Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học (không bao gồm mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học (không bao gồm mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201027040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 18:59:00 đến ngày 2022-02-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,761,462,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.462E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương, hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: 24 giờ .-Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-điện kỹ thuật- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 03 dự án, gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương ).- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị đồ gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư lâm nghiệp, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Đã từng tham gia cung cấp lắp đặt hàng hóa ít nhất 03 gói thầu tương tự. (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị âm thanh, điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành điện tử viễn thông, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông, Cơ điện tử;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng tham gia cung cấp lắp đặt hàng hóa ít nhất 03 gói thầu tương tự. (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau.Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Đã từng tham gia công tác an toàn lao động, về sinh lao động, phòng chống cháy nổ ít nhất 03 gói thầu tương tự. (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau.Có bằng tốt nghiệp đại học các chuyên ngành Kinh tế; tài chính- Đã từng tham gia quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 03 gói thầu tương tự. (có tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương ).- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ/chứng nhận nghề: Hàn, điện, mộc...- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học (không bao gồm mua sắm tập trung) Cải tạo, xây mới trường THCS Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân (giai đoạn 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh đến thời điểm đấu thầu nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể (Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III/2021) hoặc các tài liệu tương đương. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ nhãn hiệu hàng hóa rõ ràng. * Đối với các thiết bị: bảng tương tác thông minh, bục giảng thông minh: yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh - Cung cấp thư uỷ quyền của hãng cho nhà thầu; - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng trực tiếp của hãng sản xuất cho nhà thầu tham dự gói thầu (thông qua nhà phân phối tại Việt Nam); - Cam kết của hãng SX hoặc nhà phân phối tại Việt Nam cung cấp hàng hoá đúng tiến độ yêu cầu của E-HSMT; - Cam kết của hãng SX hoặc nhà phân phối tại Việt Nam cung cấp vật tư tiêu hao, phụ kiện thay thế trong thời gian >= 24 tháng và bảo hành thiết bị >=01 năm; - Có catalogue và dấu xác nhận của nhà SX hoặc nhà phân phối sản phẩm tại Việt Nam; * Đối với một số hàng hóa thông thường khác: Có giấy chứng nhận hàng hóa được sản xuất trên dây truyền ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 của nhà sản xuất (nếu có). * Có cam kết khi Bên mời thầu có yêu cầu xem xét hàng mẫu (sẽ thông báo trước 03 ngày), nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu các mặt hàng theo danh mục hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là: giá được vận chuyển đến chân công trình trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | >= 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc ủy quyền có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: - Bảo hành miễn phí 12 tháng cho toàn bộ hàng hóa cung cấp. - Bảo trì trong vòng 01 năm sau khi hết nghĩa vụ bảo hành. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm thì nhà thầu phải làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Thanh Xuân; địa chỉ: số 9 đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân Số 9, đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Điện thoại: 024. 38585659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; Số 1, ngõ 9, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân; Điện thoại: 024.35544838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; Số 1, ngõ 9, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân; Điện thoại: 024.35544838 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn họp | 1 | Cái | Hướng dẫn dùng: Bàn họp lớn gồm 2 cục Modul dễ vận chuyển, lắp ráp dùng làm bàn họp…Chất liệu:Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine, cạnh dán nẹp nhựa PVC, sắt sơn tĩnh điệnKích thước: (D) 2400 x (R) 1200 x (C) 750 | Phòng nghỉ giáo viên (28m2): 1 phòng | |
| 2 | Ghế chân quỳ | 10 | Cái | Kích thước Cao: 105cm x Rộng: 46cm x Sâu: 48cmLưng ghế khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng da PU màu đen với các rãnh chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng. Đệm ngồi bọc da PU bền đẹp không nhồi đệm, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế làm bằng thép cường lực, mạ Crom, bọc da PU đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp. Có phần đế nhựa giúp tránh trầy xước, cố định ghế không bị xê dịch. | Phòng nghỉ giáo viên (28m2): 1 phòng | |
| 3 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Bàn làm việc hộc liền gỗ công nghiệp Melamine.-Kích thước bàn làm việc -Rộng:1200 mm; Sâu:600 mm; Cao:750 mm | Phòng hỗ trợ khuyết tật (28m2): 1 phòng | |
| 4 | Ghế xoay | 1 | Cái | (560x540x1025) | Phòng hỗ trợ khuyết tật (28m2): 1 phòng | |
| 5 | Tủ Tài liệu | 1 | Cái | Tủ 3 cánh; Màu sản phẩm: vàng sángChất liệu: MFC phủ MelamineKích thước: Rộng:120cm x Sâu:40cm x Cao:1900cm. | Phòng hỗ trợ khuyết tật (28m2): 1 phòng | |
| 6 | Bàn họp | 1 | Cái | Hướng dẫn dùng: Bàn họp lớn gồm 2 cục Modul dễ vận chuyển, lắp ráp dùng làm bàn họp…Chất liệu:Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine, cạnh dán nẹp nhựa PVC, sắt sơn tĩnh điệnKích thước: (D) 2400 x (R) 1200 x (C) 750 | Phòng đoàn đội (56m2): 1 phòng | |
| 7 | Ghế chân quỳ | 10 | Cái | Kích thước Cao: 105cm x Rộng: 46cm x Sâu: 48cmLưng ghế khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng da PU màu đen với các rãnh chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng. Đệm ngồi bọc da PU bền đẹp không nhồi đệm, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế làm bằng thép cường lực, mạ Crom, bọc da PU đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp. Có phần đế nhựa giúp tránh trầy xước, cố định ghế không bị xê dịch. | Phòng đoàn đội (56m2): 1 phòng | |
| 8 | Bàn họp | 1 | Cái | Hướng dẫn dùng: Bàn họp lớn gồm 2 cục Modul dễ vận chuyển, lắp ráp dùng làm bàn họp…Chất liệu:Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine, cạnh dán nẹp nhựa PVC, sắt sơn tĩnh điệnKích thước: (D) 2400 x (R) 1200 x (C) 750 | Phòng sinh hoạt tổ TN-XH (28m2): 1 phòng | |
| 9 | Ghế chân quỳ | 10 | Cái | Kích thước Cao: 105cm x Rộng: 46cm x Sâu: 48cmLưng ghế khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng da PU màu đen với các rãnh chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng. Đệm ngồi bọc da PU bền đẹp không nhồi đệm, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế làm bằng thép cường lực, mạ Crom, bọc da PU đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp. Có phần đế nhựa giúp tránh trầy xước, cố định ghế không bị xê dịch. | Phòng sinh hoạt tổ TN-XH (28m2): 1 phòng | |
| 10 | Tủ Tài liệu | 1 | Cái | Tủ 3 cánh; Màu sản phẩm: vàng sángChất liệu: MFC phủ MelamineKích thước: Rộng:120cm x Sâu:40cm x Cao:1900cm. | Phòng sinh hoạt tổ TN-XH (28m2): 1 phòng | |
| 11 | Bàn họp | 1 | Cái | Hướng dẫn dùng: Bàn họp lớn gồm 2 cục Modul dễ vận chuyển, lắp ráp dùng làm bàn họp…Chất liệu:Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine, cạnh dán nẹp nhựa PVC, sắt sơn tĩnh điệnKích thước: (D) 2400 x (R) 1200 x (C) 750 | Phòng sinh hoạt tổ TN-TH (28m2): 1 phòng | |
| 12 | Ghế chân quỳ | 10 | Cái | Kích thước Cao: 105cm x Rộng: 46cm x Sâu: 48cmLưng ghế khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng da PU màu đen với các rãnh chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng. Đệm ngồi bọc da PU bền đẹp không nhồi đệm, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế làm bằng thép cường lực, mạ Crom, bọc da PU đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh. Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp. Có phần đế nhựa giúp tránh trầy xước, cố định ghế không bị xê dịch. | Phòng sinh hoạt tổ TN-TH (28m2): 1 phòng | |
| 13 | Tủ Tài liệu | 1 | Cái | Tủ 3 cánh; Màu sản phẩm: vàng sángChất liệu: MFC phủ MelamineKích thước: Rộng:120cm x Sâu:40cm x Cao:1900cm. | Phòng sinh hoạt tổ TN-TH (28m2): 1 phòng | |
| 14 | Bộ bàn ghế giáo viên | 4 | Bộ | Bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc tương đươngKích thước:- Bàn: 1200x600x750mm; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.- Ghế: W450 x D450 x H1(450) x H900mmChất liệu: Gỗ cao su ghép thanh sơn PU chống xướcTiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.KT bàn: 1200x600x750mmTiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.KT ghế: 450x420x450-830mmKhung chân chính bắng sắt Hộp 25x25x1,2mmsơn tĩnh điện. Đệm ngồi, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép thanh sơn PU chống xước dày 18mm.Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | Khối phòng học (40 học sinh/ lớp) 53m2: 20 phòng | |
| 15 | Bảng chống lóa | 4 | Cái | Bảng viết chống loá, KT 3600x1200mmMặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống loá màu xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ. Tấm lót bảng bằng nhựa liền. Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa; Có khay phấn bằng nhôm. | Khối phòng học (40 học sinh/ lớp) 53m2: 20 phòng | |
| 16 | Tủ Tài liệu | 4 | Cái | Tủ 3 cánh; Màu sản phẩm: vàng sángChất liệu: MFC phủ MelamineKích thước: Rộng:120cm x Sâu:40cm x Cao:1900cm.Kích thước: R1000x S450 x C1830mm, | Khối phòng học (40 học sinh/ lớp) 53m2: 20 phòng | |
| 17 | Tivi smart 65inch (bao gồm có giá treo) | 4 | Cái | Smart Tivi 4K 65 inch - Kích cỡ màn hình: 65 inch B155 - Độ phân giải: Ultra HD 4K (3840x2160px) - Hệ điều hành: WebOS; Chỉ số chuyển động rõ nét: 50 Hz - Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi - Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng USB: 2 cổng - Công nghệ Active HDR và cường độ tương phản HDR Effect. Công nghệ Contrast booster for HDR-like viewing nâng cấp độ tương phản. Trang bị công nghệ âm thanh vòm giả lập tiên tiến. Các ứng dụng sẵn có: Trình duyệt web, YouTube, Netflix, Zing TV, Zing Mp3, VnExpress, Film+ Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i5-8400 Processor (9M Cache, 2.8 GHz). Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB 2400MHz DDR4 Memory. Ổ cứng: 01 TB SATA3; 7200RpmBo mạch chính: Intel® H310 Express Chipset for 8th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors. Card màn hình: Intel® HD Graphics support. Cạc âm thanh: 7.1-Channel High Definition Audio. Card đồ họa: Inte HD GraphicsMàn hình:18.5''. Case + Nguồn 450WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Khối phòng học (40 học sinh/ lớp) 53m2: 20 phòng | |
| 18 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc melamine Kích thước: Bàn: 1200x600x750mm; Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mm | Phòng học bộ môn ngoại ngữ (90m2) | |
| 19 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Bảng từ xanh, kích thước 1200x1800Kích thước: 120x180cmThông tin kỹ thuật bảng từ xanh Hàn Quốc hoặc tương đương; Trang mặt:– Bảng từ xanh làm bằng thép , trang bảng sáng, đẹp, chống lóa, công dụng làm bảng viết phấn, đăng thông báo bằng viên từ.– Dễ viết bảng, dễ xóa và không để lại dấu vết khi xóa.– Có thể kích thích hoặc dính viên nam châm – Kẻ ô vuông 50x50mm (dễ viết)Kết cấu:– Nhôm hợp kim kiểu bo cong chuyên dụng của, có ray để bút dài 40cm; Mặt sau tấm nhựa dày 80-15mm chống thấm, chống ẩm và chống cong tuyệt đối– Vật liệu lớp 2 là keo dán tổng hợp có độ cao. | Phòng học bộ môn ngoại ngữ (90m2) | |
| 20 | Bục giảng thông minh | 1 | Bộ | Thân Bục; Màn hình cảm ứng điều khiển + Bộ điều khiển trung tâm+ Amply; Mic không dây; Loa Product Name: digital podiumMaterial: steel PE and woodDimension: close: (850*770*1200)mm, open:(1540*870*1200)mm (L*W*H)Description of Set: 19"monitor+controller+speaker+Mic.MOQ: 1 set; Interface: laptop interfaceType: school furniture; Application: school classroom | Phòng học bộ môn ngoại ngữ (90m2) | |
| 21 | Bảng tương tác thông minh | 1 | Bộ | Công nghệ: cảm ứng camera quang học đa điểm; Cảm biến cảm ứng: sử dụng 4 camera quang học (Cảm ứng đa điểm); Kích thước: 87”- Độ phân giải: 32768 x 32768; Tỷ lệ: 4:3; Kích thước bảng: 1730 x 1260 x 38 mm; Vùng hoạt động: 1630 x 1140; Phương pháp cảm ứng: Ngón tay, bút, con trỏ, đồ vật bất kỳ; Thời gian cảm ứng: Không giới hạn; Độ chính xác: 0.001mm; Tốc độ con trỏ: 250 điểm/ giây có thể lên tới: 1480 điểm/ giây; Thời gian đáp ứng: Điểm đầu tiên (chạm): 25ms, Liên tục (viết): 8ms; Lực cảm ứng: Chạm nhẹ không cần lực tối thiểu; Giao diện kết nối: USB được tích hợp sẵn. | Phòng học bộ môn ngoại ngữ (90m2) | |
| 22 | Vận chuyển, lắp đặt | 1 | Hệ thống | Vận chuyển, lắp đặt (Giá treo máy chiếu gần, Cáp VGA 20 mét, Gen, ốc vít, dây điện) tích hợp hệ thống, đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ. | Phòng học bộ môn ngoại ngữ (90m2) | |
| 23 | Ổn áp 20KVA | 1 | Cái | Ổn áp 1 pha Lioa 20KVA | Phòng học bộ môn ngoại ngữ (90m2) | |
| 24 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Bàn thí nghiệm Hóa Sinh - Khung bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện. mặt bàn composite dày 25mm. Bàn có ngăn gỗ melamine 18mm có khoét lỗ cài ghế. Giá có ổ cắm điện tiện dụng. - Bàn có chậu rửa và vòi nước. - Sản phẩm bàn thí nghiệm kết hợp sử dụng với các loại ghế thí nghiệm sử dụng trong phòng thí nghiệm.Kích thước: W1950 x D1200 x H1650 mmChất liệu: - Khung ống thép sơn tĩnh điện. Mặt composite, ngăn bàn gỗ MelamineBộ sản phẩm chính hãng gồm: - Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng. - Phiếu bảo hành | Phòng thí nghiệm môn hóa (70m2) | |
| 25 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Có tay; ghế có cần hơi giúp điều chỉnh độ cao thấp của ghế phù hợp mọi góc độ của người sử dụng với trục xoay 360 độ thông minh. Chân nhựa cao cấp, chắc chắn với thiết kế cách điệu 5 cánh sao khỏe khoắn và trang bị trực tiếp 5 bánh xe lăn phía dưới giúp di chuyển linh hoạt. Tay ghế nhựa cố định, chắc chắn, thiết kế vòm cung thanh thoát, | Phòng thí nghiệm môn hóa (70m2) | |
| 26 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Bảng từ xanh, kích thước 1200x1800Kích thước: 120x180cmThông tin kỹ thuật bảng từ xanh Hàn Quốc hoặc tương đương; Trang mặt:– Bảng từ xanh làm bằng thép của Hàn Quốc hoặc tương đương, trang bảng sáng, đẹp, chống lóa, công dụng làm bảng viết phấn, đăng thông báo bằng viên từ.– Dễ viết bảng, dễ xóa và không để lại dấu vết khi xóa.– Có thể kích thích hoặc dinh viên nam châm – Kẻ ô vuông 50x50mm (dễ viết)Kết cấu:– Nhôm hợp kim kiểu bo cong chuyên dụng của, có ray để bút dài 40cm– Mặt sau tấm nhựa dày 80-15mm chống thấm, chống ẩm và chống cong tuyệt đối– Vật liệu lớp 2 là keo dán tổng hợp có độ cao. | Phòng thí nghiệm môn hóa (70m2) | |
| 27 | Tủ Tài liệu | 1 | Chiếc | Tủ 3 cánh; Màu sản phẩm: vàng sángChất liệu: MFC phủ MelamineKích thước: Rộng:120cm x Sâu:40cm x Cao:1900cm.. | Phòng thí nghiệm môn hóa (70m2) | |
| 28 | Tivi smart 65inch (bao gồm có giá treo) | 1 | Cái | Smart Tivi 4K 65 inch | Phòng thí nghiệm môn hóa (70m2) | |
| 29 | Bàn để máy tính, ghế giáo viên. | 1 | Bộ | Bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc melamine Kích thước:+ Bàn: 1200x600x750mm+ Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mm | Phòng thí nghiệm môn hóa (70m2) | |
| 30 | Tủ thuốc sơ cứu | 1 | Cái | Tủ mini treo tường | Phòng thí nghiệm môn hóa (70m2) | |
| 31 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | Tủ hút khí độc; Tủ hút hơi hóa chất - Khung bằng thép sơn tĩnh điện, màu ghi và màu xanh; Kích thước tủ (DxRxC): 850 * 580 * 1600mm; Kích thước khoang làm việc (DxRxC): 520 * 500* 700mm; Vách ngăn làm bằng tấm MDF chống cháy, mặt trong làm bằng thép không gỉ chống va đạp, bề mặt được xử lý điện từ chống bám bụi, chống nước Chống chịu các dung môi hữu cơ, và các loạiaxit, dung môi hữu cơ trong phòng thí nghiệm; Cửa bằng kính cường lực dày 5mm, nâng hạ theo nguyên lý đối trọng, di chuyển nhẹ nhàng và có điểm dừng tốt; Bộ điều khiền ở phía trước mặt tủ với vị trí thuận tiện cho người sử dụng; Khoang dưới (bệ tủ)+ Khung bằng thép không gỉ sơn tĩnh điện+Vách và cửa bằng thép không gỉ sơn tĩnh điện; Tốc độ dòng khí: 0.3-0.6 m/s có thể điều chỉnh được; Quạt hút li tâm chuyên dụng gắn trên nóc tủ với độ ồn thấp dùng với cánh quạt nhựa PP chống chịu hóa chất; Lượng khí thoát 1200~1500m³/h; Di chuyển dễ dàng bằng bánh xe di động | Phòng thí nghiệm môn hóa (70m2) | |
| 32 | Bộ chân đế thí nghiệm | 2 | Bộ | Bộ bao gồm:Chân đế, L=250 mm: 1 Cái; Kẹp vuông góc: 1 CáiCon trượt cao 40 mm: 1 Cái; Vòng đỡ với kẹp, D=102 mm: 1 Cái; Vòng đỡ với kẹp, D=62 mm: 2 CáiThanh trụ tròn, L=500 mm, D=10 mm: 1 CáiKẹp đa năng, 0 - 80 mm: 1 Cái; Muỗng thép, 150x18 mm: 1 Cái; Muỗng thép dẹp 2 đầu, 180x11 mm: 1 CáiBát sứ D=100 mm: 1 CáiChày sứ, L=110 mm: 1 Cái; Chén nung, 35 ml, bằng sứ: 1 Cái; Đĩa bay hơi, 75 ml, bằng sứ: 1 Cái; Kẹp đốt bằng thép, L=200 mm: 1 Cái; Kẹp ống nghiệm bằng gỗ, 10 - 30 mm: 1 Cái; Dao, bằng thép: 1 Cái; Pipette chia độ 10 / 0.1 ml: 1 Cái; Dây hình tam giác, 3 thanh gốm 60 mm: 1 CáiTấm lưới nung, 150x150 mm: 1 Cái; Giá đựng ống nghiệm 12 lỗ: 1 Cái; Kẹp nhíp bằng thép, L=115 mm: 1 CáiĐũa thủy tinh, 8x250 mm: 1 Cái; Găng tay bảo vệ, bộ 2 cái: 1 Cái; Ống cao su D=7/10 mm, L=100 cm: 1 CáiMuỗng đốt hóa chất, L=450 mm: 1 CáiBộ chứa thiết bị được chia theo từng ngăn phù hợp với thiết bị: 1 Cái; Hộp chứa toàn bộ thiết bị, có tem nhãn thể hiện hình ảnh, vị trí, số lượng của từng thiết bị: 1 Cái | Thiết bị thí nghiệm môn Hóa học | |
| 33 | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa | 2 | Bộ | Bộ bao gồm:Cốc thủy tinh 100 ml, loại thấp: 1 Cốc thủy tinh 150 ml, loại thấp: 1 Cốc thủy tinh 250 ml, loại thấp: 1 Phễu nhựa, đường kính 75 mm: 1 Bình tam giác, 250 ml: 1 Ống nghiệm thủy tinh có nhánh, 30x200 mm: 1 Ống thủy tinh hình trụ, 200x52mm, dạng đế vững chắc: 1 Phễu lọc thủy tinh, có khóa và nắp, 50ml: 1 Kính lọc sắc, 50x50 mm: 1 Phiến kính, 76 x 25 x 1 mm: 2Đĩa kính, đường kính 75 mm, one side grounded: 1 Mặt kính đồng hồ, đường kính 100 mm: 1 Ống dẫn thủy tinh, một góc cong: 1 Ống dẫn thủy tinh vuông góc, 160 + 80 mm: 1 Ống dẫn thủy tinh dài 110 mm: 1 Ống dẫn thủy tinh hình chữ S, 150+65mm: 1 Ống dẫn thủy tinh thẳng dài 250 mm: 1 Ống dẫn thủy tinh thẳng dài 50mm: 1 Ống dẫn thủy tinh vuông góc, một đầu nhọn, 50+50mm: 1 Ống nghiệm thủy tinh, 16x160 mm, Boro: 12Kính lúp, 3x và 5x, bằng nhựa: 1 Pipette thủy tinh có núm cao su, 5 ml: 2Chổi rửa ống nghiệm, D=17 mm: 1 Nhiệt kế -20...+110/1 °C: 1 Nút cao su silicone, 12/18/27 mm: 4Nút cao su silicone, 12/18/27 mm, 1 lỗ: 2 Nút cao su silicone, 26/32/30 mm, 1 lỗ: 2Bơm Pipette dạng cơ, bằng nhựa 10 ml: 1 Khay đựng dụng cụ có chia ngăn theo đúng các thiết bị trong bộ: 1 Hộp đựng có nắp và nhãn ghi đầy đủ vị trí các thiết bị trong bộ: 1 | Thiết bị thí nghiệm môn Hóa học | |
| 34 | Hướng dẫn sử dụng | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ thực hành môn Hóa | Thiết bị thí nghiệm môn Hóa học | |
| 35 | Cân điện tử | 1 | Cái | Cân điện tử dùng trong phòng thí nghiệm Dải cân : 420g; Ðộ chia : 0,001g; Độ lặp lại: 0,001gÐộ tuyến tính : ± 0,004gMàn hình hiển thị, chiều cao chữ số hiển thị 17 mmKích thước mặt đĩa cân: Ø 110 mmKích thước: Gồm tấm kính chắn WxDxH 210x340x160 mm; Không gồm tấm kính chắn WxDxH 210x340x100 mmPhụ kiện : Cân chính, HDSD. | Thiết bị thí nghiệm môn Hóa học | |
| 36 | Ống nghiệm 18x160, bộ 100 cái | 1 | Bộ | Ống nghiệm 18x160, bộ 100 cái | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 37 | Ống nghiệm có nhánh | 10 | Cái | Ống nghiệm có nhánh | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 38 | Ống hút nhỏ giọt | 10 | Cái | Ống hút nhỏ giọt | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 39 | Ống đong hình trụ 100ml | 10 | Cái | Ống đong hình trụ 100ml | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 40 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 10 | Cái | Ống thuỷ tinh hình trụ | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 41 | Ống hình trụ loe một đầu | 10 | Cái | Ống hình trụ loe một đầu | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 42 | Bình cầu không nhánh đáy tròn 250ml | 10 | Cái | Bình cầu không nhánh đáy tròn 250ml | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 43 | Bình cầu có nhánh | 10 | Cái | Tên sản phẩm: Bình cầu có nhánh 250ml - Được dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ caoMô tả sản phẩm: - Bình cầu được làm từ thủy tinh borosilicate là một loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao và được xác định theo tiêu chuẩn quốc tế - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.- Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.- Dung tích: 250ml; h: 215mm; h1: 65mm; d1: 85mm; d2: 20mm; l: 100mm | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 44 | Bình tam giác 250ml | 10 | Cái | Bình tam giác 250ml | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 45 | Bình tam giác 100ml | 10 | Cái | Bình tam giác 100ml | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 46 | Bình kíp tiêu chuẩn | 2 | Cái | Phiễu lớn, trên có phễu nhỏ để chống tràn. Bình thắt cổ bồng, có 2 lỗ: Lỗ trên để dẫn khí thoát ra (có gắn van khoá khí (5)) Lỗ dưới để tháo chất lỏng ra ngoài khi cần thiết (có nút cao su) | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 47 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng 250ml | 10 | Cái | miệng rộng 250ml | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 48 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp 250ml | 10 | Cái | miệng hẹp 250ml | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 49 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 10 | Cái | miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 50 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 10 | Cái | Cốc thuỷ tinh 250ml | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 51 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 10 | Cái | Cốc thuỷ tinh 100ml | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 52 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 10 | Cái | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 53 | Phễu chiết 60ml có khóa | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh; Chất liệu khóa: Chịu nhiệt, kháng hóa chất; Dung tích: 60ml; Đường kính thân: 40mm - Chiều cao: 205mm; Đường kính cổ: 14 | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 54 | Chậu thủy tinh | 10 | Cái | Chậu thủy tinh | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 55 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Đũa thủy tinh | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 56 | Đèn cồn thí nghiệm | 10 | Cái | Đèn cồn thí nghiệm | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 57 | Kiềng 3 chân | 10 | Cái | Kiềng 3 chân | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 58 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 10 | Cái | Dụng cụ thử tính dẫn điện | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 59 | Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại | 10 | Cái | Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 60 | Nút cao su có lỗ các loại-5 loại | 10 | Cái | Nút cao su có lỗ các loại-5 loại | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 61 | Giấy lọc | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: 18cm; Tốc độ lọc: Nhanh/trung bình/chậm; Đóng gói: 100 chiếc/PK | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 62 | Găng tay cao su | 3 | Cái | Găng tay cao su | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 63 | Áo choàng | 3 | Cái | Áo choàng | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 64 | Kính bảo vệ mắt không màu | 3 | Cái | Kính bảo vệ mắt không màu | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 65 | Kính bảo vệ mắt có màu | 3 | Cái | Kính bảo vệ mắt có màu | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 66 | Chổi rửa ống nghiệm | 10 | Cái | Chổi rửa ống nghiệm | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 67 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 10 | Cái | Khay mang dụng cụ và hóa chất | Bộ dụng cụ thủy tinh đóng lẻ | |
| 68 | Bộ hóa chất thực hành lớp 8 | 1 | Bộ | Bao gồm:Lưu huỳnh bột: 0,2 kg; Đồng (phoi bào): 0,1 kgNhôm lá: 0,1 kg; Axit clohidric 37%: 0,5 lítAxit sunphuric 98%: 0,5 lít; Amoni hydroxit: 0,5 lítSắt bột: 0,2 kg; Kẽm viên: 0,8 kg; Đồng (II) Oxit : 0,2 kgMangan đioxit : 0,5 kg; Natri hiđroxit : 0,3 kgĐồng sunphát : 0,5 kg; Kali permanganat: 0,5 kg; Canxi cacbonat bột: 0,1 kg; Natri cacbonat: 0,1 kg; Natri clorua: 0,5 kg; Parafin: 0,3 kg; Giấy quỳ tím: 4 hộpNước cất : 2; Cồn 96 độ (Cồn đốt): 1 lít; Dung dịch phenophtalein: 0,2 lít | Hóa chất thực hành lớp 8 | |
| 69 | Bộ hóa chất thực hành lớp 9 | 1 | Bộ | Axit clohidric 37%: 0,2 lít; Axit sunphuric 98%: 1 lítAmoni hydroxit: 0,3 lít; Cồn 96 độ ( Cồn đốt): 1 lítAxit axetic : 1 lít; BenZen: 0,2 lít; Bạc nitrat: 1 lọ 100gCanxi cacbonat bột: 0,5 kg; Lưu huỳnh bột : 0,3 kgĐồng (phoi bào): 0,1 kg; Đồng bột: 0,2 kg; Đồng dây, phi 0.5mm: 0,1 kg; Sắt bột: 0.1 kg; Kẽm viên: 0,2 kgĐồng (II) Oxit : 0,1 kg; Mangan đioxit : 0,3 kg; Đồng clorua: 0,5 kg; Bari clorua: 0,3 kg; Canxi clorua : 0,1 kgCanxi cacbua: 0,1 kg; Sắt (III) clorua: 0,1 kg; Kali permanganat: 0,5 kg; Natri hidro cacbonat: 0,2 kg; Brom dung dịch đặc: 0,1 lít; Dung dịch Iot 5%: 0,2 lít; Kali cacbonat: 0,2 kg; Natri cacbonat: 0,2 kg; Natri axetat: 0,2 kgGlucozơ: 0,2 kg; Magiê (băng,dây): 0,3 kg; Natri hiđroxit : 0,2 kg; Nhôm bột: 0,1 kg; Nhôm lá: 0,3 kg; Natri sunfat: 0,2 kg; Đồng sunphát : 0,3 kg; Canxi oxit: 0,2 kg; Giấy quỳ tím: 1 hộp; Giấy phenolphthalein: 1 hộp; Rượu etylic 96 độ: 0,5 lít; Nước cất: 2 lít; AC A: 400 μA ... 10 A 0,1 μAĐộ chính xác: min. ± 1,5%; Điện trở: 400 Ohm ... 20 MOhm 0,1 Ohm; Tần số: 10 Hz ... 5 MHz 0,01 HzCông suất: 4 nF ... 100 μF 10 pF; Nhiệt độ: -20 ... +750 ° C 1 ° C; Kiểm tra tính dẫn điện; Kiểm tra DiodeBao gồm: 2 đầu đo kiểm, cảm biến nhiệt độ, vỏ bọc,Sổ tay hướng dẫn kỹ thuật; Được cung cấp bởi 2 x 1.5 V pin (bao gồm); Bảo vệ quá tải: cầu chì mềm 250mA / 250VTrọng lượng: xấp xỉ 153 g; Kích thước: 138 x 72 x 38 mm | Hóa chất thực hành lớp 9 | |
| 70 | Tủ đựng hóa chất chuyên dụng | 1 | Cái | Kích thước (1760 x 1000 x 400)mmCó quạt hút xử lý khí bằng than hoạt tính thay đổi tốc độ chuyên dùng.Có đèn Neon chiếu sángNgăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu sử dụng. Tủ được sơn bằng kim loại chịu hóa chất. Tủ có cánh kính mở, cánh có gioăng cao su đảm bảo độ kín; Chân tăng chỉnh | Phòng chuẩn bị môn hóa học | |
| 71 | Bàn chuẩn bị của giáo viên | 1 | Cái | Bàn chuẩn bị thí nghiệm hóa - sinh:Kích thước: 2400x1200 x750mm; Mặt bàn bằng Composite chịu hoá chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn bố trí 02 chậu rửa chịu axit và có độ bền cao; Có bố trí chỗ lắp nguồn 24V, ổ cắm 220V. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn | Phòng chuẩn bị môn hóa học | |
| 72 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Bàn thí nghiệm Hóa Sinh - Khung bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện. - mặt bàn composite dày 25mm. - Bàn có ngăn gỗ melamine 18mm có khoét lỗ cài ghế. - Giá có ổ cắm điện tiện dụng. - Bàn có chậu rửa và vòi nước. - Sản phẩm bàn thí nghiệm kết hợp sử dụng với các loại ghế thí nghiệm sử dụng trong phòng thí nghiệm.Kích thước: W1950 x D1200 x H1650 mmChất liệu: Khung ống thép sơn tĩnh điện. Mặt composite, ngăn bàn gỗ MelamineBộ sản phẩm chính hãng gồm: - Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng | Phòng học bộ môn sinh học: (Phòng thí nghiệm môn sinh (70m2)) | |
| 73 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Có tay ghế có cần hơi giúp điều chỉnh độ cao thấp của ghế phù hợp mọi góc độ của người sử dụng với trục xoay 360 độ thông minh; Chân nhựa cao cấp, chắc chắn với thiết kế cách điệu 5 cánh sao khỏe khoắn và trang bị trực tiếp 5 bánh xe lăn phía dưới giúp di chuyển linh hoạt; Tay ghế nhựa cố định, chắc chắn, thiết kế vòm cung thanh thoát, | Phòng thí nghiệm môn sinh (70m2) | |
| 74 | Bảng viết chống loá | 1 | Chiếc | Bảng từ xanh, kích thước 1200x1800 | Phòng thí nghiệm môn sinh (70m2) | |
| 75 | Tủ Tài liệu | 1 | Chiếc | Tủ 3 cánh; Màu sản phẩm: vàng sángChất liệu: MFC phủ MelamineKích thước: Rộng:120cm x Sâu:40cm x Cao:1900cm. | Phòng thí nghiệm môn sinh (70m2) | |
| 76 | Tivi smart 65inch (bao gồm có giá treo) | 1 | Cái | Smart Tivi 4K 65 inch | Phòng thí nghiệm môn sinh (70m2) | |
| 77 | Bàn để máy tính, ghế giáo viên. | 1 | Bộ | Bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc melamine Kích thước: Bàn: 1200x600x750mm; Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mm | Phòng thí nghiệm môn sinh (70m2) | |
| 78 | Tủ thuốc sơ cứu (tủ mini treo tường) | 1 | Cái | Tủ mini treo tường | Phòng thí nghiệm môn sinh (70m2) | |
| 79 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | Tủ hút khí độc; Tủ hút hơi hóa chất - Khung bằng thép sơn tĩnh điện, màu ghi và màu xanh; Kích thước tủ (DxRxC): 850 * 580 * 1600mm; Kích thước khoang làm việc (DxRxC): 520 * 500* 700mm; Vách ngăn làm bằng tấmMDF chống cháy, mặt trong làm bằng thép không gỉ chống va đạp, bề mặt được xử lý điện từ chống bám bụi, chống nước Chống chịu các dung môi hữu cơ, và các loạiaxit, dung môi hữu cơ trong phòng thí nghiệm; Cửa bằng kính cường lực dày 5mm, nâng hạ theo nguyên lý đối trọng, di chuyển nhẹ nhàng và có điểm dừng tốt; Bộ điều khiền ở phía trước mặt tủ với vị trí thuận tiện cho người sử dụng; Khoang dưới (bệ tủ)+ Khung bằng thép không gỉ sơn tĩnh điện+Vách và cửa bằng thép không gỉ sơn tĩnh điện; Tốc độ dòng khí: 0.3-0.6 m/s có thể điều chỉnh được; Quạt hút li tâm chuyên dụng gắn trên nóc tủ với độ ồn thấp dùng với cánh quạt nhựa pp chống chịu hóa chất; Lượng khí thoát 1200~1500m³/h; Di chuyển dễ dàng bằng bánh xe di động | Phòng thí nghiệm môn sinh (70m2) | |
| 80 | Kính hiển vi 2 mắt, độ phóng đại 1000 lần FS1 | 2 | Cái | Kính hiển vi sinh học Kruss hoặc tương đươngCó thể gắn với bộ chụp hình hoặc Video camerasCó xử lý chống mốc trên các bộ phận quang học để chống sự nẩy mầm và phát triển mốc.Có thể điều chỉnh khoảng cách giữa hai đồng tử 55 -75 mm.Có vòng chỉnh độ diopt phù hợp với từng người quan sátỔ gắn vật kính dạng mâm xoay 3600, có 4 vị trí lắp vật kính. Độ phóng đại: 40X, 100X, 400X, 1000X.Thị kính 10x; Vật kính Achromatic (4X, 10X, 40X, 100X)Bàn sa trượt phủ ceramic chống mài mòn, có cơ cấu giữ mẫu và dịch chuyển mẫu theo hai chiều X-Y với núm chỉnh loại đồng trục bố trí bên phải. | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 81 | Cân điện tử | 1 | Cái | Cân điện tử dùng trong phòng thí nghiệm Dải cân : 420g; Ðộ chia : 0,001g; Độ lặp lại: 0,001gÐộ tuyến tính : ± 0,004g; Màn hình hiển thị, chiều cao chữ số hiển thị 17 mm; Kích thước mặt đĩa cân: Ø 110 mmKích thước: Gồm tấm kính chắn WxDxH 210x340x160 mm; Không gồm tấm kính chắn WxDxH 210x340x100 mmTrọng lượng: ~2,7 kg Phụ kiện : Cân chính, HDSD. | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 82 | MH con thỏ | 1 | Cái | MH con thỏ | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 83 | MH chim bồ câu | 1 | Cái | MH chim bồ câu | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 84 | MH cá chép | 1 | Cái | MH cá chép | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 85 | MH con ếch đồng | 1 | Cái | MH con ếch đồng | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 86 | MH con thằn lằn | 1 | Cái | MH con thằn lằn | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 87 | MH con châu chấu | 1 | Cái | MH con châu chấu | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 88 | MH nửa cơ thể người | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật:- Chiều cao: 85cm; Tỉ lệ: 1/1 so với thực tế- Chất liệu: Nhựa PVC an toàn; Trọng lượng: 10kg- Đóng gói: 1 cái/ hộp, kích cỡ đóng gói: 88 x 39 x30 cmKích thước bằng 1:1 kích thước thật.Bao gồm: Hai nửa đầu, não, phổi, tim, dạ dày, gan với túi mật, ruột | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 89 | MH cấu tạo mắt | 1 | Cái | Phóng to gấp 3 lần, 6 phần.Phiên bản này là 3 lần kích thước thật và bóc tách thành 6 phần:Hai nửa của củng mạc với giác mạc và nhãn cầu với cơ vận nhãn.Hai nửa của màng bồ đào với mống mắt và võng mạc. Thủy tinh thể; Dịch kính.Kích thước: 9 cm x 9 cm x 15 cm; Trọng lượng: 0,1 kg. | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 90 | MH cấu tạo tai người | 1 | Cái | Tai trái tiêu chuẩn, phóng to gấp 3 lần, 4 phần. | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 91 | MH xương người | 1 | Cái | Trên giá đỡ cao > 80cm; Trọng lượng: 1.4 kg | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 92 | MH Tuỷ sống | 1 | Cái | Phóng to khoảng 5 lần. Mô hình tủy sống có dây thần kinh được đặt trên đế vững chắc | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 93 | MH tim người | 1 | Cái | Mô hình của tim người. Tỷ lệ: 5/1 so với thực tế Kích thước: 30cm x 20cm x 29cm; Chất liệu: nhựa PVC cao cấp; Mô hình giải phẫu tim người được tách thành 7 phần | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 94 | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái) | 1 | Cái | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái) | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 95 | MH cấu trúc không gian AND | 1 | Cái | MH cấu trúc không gian AND | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 96 | MH tổng hợp Protein | 1 | Cái | MH tổng hợp Protein | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 97 | MH nhân đôi ADN | 1 | Cái | MH nhân đôi ADN | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 98 | MH Tổng hợp ARN | 1 | Cái | MH Tổng hợp ARN | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 99 | MH phân tử ARN | 1 | Cái | MH phân tử ARN | Thiết bị thí nghiệm Sinh học | |
| 100 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Bàn thí nghiệm Hóa Sinh - Khung bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện. - mặt bàn composite dày 25mm. - Bàn có ngăn gỗ melamine 18mm có khoét lỗ cài ghế. - Giá có ổ cắm điện tiện dụng. - Bàn có chậu rửa và vòi nước. - Sản phẩm bàn thí nghiệm kết hợp sử dụng với các loại ghế thí nghiệm sử dụng trong phòng thí nghiệm.Kích thước: W1950 x D1200 x H1650 mmChất liệu: - Khung ống thép sơn tĩnh điện. - Mặt composite, ngăn bàn gỗ MelamineBộ sản phẩm chính hãng gồm: - Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng. | Phòng chuẩn bị môn sinh học | |
| 101 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Kích thước: 600*1500*750Mặt bàn bằng composit màu xanh dày 20mm có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu hoá chất và chịu nước. chân bàn được làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện.toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi sáng. Có chậu nước màu trắng sứ, chịu hoá chất và có vòi nước đơn | Phòng học bộ môn Vật lý: Phòng thí nghiệm môn lý (70m2) | |
| 102 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Có tay ghế có cần hơi giúp điều chỉnh độ cao thấp của ghế phù hợp mọi góc độ của người sử dụng với trục xoay 360 độ thông minhChân nhựa cao cấp, chắc chắn với thiết kế cách điệu 5 cánh sao khỏe khoắn và trang bị trực tiếp 5 bánh xe lăn phía dưới giúp di chuyển linh hoạtTay ghế nhựa cố định, chắc chắn, thiết kế vòm cung thanh thoát, | Phòng thí nghiệm môn lý (70m2) | |
| 103 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Bảng từ xanh, kích thước 1200x1800Kích thước: 120x180cmThông tin kỹ thuật bảng từ xanh Hàn Quốc hoặc tương đương; Trang mặt:– Bảng từ xanh làm bằng thép của Hàn Quốc hoặc tương đương, trang bảng sáng, đẹp, chống lóa, công dụng làm bảng viết phấn, đăng thông báo bằng viên từ.– Dễ viết bảng, dễ xóa và không để lại dấu vết khi xóa.– Có thể kích thích hoặc dính viên nam châm (châm)– Kẻ ô vuông 50x50mm (dễ viết) Kết cấu:– Nhôm hợp kim kiểu bo cong chuyên dụng, có ray để bút dài 40cm– Mặt sau tấm nhựa dày 80-15mm chống thấm, chống ẩm và chống cong tuyệt đối– Vật liệu lớp 2 là keo dán tổng hợp có độ cao. | Phòng thí nghiệm môn lý (70m2) | |
| 104 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Bộ điều khiển trung tâm mẫu 2:Điều khiển các hoạt động của cả phòng.Hệ thống chuyển mạch bằng nút bấm và rơle.Có aptomat bảo vệ, đồng hồ đo V xoay chiều 220V. | Phòng thí nghiệm môn lý (70m2) | |
| 105 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Tủ thuốc y tế Kích thước tủ : 800x400x1600 (mm) (DxRxC)Mặt dựng bằng Inox dày 0,4 – 0,5mmKết cấu tủ thuốc chia làm 2 phần Phần trên có 3 ngăn đựng dụng cụ và thuốcMặt đứng gồm có 2 cánh cửa kèm theo ổ khóa và tay nắmMặt hông tủ làm bằng Inox; Mặt sau làm bằng Inox tấm dày 0,4mm; Phần dưới gồm có 2 ngănPhía dưới có 2 cánh cửa gồm ổ khóa và tay nắm | Phòng thí nghiệm môn lý (70m2) | |
| 106 | Bàn để máy tính, ghế giáo viên. | 1 | Bộ | Bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc melamine Kích thước:Bàn: 1200x600x750mm Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mm | Phòng thí nghiệm môn lý (70m2) | |
| 107 | Tivi smart 65inch (bao gồm có giá treo) | 1 | Cái | Smart Tivi 4K 65 inch | Phòng thí nghiệm môn lý (70m2) | |
| 108 | Bộ thí nghiệm về nhiệt học 1 | 2 | Bộ | Biểu diễn các thí nghiệm về nhiệt, phù hợp với cấp THCS. Giúp học sinh hiểu cơ bản về giãn nở nhiệt…Bộ bao gồm:Cốc đong nhựa, 100 ml: 1 cái; Ống hấp thụ nhiệt: 1 cáiThanh lưỡng kim: 1 cái; Bút chì : 1 cái; Ống nhựa mềm, 100 cm, trong suốt: 2 cái; Ống áp kế, acrylic: 2 cáiKim thép, vuông góc phải: 1 cái; Bộ xoắc bức xạ nhiệt: 1 cái; Bộ phận đỡ cho lực kế và ống nghiệm: 1 cáiTấm sáp: 1 cái; Ống thủy tinh thẳng, dài 80 mm: 1 cáiTrụ đỡ vòng tròn, bộ 3 cái. Loại 1 đường kính 102mm, loại 2 đường kính 62mm, loại 3 đường kính 35mm: 1 cáiTấm lưới nung, 150x150 mm: 1 cái; Cốc thủy tinh dạng cao, 250 ml, Boro: 1 cái; Bình tam giác, 100 ml, SB 19: 1 cái; Ống giãn nở nhiệt, bằng nhôm: 1 cáiỐng giãn nở nhiệt, bằng sắt: 1 cáiCon trỏ với phích cắm dùng cho thí nghiệm giãn nở nhiệt: 2 cái; Thanh trượt dùng cho thí nghiệm giãn nở nhiệt: 1 cáiThanh trượt cho con trỏ dùng cho thí nghiệm giãn nở nhiệt: 1 cái; Ống nghiệm, 16x160 mm, Boro: 2 cáiDầu thơm, 50 ml: 1 cáiSodium thiosulfate, 200 g: 1 cái; Bột nhuộm, màu đỏ: 1 cáiNút silicone, 12/18/27 mm, 1 lỗ: 2 cái; Nút silicone, 17/22/25 mm, 1 lỗ, SB 19: 1 cái; Nút silicone, 17/22/25 mm, 2 lỗ, SB 19: 1 cái; Khối nhôm: 1 cáiKhối sắt, có móc: 1 cái; Bình cách điện với nắp: 1 cáiTrụ đỡ tròn, dài 500 mm, đường kính 10 mm: 1 cáiNhiệt kế rượu -10...+110/1 °C, có chia độ: 2 cái1x Thermometer -10...+110/1 °C, không chia độ: 1 cáiBộ chứa thiết bị được chia theo từng ngăn phù hợp với thiết bị: 1 cái; Hộp chứa toàn bộ thiết bị, có tem nhãn thể hiện hình ảnh, vị trí, số lượng của từng thiết bị: 1 cái | Bộ thí nghiệm thực hành: Bộ thí nghiệm về nhiệt học 1 | |
| 109 | Bộ dụng cụ Vật Lý Cơ học 1 | 2 | Bộ | Bộ bao gồm:Thanh trụ tròn , L=500 mm, D=10 mm: 2 cái; Thanh cân bằng, L=420 mm: 1 cái; Tấm cân chia độ: 1 cáiCốc nhựa, 100 ml: 1 cái; Chì viên, 50 g: 1 cái; Ống đong nhựa, 100 ml; Ống Acrylic, D=8 mm, L=80 mm: 1 cáiĐầu dò nhúng chìm: 1 cái; Ống áp kế, acrylic, D=8 mm, L=200 mm: 2 cái; Ống bao quản, bộ 3 ống: 1 cáiỐng Acrylic tube, D=20 mm, L=120 mm: 1 cáiRòng rọc bằng nhựa, bộ 4 cái: 1 cái; Ống nghiệm thủy tinh 12x100 mm: 1 cái; Bộ gia trọng có rãnh 10 g, SE: 4 cáiBộ gia trọng có rãnh, 50 g, SE: 4 cái; Phụ kiện cho thanh cân bằng: 2 cái; Khối sắt có móc, loại lớn: 1 cáiKhối nhôm: 1 cái; Khối rỗng (Archimedes) 50 x 20 x 20 mm, đễ dàng tính dung tích, không cần tính toán: 1 cáiKhối sắt có móc, loại nhỏ: 1 cáiNút silicone, 12.5/18/27 mm, 1 hole: 1 cái; Cuộn lò xo 20 N/m, D=12 mm: 1 cái; Ống nhựa mềm, 100 cm, trong suốt: 1 cái; Thước kẹp nhựa: 1 cái; Lực kế 2 N, trong suốt, chịa 0.02N: 1 cái: 2 cái; Cuộn lò xo 3 N/m, D=35 mm: 1 cái1x Flat spring steel, 0.4mm, L=165 mm: 1 cái; Ống nhựa mềm, 16 cm, trong suốt; Thanh chỉ cho thanh cân bằng: 1 cái; Khay cân có thanh treo: 2 cái; Xe thí nghiệm ma sát thấp: 1 cái; Thước đo, L=300 cm: 1 bộ; Bộ quả cân, 1...50 g: 1 cái; Đệm trượt cho thanh đòn bẩy: 1 cáiBộ chứa thiết bị được chia theo từng ngăn phù hợp với thiết bị: 1 cáiHộp chứa toàn bộ thiết bị, có tem nhãn thể hiện hình ảnh, vị trí, số lượng của từng thiết bị: 1 cái | Bộ thí nghiệm thực hành | |
| 110 | Bộ dụng cụ Vật Lý Quang hình 1: Quang hình biểu diễn | 2 | Bộ | Bộ bao gồm:Màn chắn đa khe, 1 khe trên + 2 khe dưới: 1 cáiMàn chắn đa khe, 3 khe trên + 5 khe dưới: 1 cái Màn chắn khe tròn: 1 cái; Màn chắn sáng: 1 cái Vật kính acrylic, hình bán nguyệt: 1 cái Lăng kính acrylic, hình thang: 1 cái Lăng kính acrylic, vát góc phải, dài 51 mm: 1 cái Vật kính lồi: 2 cái; Vật kính lõm: 1 cái Đĩa quang học, nhựa trắng, đã được xử lý chốt mốc: 1 cáiTấm nhựa trắng bằng nhựa, hình bình phương: 1 cáiTấm gưởng phẳng đặt trên khối nhôm: 1 cái Tấm gương, lõm / lồi, có thể điều chỉnh thành hình tròn: 1 cái; Hộp rỗng màu trắng: 1 cái; Khay chèn thiết bị: 1 cái Hộp chứa toàn bộ thiết bị, có tem nhãn thể hiện hình ảnh, vị trí, số lượng của từng thiết bị.: 1 cái | Bộ thí nghiệm thực hành | |
| 111 | Bộ dụng cụ Vật Lý Quang hình 2: Quang hình thực hành | 2 | Bộ | Bộ bao gồm:Thấu kính fl = +50 mm: 1 cái Thấu kính, fl = -100 mm: 1 cái Thấu kính, fl = +300 mm: 1 cái Thấu kính, fl = +100 mm: 1 cái Gương cầu lõm: 1 cái Gương cầu lồi: 1 cái Khung đỡ thấu kính: 3 cái Khung đỡ tấm trượt có khe hở: 2 cái Tấm trượt có khe hở tròn lớn, bộ 3 cái: 1 cái Tấm trượt có khe hở chữ L: 1 cái Tấm trượt có 4 hình ảnh khác nhau: 1 cáiTấm trượt có 1 khe: 1 cái Mô hình Mặt Trăng-Mặt Trời: 1 cái Màn chắn mờ: 1 cái Đèn Diode để trộn màu: 1 cái Bộ nguồn cấp cho đèn Diode: 1 bộ Dây cable cho đèn Diode: 1 cái Bộ lọc màu: 1 cáiĐệm trượt cho băng quang học: 3 cái Đệm trượt có vít siết: 1 cái Lăng trụ thủy tinh, s=25 mm: 1 cái Bàn đỡ lăng trụ: 1 cái Trụ cho đèn quang học: 1 cáiBộ chứa thiết bị được chia theo từng ngăn phù hợp với thiết bị: 1 cáiHộp chứa toàn bộ thiết bị, có tem nhãn thể hiện hình ảnh, vị trí, số lượng của từng thiết bị.: 1 cái | Bộ thí nghiệm thực hành | |
| 112 | Bộ dụng cụ Vật Lý Quang hình 3: Quang hình - Phụ kiện bổ sung | 2 | Bộ | Bộ bao gồm:Thanh trượt đa năng: 1 cáiThanh đỡ có chốt xoay, L=100 mm, D=10 mm: 1 cáiVòng tròn, D=34 mm: 1 cáiVòng khẩu độ, D=20 mm: 1 cáiBộ phận đỡ thấu kính: 1 cáiTấm nhiễu xạ, 300 lines/mm: 1 cáiTấm phân cực 1 lỗ, thạch anh: 1 cáiHộp nhựa plastic, 85x45x43 mm: 1 cáiBộ lọc phân cực, D=50 mm, có trụ: 2 cáiTấm đỡ bộ lọc phân cực, có chia: 2 cáiCon trượt cho băng quang học: 1 cáiCon trượt với vít siết: 2 cáiThanh trượt cho con trỏ dùng cho thí nghiệm giãn nở nhiệt: 1 cáiTấm trụ cho đèn quang học: 2 cáiVật cho quang đàn hồi: 1 cái | Bộ thí nghiệm thực hành | |
| 113 | Bộ dụng cụ Vật Lý Điện học | 2 | Bộ | Bảng mạch thí nghiệm có giắc cắm: 1 cáiDây điện, 25 cm, màu xanh: 2 cáiDây điện, 50 cm, màu đỏ: 1 cáiDây điện, 50 cm, màu xanh: 1 cáiDây điện, 75 cm, màu đỏ: 1 cáiDây điện, 75 cm, màu xanh: 1 cáiBộ phận kết nối: 4 cáiBộ kết nối thẳng (dây dẫn kết nối): 5 cáiBộ kết nối thẳng (dây dẫn kết nối), có giắc cắm: 2 cáiBộ kết nối chữ T (dây dẫn kết nối), có giắc cắm: 1 cáiBộ kết nối chữ T (dây dẫn kết nối): 4 cáiBộ kết nối vuông góc (dây dẫn kết nối), có giắc cắm: 4 cáiBộ kết nối vuông góc (dây dẫn kết nối): 2 cáiỔ cắm : 1 cáiCông tắc On/off: 1 cáiCông tắc 2 chiều: 2 cáiĐiện trở 100 Ohm: 1 cáiĐiện trở 500 Ohm: 1 cáiĐiện trở 1 kOhm: 1 cáiPin 1.2V: 2 cáiBộ chuyển đổi: 2 cáiỔ cắm đèn E10: 2 cáiBình điện phân, bằng nhựa, trong suốt. Kích thước: 78x54x46 mm : 1 cáiBộ dẫn điện và không dẫn điện: 1 cáiBộ điện cựcBao gồm: Bảy điện cực phẳng, được khắc ký hiệu hóa học trên các điện cực, 2 x Zn, 2 x Pb, 1x Cu, 1 x Fe, 1 x MeĐiện cực kích thước: 65x25 mm, 2 thanh carbon (65x5 mm): 2 cáiBóng đèn, 2.5V / 70mA (1,5V / 50 mA), E10: 2 cáiBóng đèn, 10 V/50 mA, E10: 1 cáiDây tín hiệu, đường kính 0.1 mm, dài 50 m: 1 cáiDây điện trở, đường kính 0.2 mm: 1 cáiDây đồng, đường kính 0.2 mm: 1 cáiKẹp cá sấu, có phích cắm: 4 cáiGiá đỡ với khe và lỗ: 2 cáiBộ chứa thiết bị được chia theo từng ngăn phù hợp với thiết bị: 1 cáiHộp chứa toàn bộ thiết bị, có tem nhãn thể hiện hình ảnh, vị trí, số lượng của từng thiết bị: 1 cái | Bộ thí nghiệm thực hành | |
| 114 | Bộ dụng cụ Vật Lý Từ tính | 2 | Bộ | Thực hiện các thí nghiệm về tương tác từ, Cảm ứng từ, Từ trường thanh nam châmBộ bao gồm:Thanh từ tính: 2 cái; Hộp bột sắt: 1 cái; La bàn bỏ túi: 1 cáiMô hình quả địa cầu: 1 cái; Giắc cắm: 1 cái; Tấm đỡ cho thanh từ tính: 2 cái; Thanh thép có ren, L=40 mm: 4 cáiKhay cách điện có ổ cắm: 1 cái; Ống hình trụ màu đen: 1 cái; Bảng điện từ, loại nhỏ: 1 cái; Cán cực, 60 x 25 mm: 2 cái; Kẹp giấy, bộ 10: 1 cái; Kẹp giấy, chuỗi: 1 cáiỐng nghiệm nhựa 16x150 mm: 1 cáiTấm từ: 1 cái; Thanh cao su từ: 1 cái; Vòng tròn sắt: 1 cáiHộp đinh sắt: 1 cái; Bộ chứa thiết bị được chia theo từng ngăn phù hợp với thiết bị: 1 cái; Hộp chứa toàn bộ thiết bị, có tem nhãn thể hiện hình ảnh, vị trí, số lượng của từng thiết bị: 1 cái | Bộ thí nghiệm thực hành | |
| 115 | Bộ dụng cụ Vật Lý Điện từ | 2 | Bộ | Bộ bao gồm:Cuộn dây nóng: 1 cái; Bộ phận lắp bóng đèn: 1 cáiBộ phận nút bấm: 1 cái; Thanh sắt , L=50 mm: 1 cáiGhim gắn kết: 1 cái; Cán cực, 60 x 25 mm: 2 cái; Bộ phận chuyển mạch: 2 cái; Bộ phận giữ nam châm, có thể xoay: 1 cái; Bộ phận kết nối dạng thẳng: 1 cái; Bộ phận kết nối dạng tròn: 1 cái; Dải lưỡng kim: 1 cái; Thanh thép mỏng, 0.02mm: 1 cái; Thanh đồng mỏng: 1 cái; Motor: 1 cáiCuộn cảm 800 vòng: 1 cái; Cuộn cảm, 2×800 vòng: 1 cáiCuộn cảm 800 vòng màu xanh: 1 cái; Cuộn cảm 800 vòng màu đỏ: 1 cái; Lõi sắt với kẹp: 1 cái; Thanh chốt: 2 cáiBộ chứa thiết bị được chia theo từng ngăn phù hợp với thiết bị: 1 cái; Hộp chứa toàn bộ thiết bị, có tem nhãn thể hiện hình ảnh, vị trí, số lượng của từng thiết bị: 1 cái | Bộ thí nghiệm thực hành | |
| 116 | Bộ dụng cụ thực hành Âm | 2 | Bộ | Bộ bao gồm:Hộp âm thanh: 1 chiếc; Âm thoa: 1 chiếc; Ống nghiệm nhựa: 3 chiếc; Dụng cụ căng dây: 2 chiếc; Cốc nhựa: 1 chiếc; Ống : 1 chiếc; Lò xo lá bằng thép: 1 chiếc; Ống tai nghe: 4 chiếc; Dùi trống: 1 chiếc; Kim thép: 1 chiếc; Vòng cao su: 20 chiếc; Cầu hình tam giác: 1 chiếc; Quả bóng gắn dây chỉ: 1 chiếc; Bộ các tấm tạo âm (mettalophone âm điệu chuẩn c, d, e, f , g): 1 chiếc; Các thiết bị được đựng trong hộp nhựa có tay cầm kích thước 270 x 210 x 50mm: 1 chiếc | Bộ thí nghiệm thực hành | |
| 117 | Bộ chân đế thí nghiệm | 2 | Bộ | Bao gồm chi tiết, như sau: Trụ chốt: 2 cái; Bộ phận đỡ cho lực kế và ống nghiệm: 1 cáiKẹp bàn: 1 cái; Thanh ray đõ, 300 mm, bằng nhôm: 2 cáiBộ nối thanh đỡ, bằng nhôm: 1 cáiKhớp nối Bosshead vạn năng: Hình chữ nhật , để lắp trục, chân và / hoặc lò xo: 3 cáiKhớp nối Bosshead, dạng tròn nhiều lỗ: 1 cáiCon trượt với vít siết: 1 cái; Thanh trượt cho con trỏ dùng cho thí nghiệm giãn nở nhiệt: 1 cái; Thanh đỡ, tròn, dài 250 mm, đường kính 10 mm: 2 cái; Đầu nhựa cho trụ: 2 cáiThanh trụ, có chốt, L = 100 mm, D = 10 mm: 1 cáiKéo cặp: 1 cái; Cuộn dây 30m, đàn hồi tốt: 1 cáiBộ chứa thiết bị được chia theo từng ngăn phù hợp với thiết bị: 1 cái; Hộp chứa toàn bộ thiết bị, có tem nhãn thể hiện hình ảnh, vị trí, số lượng của từng thiết bị: 1 cái | Phụ kiện môn Vật lý | |
| 118 | Bộ phụ kiện trộn màu cho Quang hình 1 | 2 | Bộ | Một tấm chứa 3 màu xanh da trời, xanh nước biển và đỏ; 3 gương phản chiếu; 3 bộ lọc màu được làm bằng nhựa | Phụ kiện môn Vật lý | |
| 119 | Bộ chuyển đổi nguồn điện thế thấp, màn hình kỹ thuật số | 2 | Bộ | Sử dụng nguồn điện thế thấp, có màn hình kỹ thuật sốAC: 3/6/9/12 V, 3A; DC: 0...12V, 3A | Phụ kiện môn Vật lý | |
| 120 | Đồng hồ đo điện đa năng | 2 | Bộ | Đồng hồ vạn năng đo cách điện Điện áp DC: 100.00mV; 1000.0mV; 10.000V; 100.00V; 1000,0VĐiện áp AC TRMS: 100.00mV; 1000.0mV; 10.000V; 100.00V; 1000,0VĐiện áp AC TRMS- Chế độ HFR: 10.000V; 100.00V; 1000,0VDòng điện DC: 100.00mA / 400.0mA; ± (0,2% rdg + 2dgt)Dòng điện AC TRMS: 100.00mA / 400.0mA; ± (1,5% rdg + 2dgt)Điện trở: 1000,0Ω; 10.000kΩ; 100,00kΩ; 1000.0kΩ; 10.000MΩ; 40,00MΩ; ± (0,5% rdg + 2dgtKiểm tra tính liên tục: 400.0Ω; ± (0,5% rdg + 2dgt)Kiểm tra Diode: 2.000V; ± (0,5% rdg + 2dgt)Tần số Điện áp/ Dòng điện AC: 100.00Hz, 1000.0Hz, 10.000kHz, 100.00kHz; ± (0,1% rdg + 2dgt) | Phụ kiện môn Vật lý | |
| 121 | Tài liệu hướng dẫn nhiệt học 1 | 1 | Bộ | Tài liệu hướng dẫn nhiệt học 1 | Phụ kiện môn Vật lý | |
| 122 | Tài liệu hướng dẫn cơ học 1 | 1 | Bộ | Tài liệu hướng dẫn cơ học 1 | Phụ kiện môn Vật lý | |
| 123 | Hướng dẫn Bộ dụng cụ Vật Lý Quang hình 2+3: Quang hình thực hành +Trộn màu | 1 | Bộ | Hướng dẫn Bộ dụng cụ Vật Lý Quang hình 2+3: Quang hình thực hành +Trộn màu | Phụ kiện môn Vật lý | |
| 124 | Hướng dẫn Bộ dụng cụ Vật Lý Điện từ | 1 | Bộ | Hướng dẫn Bộ dụng cụ Vật Lý Điện từ | Phụ kiện môn Vật lý | |
| 125 | Hướng dẫn Bộ dụng cụ Vật Lý Từ tính | 1 | Bộ | Hướng dẫn Bộ dụng cụ Vật Lý Từ tính | Phụ kiện môn Vật lý | |
| 126 | Hướng dẫn Bộ dụng cụ Vật Lý Điện | 1 | Bộ | Hướng dẫn Bộ dụng cụ Vật Lý Điện | Phụ kiện môn Vật lý | |
| 127 | Bàn chuẩn bị của giáo viên môn Vật Lý | 1 | Chiếc | Kích thước: 2400x1200 x750mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp phủ compusite chịu hoá chất có độ bền cao. Trên bàn có bố trí chỗ lắp nguồn 24V, ổ cắm 220V.Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn. | Phòng chuẩn bị môn Vật lý | |
| 128 | Đàn Piano Điện | 1 | Cái | Kích cỡ, trọng lượng:Chiều rộng: 1326mm; Chiều cao: 154mm; Chiều sâu: 195mm; Trọng lượng: 11,5kg.Giao diện - Điều khiển: Số phím: 88; Chế độ bàn phím: Nặng, nhẹ, vừa, off; Ngôn ngữ: Tiếng anhGiọng: Tạo âm: Âm Piano mộc; Số âm tối đa: 64; Số giọng: 10; Đếm nhịp: Có; Dịch giọng: -6 đến +6; Ampli: 6w * 2; Loa: 12cm * 2 ; Nguồn điện: PA150B; Tiêu thụ điện: 6W. | Phòng học nhạc (90m2) | |
| 129 | Bàn để đàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước: dài 160 x rộng 60 x cao 75cmChất liệu: Khung sắt, mặt gỗ MDF phủ melamine | Phòng học nhạc (90m2) | |
| 130 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc melamine Kích thước: Bàn: 1200x600x750mm Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mm | Phòng thư viện (150m2) | |
| 131 | Giá sách đôi inox | 6 | Giá | Giá sắt là giá thép đa năng 2 khoang có 5 tầng để tài liệu kể cả đợt đáy. 2 hồi giá thoáng, các đợt cố định. Mỗi đợt của kệ sắt chịu tải được 30 kg.Kích thước của kệ để sách: W 2030 x D 457 x H 2000 mm | Phòng thư viện (150m2) | |
| 132 | Tủ sách chuyên biệt | 4 | Chiếc | Tủ sách lớn Hướng dẫn dùng: Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhân cóChất liệu: Gỗ MDF phủ Menamine cạnh dán nẹp nhựa PVC.Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 gồm 3 cục.Màu sắc: Gồm 12 màu sắc quy chuẩn | Phòng thư viện (150m2) | |
| 133 | Kệ sách trưng bày | 1 | Kệ | Kích thước: 1000 x 300 x 2000 mm | Phòng thư viện (150m2) | |
| 134 | Tủ báo - kệ sách báo - tạp chí | 1 | Cái | Kệ có 4 ngăn, dễ dàng phân loại sách báo, tạp chí và có 2 màu: tự nhiên và màu cánh giánKích thước: 70x20x30cm; chất liệu: gỗ cao su; Màu sắc: màu tự nhiên và màu cánh gián; Thiết kế 4 ngăn tiện lợi, giúp dễ dàng phân loại sách báo, tạp chí; Kệ thích hợp dùng để trong phòng khách, phòng đọc, phòng khách sạn.. | Phòng thư viện (150m2) | |
| 135 | Bàn ghế đọc cho giáo viên | 5 | Bộ | Bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc melamine Kích thước: Bàn: 1200x600x750mm Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mm | Phòng thư viện (150m2) | |
| 136 | Bảng giới thiệu sách | 1 | Bảng | Bảng viết bút lông - Bảng Mica (có khay đựng bút)Màu trắng, kích thước 1200x1800 | Phòng thư viện (150m2) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.462E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương, hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: 24 giờ .-Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng lắp đặt thiết bị | 1 | Kỹ sư điện, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-điện kỹ thuật- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 03 dự án, gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương ).- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị đồ gỗ | 1 | Kỹ sư lâm nghiệp, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Đã từng tham gia cung cấp lắp đặt hàng hóa ít nhất 03 gói thầu tương tự. (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị âm thanh, điện | 1 | Kỹ sư ngành điện tử viễn thông, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông, Cơ điện tử;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng tham gia cung cấp lắp đặt hàng hóa ít nhất 03 gói thầu tương tự. (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Kỹ sư, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau.Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Đã từng tham gia công tác an toàn lao động, về sinh lao động, phòng chống cháy nổ ít nhất 03 gói thầu tương tự. (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau.Có bằng tốt nghiệp đại học các chuyên ngành Kinh tế; tài chính- Đã từng tham gia quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 03 gói thầu tương tự. (có tài liệu chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương ).- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 5 | 3 |
| 6 | Nhân viên lắp đặt | 5 | - Có chứng chỉ/chứng nhận nghề: Hàn, điện, mộc...- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi