Gói thầu: SCL-2022-04: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ SCL đợt 1-2022 các công trình thuộc NMTĐ ĐN3 và ĐN4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132636-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV
Tên gói thầu SCL-2022-04: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ SCL đợt 1-2022 các công trình thuộc NMTĐ ĐN3 và ĐN4
Số hiệu KHLCNT 20220116538
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 08:16:00 đến ngày 2022-02-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 580,251,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư tiêu hao- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 410 triệu đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 410.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Đồng Nai
E-CDNT 1.2 SCL-2022-04: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ SCL đợt 1-2022 các công trình thuộc NMTĐ ĐN3 và ĐN4
SXKD (SCL) năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Đồng Nai , địa chỉ: 254 Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng.


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. 2. Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 4. Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí và được vận chuyển đến kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông và NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơn bán dẫn dạng bột1LonChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
2Xà phòng tẩy rửa20KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
3Keo dán1ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
4Keo Silicon đỏ chịu nhiệt20ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
5Loctite làm kín ren5ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
6Cuộn ni lông hạt mè1CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
7Bao tay len phủ hạt nhựa70ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
8Khẩu trang hoạt tính30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
9Giấy nhám tinh 125TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
10Giấy nhám tinh 225TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
11Giấy nhám thô 125TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
12Giấy nhám thô 225TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
13Nước tẩy rỉ10ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
14Giẻ lau công nghiệp100KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
15Giẻ trắng vệ sinh10Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
16Đá mài 110CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
17Đá mài 210CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
18Đá cắt 115CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
19Đá cắt 215CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
20Đá mài nhám xếp 115CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
21Đá cắt 310CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
22Đá mài nhám xếp 210CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
23Que hàn 110KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
24Que hàn 210KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
25Túi ni lông đựng 5kg1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
26Túi ni lông đựng 10kg1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
27Mỡ bôi trơn3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
28Bao tải 50 Kg25cáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
29Sơn màu nâu đỏ3lítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
30Sơn xám8lítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
31Sơn màu xanh 18lítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
32Sơn màu xanh 23lítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
33Sơn màu bạc3LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
34Sơn chống rỉ10LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
35Sơn màu vàng8LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
36Rulo lăn sơn20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
37Bàn chải sắt5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
38Bàn chải đồng5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
39Sủi vệ sinh 2 inch3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
40Sủi vệ sinh 3 inch3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
41Sủi vệ sinh 4 inch3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
42Que hàn 3.2mm10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
43Que hàn 2.5mm5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
44Silicone cách điện trung thế2tuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
45Keo Epoxy 2 thành phần1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
46Cọ vẽ nước 22cm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
47Hạt hút ẩm silicagel5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
48Cao su non8CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
49Bút lông dầu màu đen3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
50Bút xoá nước3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
51Cồn công nghiệp3LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
52Giẻ lau công nghiệp10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
53Túi nilon0,5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
54Găng tay len phủ hạt nhựa15ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
55Khẩu trang than hoạt tính10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
56Túi zipper1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
57Sơn màu xám3LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
58Sơn màu xanh2LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
59Sơn màu vàng2LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
60Sơn màu đỏ2LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
61Sơn màu đen2LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
62Ru lô lăn sơn10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
63Silicon8ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
64Băng keo điện10CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
65Dây rút nhựa 11BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
66Dây rút nhựa 21BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
67Bút lông dầu1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
68Nước tẩy gỉ1ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
69Găng tay len phủ hạt nhựa5ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
70Sơn màu xám3LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
71Dung môi pha sơn1LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
72Cọ mảnh lông trắng 1 Inch3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
73Cọ mảnh lông trắng 2 Inch3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
74Rulo lăn sơn3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
75Ống ruột gà5mChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
76Silicone chịu nhiệt10ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
77Băng keo cách điện màu đen10CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
78Dây rút nhựa2BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
79Giẻ lau công nghiệp20KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
80Xà phòng tẩy rửa5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
81Bao tay len phủ hạt nhựa20ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
82Nước tẩy gỉ2ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
83Silicone chịu nhiệt15ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
84Băng keo cách điện10CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
85Dây rút nhựa 13BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
86Dây rút nhựa 21BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
87Bút lông dầu2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
88Nước tẩy gỉ2ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
89Găng tay len phủ hạt nhựa10ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
90Sơn màu xám8LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
91Dung môi pha sơn4LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
92Cọ mảnh lông trắng 1 inch3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
93Cọ mảnh lông trắng 2 inch3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
94Ru lô lăn sơn5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
95Nước tẩy gỉ5ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
96Găng tay len phủ hạt nhựa30ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
97Khẩu trang than hoạt tính10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
98Sơn màu vàng3LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
99Sơn màu xanh3LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
100Sơn màu đỏ3LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
101Sơn màu đen3LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
102Dung môi pha sơn4LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
103Ru lô lăn sơn dầu loại nhỏ15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
104Cọ mảnh lông trắng 2 inch10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
105Giẻ lau15KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
106Giày vải bata cỡ 392ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
107Giày vải bata cỡ 402ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
108Giày vải bata cỡ 412ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
109Giày vải bata cỡ 422ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
110Ống nhựa Tio10mChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
111Sơn chống hà400lítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
112Dung môi pha sơn25lítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
113Sơn màu đỏ cửa van1.260KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
114Sơn màu xám600KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
115Sơn màu vàng31,5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
116Sơn màu đỏ ống dầu44,1KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
117Sơn màu đen52,5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
118Sơn màu xanh lá đậm26,25KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
119Sơn chống rỉ50lítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
120Sơn màu xanh nước biển5,25KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
121Sơn màu xanh ngọc94,5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
122Sơn màu đỏ52,5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
123Cồn công nghiệp5lítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
124Giẻ lau công nghiệp10KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
125Găng tay len phủ hạt nhựa10ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
126Khẩu trang than hoạt tính10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
127Silicone chịu nhiệt5TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
128Silicone chịu nhiệt5TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
129Băng keo cách điện5CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
130Dây rút nhựa 11BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
131Dây rút nhựa 22BịchChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
132Ru lô lăn sơn dầu Ø60x150mm25CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
133Ru lô lăn sơn dầu Ø60x60mm25CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
134Ru lô lăn sơn dầu Ø30x60mm50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
135Khẩu trang than hoạt tính100CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
136Găng tay len phủ hạt nhựa100đôiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
137Bàn chải sắt5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
138Dây thép Ø1mm1cuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
139Xà phòng tẩy rửa20KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
140Bút xoá nước5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
141Giấy nhám thô 125TờChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
142Nước tẩy gỉ5ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
143Mỡ bôi trơn5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
144Giẻ lau công nghiệp50KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
145Đá cắt 180mm25CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
146Đá mài 100mm50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
147Đá cắt 180mm25CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
148Đá cắt 100mm50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
149Đá mài nhám xếp 100mm50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
150Đá cắt 350mm13CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
151Que hàn 2.6mm20KgChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
152Sủi vệ sinh 2 inch3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
153Sủi vệ sinh 3 inch3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
154Sủi vệ sinh 5 inch3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
155Sủi vệ sinh 6 inch3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSYC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư tiêu hao- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 410 triệu đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 410.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->