Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy nghề
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201014703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG CẤP CÔNG NGHỆ SỐ 10 |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy nghề |
| Số hiệu KHLCNT | 20201014596 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | CTMT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 17:30:00 đến ngày 2020-10-16 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,959,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy 1 kim điện tử | 5 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 2 | Máy đính cúc | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 3 | Máy đính bọ | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 4 | Bàn là nhiệt | 5 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 5 | Máy may một kim cơ | 15 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 6 | Máy may 2 kim cố định cơ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 7 | Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 8 | Máy thùa khuyết bằng | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 9 | Máy ép mex | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 10 | Máy cắt vải đẩy tay | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 11 | Máy cuốn ống 2 kim | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 12 | Máy canh sai 12kim | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 13 | Con lăn sao mẫu | 10 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 14 | Tủ trưng bày sản phẩm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 15 | Tủ đựng nguyên vật liệu, sản phẩm | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 16 | Móc treo sản phẩm | 40 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 17 | Cầu là quần áo chống cháy | 4 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 18 | Bàn thiết kế + cắt vải | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 19 | Manơcanh nữ | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 20 | Manơcanh nam | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 21 | Manơcanh trưng bày | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 22 | Thước kẻ | 35 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 23 | Thước cong | 35 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 24 | Thước góc vuông | 35 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 25 | Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu áo sơ mi nam, nữ | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 26 | Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu quần âu nam, nữ | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 27 | Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu các sản phẩm nâng cao | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 28 | Bộ cữ gá viền ( dùng cho máy 1 kim) | 5 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 29 | Bàn kiểm tra sản phẩm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 30 | Giá phẳng Inox 4 tầng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 31 | Giá thanh Inox 4 tầng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 32 | Giá nan inox 2 tầng trên chậu | 4 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 33 | Máy xay thịt | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 34 | Tủ nửa đông, nửa mát 4 cánh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 35 | Bàn inox chờ nấu có 1 giá dưới | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 36 | Bếp hầm đôi | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 37 | Bàn trung gian phom bếp á | 10 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 38 | Bếp á đôi dùng gas | 6 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 39 | Bếp âu 4 họng | 6 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 40 | Lò nướng bánh 1 tầng dùng điện | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 41 | Bàn chân để lò nướng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 42 | Chậu rửa đôi | 8 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 43 | Tủ sấy 2 cánh kính | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 44 | Bếp nướng thịt bằng điện | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 45 | Hệ thống đường ống thông gió | 25 | mét | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 46 | Ống tiêu âm | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 47 | Quạt hút ly tâm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 48 | Bọc tiêu âm quạt | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 49 | Giá khung đỡ quạt | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 50 | Tủ điện điều khiển | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 51 | Vòi lạnh cho chậu rửa | 12 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 52 | Ti vi 65 inch | 8 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi