Gói thầu: Gói thầu SCL04-2022: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ đại tu thiết bị cơ khí thủy công đập tràn, cửa nhận nước Thủy điện Sông Bung 4 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137379-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu SCL04-2022: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ đại tu thiết bị cơ khí thủy công đập tràn, cửa nhận nước Thủy điện Sông Bung 4 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211247642
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD (SCL) năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 09:20:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,246,919,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư thiết bị cơ, điện.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.573.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.573.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu SCL04-2022: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ đại tu thiết bị cơ khí thủy công đập tràn, cửa nhận nước Thủy điện Sông Bung 4 năm 2022
Các danh mục sửa chữa lớn phần thiết bị năm 2022 Công ty Thủy điện Sông Bung
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD (SCL) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, địa chỉ: Số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 2488 847, Fax: 0236 3621 535.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần , địa chỉ: 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, địa chỉ: Số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 2488 847, Fax: 0236 3621 535.


E-CDNT 10.1(g)
- Catologue hàng hóa chào thầu (nếu có). - Mô tả hàng hóa của nhà thầu theo Mẫu số 21, Chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Khi giao hàng, nhà thầu cam kết cung cấp các tài liệu (Chứng chỉ xuất xứ hoặc chứng nhận xuất xứ hợp lệ theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa (CO); Chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ), catalogue) kèm theo loại hàng hóa được yêu cầu phải có tài liệu kèm theo nêu tại Mẫu số 01A, Chương IV.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại địa điểm giao hàng là Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Dịch vụ liên quan kèm theo (nếu có) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu tại nhà máy thủy điện Sông Bung 4 và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, địa chỉ: Số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236 2488 847, Fax: 0236 3621 535.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, địa chỉ: địa chỉ số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292.246.1507, fax: 0292.2227.446;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có. Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van an toàn4BộModel: DBDS10K; Hãng: PONAR hoặc tương đương- TSKT: Van an toàn thủy lực, cỡ van DN10, kết nối dạng screw-in vào khối block đế Van, điều chỉnh áp lực bằng vít lục giác chìm. - Cung cấp CO, CQ, Catalogue.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lực
2Van phân phối4BộModel: 4WEH16-J-72/G24NTEZ4 ; Hãng: PONAR hoặc tương đương- TSKT: Van thủy lực điều khiển điện, 4 cổng 3 vị trí, P=28 Mpa; IP65, 24VDC, 30W, rắc cắm cuộn dây điện từ có đèn LED. Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm cấp bền 10.9- Cung cấp CO, CQ, Catalogue.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lực
3Van ổn tốc4BộModel: 2FRM10 ; Hãng: Rexroth hoặc tương đương- TSKT: Van điều chỉnh lưu lượng 2 chiều, size 10, kiểu tác động cơ khí. Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm cấp bền 10.9- Cung cấp CO, CQ, Catalogue.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lực - I.1.3. Van cân bằng
4Van tiết lưu6BộVan tiết lưu dầu KC- Model: KC-03/LIBO hoặc tương đương.- TSKT: Van tiết lưu DN10, kết nối với khối đế van và ống dẫn bằng níp, lỗ ren cỡ G3/8" (M16), điều tiết lưu lượng bằng núm vặn nằm dọc trên thân van.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lực - I.1.3. Van cân bằng
5Van phân phối phụ4BộModel: 4WE6 E 32/G24NZ4L ; Hãng: PONAR hoặc tương đương- TSKT: Van thủy lực điều khiển điện, 4 cổng 3 vị trí, size 6, pmax=35 Mpa, IP65, 30W, 24VDC, rắc cắm cuộn dây điện từ có đèn LED. Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm cấp bền 10.9- Cung cấp CO, CQ, Catalogue.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lực - I.1.3. Van cân bằng
6Van an toàn12CáiModel: CRQ6/12, Hãng: Duplomatic hoặc tương đương- TSKT: Van an toàn vận hành thí điểm, loại hộp mực, điều chỉnh áp lực bằng núm vặn, kết nối dạng screw-in vào khối block đế Van, M20x1.5-6H, Q=100 l/ph, P= 0~350 bar.- Cung cấp CO, CQ, Catalogue.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh
7Van một chiều điều khiển thủy lực10BộModel: UZSB10, Hãng: PONAR hoặc tương đương- TSKT: Van một chiều vận hành thí điểm, kết nối dạng subplate mounting vào khối block đế Van; Version van là version X, thoát dầu bên trong (không có cổng thoát dầu hồi về thùng chứa). Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm M10x50 cấp bền 10.9- Cung cấp CO, CQ, Catalogue.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh
8Phớt chắn bụi _Dust Seal: PU6 8090-005.050 (01 cái)12BộDust Seal: PU6 8090-005.050Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông
9Phớt cần pittong _Rod Seal: ES B 0003-070.240 (1 cái)12BộRod Seal: ES B 0003-070.240Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông
10Phớt pittong _Piston Seal: EK B 0009-026353 (01 cái);12BộPiston Seal: EK B 0009-026353Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông
11Vòng găng _Wear Ring: KB 3387-300.253 (04 cái);12BộWear Ring: KB 3387-300.253Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông
12Vòng găng _Wear Ring: SB 3386-227.974 (05 cái);12BộWear Ring: SB 3386-227.974Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông
13Gioăng tròn _O Ring & B/Up Ring: G390 (02 cái);12BộO Ring & B/Up Ring: G390Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông
14Gioăng tròn _O Ring & B/Up Ring: G195 (01 cái);12BộO Ring & B/Up Ring: G195Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông
15Gioăng tròn _O Ring & B/Up Ring: G220 (02 cái);12BộO Ring & B/Up Ring: G220Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông
16Gioăng tròn _O Ring: G255 (01 cái);12BộO Ring: G255Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông
17Gioăng tròn _O Ring: G200 (01 cái);12BộO Ring: G200Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông
18Gioăng tròn _O Ring: G210 (01 cái);12BộO Ring: G210Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông
19Gioăng tròn _O Ring: G295 (04 cái);12BộO Ring: G295Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông
20Gioăng tròn _O Ring: G270 (02 cái);12BộO Ring: G270Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông
21Gioăng tròn _O Ring: G35 (01 cái).12BộO Ring: G35Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.2. Xy lanh - I.2.3. Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông
22Cao su chắn nước đáy: 150x3047,94mKích thước mặt cắt ngang: 150x30, Vật liệu: cao su.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.3. Cửa van cung - I.3.1. Gioăng làm kín cửa van
23Bu lông nẹp gioăng đáy (bao gồm: đai ốc và vòng đệm): M16x100, thép không gỉ SUS304924BộBu lông M16x100, thép không gỉ SUS304A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.3. Cửa van cung - I.3.1. Gioăng làm kín cửa van
24Cao su chắn nước biên: P30109,82mP30, kích thước chi tiết như bản vẽ đính kèmA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.3. Cửa van cung - I.3.1. Gioăng làm kín cửa van
25Cao su Nẹp gioăng biên 75x10165,408mKích thước mặt cắt ngang: 75x10, Vật liệu: cao su.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.3. Cửa van cung - I.3.1. Gioăng làm kín cửa van
26Bu lông nẹp gioăng biên (bao gồm: đai ốc và vòng đệm): M16x65, thép không gỉ SUS3041.104BộBu lông M16x65, thép không gỉ SUS304A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.3. Cửa van cung - I.3.1. Gioăng làm kín cửa van
27Cao su chắn nước đáy: 130x3048,8mKích thước mặt cắt ngang: 130x30, Vật liệu: cao su.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.4. Gioăng làm kín nước Cửa van sửa chữa - I.4.1. Phân đoạn số 1 đến số 4: Mỗi phân đoạn gồm:
28Cao su chắn nước biên: P6023,2mP60, kích thước chi tiết như bản vẽ đính kèmA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.4. Gioăng làm kín nước Cửa van sửa chữa - I.4.1. Phân đoạn số 1 đến số 4: Mỗi phân đoạn gồm:
29Cao su đệm gioăng biên: 110x1023,2mKích thước mặt cắt ngang: 110x10, Vật liệu: cao su.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.4. Gioăng làm kín nước Cửa van sửa chữa - I.4.1. Phân đoạn số 1 đến số 4: Mỗi phân đoạn gồm:
30Bu lông nẹp gioăng (bao gồm: đai ốc và vòng đệm): M16x75, thép không gỉ SUS304824BộBu lông M16x75, thép không gỉ SUS304A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.4. Gioăng làm kín nước Cửa van sửa chữa - I.4.1. Phân đoạn số 1 đến số 4: Mỗi phân đoạn gồm:
31Cao su chắn nước đáy: 130x30, dài 12.200mm12,2mKích thước mặt cắt ngang: 130x30, Vật liệu: cao su.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.4. Gioăng làm kín nước Cửa van sửa chữa - I.4.2. Phân đoạn số 5:
32Cao su chắn nước biên: P60 dài 2.700 mm5,8mP60, kích thước chi tiết như bản vẽ đính kèmA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.4. Gioăng làm kín nước Cửa van sửa chữa - I.4.2. Phân đoạn số 5:
33Cao su đệm gioăng biên: 110x10 dài 2700mm5,8mKích thước mặt cắt ngang: 110x10, Vật liệu: cao su.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.4. Gioăng làm kín nước Cửa van sửa chữa - I.4.2. Phân đoạn số 5:
34Bu lông nẹp gioăng (bao gồm: đai ốc và vòng đệm): M16x75, thép không gỉ SUS304206BộBu lông M16x75, thép không gỉ SUS304A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.4. Gioăng làm kín nước Cửa van sửa chữa - I.4.2. Phân đoạn số 5:
35Mô tơ thủy lực trợ lực phanh1BộModel: Ed80/6 ; Hãng SX: EMG hoặc tương đương.- Loại bầu phanh: Bầu phanh ngâm dầu ED- Điện áp: 3P - 380V/50Hz- Công suất motor điện: 330W- Lực đẩy: 800N- Hành trình đẩy: 60mm- Cung cấp CO, CQ, Catalogue.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.5. Cầu trục chân dê
36Cao su giảm chấn khớp nối truyền động1BộKích thước: Ø50xØ25, dài 50mm- Vật liệu: cao su- SL: 08 cái.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - I. Đập tràn - I.5. Cầu trục chân dê
37Cụm van phân phối chính2BộModel: 4WE10J12/G24NZ4L ; Hãng: PONAR hoặc tương đương - TSKT: Van thủy lực điều khiển điện, 4 cổng 3 vị trí, size 10, P=31,5 Mpa; IP65, 24VDC, 45W, rắc cắm cuộn dây điện từ có đèn LED. Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm cấp bền 10.9 - Cung cấp CO, CQ, Catalogue.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực
38Van phân phối YV4.1 (Chế độ bình thường)2BộModel: M-3SED 6 UK 13/ 350CG24N9K4 ; Hãng: REXROTH hoặc tương đương- TSKT: Van thủy lực điều khiển điện, 3 cổng 2 vị trí, size 6, ký hiệu cổng chính UK; Pmax=350 Bar; 24VDC; Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm cấp bền 10.9- Cung cấp CO, CQ, Catalogue.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực
39Ống dầu và phụ kiện nối kèm theo6ỐngModel (số lượng): 2AT 3/4" (04), 2AT 1" (02), - Hai (2) đầu ống đã bấm đầu cos theo chuẩn cỡ ống và được cấp kèm thêm níp nối đầu cos ống.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực
40Van điều tiết lưu lượng (chế độ bình thường)4BộModel: ULZS16H+URZS16 ; Hãng: PONAR hoặc tương đương.- TSKT: Van điều tiết lưu lượng URZS16, size 16, đi kèm nắp van ULZS16H có núm vặn để điều chỉnh lưu lượng; Pmax=42Mpa; Q=140 L/s; kết nối dạng subplate mounting vào khối block đế Van; Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm cấp bền 10.9- Cung cấp CO, CQ, Catalogue.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực
41Van phân phối YV5.1 (Chế độ khẩn cấp)2BộModel: M-3SED 6 UK 13/ 350CG24N9K4 ; Hãng: REXROTH hoặc tương đương- TSKT: Van thủy lực điều khiển điện, 3 cổng 2 vị trí, size 6, ký hiệu cổng chính UK; Pmax=350 Bar; 24VDC; Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm cấp bền 10.9- Cung cấp CO, CQ, Catalogue.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực
42Van điều tiết lưu lượng (chế độ khẩn cấp)4BộModel: ULZS16H+URZS16 ; Hãng: PONAR hoặc tương đương.- TSKT: Van điều tiết lưu lượng URZS16, size 16, đi kèm nắp van ULZS16H có núm vặn để điều chỉnh lưu lượng; Pmax=42Mpa; Q=140 L/s; kết nối dạng subplate mounting vào khối block đế Van; Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm cấp bền 10.9- Cung cấp CO, CQ, Catalogue.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực
43Van một chiều có điều khiển2BộModel: UZSB10 ; Hãng: PONAR hoặc tương đương.- TSKT: Van một chiều vận hành thí điểm, kết nối dạng subplate mounting vào khối block đế Van; Version van là version X, thoát dầu bên trong (không có cổng thoát dầu hồi về thùng chứa). Kèm theo bu lông lắp Van loại lục giác chìm M10x50 - 10.9- Cung cấp CO, CQ, Catalogue.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực
44P01: Phớt chắn bụi H60-08 (01 cái).2CáiDUST SEAL: PU6 8090-005.002Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong
45P02: Phớt cần pittong M36x180L (01 cái).2CáiROD SEAL: ES 0045-070.236Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong
46P03: Phớt pitong EK B0009-068.309 (01 cái).2CáiPISTON SEAL: EK B 0009-068.309Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong
47P04: Vòng găng (02 cái).4CáiWEAR RING: KB 3387-130.996Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong
48P05: Vòng găng (02 cái).4CáiWEAR RING: KB 3387-130.997Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong
49P06: Vòng găng (06 cái).12CáiWEAR RING: KB 3386-131.072Hãng sản xuất: Merkel hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong
50P07: Gioăng tròn G350 (02 cái).4CáiO-RING & B/UP RING: G350Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong
51P08: Gioăng tròn G165 (01 cái).2CáiO-RING & B/UP RING: G165Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong
52P9: Gioăng tròn G130 (01 cái).2CáiO-RING & B/UP RING: G130Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong
53P10: Gioăng tròn G155 (01 cái).2CáiO-RING & B/UP RING: G155Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong
54P11: Gioăng tròn G195 (01 cái).2CáiO-RING: G195Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong
55P12: Gioăng tròn G140 (01 cái).2CáiO-RING: G140Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong
56P13: Gioăng tròn G160 (01 cái).2CáiO-RING: G160Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong
57P14: Gioăng tròn G125 (02 cái).;4CáiO-RING: G125Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong
58P15: Gioăng tròn G35 (02 cái).4CáiO-RING: G35Hãng sản xuất: NOK hoặc tương đươngA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực - II.1.9. Gioăng phớt xilanh - pittong
59Van an toàn2BộModel: DBDS06K; Hãng: PONAR hoặc tương đương- TSKT: Van an toàn thủy lực, cỡ van DN6, kết nối dạng screw-in vào khối block đế Van, điều chỉnh áp lực bằng vít lục giác chìm. - Cung cấp CO, CQ, Catalogue.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực
60Đường ống và phụ kiện nối ống4ỐngModel (Số lượng): 2AT 3/4" (02), 2AT 1" (02).- Hai (2) đầu ống đã bấm đầu cos theo chuẩn cỡ ống và được cấp kèm thêm níp nối đầu cos ống.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực
61Van tay6CáiModel (Số lượng): BKH20S-DN15 (02), BKH25S-DN20 (04); Hãng: PISTER hoặc tương đương.- Cấu tạo: Van bi 2 chiều nổi, thân van dạng khối vuông, kết nối ống dẫn bằng ren.- Vật liệu: Thân van Thép cường độ cao S460N, S355; Bi và trục: thép không gỉ 1.4571/316Ti; Đệm làm kín: plastics, metal.- Phụ kiện kèm theo: níp nối Van phù hợp với chuẩn ren kết nối.- Cung cấp catalogue.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Xy lanh -Trạm nguồn thủy lực
62Cao su gioăng biên: P603,84mP60, kích thước chi tiết như bản vẽ đính kèmA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Gioăng cao su làm kín nước - II.2.1. Phân đoạn 1 (vị trí dưới cùng):
63Cao su gioăng biên: P609,84mP60, kích thước chi tiết như bản vẽ đính kèmA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Gioăng cao su làm kín nước - II.2.2. Phân đoạn 2 (vị trí giữa):
64Cao su đệm gioăng biên:110x100,44mKích thước mặt cắt ngang: 110x10, Vật liệu: cao su.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Gioăng cao su làm kín nước - II.2.2. Phân đoạn 2 (vị trí giữa):
65Cao su gioăng đáy 110x3011,68mKích thước mặt cắt ngang: 110x30, Vật liệu: cao su.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Gioăng cao su làm kín nước - II.2.3. Phân đoạn 3 (vị trí trên cùng):
66Cao su gioăng biên: P609,64mP60, kích thước chi tiết như bản vẽ đính kèmA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Gioăng cao su làm kín nước - II.2.3. Phân đoạn 3 (vị trí trên cùng):
67Cao su đệm gioăng biên: 110 x109,64mKích thước mặt cắt ngang: 110x10, Vật liệu: cao su.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Gioăng cao su làm kín nước - II.2.3. Phân đoạn 3 (vị trí trên cùng):
68Cao su gioăng đỉnh (tường ngực): P608,2mP60, kích thước chi tiết như bản vẽ đính kèmA. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Gioăng cao su làm kín nước - II.2.3. Phân đoạn 3 (vị trí trên cùng):
69Cao su đệm gioăng đỉnh: 110 x107,88mKích thước mặt cắt ngang: 110x10, Vật liệu: cao su.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Gioăng cao su làm kín nước - II.2.3. Phân đoạn 3 (vị trí trên cùng):
70- Bu lông SUS 304, M16x80 (bao gồm đai ốc và vòng đệm)428BộBu lông M16x80, thép không gỉ SUS304A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Gioăng cao su làm kín nước - II.2.3. Phân đoạn 3 (vị trí trên cùng):
71Giăng su làm kín thùng dầu1BộO-ring cord NBR 10.00 N70,Chiều dài: 2,4mSố lương: 01 sợi.Gioăng su tròn Ø10mm, chịu dầu, chịu nhiệt.- Dạng tròn, sợi dài. - Vật liệu: Cao su NBR- Màu đen.- Độ cứng Shore:70 (Cao su NBR).A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.3. Gàu vớt rác
72Xi lanh thủy lực đóng mở gàu vớt rác3BộSố lượng Xilanh thuỷ lực: 03 cái.- Lực nâng 01 cái = 1.0 tấn- Hành trình yêu cầu của xylanh: 330mm.- Áp suất thử cho hệ thống thuỷ lực: 200bar.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.3. Gàu vớt rác
73Cao su giảm chấn khớp nối truyền động (móc cẩu chính)1BộKích thước Ø60xØ30, dài 60mm.- Vật liệu: Cao su.- Số lượng: 08 Cái.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.4. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn
74Cao su giảm chấn khớp nối truyền động (móc cẩu phụ)1BộKích thước Ø50xØ25, dài 50mm.- Vật liệu: Cao su.- Số lượng: 08 Cái.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.4. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn
75Ray cáp điện xe con1BộĐồng bộ Ray cáp điện và tay lấy điện. 3 pha, 75A.- Cấu tạo: ray có 3 rãnh bên trong bằng đồng, bên ngoài là lớp vỏ nhựa cách điện.- Chiều dài: 20m- Số lượng: 01 bộ.A. PHẦN THIẾT BỊ PHỤ - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.4. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn
76MC Dòng KM175A3BộContacto 3 phaDòng định mực: 50AĐiện áp cuộn hút: 200-250VACĐiện áp định mức: >380VACTối thiểu có 1NO và 1NCB. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn - I.1. Contactor KM1, KM2, KM3
77MC Dòng KM250A3BộContacto 3 phaDòng định mực: 50AĐiện áp cuộn hút: 200-250VACĐiện áp định mức: >380VACTối thiểu có 1NO và 1NCB. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn - I.1. Contactor KM1, KM2, KM3
78MC Dòng KM39A3BộContacto 3 phaDòng định mức: 9AĐiện áp cuộn hút: 220-250VACĐiện áp định mức: >380VACTối thiểu có 1NO và 1NCB. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn - I.1. Contactor KM1, KM2, KM3
79Rơ le nhiệt MT 953BộRơ le nhiệt 3 pha cùng hãng với mục 76 và mục 77Dãi điều chỉnh: >= 45-65AĐiện áp định mức >380VB. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn - I.1. Contactor KM1, KM2, KM3
80Rờ le bảo vệ kém áp6CáiLoại: RM4TR hoặc model tương đương- Rơ le bảo vệ điện áp 3 pha, - Bảo vệ mất pha, quá áp, kèm áp.- Hãng SX: Schneider- Số lượng: 02 CáiB. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn
81Ecorder báo cân bằng cửa Van cung12BộKiểu: ROTARY ENCODER (INCREMENTAL TYPE)- Model: E50S/E50SP SERIES, Hãng: Autonic hoặc tương đương.- Có bao gồm lò xo cuộn và dây cáp thép. Chiều dài cáp thép tương ứng với hành trình xi lanh ≥6,75m- SL: 02 cái/1 cửa van cungB. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn
82Màn hình điều khiển3BộMã: 6AV6647-0AA11-3AX0, Hãng: Siemens hoặc tương đương.SIMATIC HMI KTP400 BASIC MONO PN, BASIC PANEL, KEY AND TOUCH OPERATION,4″ STN DISPLAY, 4 GRAY SCALES, PROFINET INTERFACE, CONFIGURATION FROM WINCC FLEXIBLE 2008 SP2 COMPACT/ WINCC BASIC V10.5/ STEP7 BASIC V10.5, CONTAINS OPEN SOURCE SW, WHICH IS PROVIDED FREE OF CHARGE FOR DETAILS SEE CDB. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn
83Biến tần móc chính1BộModel: ATV71HD55N42 hoặc ATV630D55N4 ATV630 VSD ; Hãng: SCHNEIDER hoặc tương đương.- Loại 3 Pha 380 – 480V 50/60Hz- Công suất: 55kW- Điện áp ngõ vào: 3 Pha 380 – 480V 50/60Hz- Dòng điện ngõ vào: >=120A (380V), >=101A (480V)-CO, CQ, Catalog- Hàng SX từ năm 2020 về sau- Hổ trợ dịch vụ kỹ thuật đi kèmB. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn
84Bộ UPS1BộInput 220VAC; 50Hz; 6,3A- Output 220VAC; 50Hz; 4,5A- Power: 600W/1000VA- Loại UPS onlineB. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn
85Ắc quy UPS4BộKiểu: Bình khô- Điện áp: 12VDC- Dung lượng: 100AHB. PHẦN ĐIỆN - I. Đập tràn
86Át tô mát Q01 cấp nguồn cho tủ tự dùng tại chỗ OBJE011BộMCCB 3 pha 380VACDòng điện định mức 630AB. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.1. Hệ thống điện nhất thứ
87Khối PLC S7-2001BộModel: 6ES7214-1AG40-0XB0 : CPU 1214C, compact CPU, DC/DC/DC, onboard I/O: 14 DI 24 V DC; 10 DO 24 V DC; 2 AI 0-10 V DC,- Power supply: DC 20.4-28.8V DC, - Program/data memory 100 KB- 6ES7221-1BH32-0XB0 : SIMATIC S7-1200, Digital input SM 1221, 16 DI, 24 V DC, Sink/Source- 6ES7222-1BF32-0XB0 : SIMATIC S7-1200, Digital output SM 1222, 8 DO, 24 V DC, transistor 0.5 A - 6ES7231-4HF32-0XB0 : SIMATIC S7-1200, Analog input, SM 1231, 8 AI, +/-10 V, +/-5 V, +/-2.5 V, or 0-20 mA/4-20 mA, 12 bit+sign or (13 bit ADC) - 6ES7241-1CH32-0XB0 : SIMATIC S7-1200, Communication module CM 1241, RS422/485, 9-pole D-sub (socket) supports Freeport.- CO, CQ, Catalog- Năm SX: 2020 trở về sau.B. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.2. Hệ thống Điều khiển/Bảo vệ
88Cảm biến độ mở cửa van vận hành2BộEncoder (E50S8-5000-T-24) 12-24VDCB. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.3. Tủ cảm biến báo vị trí và độ mở cửa van CNN
89Cáp lực cấp nguồn động cơ điện50mLoại: 4x2,5mmVỏ bọc: cao suLoại đồng nhiều sợi mềmĐiện áp:450/750V hoặc 300/400VB. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.4. Gàu vớt rác
90Công tắc giới hạn hành trình di chuyển4BộCông tắcMã hiệu: HY-M904, hãng sản xuất: Hanyoung hoặc tương đươngCông tắc hành trình thông thườngB. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.5. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn
91Tủ cấp nguồn trung gian1CáiKích thước (CxRxS): 450x350x180mm- Vật liệu: Inox 304- Độ dày: 0,5 - 1,2mm- Tủ ngoài trờiB. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.5. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn
92Biến tần móc chính1BộBiến tầnKiểu: SK6401 ; Hãng SX: Emerson hoặc Nidec hoặc tương đươngCông suất: 90/110kWĐiện áp: 380-480VACDòng điện: 180/205ANăm SX:2020 trở về sauCO, CQ, CatalogĐi kèm dịch vụ hổ trợ kỹ thuậtB. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.5. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn
93Cảm biến áp lực trước lưới chắn rác2BộModel: MPM416/426W, Hãng sx: Micro sensor hoặc tương đươngDòng ra: 4~20mAĐiện áp nguồn: 24VDCDãi đo: 35m.B. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.6. Hệ thống đo độ chênh mực nước trước và sau lưới chắn rác
94Cảm biến áp lực sau lưới chắn rác2BộMPM416/426W, Hãng sx: Micro sensor hoặc tương đươngDòng ra: 4~20mAĐiện áp nguồn: 24VDCDãi đo: 35m.B. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.6. Hệ thống đo độ chênh mực nước trước và sau lưới chắn rác
95Màn hình HMI1BộLoại: Màn hình cảm ứng (Touch Screen)- Mã hiệu: TPC1262Hi- Cỡ màn hình: 12 inch.- Điện áp: 24VDCB. PHẦN ĐIỆN - II. Thiết bị cửa nhận nước - II.7. Tủ điều khiển LCU
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư thiết bị cơ, điện.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.573.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.573.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->