Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ thế các công trình trên địa bàn huyện Can Lộc, huyện Thạch Hà và huyện Lộc Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ thế các công trình trên địa bàn huyện Can Lộc, huyện Thạch Hà và huyện Lộc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160125 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 09:55:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,888,894,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1833E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.366E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.044.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ thế các công trình trên địa bàn huyện Can Lộc, huyện Thạch Hà và huyện Lộc Hà Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV, Xây dựng ĐZ, TBA giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Cẩm Xuyên năm 2022, Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022, Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022, Xây dựng ĐZ, TBA giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Đức Thọ năm 2022, Xây dựng ĐZ, TBA giảm tổn thất điện năng, nâng cao 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh – Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - TP Hà Tĩnh.
Điện thoại: 02393.855.356; Fax: 02393.855.112. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng ACSR-50/8 | 2.283 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng ACSR-120/19 | 23.271 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE2.5/HDPE-120/19 | 24 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 4 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/PVC 1x50 (nối chống sét van) | 36 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm) | 50 | Quả | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 6 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | 465 | Quả | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 7 | Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiện | 228 | Chuỗi | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 8 | Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện | 24 | Chuỗi | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 9 | Chuỗi đỡ Polymer 22kV + Phụ kiện | 72 | Chuỗi | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 10 | Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 25÷70mm2 | 39 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 11 | Kẹp hotline Clamp đồng tiết diện cáp 25÷70mm2 | 39 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 120 | 27 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 50 | 3 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70-1 | 9 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 15 | Kẹp cáp dùng cho dây trần KAL25/120-3 | 510 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 16 | Chụp Silicon chống sét CH-CSV | 18 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 17 | Ống xoắn cách điện Silicone sứ đơn (1,2m/1 ống) | 70 | ống | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 18 | Ống xoắn cách điện Silicone sứ đôi (1,8m/1 ống) | 218 | ống | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 19 | Dây buộc cổ sứ Cu/PVC-1x4mm2 (1,8m/1 sợi) | 282 | Sợi | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC50/8-XLPE2.5/HDPE | 96 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC50/8-XLPE4.3/HDPE | 48 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 22 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 - 0.6/1kV | 42 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 23 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0.6/1kV | 84 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 24 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - 0.6/1kV | 14 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 25 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0.6/1kV | 28 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 26 | Dây đồng mềm M50mm2-0.6/1kV | 108 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 27 | Dây đồng mềm M95mm2-0.6/1kV | 30 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 28 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm 1 lỗ 50 | 96 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 29 | Đầu cốt đồng 1 lỗ | 36 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 30 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 | 24 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 31 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 95 | 8 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 32 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 120 | 4 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 33 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 150 | 24 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 34 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 240 | 12 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 35 | Chụp Silicon cầu chì | 36 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 36 | Chụp Silicon chống sét | 18 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 37 | Chụp Silicon cực cao thế MBA | 18 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 38 | Dây chì loại K sử dụng cho FCO 4K | 3 | Sợi | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 39 | Dây chì loại K sử dụng cho FCO 6K | 15 | Sợi | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 40 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kV | 4.832 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 41 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kV | 3.805 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 42 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 177 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 43 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 137 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 44 | Ghíp nối bọc cách điện 2 bu lông (120-120) /0.6kV | 208 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-95-1 | 72 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 46 | Ghíp nối bọc cách điện 1 bu lông (95-35) /0.6kV đấu dây xuống hòm công tơ | 374 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 47 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-50/8 | 6 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 48 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-120/19 | 18 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 49 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kV | 18 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 50 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kV | 18 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 51 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | 1 | bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 52 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Chuỗi sứ polymer 22kV 100kN | 1 | bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 53 | Chi phí thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-50/8 | 1 | Mẫu | ETC | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 54 | Chi phí thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-120/19 | 3 | Mẫu | ETC | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 55 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kV | 3 | Mẫu | ETC | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 56 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kV | 3 | Mẫu | ETC | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 57 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Bộ đầu tiên) | 1 | bộ | ETC | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 58 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Từ bộ thứ 2 trở đi ) | 6 | bộ | ETC | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 59 | Chi phí thí nghiệm mẫu Chuỗi sứ polymer 22kV 100kN | 1 | bộ | ETC | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 60 | Chi phí thí nghiệm mẫu Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (Từ bộ thứ 2 trở đi ) | 4 | bộ | ETC | Công trình: Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022 | |
| 61 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng ACSR-120/19 | 27.090 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 62 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | 573 | Quả | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 63 | Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiện | 222 | Chuỗi | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 64 | Phụ kiện sứ chuỗi | 108 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 65 | Chuỗi đỡ Polymer 22kV + Phụ kiện | 60 | Chuỗi | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 66 | Chuỗi néo kép Polymer 22kV + Phụ kiện | 3 | Chuỗi | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 67 | Kẹp quai nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 50÷70mm2 | 30 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 68 | Kẹp hotline nhôm tiết diện cáp 50÷70mm2 | 30 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 69 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 120 | 6 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 70 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70-1 | 18 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 71 | Kẹp cáp KAL25/120-3 | 468 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 72 | Ống xoắn cách điện Silicone sứ đơn (1,2m/ 1 ống) | 103 | ống | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 73 | Ống xoắn cách điện Silicone sứ đôi (1,8m/ 1 ống) | 272 | ống | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 74 | Dây buộc cổ sứ Cu/PVC-1x4mm2 (1,8m/ 1 sợi) | 412 | Sợi | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 75 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | 80 | Quả | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 76 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện | 3 | Chuỗi | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 77 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC50/8-XLPE2.5/HDPE | 96 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 78 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 - 0.6/1kV | 84 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 79 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - 0.6/1kV | 28 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 80 | Dây đồng mềm M50mm2-0.6/1kV | 72 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 81 | Dây đồng mềm M95mm2-0.6/1kV | 20 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 82 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm 1 lỗ 50 | 60 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 83 | Đầu cốt đồng 1 lỗ | 24 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 84 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 | 16 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 85 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 120 | 8 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 86 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 240 | 24 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 87 | Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 25÷70mm2 | 12 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 88 | Kẹp hotline Clamp đồng tiết diện cáp 25÷70mm2 | 12 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 89 | Chụp Silicon cầu chì | 24 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 90 | Chụp Silicon chống sét | 12 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 91 | Chụp Silicon cực cao thế MBA | 12 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 92 | Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-10K | 12 | Sợi | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 93 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC70/11 sứ đôi | 24 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 94 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kV | 3.439 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 95 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kV | 4.556 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 96 | Khóa hãm cáp 4x35-95 | 257 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 97 | Khóa treo cáp 4x35-95 | 106 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 98 | Ghíp bọc nhựa 2 bu lông (35-120)/0.6kV | 332 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 99 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al 95-1 | 49 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 100 | Ghíp nối bọc cách điện 1 bu lông (95-35) /0.6kV đấu dây xuống hòm công tơ | 328 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 101 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-120/19 | 18 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 102 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kV | 12 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 103 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kV | 18 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 104 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | 1 | bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 105 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Chuỗi sứ polymer 22kV 100kN | 1 | bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 106 | Chi phí thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-120/19 | 3 | Mẫu | ETC | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 107 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kV | 2 | Mẫu | ETC | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 108 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kV | 3 | Mẫu | ETC | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 109 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Bộ đầu tiên) | 1 | bộ | ETC | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 110 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Từ bộ thứ 2 trở đi ) | 6 | bộ | ETC | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 111 | Chi phí thí nghiệm mẫu Chuỗi sứ polymer 22kV 100kN | 1 | bộ | ETC | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 112 | Chi phí thí nghiệm mẫu Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (Từ bộ thứ 2 trở đi ) | 4 | bộ | ETC | Công trình: Cải tạo mạch vòng giữa ĐZ 472E18.4 với ĐZ 471E18.4 và xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Lộc Hà năm 2022 | |
| 113 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng ACSR-95/16 | 3.789 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 114 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng ACSR-120/19 | 11.548 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 115 | Dây nhôm lõi thép bọc 24kV (Al/XLPE2,5/HDPE)-35/6,2mm2 | 8.645 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 116 | Dây đồng mềm M-50 | 63 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 117 | Cáp Cu/PVC1x4 (1,8m/ 1 sợi) | 473 | sợi | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 118 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | 478 | Quả | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 119 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện | 526 | Chuỗi | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 120 | Chuỗi néo Polimer 24kV + phụ kiện cho dây bọc | 153 | Chuỗi | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 121 | Chuỗi đỡ Polimer 24kV + phụ kiện | 52 | Chuỗi | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 122 | Chuỗi néo kép Polimer 24kV + phụ kiện | 18 | Chuỗi | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 123 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) | 246 | cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 124 | Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bu lông AL25/120 (bấm thủng, đúc đùn) | 132 | cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 125 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC50/8-XLPE2.5/HDPE | 6 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 126 | Dây Cu/PVC-50mm2 | 3 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 127 | Cáp đồng ngầm (Có màng chắn băng và sợi đồng làm trung tính) Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W/FR-12,7/22(24)kV 3x240mm2 (vỏ lớp chống cháy) | 221 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 128 | Cáp đồng ngầm có lớp chống cháy Cu/XLPE/PVC/DATA/ PVC-W/FR-12,7/22(24)kV-1x240mm2 (vỏ lớp chống cháy) | 54 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 129 | Chụp Silicon chống sét | 6 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 130 | Đầu cáp ngầm co cót nguội trong nhà 24kV-1x240mm2 | 12 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 131 | Đầu cáp ngầm co cót nguội ngoài trời 24kV-3x240mm2 | 1 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 132 | Đầu cáp ngầm co cót nguội trong nhà 24kV-3x240mm2 | 1 | Bộ | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 133 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-1x50mm2 | 42 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 134 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0.6/1kV | 21 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 135 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0.6/1kV | 7 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 136 | Dây đồng mềm M95mm2-0.6/1kV | 10 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 137 | "Phụ kiện đấu nối Hotline (50-120)mm2. (Kèm chụp bảo vệ)" | 6 | Cái | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 138 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng ACSR-95/16 | 6 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 139 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng ACSR-120/19 | 12 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 140 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Dây nhôm lõi thép bọc 24kV (Al/XLPE2,5/HDPE)-35/6,2mm2 | 12 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 141 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | 1 | Quả | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 142 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Chuỗi sứ polymer 22kV 100kN | 1 | Chuỗi | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 143 | Cáp đồng ngầm (Có màng chắn băng và sợi đồng làm trung tính) Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W/FR-12,7/22(24)kV 3x240mm2 (vỏ lớp chống cháy) | 6 | m | Mới 100% | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 144 | Chi phí thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng ACSR-95/16 | 1 | Mẫu | ETC | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 145 | Chi phí thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng ACSR-120/19 | 2 | Mẫu | ETC | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 146 | Chi phí thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc 24kV (Al/XLPE2,5/HDPE)-35/6,2mm2 | 2 | Mẫu | ETC | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 147 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Bộ đầu tiên) | 1 | Mẫu | ETC | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 148 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Từ bộ thứ 2 trở đi ) | 6 | Mẫu | ETC | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 149 | Chi phí thí nghiệm mẫu Chuỗi sứ polymer 22kV 100kN | 1 | Mẫu | ETC | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 150 | Chi phí thí nghiệm mẫu Chuỗi sứ polymer 22kV 100kN (Từ bộ thứ 2 trở đi ) | 6 | Mẫu | ETC | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 151 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cáp đồng ngầm (Có màng chắn băng và sợi đồng làm trung tính) Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W/FR-12,7/22(24)kV 3x240mm2 (vỏ lớp chống cháy) | 1 | Mẫu | ETC | Công trình: Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1833E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.366E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.044.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi