Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201008360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN AZ VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201007358 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 11:18:00 đến ngày 2020-10-13 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 873,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phát sóng FM stereo (Công suất điều chỉnh được từ 0-100W, Dải tần 54-68Mhz) | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 2 | An ten phát sóng | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 3 | Kẹp cáp 1/2" | 5 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 4 | Dây Feedor dẫn sóng | 30 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 5 | Giắc N cho cáp 1/2" | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 6 | Micro chuyên dụng | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 7 | Bộ phát mã điều khiển trung tâm | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 8 | Bộ thu chuyên dụng AM/FM- USB tích hơp chức năng hẹn giờ phát sóng tự động | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 9 | Radio Casstte | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 10 | Bộ biên tập âm thanh | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 11 | Bàn trộn âm thanh | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 12 | Bộ thu FM không dây kỹ thuật số | 36 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 13 | Hộp bảo vệ cụm thu | 36 | hộp | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 14 | Loa | 72 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 15 | Thanh gá và gông bắt loa vào đầu cột | 18 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 16 | Dây điện đôi mắc loa | 200 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 17 | Dây điện nguồn cụm thu | 200 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 18 | Ổ cắm truyền 6 lỗ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 19 | Dây AV | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 20 | Tủ Rack gá lắp thiết bị | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 21 | Ổn áp Lioa 3Kva | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 22 | Ổ cắm đực cái | 36 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | 1 | cột | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 24 | Bulong móng M20x600 | 12 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 25 | Móc neo móng D18x2000 | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột anten | 0,096 | 100m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,4 | m3 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 28 | Bulong M20x70 | 88 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 29 | Cáp lụa D10 | 180 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 30 | Khóa cáp D12 | 54 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 31 | Ma ní M18 | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 32 | Bản ốp cột | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 33 | Tăng đơ D18 | 9 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 34 | Cột anten tam giác 300x300, Ống thép mạ kẽm D48 dày 2,5mm. Thép tấm dày 10mm, liên kết bằng thép tròn D12, Sơn cột an ten, 1 lớp lót 2 lớp phủ | 24 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 35 | Dây đồng chống sét M10 | 30 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 36 | Kim thu sét | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 37 | Cọc tiếp địa | 6 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 38 | Hóa chất giảm điện trở GEM | 3 | bao | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 39 | Chi phí vận chuyển vật liệu, thiết bị | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi