Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162613-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường đại học Tôn Đức Thắng
Tên gói thầu Cung cấp vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20211110066
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 13:47:00 đến ngày 2022-02-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 335,037,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về cung cấp vật tư tiêu hao.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 470.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa không đạt yêu cầu sử dụng phải được thay đổi bằng sản phẩm khác theo đúng chủng loại trúng thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành hóa học hoặc tương đương (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo về kinh doanh hoặc tương đương, am hiểu về nguyên vật liệu của gói thầu (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường đại học Tôn Đức Thắng
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư tiêu hao
Mua hóa chất, vật tư giảng dạy thí nghiệm năm học 2021-2022 PTN Khoa Dược, Khoa KHƯD, Khoa MTBHLĐ
9 Tháng
E-CDNT 3 Hoạt động thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng và Đầu tư Phú An Điền. + Tư vấn thẩm định E-HSMT & kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn.


- Bên mời thầu: Trường đại học Tôn Đức Thắng , địa chỉ: Số 19 Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (nếu có).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 1 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình như : Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, các hợp đồng đã hoặc đang thực hiện (có bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Q. Hiệu trưởng Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án - Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao bọc giầy26bịch/50 cáivải không dệt
2Bao nilong2kg20x10cm
3Bát sứ dung tích 100ml37cáiTCCS
4Bình cầu 1 cổ 250ml 29/3225Cái1 cổ 250ml 29/32
5Bình cầu 2 cổ 250ml 29/3325Cái2 cổ 250ml 29/33
6Bình Duran7cái500ml
7Bình tia 500ml30cái500ml
8Bơm tiêm 1 ml34Hộp/100 cái1 ml
9Bơm tiêm 10 ml5Hộp/100 cái10 ml
10Bơm tiêm 2 ml2Hộp/100 cái2 ml
11Bơm tiêm 5 ml4Hộp/100 cái5 ml
12Bơm tiêm loại 50 ml10Cái50ml
13Bông không thấm28KgTCCS
14Bông thấm22KgTCCS
15Bóp cao su378Cáif9
16Bút chì192cái20cm
17Cá từ 2 cm95Cái2 cm
18Chai nhỏ giọt nâu 125ml145cáinâu 125 ml
19Chai nhỏ giọt trắng 125ml112cáitrắng 125 ml
20Chai nuôi cấy 100 ml296Cái100 ml
21Cọ rửa ống nghiệm lớn143cáiTCCS
22Cọ rửa ống nghiệm nhỏ137cáiTCCS
23Cọ rửa ống nghiệm vừa254cáiTCCS
24Cọ vẽ32cây20cm
25Cuvet 0,2mm, nhựa1hộp/100cnhựa, 0,2mm
26Cuvet thủy tinh 2mm22cáiTT, 0,2mm
27Dao lam123Hộp/10cáiTCCS
28Dao mổ89CáiTCCS
29Đầu lọc HPLC 0,45 µm đk 25mm84CáiTK
30Đầu típ trắng5Bịch/1000cTCCS
31Đầu típ vàng6Gói/1000 cáiTCCS
32Đầu típ xanh10Gói/1000 cáiTCCS
33Dây chuyền nước biển122DâyTCCS
34Dây điện đôi85m2x3
35Đèn cồn thủy tinh42cáiTCCS
36Đĩa kháng sinh trắng1B/1000cTCCS
37Điện cực Sn5Hộp/50cáiTCCS
38Điện cực than141CụcTCCS
39Đũa thủy tinh681cáithủy tinh
40Duhram2.896CáiTCCS
41Eppendorf 0,2ml3gói/500c0.2 ml
42Eppendort 1.5 mL5Bịch/1000c1.5 ml
43Găng tay cao su size L18hộp/100ckhông bột
44Găng tay cao su size M310hộp/100ckhông bột
45Găng tay cao su size S16hộp/100ckhông bột
46Giấy An An1.370Cuộnkhông bụi
47Giấy cân 8x828Hộp 100 tờ8x8 mm
48Giấy cellophane7cuộnTCCS
49Giấy in nhiệt 5.76Cuộn5.7
50Giấy lọc f1164Hộp 100 tờf11
51Giấy lọc f9128Hộp 100 tờf9
52Giấy lọc tờ1.497Tờ60x60 cm
53Giấy nhám312TờTCCS
54Giấy nhôm131Cuộn47 cm
55Giấy pH671TépTCCS
56Giấy sắc ký64Tờ50*50
57Hộp chứa Micro tips (đầu côn) trắng8hộp0,5 - 10 ul
58Hộp chứa sẵn Micro tips (đầu côn) vàng 20 - 200 ul12Cáinhựa
59Hộp chứa sẵn Micro tips (đầu côn) xanh, 100 - 1000 ul18Cáinhựa
60Hộp nhựa đựng eppendorf ()8Cáitrữ -20 đến -70 độ C
61Hộp tuýp trữ lạnh 814cáiTCCS
62Hũ nhựa đục đựng thuốc164CáiTCCS
63Kẹp ben 30cm24cáiInox
64Kẹp cổ bình cầu fi 1412cáikim loại f14
65Kẹp cổ bình cầu fi 2949cáinhựa f29
66Khăn giấy Pulppy10HộpGiấy, thấm nước
67Khẩu trang than hoạt tính1Hộp 50 cáiTCCS
68Khẩu trang y tế245Hộp 50 cáiTCCS
69Khuôn in51cái20x30
70Khuôn nhôm236cái20ml
71Lame175Hộp/72cTCCS
72Lamell125Hộp 100cTCCS
73Lưỡi cưa20cái30cm
74Lưỡi dao mổ1Hộp/100 cáiTCCS
75Màng lọc (filter syringe) 0.2 um3hộp/50c0.2 um
76Màng lọc vi sinh lỗ lọc 0.45 um, đường kính 13mm6hộp/100c13x0.45 um
77Mika7m22mm
78Muỗng múc hóa chất113cái50ml
79mút xốp lau bảng64cái5x10cm
80Nhiệt kế rượu119cái20-110 độ
81Nút cao su số 1488Cáimàu trắng
82Nút cao su số 237Cáimàu trắng
83Nút cao su số 337Cáimàu trắng
84Nút cao su số 4259Cáimàu trắng
85Nút cao su số 638Cáimàu trắng
86Nút cao su số 7219Cáimàu trắng
87Nút cootơguut1.593CáiTCCS
88Ống chấm sắc kí1hộp/250cthủy tinh
89Ống đong 10 ml37Cái10 ml
90Ống falcol lớn 50 ml566Cái50 ml
91Ống falcol nhỏ 15 ml505Cái15 ml
92Ống falcon 15 mL31Cái15ml
93Ống falcon 50 mL15Cái50ml
94Ống mao quản78Ống 25 cái97%-99%
95Ống mao quản 10 µl2ống/250c10 ul
96Ống mao quản 20 µl1ống/250c20 ul
97Ống nước phi 848mPhi 8
98Petri f9 nhựa7thùng 500 cáif9
99Phin lọc (filter syringe) 0.2 um2hộp/50cTCCS
100Pipet pasture nhựa2.484Cái3 ml
101Pipet pasture thủy tinh1hộp 250cthủy tinh
102Que cấy vòng116cáithép
103Que trang211CáiThủy tinh
104Qụet gas89cáiTCCS
105Tăm bông tiệt trùng852cáitiệt trùng
106Than gỗ14kgTCCS
107Thau nhôm20cáif20cm
108Thau nhựa nhỏ65cáif20cm
109Tim đèn cồn411SợiTCCS
110Túi zip lớn1Kg200g
111Vải in mẫu (cotton) trắng19mét
112Vải mộc19métvải chưa qua xử lý
113Vial HPLC 2 ml4Gói/100 cái2 ml
114Xô nhựa7cái30 lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về cung cấp vật tư tiêu hao.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 470.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa không đạt yêu cầu sử dụng phải được thay đổi bằng sản phẩm khác theo đúng chủng loại trúng thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học ngành hóa học hoặc tương đương (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)32
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Được đào tạo về kinh doanh hoặc tương đương, am hiểu về nguyên vật liệu của gói thầu (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->