Gói thầu: Gói thầu số: 01 MS-SCL 2022 Mua Vật tư thiết bị điện cho các công trình Sửa chữa lớn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150728-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 01 MS-SCL 2022 Mua Vật tư thiết bị điện cho các công trình Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148487 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 09:20:00 đến ngày 2022-02-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,026,648,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.104E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong vòng 03) năm trở lại đây: (Năm 2019,2020,2021 và tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu như: (Tủ hạ thế, tủ Pillar, Cáp ngầm trung thế, Cáp hạ thế các loại, hộp đầu-nối cáp hạ thế, hộp đầu-nối cáp trung thế, hộp công tơ, đầu cốt các loại, vật liệu điện…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… -05 năm: đối với cáp trung thế, tủ trung thế, máy biến áp, aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số: 01 MS-SCL 2022 Mua Vật tư thiết bị điện cho các công trình Sửa chữa lớn năm 2022 Gói thầu 01/MS-SCL 2022 Mua Vật tư thiết bị điện cho các công trình Sửa chữa lớn năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (nếu có). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đống Đa
Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa
– TP.Hà Nội-VN
Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622
Hotline: 1900 1288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Anh Tú-Giám đốc Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KH&VT-Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V- 630A -kiểu treo- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-630A-3P-50kA, 1 MCCB-400A-3P-50kA, 2 MCCB 250A-3P-36kA, 1 MCCB 100A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 600/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...) | 1 | tủ | Chi tiết TCKT tại Chương V theo HSMT | ||
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V- 630A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-630A-3P-50kA, 3 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 100A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 600/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...) | 2 | tủ | nt | ||
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A- kiểu treo-Ngoài trời (1 MCCB 3P-630A 50kA,2 MCCB 3P-400A 50kA, 2 MCCB 3P-250A 36kA, 1 MCCB 3P-100A 25kA, MCB 3P-25A….. Các phụ kiện đi kèm) | 1 | tủ | nt | ||
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-630A- kiểu treo-Ngoài trời (1 MCCB 3P-630A 50kA,1 MCCB 3P-400A 50kA, 2 MCCB 3P-250A 36kA, 1 MCCB 3P-100A 25kA, MCB 3P-25A….. Các phụ kiện đi kèm) | 2 | tủ | nt | ||
| 5 | Tủ điện hạ áp 600V-630A- kiểu bệt-Ngoài trời (1 MCCB 3P-630A 50kA,2 MCCB 3P-400A 50kA, 1 MCCB 3P-250A 36kA, 1 MCCB 3P-100A 25kA, MCB 3P-25A….. Các phụ kiện đi kèm) | 1 | tủ | nt | ||
| 6 | Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu treo- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 2 MCCB-400A-3P-50kA, 2 MCCB 250A-3P-36kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...) | 1 | tủ | nt | ||
| 7 | Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 2 MCCB-400A-3P-50kA, 2 MCCB 250A-3P-36kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...) | 1 | tủ | nt | ||
| 8 | Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu treo- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 3 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...) | 1 | tủ | nt | ||
| 9 | Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu treo- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 2 MCCB-400A-3P-50kA, 2 MCCB 250A-3P-36kA, và phụ kiện kèm theo...) | 2 | tủ | nt | ||
| 10 | Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu treo- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 5 MCCB-400A-3P-50kA.. và phụ kiện kèm theo...) | 1 | tủ | nt | ||
| 11 | Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 4 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...) | 9 | tủ | nt | ||
| 12 | Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu treo- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 4 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...) | 2 | tủ | nt | ||
| 13 | Tủ Pillar 600V-(1500x750x400mm)-400A-1 mặt-có vị trí lắp công tơ (01 MCCB-400A-3P-50kA) | 1 | tủ | nt | ||
| 14 | Tủ Pillar 600V(1200-700-425mm)-400A- 2 mặt . (bao gồm 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A) | 29 | tủ | nt | ||
| 15 | Tủ Pillar 600V(1200-700-425mm)-400A- 1 mặt . (bao gồm 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A) | 5 | tủ | nt | ||
| 16 | Tủ Pillar 600V(1200-700-425mm)-400A- 2 mặt . (Tận dụng ATM) | 4 | tủ | nt | ||
| 17 | Tủ Pillar 600V(1200-700-425mm)-400A- 2 mặt . (bao gồm 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A) | 4 | tủ | nt | ||
| 18 | Tủ Pillar 600V(1200-700-425mm)-400A- 2 mặt. Có cầu đấu 250A (bao gồm 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A) | 1 | tủ | nt | ||
| 19 | Tủ Pillar 600V(1200-425-425mm)-400A- 2 mặt . (Không có ATM) chỉ có vỏ tủ và thanh cái | 1 | tủ | nt | ||
| 20 | Trụ phân dây 600V-1200*250*170mm | 53 | trụ | nt | ||
| 21 | Bình tụ bù hạ áp 3P-440V-20kVAr | 3 | bình | nt | ||
| 22 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ composits (có ATM 40A) | 2.776 | hòm | nt | ||
| 23 | Hòm 2 công tơ 1 pha trọn bộ composits (có ATM 40A) | 153 | hòm | nt | ||
| 24 | Hòm 1 công tơ 1 pha trọn bộ composits (có ATM 40A) | 809 | hòm | nt | ||
| 25 | Hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composits (có ATM 100A) | 279 | hòm | nt | ||
| 26 | Hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composits (có ATM 63A) | 101 | hòm | nt | ||
| 27 | Hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composits (không có ATM) | 154 | hòm | nt | ||
| 28 | Hòm 1 công tơ 3 pha-gián tiếp-composits | 8 | hòm | nt | ||
| 29 | Hộp phân dây -composits ,Không có đầu cốt - đủ phụ kiện | 97 | hòm | nt | ||
| 30 | Hộp phân dây -composits , Có đầu cốt AM 95 - đủ phụ kiện | 694 | hòm | nt | ||
| 31 | Hộp đấu cáp ngầm hạ áp | 2 | hộp | nt | ||
| 32 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2- có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ- chống thấm nước | 539,2 | mét | nt | ||
| 33 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 | 21 | mét | nt | ||
| 34 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 53 | mét | nt | ||
| 35 | Dây đồng trần-35mm2 | 36 | mét | nt | ||
| 36 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV 4*120mm2 | 1.453,5 | mét | nt | ||
| 37 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV 4*95mm2 | 3.043 | mét | nt | ||
| 38 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV 4*70mm2 | 61 | mét | nt | ||
| 39 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV 4*50mm2 | 357 | mét | nt | ||
| 40 | Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x50mm2-không lớp giáp bảo vệ. | 3 | mét | nt | ||
| 41 | Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ. | 871 | mét | nt | ||
| 42 | Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x10mm2-không lớp giáp bảo vệ. | 45 | mét | nt | ||
| 43 | Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ. | 6.673,2 | mét | nt | ||
| 44 | Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ. | 224,5 | mét | nt | ||
| 45 | Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2-không lớp giáp bảo vệ. | 1.910,5 | mét | nt | ||
| 46 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x150mm2-không lớp giáp bảo vệ | 16 | mét | nt | ||
| 47 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | 12 | mét | nt | ||
| 48 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệ | 649 | mét | nt | ||
| 49 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 129 | mét | nt | ||
| 50 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 900,5 | mét | nt | ||
| 51 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x10mm2-không lớp giáp bảo vệ | 20.700 | mét | nt | ||
| 52 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | 73,5 | mét | nt | ||
| 53 | Cáp đồng đơn bọc 0,6/1(1,2)kV-PVC-cu/PVC-1x95mm2 | 50 | mét | nt | ||
| 54 | Cáp đồng đơn bọc 0,6/1(1,2)kV-PVC-cu/PVC-1x50mm2 | 2,5 | mét | nt | ||
| 55 | Cáp đồng đơn bọc 0,6/1(1,2)kV-PVC-cu/PVC-1x35mm2 | 127 | mét | nt | ||
| 56 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-1x150mm2- không giáp bảo vệ | 24 | mét | nt | ||
| 57 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-1x185mm2- không giáp bảo vệ | 40 | mét | nt | ||
| 58 | Đầu cốt đồng AM 120mm | 232 | cái | nt | ||
| 59 | Đầu cốt đồng AM 95mm | 380 | cái | nt | ||
| 60 | Đầu cốt đồng AM 70mm | 4 | cái | nt | ||
| 61 | Đầu cốt đồng AM 50mm | 56 | cái | nt | ||
| 62 | Đầu cốt đồng M 240mm | 61 | cái | nt | ||
| 63 | Đầu cốt đồng M 150mm | 16 | cái | nt | ||
| 64 | Đầu cốt đồng M 120mm | 7 | cái | nt | ||
| 65 | Đầu cốt đồng M 95mm | 20 | cái | nt | ||
| 66 | Đầu cốt đồng M 50mm | 593 | cái | nt | ||
| 67 | Đầu cốt đồng M 35mm | 255 | cái | nt | ||
| 68 | Đầu cốt đồng M 25mm | 330 | cái | nt | ||
| 69 | Đầu cốt kim dẹt đồng M 10mm | 122.350 | cái | nt | ||
| 70 | Ống nối đồng M 10 | 1.244 | cái | nt | ||
| 71 | Ống nối đồng M 16 | 14 | cái | nt | ||
| 72 | Ống nối đồng M 25 | 748 | cái | nt | ||
| 73 | Ống nối đồng M 35 | 60 | cái | nt | ||
| 74 | Ống nối đồng M 50 | 520 | cái | nt | ||
| 75 | Ống nối đồng M 120 | 12 | cái | nt | ||
| 76 | Ống nối đồng M 150 | 16 | cái | nt | ||
| 77 | Ống nối Nhôm A 120 | 4 | cái | nt | ||
| 78 | Ống nối Nhôm A 150 | 24 | cái | nt | ||
| 79 | Ống nối Nhôm A 185 | 40 | cái | nt | ||
| 80 | Ống co nghót D50 | 96 | mét | nt | ||
| 81 | Ống co nghót D20/8 | 28,8 | mét | nt | ||
| 82 | Ống co nghót D40/16 | 88 | mét | nt | ||
| 83 | Ống co nghót D25 | 81,6 | mét | nt | ||
| 84 | Ống co nghót nóng D16 | 117,2 | mét | nt | ||
| 85 | Ống co nghót nóng d10 | 112,8 | mét | nt | ||
| 86 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông thép M6 | 179 | cái | nt | ||
| 87 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 1.997 | cái | nt | ||
| 88 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 712 | cái | nt | ||
| 89 | Ghíp LV-IPC 95-70 (35-95/6-70)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 8 | cái | nt | ||
| 90 | Ghíp LV-IPC 95-35 (35-95/6-35)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 28 | cái | nt | ||
| 91 | Móc treo cáp 4*120mm | 4 | cái | nt | ||
| 92 | Kẹp hãm cáp 4*120 | 14 | bộ | nt | ||
| 93 | Kẹp hãm cáp 4*50 | 3 | bộ | nt | ||
| 94 | Kẹp treo cáp 4*50 | 1 | cái | nt | ||
| 95 | Đai thép | 1.022,8 | mét | nt | ||
| 96 | Khóa đai | 1.031 | cái | nt | ||
| 97 | Băng dính hạ thế | 510 | cuộn | nt | ||
| 98 | Bu lông nở sắt 80*8 (treo hòm công tơ) | 2.976 | bộ | nt | ||
| 99 | Đai thép + vít nở | 329 | bộ | nt | ||
| 100 | Lưới inoc 304 dày 2mm | 25,68 | m2 | nt | ||
| 101 | Dây thép bọc nhựa d3 | 0,87 | kg | nt | ||
| 102 | Dây thép bọc nhựa d1 | 3,15 | kg | nt | ||
| 103 | Dây thép d10 | 36,3 | kg | nt | ||
| 104 | Thép đen d10 | 20 | kg | nt | ||
| 105 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 2 | bộ | nt | ||
| 106 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 | 1 | bộ | nt | ||
| 107 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-1x50mm2 | 1 | bộ | nt | ||
| 108 | Hộp nối 22kV-ruột đồng-3*240mm2- đổ nhựa Resin | 3 | bộ | nt | ||
| 109 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x50-ngoài trời- kèm đầu cốt đồng. | 1 | bộ | nt | ||
| 110 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x120-ngoài trời- kèm đầu cốt đồng. | 7 | bộ | nt | ||
| 111 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x150-ngoài trời- kèm đầu cốt AM. | 6 | bộ | nt | ||
| 112 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x185-ngoài trời- kèm đầu cốt AM. | 10 | bộ | nt | ||
| 113 | Ống nhựa xoắn HDPE d195/150 | 543 | mét | nt | ||
| 114 | Ống nhựa xoắn HDPE d85/65 | 40 | mét | nt | ||
| 115 | Ống nhựa xoắn HDPE d40/30 | 97,5 | mét | nt | ||
| 116 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | 527 | mét | nt | ||
| 117 | Dây dẫn điện 2 ruột M2*1,5mm2 | 252 | mét | nt | ||
| 118 | Dây dẫn điện 2 ruột M2*2,5mm2 | 247 | mét | nt | ||
| 119 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 3 | mét | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.104E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong vòng 03) năm trở lại đây: (Năm 2019,2020,2021 và tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu như: (Tủ hạ thế, tủ Pillar, Cáp ngầm trung thế, Cáp hạ thế các loại, hộp đầu-nối cáp hạ thế, hộp đầu-nối cáp trung thế, hộp công tơ, đầu cốt các loại, vật liệu điện…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… -05 năm: đối với cáp trung thế, tủ trung thế, máy biến áp, aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi