thang máy | 31 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 10 | Đầu đọc thẻ cho thang bộ | 55 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 11 | Tủ nguồn 12 VDC / 30W | 51 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 12 | Khóa từ 12Vdc, 600lbs electric magnetic lock kèm phụ kiện | 55 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 13 | Công tắc từ giám sát trạng thái cửa | 55 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 14 | Nút ấn mở cửa | 55 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 15 | Hộp đập khẩn cấp | 55 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 16 | Thẻ từ | 3.500 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 17 | Loa | 389 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 18 | Bàn gọi | 13 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 19 | Amply mixer 350W | 13 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 2.520 | met | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | 590 | met | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 22 | Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 110x110x80 mm | 59 | Hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 420 | met | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 24 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | 384 | 10m | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 25 | Lắp đặt Tủ rack 10U-19" | 13 | tủ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 26 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | 59 | Thiết bị | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 27 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi tín hiệu camera trong thang máy | 31 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 28 | Lắp đặt đầu ghi hình PoE 8 kênh | 13 | bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 29 | Lắp đặt Màn hình hiển thị camera Full HD 43" kèm giá treo | 13 | Thiết bị | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 30 | Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI 20m | 13 | Sợi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ camera | 13 | Hệ thống | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ Monitor | 13 | Hệ thống | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 4.960 | met | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 34 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | 620 | met | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 35 | Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 110x110x80 mm | 80 | Hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 2.200 | met | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 37 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | 620 | 10m | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 38 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động của hệ thống cảnh giới bảo vệ | 18 | Tủ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 39 | Lắp đặt đầu đọc thẻ | 86 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 40 | Lắp đặt tủ nguồn hệ thống access | 51 | Tủ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 41 | Lắp đặt khóa từ | 55 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 42 | Lắp đặt công tắc từ giám sát trạng thái cửa | 55 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 43 | Lắp đặt nút ấn mở cửa | 55 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 44 | Lắp đặt hộp đập khẩn cấp | 55 | Bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 45 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | 55 | Kênh | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 9.942 | met | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 47 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | 790 | met | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 48 | Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 110x110x80 mm | 620 | Hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 11.930 | met | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 50 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa hộp gắn tường | 389 | Loa | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 51 | Lắp đặt hiệu chỉnh bàn gọi thông báo | 13 | Thiết bị | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 52 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị Amply mixer 350W | 13 | Thiết bị | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 53 | Đo thử, kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống truyền thanh. Có công suất tăng âm 350W | 13 | Hệ thống | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi