Gói thầu: SCL-2022-04: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ SCL đợt 1-2022 các công trình thuộc NMTĐ ĐN3 và ĐN4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| Tên gói thầu | SCL-2022-04: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ SCL đợt 1-2022 các công trình thuộc NMTĐ ĐN3 và ĐN4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116538 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 08:16:00 đến ngày 2022-02-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 580,251,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư tiêu hao- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 410 triệu đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 410.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
SCL-2022-04: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ SCL đợt 1-2022 các công trình thuộc NMTĐ ĐN3 và ĐN4 SXKD (SCL) năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. 2. Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 4. Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí và được vận chuyển đến kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông và NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn bán dẫn dạng bột | 1 | Lon | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 2 | Xà phòng tẩy rửa | 20 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 3 | Keo dán | 1 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 4 | Keo Silicon đỏ chịu nhiệt | 20 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 5 | Loctite làm kín ren | 5 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 6 | Cuộn ni lông hạt mè | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 7 | Bao tay len phủ hạt nhựa | 70 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 8 | Khẩu trang hoạt tính | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 9 | Giấy nhám tinh 1 | 25 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 10 | Giấy nhám tinh 2 | 25 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 11 | Giấy nhám thô 1 | 25 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 12 | Giấy nhám thô 2 | 25 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 13 | Nước tẩy rỉ | 10 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 14 | Giẻ lau công nghiệp | 100 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 15 | Giẻ trắng vệ sinh | 10 | M² | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 16 | Đá mài 1 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 17 | Đá mài 2 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 18 | Đá cắt 1 | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 19 | Đá cắt 2 | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 20 | Đá mài nhám xếp 1 | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 21 | Đá cắt 3 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 22 | Đá mài nhám xếp 2 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 23 | Que hàn 1 | 10 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 24 | Que hàn 2 | 10 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 25 | Túi ni lông đựng 5kg | 1 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 26 | Túi ni lông đựng 10kg | 1 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 27 | Mỡ bôi trơn | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 28 | Bao tải 50 Kg | 25 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 29 | Sơn màu nâu đỏ | 3 | lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 30 | Sơn xám | 8 | lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 31 | Sơn màu xanh 1 | 8 | lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 32 | Sơn màu xanh 2 | 3 | lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 33 | Sơn màu bạc | 3 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 34 | Sơn chống rỉ | 10 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 35 | Sơn màu vàng | 8 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 36 | Rulo lăn sơn | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 37 | Bàn chải sắt | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 38 | Bàn chải đồng | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 39 | Sủi vệ sinh 2 inch | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 40 | Sủi vệ sinh 3 inch | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 41 | Sủi vệ sinh 4 inch | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 42 | Que hàn 3.2mm | 10 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 43 | Que hàn 2.5mm | 5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 44 | Silicone cách điện trung thế | 2 | tuýp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 45 | Keo Epoxy 2 thành phần | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 46 | Cọ vẽ nước 22cm | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 47 | Hạt hút ẩm silicagel | 5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 48 | Cao su non | 8 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 49 | Bút lông dầu màu đen | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 50 | Bút xoá nước | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 51 | Cồn công nghiệp | 3 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 52 | Giẻ lau công nghiệp | 10 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 53 | Túi nilon | 0,5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 54 | Găng tay len phủ hạt nhựa | 15 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 55 | Khẩu trang than hoạt tính | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 56 | Túi zipper | 1 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 57 | Sơn màu xám | 3 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 58 | Sơn màu xanh | 2 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 59 | Sơn màu vàng | 2 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 60 | Sơn màu đỏ | 2 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 61 | Sơn màu đen | 2 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 62 | Ru lô lăn sơn | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 63 | Silicon | 8 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 64 | Băng keo điện | 10 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 65 | Dây rút nhựa 1 | 1 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 66 | Dây rút nhựa 2 | 1 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 67 | Bút lông dầu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 68 | Nước tẩy gỉ | 1 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 69 | Găng tay len phủ hạt nhựa | 5 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 70 | Sơn màu xám | 3 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 71 | Dung môi pha sơn | 1 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 72 | Cọ mảnh lông trắng 1 Inch | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 73 | Cọ mảnh lông trắng 2 Inch | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 74 | Rulo lăn sơn | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 75 | Ống ruột gà | 5 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 76 | Silicone chịu nhiệt | 10 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 77 | Băng keo cách điện màu đen | 10 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 78 | Dây rút nhựa | 2 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 79 | Giẻ lau công nghiệp | 20 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 80 | Xà phòng tẩy rửa | 5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 81 | Bao tay len phủ hạt nhựa | 20 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 82 | Nước tẩy gỉ | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 83 | Silicone chịu nhiệt | 15 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 84 | Băng keo cách điện | 10 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 85 | Dây rút nhựa 1 | 3 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 86 | Dây rút nhựa 2 | 1 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 87 | Bút lông dầu | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 88 | Nước tẩy gỉ | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 89 | Găng tay len phủ hạt nhựa | 10 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 90 | Sơn màu xám | 8 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 91 | Dung môi pha sơn | 4 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 92 | Cọ mảnh lông trắng 1 inch | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 93 | Cọ mảnh lông trắng 2 inch | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 94 | Ru lô lăn sơn | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 95 | Nước tẩy gỉ | 5 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 96 | Găng tay len phủ hạt nhựa | 30 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 97 | Khẩu trang than hoạt tính | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 98 | Sơn màu vàng | 3 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 99 | Sơn màu xanh | 3 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 100 | Sơn màu đỏ | 3 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 101 | Sơn màu đen | 3 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 102 | Dung môi pha sơn | 4 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 103 | Ru lô lăn sơn dầu loại nhỏ | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 104 | Cọ mảnh lông trắng 2 inch | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 105 | Giẻ lau | 15 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 106 | Giày vải bata cỡ 39 | 2 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 107 | Giày vải bata cỡ 40 | 2 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 108 | Giày vải bata cỡ 41 | 2 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 109 | Giày vải bata cỡ 42 | 2 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 110 | Ống nhựa Tio | 10 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 111 | Sơn chống hà | 400 | lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 112 | Dung môi pha sơn | 25 | lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 113 | Sơn màu đỏ cửa van | 1.260 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 114 | Sơn màu xám | 600 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 115 | Sơn màu vàng | 31,5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 116 | Sơn màu đỏ ống dầu | 44,1 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 117 | Sơn màu đen | 52,5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 118 | Sơn màu xanh lá đậm | 26,25 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 119 | Sơn chống rỉ | 50 | lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 120 | Sơn màu xanh nước biển | 5,25 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 121 | Sơn màu xanh ngọc | 94,5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 122 | Sơn màu đỏ | 52,5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 123 | Cồn công nghiệp | 5 | lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 124 | Giẻ lau công nghiệp | 10 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 125 | Găng tay len phủ hạt nhựa | 10 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 126 | Khẩu trang than hoạt tính | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 127 | Silicone chịu nhiệt | 5 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 128 | Silicone chịu nhiệt | 5 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 129 | Băng keo cách điện | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 130 | Dây rút nhựa 1 | 1 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 131 | Dây rút nhựa 2 | 2 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 132 | Ru lô lăn sơn dầu Ø60x150mm | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 133 | Ru lô lăn sơn dầu Ø60x60mm | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 134 | Ru lô lăn sơn dầu Ø30x60mm | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 135 | Khẩu trang than hoạt tính | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 136 | Găng tay len phủ hạt nhựa | 100 | đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 137 | Bàn chải sắt | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 138 | Dây thép Ø1mm | 1 | cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 139 | Xà phòng tẩy rửa | 20 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 140 | Bút xoá nước | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 141 | Giấy nhám thô 1 | 25 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 142 | Nước tẩy gỉ | 5 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 143 | Mỡ bôi trơn | 5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 144 | Giẻ lau công nghiệp | 50 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 145 | Đá cắt 180mm | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 146 | Đá mài 100mm | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 147 | Đá cắt 180mm | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 148 | Đá cắt 100mm | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 149 | Đá mài nhám xếp 100mm | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 150 | Đá cắt 350mm | 13 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 151 | Que hàn 2.6mm | 20 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 152 | Sủi vệ sinh 2 inch | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 153 | Sủi vệ sinh 3 inch | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 154 | Sủi vệ sinh 5 inch | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC | ||
| 155 | Sủi vệ sinh 6 inch | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư tiêu hao- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 410 triệu đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 410.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi