Gói thầu: Gói thầu SCL04-2022: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ đại tu thiết bị cơ khí thủy công đập tràn, cửa nhận nước Thủy điện Sông Bung 4 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL04-2022: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ đại tu thiết bị cơ khí thủy công đập tràn, cửa nhận nước Thủy điện Sông Bung 4 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247642 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD (SCL) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 09:20:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,246,919,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư thiết bị cơ, điện.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.573.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.573.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SCL04-2022: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ đại tu thiết bị cơ khí thủy công đập tràn, cửa nhận nước Thủy điện Sông Bung 4 năm 2022 Các danh mục sửa chữa lớn phần thiết bị năm 2022 Công ty Thủy điện Sông Bung 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD (SCL) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Catologue hàng hóa chào thầu (nếu có). - Mô tả hàng hóa của nhà thầu theo Mẫu số 21, Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Khi giao hàng, nhà thầu cam kết cung cấp các tài liệu (Chứng chỉ xuất xứ hoặc chứng nhận xuất xứ hợp lệ theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa (CO); Chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ), catalogue) kèm theo loại hàng hóa được yêu cầu phải có tài liệu kèm theo nêu tại Mẫu số 01A, Chương IV. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại địa điểm giao hàng là Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Dịch vụ liên quan kèm theo (nếu có) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu tại nhà máy thủy điện Sông Bung 4 và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, địa chỉ: Số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 2488 847, Fax: 0236 3621 535. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, địa chỉ: địa chỉ số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292.246.1507, fax: 0292.2227.446; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van an toàn | 4 | Bộ | Model: DBDS10K; Hãng: PONAR hoặc tương đương- TSKT: Van an toàn thủy lực, cỡ van DN10, kết nối dạng screw-in vào khối block đế Van, điều chỉnh áp lực bằng vít lục giác chìm. - Cung cấp CO, CQ, Catalogue. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lực | |
| 2 | Van phân phối | 4 | Bộ | Model: 4WEH16-J-72/G24NTEZ4 ; Hãng: PONAR hoặc tương đương- TSKT: Van thủy lực điều khiển điện, 4 cổng 3 vị trí, P=28 Mpa; IP65, 24VDC, 30W, rắc cắm cuộn dây điện từ có đèn LED. Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm cấp bền 10.9- Cung cấp CO, CQ, Catalogue. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lực | |
| 3 | Van ổn tốc | 4 | Bộ | Model: 2FRM10 ; Hãng: Rexroth hoặc tương đương- TSKT: Van điều chỉnh lưu lượng 2 chiều, size 10, kiểu tác động cơ khí. Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm cấp bền 10.9- Cung cấp CO, CQ, Catalogue. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lực - I.1.3. Van cân bằng | |
| 4 | Van tiết lưu | 6 | Bộ | Van tiết lưu dầu KC- Model: KC-03/LIBO hoặc tương đương.- TSKT: Van tiết lưu DN10, kết nối với khối đế van và ống dẫn bằng níp, lỗ ren cỡ G3/8" (M16), điều tiết lưu lượng bằng núm vặn nằm dọc trên thân van. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lực - I.1.3. Van cân bằng | |
| 5 | Van phân phối phụ | 4 | Bộ | Model: 4WE6 E 32/G24NZ4L ; Hãng: PONAR hoặc tương đương- TSKT: Van thủy lực điều khiển điện, 4 cổng 3 vị trí, size 6, pmax=35 Mpa, IP65, 30W, 24VDC, rắc cắm cuộn dây điện từ có đèn LED. Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm cấp bền 10.9- Cung cấp CO, CQ, Catalogue. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lực - I.1.3. Van cân bằng | |
| 6 | Van an toàn | 12 | Cái | Model: CRQ6/12, Hãng: Duplomatic hoặc tương đương- TSKT: Van an toàn vận hành thí điểm, loại hộp mực, điều chỉnh áp lực bằng núm vặn, kết nối dạng screw-in vào khối block đế Van, M20x1.5-6H, Q=100 l/ph, P= 0~350 bar.- Cung cấp CO, CQ, Catalogue. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh | |
| 7 | Van một chiều điều khiển thủy lực | 10 | Bộ | Model: UZSB10, Hãng: PONAR hoặc tương đương- TSKT: Van một chiều vận hành thí điểm, kết nối dạng subplate mounting vào khối block đế Van; Version van là version X, thoát dầu bên trong (không có cổng thoát dầu hồi về thùng chứa). Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm M10x50 cấp bền 10.9- Cung cấp CO, CQ, Catalogue. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh | |
| 8 | Phớt chắn bụi _Dust Seal: PU6 8090-005.050 (01 cái) | 12 | Bộ | Dust Seal: PU6 8090-005.050Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | |
| 9 | Phớt cần pittong _Rod Seal: ES B 0003-070.240 (1 cái) | 12 | Bộ | Rod Seal: ES B 0003-070.240Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | |
| 10 | Phớt pittong _Piston Seal: EK B 0009-026353 (01 cái); | 12 | Bộ | Piston Seal: EK B 0009-026353Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | |
| 11 | Vòng găng _Wear Ring: KB 3387-300.253 (04 cái); | 12 | Bộ | Wear Ring: KB 3387-300.253Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | |
| 12 | Vòng găng _Wear Ring: SB 3386-227.974 (05 cái); | 12 | Bộ | Wear Ring: SB 3386-227.974Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | |
| 13 | Gioăng tròn _O Ring & B/Up Ring: G390 (02 cái); | 12 | Bộ | O Ring & B/Up Ring: G390Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | |
| 14 | Gioăng tròn _O Ring & B/Up Ring: G195 (01 cái); | 12 | Bộ | O Ring & B/Up Ring: G195Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | |
| 15 | Gioăng tròn _O Ring & B/Up Ring: G220 (02 cái); | 12 | Bộ | O Ring & B/Up Ring: G220Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | |
| 16 | Gioăng tròn _O Ring: G255 (01 cái); | 12 | Bộ | O Ring: G255Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | |
| 17 | Gioăng tròn _O Ring: G200 (01 cái); | 12 | Bộ | O Ring: G200Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | |
| 18 | Gioăng tròn _O Ring: G210 (01 cái); | 12 | Bộ | O Ring: G210Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | |
| 19 | Gioăng tròn _O Ring: G295 (04 cái); | 12 | Bộ | O Ring: G295Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | |
| 20 | Gioăng tròn _O Ring: G270 (02 cái); | 12 | Bộ | O Ring: G270Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | |
| 21 | Gioăng tròn _O Ring: G35 (01 cái). | 12 | Bộ | O Ring: G35Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | |
| 22 | Cao su chắn nước đáy: 150x30 | 47,94 | m | Kích thước mặt cắt ngang: 150x30, Vật liệu: cao su. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.3. Cửa van cung - I.3.1. Gioăng làm kín cửa van | |
| 23 | Bu lông nẹp gioăng đáy (bao gồm: đai ốc và vòng đệm): M16x100, thép không gỉ SUS304 | 924 | Bộ | Bu lông M16x100, thép không gỉ SUS304 | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.3. Cửa van cung - I.3.1. Gioăng làm kín cửa van | |
| 24 | Cao su chắn nước biên: P30 | 109,82 | m | P30, kích thước chi tiết như bản vẽ đính kèm | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.3. Cửa van cung - I.3.1. Gioăng làm kín cửa van | |
| 25 | Cao su Nẹp gioăng biên 75x10 | 165,408 | m | Kích thước mặt cắt ngang: 75x10, Vật liệu: cao su. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.3. Cửa van cung - I.3.1. Gioăng làm kín cửa van | |
| 26 | Bu lông nẹp gioăng biên (bao gồm: đai ốc và vòng đệm): M16x65, thép không gỉ SUS304 | 1.104 | Bộ | Bu lông M16x65, thép không gỉ SUS304 | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.3. Cửa van cung - I.3.1. Gioăng làm kín cửa van | |
| 27 | Cao su chắn nước đáy: 130x30 | 48,8 | m | Kích thước mặt cắt ngang: 130x30, Vật liệu: cao su. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.4. Gioăng làm kín nước Cửa van sửa chữa - I.4.1. Phân đoạn số 1 đến số 4: Mỗi phân đoạn gồm: | |
| 28 | Cao su chắn nước biên: P60 | 23,2 | m | P60, kích thước chi tiết như bản vẽ đính kèm | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.4. Gioăng làm kín nước Cửa van sửa chữa - I.4.1. Phân đoạn số 1 đến số 4: Mỗi phân đoạn gồm: | |
| 29 | Cao su đệm gioăng biên: 110x10 | 23,2 | m | Kích thước mặt cắt ngang: 110x10, Vật liệu: cao su. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.4. Gioăng làm kín nước Cửa van sửa chữa - I.4.1. Phân đoạn số 1 đến số 4: Mỗi phân đoạn gồm: | |
| 30 | Bu lông nẹp gioăng (bao gồm: đai ốc và vòng đệm): M16x75, thép không gỉ SUS304 | 824 | Bộ | Bu lông M16x75, thép không gỉ SUS304 | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.4. Gioăng làm kín nước Cửa van sửa chữa - I.4.1. Phân đoạn số 1 đến số 4: Mỗi phân đoạn gồm: | |
| 31 | Cao su chắn nước đáy: 130x30, dài 12.200mm | 12,2 | m | Kích thước mặt cắt ngang: 130x30, Vật liệu: cao su. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.4. Gioăng làm kín nước Cửa van sửa chữa - I.4.2. Phân đoạn số 5: | |
| 32 | Cao su chắn nước biên: P60 dài 2.700 mm | 5,8 | m | P60, kích thước chi tiết như bản vẽ đính kèm | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.4. Gioăng làm kín nước Cửa van sửa chữa - I.4.2. Phân đoạn số 5: | |
| 33 | Cao su đệm gioăng biên: 110x10 dài 2700mm | 5,8 | m | Kích thước mặt cắt ngang: 110x10, Vật liệu: cao su. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.4. Gioăng làm kín nước Cửa van sửa chữa - I.4.2. Phân đoạn số 5: | |
| 34 | Bu lông nẹp gioăng (bao gồm: đai ốc và vòng đệm): M16x75, thép không gỉ SUS304 | 206 | Bộ | Bu lông M16x75, thép không gỉ SUS304 | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.4. Gioăng làm kín nước Cửa van sửa chữa - I.4.2. Phân đoạn số 5: | |
| 35 | Mô tơ thủy lực trợ lực phanh | 1 | Bộ | Model: Ed80/6 ; Hãng SX: EMG hoặc tương đương.- Loại bầu phanh: Bầu phanh ngâm dầu ED- Điện áp: 3P - 380V/50Hz- Công suất motor điện: 330W- Lực đẩy: 800N- Hành trình đẩy: 60mm- Cung cấp CO, CQ, Catalogue. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.5. Cầu trục chân dê | |
| 36 | Cao su giảm chấn khớp nối truyền động | 1 | Bộ | Kích thước: Ø50xØ25, dài 50mm- Vật liệu: cao su- SL: 08 cái. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.5. Cầu trục chân dê | |
| 37 | Cụm van phân phối chính | 2 | Bộ | Model: 4WE10J12/G24NZ4L ; Hãng: PONAR hoặc tương đương - TSKT: Van thủy lực điều khiển điện, 4 cổng 3 vị trí, size 10, P=31,5 Mpa; IP65, 24VDC, 45W, rắc cắm cuộn dây điện từ có đèn LED. Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm cấp bền 10.9 - Cung cấp CO, CQ, Catalogue. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực | |
| 38 | Van phân phối YV4.1 (Chế độ bình thường) | 2 | Bộ | Model: M-3SED 6 UK 13/ 350CG24N9K4 ; Hãng: REXROTH hoặc tương đương- TSKT: Van thủy lực điều khiển điện, 3 cổng 2 vị trí, size 6, ký hiệu cổng chính UK; Pmax=350 Bar; 24VDC; Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm cấp bền 10.9- Cung cấp CO, CQ, Catalogue. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực | |
| 39 | Ống dầu và phụ kiện nối kèm theo | 6 | Ống | Model (số lượng): 2AT 3/4" (04), 2AT 1" (02), - Hai (2) đầu ống đã bấm đầu cos theo chuẩn cỡ ống và được cấp kèm thêm níp nối đầu cos ống. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực | |
| 40 | Van điều tiết lưu lượng (chế độ bình thường) | 4 | Bộ | Model: ULZS16H+URZS16 ; Hãng: PONAR hoặc tương đương.- TSKT: Van điều tiết lưu lượng URZS16, size 16, đi kèm nắp van ULZS16H có núm vặn để điều chỉnh lưu lượng; Pmax=42Mpa; Q=140 L/s; kết nối dạng subplate mounting vào khối block đế Van; Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm cấp bền 10.9- Cung cấp CO, CQ, Catalogue. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực | |
| 41 | Van phân phối YV5.1 (Chế độ khẩn cấp) | 2 | Bộ | Model: M-3SED 6 UK 13/ 350CG24N9K4 ; Hãng: REXROTH hoặc tương đương- TSKT: Van thủy lực điều khiển điện, 3 cổng 2 vị trí, size 6, ký hiệu cổng chính UK; Pmax=350 Bar; 24VDC; Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm cấp bền 10.9- Cung cấp CO, CQ, Catalogue. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực | |
| 42 | Van điều tiết lưu lượng (chế độ khẩn cấp) | 4 | Bộ | Model: ULZS16H+URZS16 ; Hãng: PONAR hoặc tương đương.- TSKT: Van điều tiết lưu lượng URZS16, size 16, đi kèm nắp van ULZS16H có núm vặn để điều chỉnh lưu lượng; Pmax=42Mpa; Q=140 L/s; kết nối dạng subplate mounting vào khối block đế Van; Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm cấp bền 10.9- Cung cấp CO, CQ, Catalogue. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực | |
| 43 | Van một chiều có điều khiển | 2 | Bộ | Model: UZSB10 ; Hãng: PONAR hoặc tương đương.- TSKT: Van một chiều vận hành thí điểm, kết nối dạng subplate mounting vào khối block đế Van; Version van là version X, thoát dầu bên trong (không có cổng thoát dầu hồi về thùng chứa). Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm M10x50 - 10.9- Cung cấp CO, CQ, Catalogue. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực | |
| 44 | P01: Phớt chắn bụi H60-08 (01 cái). | 2 | Cái | DUST SEAL: PU6 8090-005.002Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong | |
| 45 | P02: Phớt cần pittong M36x180L (01 cái). | 2 | Cái | ROD SEAL: ES 0045-070.236Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong | |
| 46 | P03: Phớt pitong EK B0009-068.309 (01 cái). | 2 | Cái | PISTON SEAL: EK B 0009-068.309Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong | |
| 47 | P04: Vòng găng (02 cái). | 4 | Cái | WEAR RING: KB 3387-130.996Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong | |
| 48 | P05: Vòng găng (02 cái). | 4 | Cái | WEAR RING: KB 3387-130.997Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong | |
| 49 | P06: Vòng găng (06 cái). | 12 | Cái | WEAR RING: KB 3386-131.072Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong | |
| 50 | P07: Gioăng tròn G350 (02 cái). | 4 | Cái | O-RING & B/UP RING: G350Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong | |
| 51 | P08: Gioăng tròn G165 (01 cái). | 2 | Cái | O-RING & B/UP RING: G165Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong | |
| 52 | P9: Gioăng tròn G130 (01 cái). | 2 | Cái | O-RING & B/UP RING: G130Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong | |
| 53 | P10: Gioăng tròn G155 (01 cái). | 2 | Cái | O-RING & B/UP RING: G155Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong | |
| 54 | P11: Gioăng tròn G195 (01 cái). | 2 | Cái | O-RING: G195Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong | |
| 55 | P12: Gioăng tròn G140 (01 cái). | 2 | Cái | O-RING: G140Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong | |
| 56 | P13: Gioăng tròn G160 (01 cái). | 2 | Cái | O-RING: G160Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong | |
| 57 | P14: Gioăng tròn G125 (02 cái).; | 4 | Cái | O-RING: G125Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong | |
| 58 | P15: Gioăng tròn G35 (02 cái). | 4 | Cái | O-RING: G35Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đương | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong | |
| 59 | Van an toàn | 2 | Bộ | Model: DBDS06K; Hãng: PONAR hoặc tương đương- TSKT: Van an toàn thủy lực, cỡ van DN6, kết nối dạng screw-in vào khối block đế Van, điều chỉnh áp lực bằng vít lục giác chìm. - Cung cấp CO, CQ, Catalogue. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực | |
| 60 | Đường ống và phụ kiện nối ống | 4 | Ống | Model (Số lượng): 2AT 3/4" (02), 2AT 1" (02).- Hai (2) đầu ống đã bấm đầu cos theo chuẩn cỡ ống và được cấp kèm thêm níp nối đầu cos ống. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực | |
| 61 | Van tay | 6 | Cái | Model (Số lượng): BKH20S-DN15 (02), BKH25S-DN20 (04); Hãng: PISTER hoặc tương đương.- Cấu tạo: Van bi 2 chiều nổi, thân van dạng khối vuông, kết nối ống dẫn bằng ren.- Vật liệu: Thân van Thép cường độ cao S460N, S355; Bi và trục: thép không gỉ 1.4571/316Ti; Đệm làm kín: plastics, metal.- Phụ kiện kèm theo: níp nối Van phù hợp với chuẩn ren kết nối.- Cung cấp catalogue. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực | |
| 62 | Cao su gioăng biên: P60 | 3,84 | m | P60, kích thước chi tiết như bản vẽ đính kèm | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Gioăng cao su làm kín nước - II.2.1. Phân đoạn 1 (vị trí dưới cùng): | |
| 63 | Cao su gioăng biên: P60 | 9,84 | m | P60, kích thước chi tiết như bản vẽ đính kèm | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Gioăng cao su làm kín nước - II.2.2. Phân đoạn 2 (vị trí giữa): | |
| 64 | Cao su đệm gioăng biên:110x10 | 0,44 | m | Kích thước mặt cắt ngang: 110x10, Vật liệu: cao su. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Gioăng cao su làm kín nước - II.2.2. Phân đoạn 2 (vị trí giữa): | |
| 65 | Cao su gioăng đáy 110x30 | 11,68 | m | Kích thước mặt cắt ngang: 110x30, Vật liệu: cao su. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Gioăng cao su làm kín nước - II.2.3. Phân đoạn 3 (vị trí trên cùng): | |
| 66 | Cao su gioăng biên: P60 | 9,64 | m | P60, kích thước chi tiết như bản vẽ đính kèm | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Gioăng cao su làm kín nước - II.2.3. Phân đoạn 3 (vị trí trên cùng): | |
| 67 | Cao su đệm gioăng biên: 110 x10 | 9,64 | m | Kích thước mặt cắt ngang: 110x10, Vật liệu: cao su. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Gioăng cao su làm kín nước - II.2.3. Phân đoạn 3 (vị trí trên cùng): | |
| 68 | Cao su gioăng đỉnh (tường ngực): P60 | 8,2 | m | P60, kích thước chi tiết như bản vẽ đính kèm | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Gioăng cao su làm kín nước - II.2.3. Phân đoạn 3 (vị trí trên cùng): | |
| 69 | Cao su đệm gioăng đỉnh: 110 x10 | 7,88 | m | Kích thước mặt cắt ngang: 110x10, Vật liệu: cao su. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Gioăng cao su làm kín nước - II.2.3. Phân đoạn 3 (vị trí trên cùng): | |
| 70 | - Bu lông SUS 304, M16x80 (bao gồm đai ốc và vòng đệm) | 428 | Bộ | Bu lông M16x80, thép không gỉ SUS304 | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Gioăng cao su làm kín nước - II.2.3. Phân đoạn 3 (vị trí trên cùng): | |
| 71 | Giăng su làm kín thùng dầu | 1 | Bộ | O-ring cord NBR 10.00 N70,Chiều dài: 2,4mSố lương: 01 sợi.Gioăng su tròn Ø10mm, chịu dầu, chịu nhiệt.- Dạng tròn, sợi dài. - Vật liệu: Cao su NBR- Màu đen.- Độ cứng Shore:70 (Cao su NBR). | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.3. Gàu vớt rác | |
| 72 | Xi lanh thủy lực đóng mở gàu vớt rác | 3 | Bộ | Số lượng Xilanh thuỷ lực: 03 cái.- Lực nâng 01 cái = 1.0 tấn- Hành trình yêu cầu của xylanh: 330mm.- Áp suất thử cho hệ thống thuỷ lực: 200bar. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.3. Gàu vớt rác | |
| 73 | Cao su giảm chấn khớp nối truyền động (móc cẩu chính) | 1 | Bộ | Kích thước Ø60xØ30, dài 60mm.- Vật liệu: Cao su.- Số lượng: 08 Cái. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.4. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn | |
| 74 | Cao su giảm chấn khớp nối truyền động (móc cẩu phụ) | 1 | Bộ | Kích thước Ø50xØ25, dài 50mm.- Vật liệu: Cao su.- Số lượng: 08 Cái. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.4. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn | |
| 75 | Ray cáp điện xe con | 1 | Bộ | Đồng bộ Ray cáp điện và tay lấy điện. 3 pha, 75A.- Cấu tạo: ray có 3 rãnh bên trong bằng đồng, bên ngoài là lớp vỏ nhựa cách điện.- Chiều dài: 20m- Số lượng: 01 bộ. | A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.4. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn | |
| 76 | MC Dòng KM175A | 3 | Bộ | Contacto 3 phaDòng định mực: 50AĐiện áp cuộn hút: 200-250VACĐiện áp định mức: >380VACTối thiểu có 1NO và 1NC | B. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn - I.1. Contactor KM1, KM2, KM3 | |
| 77 | MC Dòng KM250A | 3 | Bộ | Contacto 3 phaDòng định mực: 50AĐiện áp cuộn hút: 200-250VACĐiện áp định mức: >380VACTối thiểu có 1NO và 1NC | B. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn - I.1. Contactor KM1, KM2, KM3 | |
| 78 | MC Dòng KM39A | 3 | Bộ | Contacto 3 phaDòng định mức: 9AĐiện áp cuộn hút: 220-250VACĐiện áp định mức: >380VACTối thiểu có 1NO và 1NC | B. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn - I.1. Contactor KM1, KM2, KM3 | |
| 79 | Rơ le nhiệt MT 95 | 3 | Bộ | Rơ le nhiệt 3 pha cùng hãng với mục 76 và mục 77Dãi điều chỉnh: >= 45-65AĐiện áp định mức >380V | B. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn - I.1. Contactor KM1, KM2, KM3 | |
| 80 | Rờ le bảo vệ kém áp | 6 | Cái | Loại: RM4TR hoặc model tương đương- Rơ le bảo vệ điện áp 3 pha, - Bảo vệ mất pha, quá áp, kèm áp.- Hãng SX: Schneider- Số lượng: 02 Cái | B. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn | |
| 81 | Ecorder báo cân bằng cửa Van cung | 12 | Bộ | Kiểu: ROTARY ENCODER (INCREMENTAL TYPE)- Model: E50S/E50SP SERIES, Hãng: Autonic hoặc tương đương.- Có bao gồm lò xo cuộn và dây cáp thép. Chiều dài cáp thép tương ứng với hành trình xi lanh ≥6,75m- SL: 02 cái/1 cửa van cung | B. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn | |
| 82 | Màn hình điều khiển | 3 | Bộ | Mã: 6AV6647-0AA11-3AX0, Hãng: Siemens hoặc tương đương.SIMATIC HMI KTP400 BASIC MONO PN, BASIC PANEL, KEY AND TOUCH OPERATION,4″ STN DISPLAY, 4 GRAY SCALES, PROFINET INTERFACE, CONFIGURATION FROM WINCC FLEXIBLE 2008 SP2 COMPACT/ WINCC BASIC V10.5/ STEP7 BASIC V10.5, CONTAINS OPEN SOURCE SW, WHICH IS PROVIDED FREE OF CHARGE FOR DETAILS SEE CD | B. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn | |
| 83 | Biến tần móc chính | 1 | Bộ | Model: ATV71HD55N42 hoặc ATV630D55N4 ATV630 VSD ; Hãng: SCHNEIDER hoặc tương đương.- Loại 3 Pha 380 – 480V 50/60Hz- Công suất: 55kW- Điện áp ngõ vào: 3 Pha 380 – 480V 50/60Hz- Dòng điện ngõ vào: >=120A (380V), >=101A (480V)-CO, CQ, Catalog- Hàng SX từ năm 2020 về sau- Hổ trợ dịch vụ kỹ thuật đi kèm | B. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn | |
| 84 | Bộ UPS | 1 | Bộ | Input 220VAC; 50Hz; 6,3A- Output 220VAC; 50Hz; 4,5A- Power: 600W/1000VA- Loại UPS online | B. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn | |
| 85 | Ắc quy UPS | 4 | Bộ | Kiểu: Bình khô- Điện áp: 12VDC- Dung lượng: 100AH | B. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn | |
| 86 | Át tô mát Q01 cấp nguồn cho tủ tự dùng tại chỗ OBJE01 | 1 | Bộ | MCCB 3 pha 380VACDòng điện định mức 630A | B. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Hệ thống điện nhất thứ | |
| 87 | Khối PLC S7-200 | 1 | Bộ | Model: 6ES7214-1AG40-0XB0 : CPU 1214C, compact CPU, DC/DC/DC, onboard I/O: 14 DI 24 V DC; 10 DO 24 V DC; 2 AI 0-10 V DC,- Power supply: DC 20.4-28.8V DC, - Program/data memory 100 KB- 6ES7221-1BH32-0XB0 : SIMATIC S7-1200, Digital input SM 1221, 16 DI, 24 V DC, Sink/Source- 6ES7222-1BF32-0XB0 : SIMATIC S7-1200, Digital output SM 1222, 8 DO, 24 V DC, transistor 0.5 A - 6ES7231-4HF32-0XB0 : SIMATIC S7-1200, Analog input, SM 1231, 8 AI, +/-10 V, +/-5 V, +/-2.5 V, or 0-20 mA/4-20 mA, 12 bit+sign or (13 bit ADC) - 6ES7241-1CH32-0XB0 : SIMATIC S7-1200, Communication module CM 1241, RS422/485, 9-pole D-sub (socket) supports Freeport.- CO, CQ, Catalog- Năm SX: 2020 trở về sau. | B. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Hệ thống Điều khiển/Bảo vệ | |
| 88 | Cảm biến độ mở cửa van vận hành | 2 | Bộ | Encoder (E50S8-5000-T-24) 12-24VDC | B. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.3. Tủ cảm biến báo vị trí và độ mở cửa van CNN | |
| 89 | Cáp lực cấp nguồn động cơ điện | 50 | m | Loại: 4x2,5mmVỏ bọc: cao suLoại đồng nhiều sợi mềmĐiện áp:450/750V hoặc 300/400V | B. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.4. Gàu vớt rác | |
| 90 | Công tắc giới hạn hành trình di chuyển | 4 | Bộ | Công tắcMã hiệu: HY-M904, hãng sản xuất: Hanyoung hoặc tương đươngCông tắc hành trình thông thường | B. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.5. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn | |
| 91 | Tủ cấp nguồn trung gian | 1 | Cái | Kích thước (CxRxS): 450x350x180mm- Vật liệu: Inox 304- Độ dày: 0,5 - 1,2mm- Tủ ngoài trời | B. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.5. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn | |
| 92 | Biến tần móc chính | 1 | Bộ | Biến tầnKiểu: SK6401 ; Hãng SX: Emerson hoặc Nidec hoặc tương đươngCông suất: 90/110kWĐiện áp: 380-480VACDòng điện: 180/205ANăm SX:2020 trở về sauCO, CQ, CatalogĐi kèm dịch vụ hổ trợ kỹ thuật | B. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.5. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn | |
| 93 | Cảm biến áp lực trước lưới chắn rác | 2 | Bộ | Model: MPM416/426W, Hãng sx: Micro sensor hoặc tương đươngDòng ra: 4~20mAĐiện áp nguồn: 24VDCDãi đo: 35m. | B. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.6. Hệ thống đo độ chênh mực nước trước và sau lưới chắn rác | |
| 94 | Cảm biến áp lực sau lưới chắn rác | 2 | Bộ | MPM416/426W, Hãng sx: Micro sensor hoặc tương đươngDòng ra: 4~20mAĐiện áp nguồn: 24VDCDãi đo: 35m. | B. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.6. Hệ thống đo độ chênh mực nước trước và sau lưới chắn rác | |
| 95 | Màn hình HMI | 1 | Bộ | Loại: Màn hình cảm ứng (Touch Screen)- Mã hiệu: TPC1262Hi- Cỡ màn hình: 12 inch.- Điện áp: 24VDC | B. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.7. Tủ điều khiển LCU |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư thiết bị cơ, điện.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.573.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.573.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi