Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ đề tài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201013625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ đề tài |
| Số hiệu KHLCNT | 20201013544 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 11:31:00 đến ngày 2020-10-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 156,473,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mồi PCR | 30 | ống | - Nồng độ tổng hợp: 25nmol - Nồng độ mồi tối thiếu: 3 ODs - Mồi cung cấp dưới dạng tinh sạch khử muối và được làm đông khô. - Chiều dài có thể tổng hợp 15-60 base (tiêu chuẩn 25 base/ống) | ||
| 2 | Thang DNA Ladder (1Kb) | 1 | bộ | - Ladder với 21 băng sáng tương ứng các kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1200, 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200 và 100 bp. Với các băng tham chiếu 3000, 1000 và 500. - Nồng độ: 0.5 µg/µL - Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6X DNA Loading Dye - Bảo quản: -20°C | ||
| 3 | BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit | 2 | bộ | + Sử dụng trên các hệ máy 310, 3130/3130xl, 3500/3500xL, 3730/3730xl, GeneAmp 9700, Veriti Thermal Cycler + Ứng dụng: Giải trình tự đoạn giàu AT (>65%), so sánh trình tự, Giải trình tự giàu GC (>65%), tái sắp xếp trình tự, cDNA), giàu GT, trình tự dài +Bảo quản: -15°C đến -25°C | ||
| 4 | Hi-Di Formamide | 1 | hộp | + Hình thức: dạng lỏng + Kiểu thuốc thử: Formamide +Bảo quản: -15°C đến -25°C, tránh đông đá nhiều lần +Vận chuyển: với đá khô | ||
| 5 | POP-7™ Polymer for 3500 Genetic Analyzers | 1 | bộ | + Sử dụng trên hệ máy 3500/3500XL + Mao quản tương ứng: 36cm, 50cm + Ứng dụng: phân tích đoạn, giải trình tự đoạn ngắn, đoạn dài +Bảo quản: 2-8°C | ||
| 6 | PCR Mater Mix PCR pha sẵn | 1 | bộ | Bộ Master Mix sử dụng enzyme OneTaq DNA polymerase, loại enzyme này được tối ưu từ Taq và Deep VentR™ DNA Polymerases ( hoạt tính sửa sai 3',5'). Master Mix chứa đầy đủ các thành phần cho phản ứng PCR, bao gồm: dNTPs, MgCl2, buffer và chất ổn định, chỉ yêu cầu bổ sung primer và mẫu để khuếch đại. | ||
| 7 | Enzyme T4 ligase | 1 | bộ | - Nồng độ 400,000 units/ml (400U/µl) - Nối các đoạn DNA đầu dính trong 10 phút ở nhiệt độ phòng và 2 giờ với DNA đầu bằng - Cung cấp kèm dung dịch đệm thích hợp | ||
| 8 | Enzyme cắt giới hạn | 4 | ống | Thời gian cắt 5-15 phút (an toàn khi để qua đêm) Hoạt động 100% trong đệm CutSmart Buffer Cung cấp kèm theo 1 lọ Gel Loading Dye Purple (6x) Nồng độ:20.000 units/ml Quy cách: 500 units | ||
| 9 | Fluoro protease assay kit | 1 | bộ | Bộ này bao gồm casein dán nhãn huỳnh quang như một chất nền để đánh giá hoạt động protease trong mẫu bằng cách truyền năng lượng cộng hưởng huỳnh quang (FRET) với phân cực huỳnh quang hoặc phân cực huỳnh quang (FP) tiêu chuẩn với thiết bị tương thích | ||
| 10 | Myo-Inositol | 1 | chai | *Bột tinh thể trắng *Nhiệt độ nóng chảy: 224 – 227oC *Độ tinh khiết: >97,0% | ||
| 11 | Tris base | 1 | chai | * Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử, * Dạng hạt * Công thức:C₄H₁₁NO₃ ; * Khối lượng phân tử: 121.1 g/mol; * Độ tinh khiết ≥ 99 %; | ||
| 12 | Chủng Chromobacterium violaceum CV026 | 1 | chủng | *Tên khác: NCTC 13278; VTT E-82808 * Dạng đông khô | ||
| 13 | Dimethyl sulfoxide DMSO | 1 | chai | * Hóa chất chuyên dụng cho sinh học phân tử; *Độ tinh khiết ≥ 99.9 %; *Khối lượng phân tử: 78.13 g/mol | ||
| 14 | Crystal violet solution | 1 | chai | * Khối lượng phân tử: 407,98 g/mol; * Nồng độ 1% * Hóa chất dạng lỏng | ||
| 15 | Bovine serum albumin (5g/chai) | 1 | lọ | Nguồn gốc sinh học bò Độ tinh khiết ≥96% (điện di trên gel agarose) Dạng: bột đông khô mol wt: mol wt ~ 66 kDa Tinh chế bằng: phân đoạn ethanol lạnh Đóng gói: chai poly Nguồn gốc xuất xứ: Hoa Kỳ | ||
| 16 | Kanamycin | 1 | chai | Kanamycin B ≤2% Sulfate: 15 - 17% pH: 7-9 Hiệu lực kháng sinh ≥760u/mg | ||
| 17 | MgSO4.7H2O | 1 | chai | *Độ tinh khiết ≥ 99.5 %; *Hóa chất dạng bột | ||
| 18 | DNA removal kit | 1 | bộ | Sử dụng để loại bỏ single strand và double strand DNA từ hỗn hợp RNA tổng số và mRNA. | ||
| 19 | RNeasy mini kit | 1 | bộ | Có khả năng tinh sạch được 100 ug RNA tổng từ tế bào, mô hoặc nấm | ||
| 20 | mRNA purification kit | 1 | bộ | *Có được mRNA tinh khiết trong 15 phút thông thường *Chuẩn bị mRNA phù hợp cho gần như mọi ứng dụng sau đó | ||
| 21 | Phin lọc Ø 0,2 µm | 1 | hộp | * Chất liệu: Nylone * Vô Trùng * Đường kính 25mm * Kích thước lỗ lọc: 0.2 µm | ||
| 22 | Phin lọc Ø 0.45 um | 1 | hộp | * Chất liệu: Nylone * Vô Trùng * Đường kính 25mm * Kích thước lỗ lọc: 0.45 µm | ||
| 23 | Cellulose nitrate filter | 1 | hộp | *Đường kính: 47 mm *kích thước lỗ lọc: 0,45 um | ||
| 24 | Đầu tip lọc 10ul | 5 | hộp | - Tip lọc, vô trùng, chống bám dính - Bằng nhựa polypropylene - Thể tích hút: 1 - 10ul - Tương thích với nhiều loại Micropipet - DNase-free, RNase-free, human DNA-free, - Non-Pyrogenic, non-cytotoxic | ||
| 25 | Đầu tip lọc 200 ul | 5 | hộp | - Tip lọc, vô trùng, chống bám dính - Bằng nhựa polypropylene - Thể tích hút: 20 - 200 ul - Tương thích với nhiều loại Micropipet - DNase-free, RNase-free, human DNA-free, - Non-Pyrogenic, non-cytotoxic | ||
| 26 | Eppendorf 1.5 ml | 5 | gói | * Đáy nhọn, nắp nhấn, bằng nhựa polypropylene, * Non-Pyrogenic; Chống chịu hóa chất và nhiệt độ tốt( chịu nhiệt độ tiệt trùng 121 0C trong vòng 15 phút), * Không tiệt trùng; Thân tube có chia vạch | ||
| 27 | Cryotube 2.0ml, nắp vàng, tiệt trùng | 12 | gói | *chất liệu nhựa trong *Dung tích 2ml, nắp vặn tiệt trùng | ||
| 28 | Đầu tip lọc 1000ul | 5 | hộp | - Tip lọc, vô trùng, chống bám dính - Bằng nhựa polypropylene - Thể tích hút: 100 - 1000 ul - Tương thích với nhiều loại Micropipet - DNase-free, RNase-free, human DNA-free, - Non-Pyrogenic, non-cytotoxic | ||
| 29 | Cuvettes nhựa | 3 | hộp | *Chất liệu nhựa trong *Tiệt trùng nguyên hộp *0.5-2ml, tóp đáy *Bước sóng: 380-780nm | ||
| 30 | Đĩa petri nhựa 90 mm | 1 | thùng | * chất liệu nhựa y tế Polystyrene *được tiệt trùng bằng tia gamma, đặc biệt hoàn toàn trong *Đóng gói kín trong bao nhựa PP * Được sản xuất và đóng gói trong phòng sạch cấp độ ISO5, theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2008, | ||
| 31 | Găng tay y tế không bột | 15 | hộp | * Găng tay latex, dẻo và bền lực (Sức căng cơ (Mpa) min 18.0 ) * Găng tay có bột ( Hàm lượng độ bột ≤ 2mg / găng tay), sử dụng được cả hai tay, không vô trùng * Đạt tiêu chuẩn GMP * Không Có bột | ||
| 32 | Khẩu trang | 30 | hộp | * Khẩu trang y tế 3 lớp với 2 lớp ngoài cùng sử dụng vải không dệt Poly Propylene và lớp trong dùng lớp chống vi khuẩn, nấm, virus và lọc các loại các hạt bụi loại nhuyễn có hại. | ||
| 33 | Water HPLC | 2 | chai | *độ hấp thu tại bước sóng 254 nm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi