Gói thầu: Gói thầu số: 01 MS-SCL 2022 Mua Vật tư thiết bị điện cho các công trình Sửa chữa lớn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150728-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số: 01 MS-SCL 2022 Mua Vật tư thiết bị điện cho các công trình Sửa chữa lớn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220148487
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 09:20:00 đến ngày 2022-02-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,026,648,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.104E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong vòng 03) năm trở lại đây: (Năm 2019,2020,2021 và tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu như: (Tủ hạ thế, tủ Pillar, Cáp ngầm trung thế, Cáp hạ thế các loại, hộp đầu-nối cáp hạ thế, hộp đầu-nối cáp trung thế, hộp công tơ, đầu cốt các loại, vật liệu điện…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… -05 năm: đối với cáp trung thế, tủ trung thế, máy biến áp, aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 01 MS-SCL 2022 Mua Vật tư thiết bị điện cho các công trình Sửa chữa lớn năm 2022
Gói thầu 01/MS-SCL 2022 Mua Vật tư thiết bị điện cho các công trình Sửa chữa lớn năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622 Hotline: 1900 1288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622 Hotline: 1900 1288.


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (nếu có). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 15 năm
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622 Hotline: 1900 1288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Anh Tú-Giám đốc Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KH&VT-Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điện hạ áp 600V- 630A -kiểu treo- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-630A-3P-50kA, 1 MCCB-400A-3P-50kA, 2 MCCB 250A-3P-36kA, 1 MCCB 100A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 600/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...)1tủChi tiết TCKT tại Chương V theo HSMT
2Tủ điện hạ áp 600V- 630A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-630A-3P-50kA, 3 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 100A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 600/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...)2tủnt
3Tủ điện hạ áp 600V-630A- kiểu treo-Ngoài trời (1 MCCB 3P-630A 50kA,2 MCCB 3P-400A 50kA, 2 MCCB 3P-250A 36kA, 1 MCCB 3P-100A 25kA, MCB 3P-25A….. Các phụ kiện đi kèm)1tủnt
4Tủ điện hạ áp 600V-630A- kiểu treo-Ngoài trời (1 MCCB 3P-630A 50kA,1 MCCB 3P-400A 50kA, 2 MCCB 3P-250A 36kA, 1 MCCB 3P-100A 25kA, MCB 3P-25A….. Các phụ kiện đi kèm)2tủnt
5Tủ điện hạ áp 600V-630A- kiểu bệt-Ngoài trời (1 MCCB 3P-630A 50kA,2 MCCB 3P-400A 50kA, 1 MCCB 3P-250A 36kA, 1 MCCB 3P-100A 25kA, MCB 3P-25A….. Các phụ kiện đi kèm)1tủnt
6Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu treo- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 2 MCCB-400A-3P-50kA, 2 MCCB 250A-3P-36kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...)1tủnt
7Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 2 MCCB-400A-3P-50kA, 2 MCCB 250A-3P-36kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...)1tủnt
8Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu treo- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 3 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...)1tủnt
9Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu treo- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 2 MCCB-400A-3P-50kA, 2 MCCB 250A-3P-36kA, và phụ kiện kèm theo...)2tủnt
10Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu treo- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 5 MCCB-400A-3P-50kA.. và phụ kiện kèm theo...)1tủnt
11Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 4 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...)9tủnt
12Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu treo- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 4 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...)2tủnt
13Tủ Pillar 600V-(1500x750x400mm)-400A-1 mặt-có vị trí lắp công tơ (01 MCCB-400A-3P-50kA)1tủnt
14Tủ Pillar 600V(1200-700-425mm)-400A- 2 mặt . (bao gồm 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A)29tủnt
15Tủ Pillar 600V(1200-700-425mm)-400A- 1 mặt . (bao gồm 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A)5tủnt
16Tủ Pillar 600V(1200-700-425mm)-400A- 2 mặt . (Tận dụng ATM)4tủnt
17Tủ Pillar 600V(1200-700-425mm)-400A- 2 mặt . (bao gồm 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A)4tủnt
18Tủ Pillar 600V(1200-700-425mm)-400A- 2 mặt. Có cầu đấu 250A (bao gồm 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A)1tủnt
19Tủ Pillar 600V(1200-425-425mm)-400A- 2 mặt . (Không có ATM) chỉ có vỏ tủ và thanh cái1tủnt
20Trụ phân dây 600V-1200*250*170mm53trụnt
21Bình tụ bù hạ áp 3P-440V-20kVAr3bìnhnt
22Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ composits (có ATM 40A)2.776hòmnt
23Hòm 2 công tơ 1 pha trọn bộ composits (có ATM 40A)153hòmnt
24Hòm 1 công tơ 1 pha trọn bộ composits (có ATM 40A)809hòmnt
25Hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composits (có ATM 100A)279hòmnt
26Hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composits (có ATM 63A)101hòmnt
27Hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composits (không có ATM)154hòmnt
28Hòm 1 công tơ 3 pha-gián tiếp-composits8hòmnt
29Hộp phân dây -composits ,Không có đầu cốt - đủ phụ kiện97hòmnt
30Hộp phân dây -composits , Có đầu cốt AM 95 - đủ phụ kiện694hòmnt
31Hộp đấu cáp ngầm hạ áp2hộpnt
32Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2- có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ- chống thấm nước539,2métnt
33Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm221métnt
34Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm253métnt
35Dây đồng trần-35mm236métnt
36Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV 4*120mm21.453,5métnt
37Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV 4*95mm23.043métnt
38Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV 4*70mm261métnt
39Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV 4*50mm2357métnt
40Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x50mm2-không lớp giáp bảo vệ.3métnt
41Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ.871métnt
42Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x10mm2-không lớp giáp bảo vệ.45métnt
43Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ.6.673,2métnt
44Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ.224,5métnt
45Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2-không lớp giáp bảo vệ.1.910,5métnt
46Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x150mm2-không lớp giáp bảo vệ16métnt
47Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ12métnt
48Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệ649métnt
49Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ129métnt
50Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2-không lớp giáp bảo vệ900,5métnt
51Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x10mm2-không lớp giáp bảo vệ20.700métnt
52Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ73,5métnt
53Cáp đồng đơn bọc 0,6/1(1,2)kV-PVC-cu/PVC-1x95mm250métnt
54Cáp đồng đơn bọc 0,6/1(1,2)kV-PVC-cu/PVC-1x50mm22,5métnt
55Cáp đồng đơn bọc 0,6/1(1,2)kV-PVC-cu/PVC-1x35mm2127métnt
56Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-1x150mm2- không giáp bảo vệ24métnt
57Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm-1x185mm2- không giáp bảo vệ40métnt
58Đầu cốt đồng AM 120mm232cáint
59Đầu cốt đồng AM 95mm380cáint
60Đầu cốt đồng AM 70mm4cáint
61Đầu cốt đồng AM 50mm56cáint
62Đầu cốt đồng M 240mm61cáint
63Đầu cốt đồng M 150mm16cáint
64Đầu cốt đồng M 120mm7cáint
65Đầu cốt đồng M 95mm20cáint
66Đầu cốt đồng M 50mm593cáint
67Đầu cốt đồng M 35mm255cáint
68Đầu cốt đồng M 25mm330cáint
69Đầu cốt kim dẹt đồng M 10mm122.350cáint
70Ống nối đồng M 101.244cáint
71Ống nối đồng M 1614cáint
72Ống nối đồng M 25748cáint
73Ống nối đồng M 3560cáint
74Ống nối đồng M 50520cáint
75Ống nối đồng M 12012cáint
76Ống nối đồng M 15016cáint
77Ống nối Nhôm A 1204cáint
78Ống nối Nhôm A 15024cáint
79Ống nối Nhôm A 18540cáint
80Ống co nghót D5096métnt
81Ống co nghót D20/828,8métnt
82Ống co nghót D40/1688métnt
83Ống co nghót D2581,6métnt
84Ống co nghót nóng D16117,2métnt
85Ống co nghót nóng d10112,8métnt
86Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông thép M6179cáint
87Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M61.997cáint
88Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6712cáint
89Ghíp LV-IPC 95-70 (35-95/6-70)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M68cáint
90Ghíp LV-IPC 95-35 (35-95/6-35)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M628cáint
91Móc treo cáp 4*120mm4cáint
92Kẹp hãm cáp 4*12014bộnt
93Kẹp hãm cáp 4*503bộnt
94Kẹp treo cáp 4*501cáint
95Đai thép1.022,8métnt
96Khóa đai1.031cáint
97Băng dính hạ thế510cuộnnt
98Bu lông nở sắt 80*8 (treo hòm công tơ)2.976bộnt
99Đai thép + vít nở329bộnt
100Lưới inoc 304 dày 2mm25,68m2nt
101Dây thép bọc nhựa d30,87kgnt
102Dây thép bọc nhựa d13,15kgnt
103Dây thép d1036,3kgnt
104Thép đen d1020kgnt
105Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm22bộnt
106Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm21bộnt
107Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-1x50mm21bộnt
108Hộp nối 22kV-ruột đồng-3*240mm2- đổ nhựa Resin3bộnt
109Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x50-ngoài trời- kèm đầu cốt đồng.1bộnt
110Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x120-ngoài trời- kèm đầu cốt đồng.7bộnt
111Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x150-ngoài trời- kèm đầu cốt AM.6bộnt
112Hộp đầu cáp 0,6/1kV -4x185-ngoài trời- kèm đầu cốt AM.10bộnt
113Ống nhựa xoắn HDPE d195/150543métnt
114Ống nhựa xoắn HDPE d85/6540métnt
115Ống nhựa xoắn HDPE d40/3097,5métnt
116Ống nhựa xoắn HDPE d32/25527métnt
117Dây dẫn điện 2 ruột M2*1,5mm2252métnt
118Dây dẫn điện 2 ruột M2*2,5mm2247métnt
119Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x35mm2-không lớp giáp bảo vệ3métnt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.104E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong vòng 03) năm trở lại đây: (Năm 2019,2020,2021 và tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu như: (Tủ hạ thế, tủ Pillar, Cáp ngầm trung thế, Cáp hạ thế các loại, hộp đầu-nối cáp hạ thế, hộp đầu-nối cáp trung thế, hộp công tơ, đầu cốt các loại, vật liệu điện…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… -05 năm: đối với cáp trung thế, tủ trung thế, máy biến áp, aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->