Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200982165-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghiệp thực phẩm
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200981957
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 14:59:00 đến ngày 2020-10-09 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 593,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Acetone: 1 lít Acetone: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 99,9 %; Đóng gói: 1 lít/chai.
2 Acetonitril 1 chai Acetonitril: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 99,9 %; Đóng gói: 2,5 lít/chai.
3 APS 1 hộp APS: Dạng bột; Nồng độ APS ≥ 98 %; Đóng gói: 50 g/hộp.
4 Axit acetic 2 lít Axit acetic: Dạng lỏng; Độ tinh sạch > 99,0 %; Đóng gói: 1 lít/chai.
5 Axit amin chuẩn (bộ 10 ống x 1ml) 1 bộ Axit amin chuẩn: Dạng lỏng; Đủ các axit amin sau: L-Alanine, Ammonium Chloride, L-Arginine, L-Aspartic Acid, L-Cystine, L-Glutamic Acid, Glycine, L-Histidine, L-Isoleucine, L-Leucine, L-Lysine, L-Methionine, L-Phenylalanine, L-Proline, L-Serine, L-Threonine, L-Tyrosine, L-Valine: 2,5 µMoles/ml; Đóng gói: bộ 10 ống x 1ml.
6 Bradford reagent (thuốc thử) 1 lít Thuốc thử Bradford: Dạng lỏng màu xanh; Nồng độ đo 0,1-1,4 mg/ml protein; Đóng gói: 1 lít/chai.
7 BSA 1 hộp BSA: Dạng bột; Nồng độ > 90 % Protein; Đóng gói: 25 g/hộp.
8 Chloramine‐T 1 hộp Chloramine‐T: Dạng bột; Sử dụng làm chất kháng khuẩn; Nồng độ 98 %; Đóng gói: 100 g/hộp.
9 Đimetyl sulfoxit (DMSO) 2 lít Đimetyl sulfoxit (DMSO): Dạng lỏng màu trắng; Nồng độ ≥ 99,7 %; Đóng gói: 1 lít/ chai.
10 Thuốc thử DNS: 1 hộp Thuốc thử DNS: Dạng bột; Nồng độ ≥ 98 %; Đóng gói: 100 g/hộp
11 Ethanol tuyệt đối 5 lít Ethanol tuyệt đối: Dạng lỏng; Độ tinh kiết 99,9 %; Đóng gói: 500 ml/lọ Có mẫu thử
12 Glycin 1 hộp Glycine: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 99 %; Đóng gói: 500 g/hộp.
13 Bộ xác định Glucose theo GOPOD (GOPOD kit) 1 bộ Bộ xác định Glucose theo GOPOD: Dạng bột; Nồng độ glucose được xác định tối ưu: 4 100 μg; Đóng gói: bộ gồm 660 phản ứng/ kit.
14 H3PO4 2 lít H3PO4: Dạng lỏng; Nồng độ 99,99 %; Đóng gói: 500 ml/lọ.
15 HCl 2 lít HCl: Dạng lỏng; Nồng độ 36,5-38,0 %, tạp chất hữu cơ ≤ 5 ppm; Đóng gói: 500 ml/ lọ.
16 Hexan 2 lít Hexan: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 95 %; Đóng gói: 500 ml/lọ.
17 Hoá chất BOD 1 bộ Hoá chất BOD: Dạng lỏng; Đóng gói: 50 phản ứng/ bộ.
18 Khí argon 2 chai Khí Argon: Dạng khí; Đóng gói: 10 lít /chai.
19 Methanol 1 chai Methanol: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 99,9 %; Đóng gói: 2,5 lít/ chai.
20 Na2HPO4 2 kg Na2HPO4: Dạng rắn; Độ tinh khiết ≥ 98 %; Đóng gói: 1 kg/ hộp.
21 Na2S2O3 0,1N chuẩn 2 ống Na2S2O3 0,1N chuẩn: Dạng lỏng; Nồng độ: 0,1mol/l
22 NaHSO3 2 hộp NaHSO3: Dạng bột; Nồng độ: (SO2) ≥ 58,5 %, tạp chất không hòa tan ≤ 0,005 %; Đóng gói: 500 g/ hộp.
23 NaOH 5 kg NaOH: Dạng tinh thể; Hàm lượng ≥ 98 %, tạp không hòa tan ≤ 0,1 %; Đóng gói: 500 g/hộp. Có mẫu thử
24 Nước (cho HPLC) 2,5 lít Nước HPLC: Dạng lỏng; Tỷ trọng 1.000 g/mL; Đóng gói: 0,5 lít/ lọ.
25 PAM 2 kg PAM: Chất rắn, màu trắng, không mùi, có tính hút ẩm mạnh; Thành phần: Loại polymer có cấu tạo từ acrylamide; Đóng gói: 1 kg/hộp
26 Pancreatin 1 hộp Pancreatin: Dạng bột; Thành phần: Pancreatin từ tuyến tụy; Đóng gói: 10 g/hộp.
27 Pepsin 1 hộp Pepsin: Dạng bột; Khả năng hòa tan trong nước khử ion 10 mg/mL; Tan trong 10 mM HCl: 4 mg/mL; Đóng gói: 250 mg/ hộp.
28 Phenol 2 hộp Phenol: Dạng bột trắng; Nồng độ ≥ 99,5 %; Đóng gói: 100 g/ hộp.
29 Polymer trợ lắng PAC 2 kg Polymer trợ lắng PAC: Dạng bột, trắng ngà; Hàm lượng aluminium chloride > 30 %; Đóng gói: 1 kg/ túi.
30 Kali natri tartrate tetrahydrate (Potassium sodium tartrate tetrahydrate) 2 hộp Kali natri tartrate tetrahydrate: Dạng tinh thể; Hàm lượng ≥ 99 %; Đóng gói: 500 g/hộp.
31 Propanol 1 chai Propanol: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 99 %; Đóng gói: 2,5 lít/ chai.
32 Axit Sulfuric (>98%) 2 chai Axit Sulfuric (>98%): Dạng lỏng; Nồng độ 98,0 %; Đóng gói: 2,5 lít/chai.
33 TEMED 1 lọ TEMED: Dạng lỏng, trong suốt; Độ tinh khiết ≥ 99%; Đóng gói: 10 ml/ lọ.
34 Thuốc thử COD 1 bộ Thuốc thử COD: Dạng lỏng; Đóng gói: đủ các chất cho 150 phép thử/bộ
35 Tris-Glycine 1 lít Tris-Glycine: Dạng lỏng, dùng để điện di protein; Nồng độ 10x; Đóng gói: 1 lít/lọ.
36 Axit acetic, 99.5% 5 kg Axit Acetic: Dạng lỏng; Nồng độ 99,5 %; Đóng gói: 500,/lọ. Có mẫu thử
37 Thạch (agar) 10 kg Thạch: Dạng bột; Độ ẩm ≤ 18%; Đóng gói: 1 kg/hộp. Có mẫu thử
38 Thạch - tinh sạch (agar tinh sạch) 1 kg Thạch tinh sạch: Dạng bột; Hàm lượng thạch > 95 %; Đóng gói: 1 kg/ hộp
39 Ammonium citrate 2 kg Ammonium citrate: Dạng tinh thể; Nồng độ > 95 %; Đóng gói: 500 g/hộp.
40 Axit citric 2 kg Axit citric: Dạng tinh thể; Nồng độ > 98 %; Đóng gói: 500 g/hộp.
41 CaCl2. 2 H2O 2 kg CaCl2.2 H2O: Dạng bột; Nồng độ ≥ 96 %; Đóng gói: 1 kg/ hộp.
42 CaCO3 2 kg CaCO3: Dạng bột; Nồng độ > 95 %; Đóng gói: 500g/ hộp.
43 Cao nấm men 5 kg Cao nấm men: Dạng bột; Thành phần: 11% ni tơ tổng, 5% amino nitrogen; Đóng gói: 1 kg/ hộp. Có mẫu thử
44 Dung dịch chuẩn pH 3 chai Dung dịch chuẩn pH: Dạng lỏng; Độ chính xác pH: ±0.01 ở 25°C; Đóng gói: 500 ml/ lọ.
45 D-Xylose 1 hộp D-Xylose: Dạng bột; Độ tinh khiết ≥ 98 %; Đóng gói: 500 g/ hộp.
46 Ethanol anhydruos (khan) 2 kg Ethanol khan: Dạng lỏng; Nồng độ > 99,5 %; Đóng gói: 1 kg/ lọ.
47 Glycerol 5 kg Glycerol: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 99 %; Đóng gói: 500 g/ lọ. Có mẫu thử
48 H2SO4 5 lít H2SO4: Dạng lỏng; Nồng độ > 96 %; Đóng gói: 1 lít/ lọ. Có mẫu thử
49 HNO3 2 lít HNO3: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 65 %; Đóng gói: 500 ml/ lọ.
50 K2HPO4 2 kg K2HPO4: Dạng tinh thể; Nồng độ > 98 %; Đóng gói: 500 g/ hộp.
51 KI 1 kg KI: Dạng bột; Nồng độ > 99,5 %; Đóng gói: 1 kg/ lọ.
52 MgSO4.7H2O 2 kg MgSO4.7H2O: Dạng bột; Nồng độ ≥ 99,5 %; Đóng gói: 500 g/ hộp.
53 Môi trường MRS-broth 2 kg Môi trường MRS-broth: Dạng bột, pH 6 ± 0,2 tại 25 °C; Đóng gói: 1 kg/ hộp .
54 Môi trường PCA 2 kg Môi trường PCA: Dạng bột, pH 7 ± 0,2 tại 25 °C; Đóng gói: 1 kg/ hộp.
55 Môi trường kiểm tra vi sinh vật gây bệnh: (Môi trường Lactose bile brilliant green broth-BGLB) 5 hộp Môi trường kiểm tra vi sinh vật gây bệnh: (Môi trường Lactose bile brilliant green broth-BGLB) Dạng bột, pH 7 ± 0,2 tại 25 °C; Đóng gói: 500 g/ hộp. Có mẫu thử
56 NaCl 2 kg NaCl: Dạng rắn; Hàm lượng ≥ 99,0 %; Đóng gói: 500 g/ hộp.
57 NaOH 5 kg NaOH: Dạng rắn; Nồng độ ≥ 95 %; Đóng gói: 500 g/ hộp. Có mẫu thử
58 NH4NO3 2 kg NH4NO3: Dạng rắn, màu trắng; Độ hòa tan trong nước 190 g/100 ml (20 °C); Đóng gói: 500 g/ hộp.
59 Pepton 5 kg Pepton: Dạng bột; Nồng độ: Nitơ tổng ≥12,0%, Amino nitrogen >2,5%, Hàm ẩm Có mẫu thử
60 Tinh bột tan 1 kg Tinh bột tan: Dạng bột; Thành phần: tinh bột từ gạo; Đóng gói: 1 kg/hộp.
61 Tris-HCl 2 kg Tris-HCl: Dạng lỏng; Hòa tan trong nước: 667 mg/mL; Đóng gói: 500 g/ hộp.
62 Túi yếm khí 3 hộp Túi yếm khí: Dạng gel; Dung tích hoạt động: 1túi / thể tích bình 3,5L; Đóng gói: 10 túi /hộp
63 Tween 80 2 kg Tween 80: Dạng dầu lỏng; Nồng độ: Oleic acid ≥ 58,0 %; Đóng gói: 1 kg/ lọ.
64 Yeast carbon base (các loại Cacbon cơ bản cho nấm men) 1 hộp Các loại cacbon cơ bản cho nấm men: Dạng bột, chất dinh dưỡng nuôi nấm men; Đóng gói: 100 g/ hộp.
65 Yeast nitrogen base (các loại nitơ cơ bản cho nấm men) 1 hộp Các loại nito cơ bản cho nấm men: Dạng bột, chất dinh dưỡng nuôi nấm men; pH = 5,2 – 5,6 với dung dịch 0,67%; Đóng gói: 250 g/ hộp.
66 Zn(NO3)2 2 kg Zn(NO3)2: Dạng bột; Nồng độ ≥ 98 %; Đóng gói: 500 g/ hộp.
67 ZnSO4.7H2O 2 kg ZnSO4.7H2O: Dạng bột; Hàm lượng > 98,0 %; Đóng gói: 500 g/ hộp.
68 1-Butanol, 99.0% 2 lít 1-Butanol, 99,0%: Dạng lỏng; Hàm lượng > 99 %; Đóng gói: 1 lít/ lọ.
69 Muối hemicalcium hydrat 2-Keto-D-gluconic axit (2-Keto-D-gluconic acid hemicalcium salt hydrate): 1 g Muối hemicalcium hydrat 2-Keto-D-gluconic axit (2-Keto-D-gluconic acid hemicalcium salt hydrate): Dạng bột; Nồng độ ≥ 99 %; Đóng gói: 1 g/ lọ.
70 Axit 3, 5- Dinitrosalicylic 3 hộp Axit 3, 5 Dinitrosalicylic: Dạng bột; Nồng độ ≥ 98 %; Đóng gói: 100 g/ hộp.
71 Muối kali axit 5-Keto-D-gluconic: (5-Keto-D-gluconic acid potassium salt) 1 g Muối kali axit 5-Keto-D-gluconic: Dạng bột; Nồng độ ≥ 98,0 %; Đóng gói: 1 g/ lọ.
72 Acetonitrile 1 chai Acetonitrile: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 99,9 %; Đóng gói: 2,5 lít/ chai.
73 Avicel 1 kg Avicel: Dạng bột; Thành phần: Bột cellulose, kích thước 50 μm; Đóng gói: 1 kg/ hộp.
74 Albumin huyết thanh (Bovine serum albumin) 1 hộp Albumin huyết thanh: Dạng bột; Độ tinh khiết ≥ 96 %, pH trong khoảng 6,5-7,5. Tan hoàn tòan trong nước (40 mg/ml); Đóng gói: 10 g/ hộp.
75 Casein 1 kg Casein: Dạng bột; Thành phần: protein từ sữa; Đóng gói: 1kg/ hộp.
76 Axit Citric 5 kg Axit Citric: Dạng rắn; Nồng độ > 99,5 %; Đóng gói: 500 g/ hộp. Có mẫu thử
77 CMC 1 kg CMC: Dạng bột, độ nhớt trung bình; Khối lượng phân tử: 90,000 g/mol; Đóng gói: 1kg/ hộp.
78 Cồn polivinil [(C2H4O)x] 4 lít Cồn polivinil ((C2H4O)x): Dạng lỏng; Khối lượng phân tử: 89,000-98,000 g/mol; Đóng gói: 1 lít/ lọ.
79 Congo red 1 hộp Congo red: Dạng bột màu đỏ, dùng làm chất chỉ thị màu; Khối lượng phân tử 676,7 g/mol; Đóng gói: 25 g/ hộp.
80 Cycloheximide 1 g Cycloheximide: Dạng bột màu trắng ngà vàng; Khối lượng phân tử: 281,35 g/mol; Đóng gói: 1g/ hộp.
81 D-Glucose tinh khiết 1 hộp D-Glucose tinh khiết: Dạng bột; Nồng độ ≥ 99,5 %; Đóng gói: 250 g/ hộp.
82 Dicholoromethanol 2 lít Dichloromethane: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 99,8 %, amylene 40-150 ppm; Đóng gói: 1 lít/ lọ.
83 D-Ribose 1 Lọ D-Ribose: Dạng bột; Nồng độ ≥ 99 %; Đóng gói: 100 g/lọ.
84 Enzyme Amylase chuẩn 1 chai Enzyme Amylase chuẩn: Dạng lỏng; Hoạt độ ≥ 250 units/g, trọng lượng phân tử 55 kDa; Đóng gói: 50 ml/chai.
85 Enzyme Cellulase chuẩn 1 chai Enzyme Cellulase chuẩn: Dạng lỏng; Hoạt độ ≥ 700 units/g, trọng lượng phân tử 68 kDa; Đóng gói: 50 ml/ chai.
86 Enzyme Protease chuẩn 1 chai Enzyme Protease chuẩn: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 2,4 U/g; Đóng gói: 50 ml/chai.
87 Fushin 1 hộp Fushin: Dạng bột, dùng để nhuộm tế bào vi khuẩn; Khả năng tan trong nước 1 mg/mL; Đóng gói: 25 g/ hộp.
88 GOD (Glucose Oxidase) 2 hộp GOD (Glucose Oxidase): Dạng bột; Hoạt lực ≥ 100,000 units/g, trọng lượng phân tử 160 kDa; Đóng gói: 10 KU/hộp.
89 Hexan PA 99% 2 lít Hexan PA 99%: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 99 %; Đóng gói: 500 ml/ lọ.
90 KI 1 hộp KI: Dạng bột; Nồng độ > 95 %; Đóng gói: 500 g/ hộp.
91 Bộ hóa chất sinh hóa (Kít sinh hóa API 20E): 2 bộ Bộ hóa chất sinh hóa (API 20E): Dạng lỏng; Đóng gói: 25 khay/ bộ.
92 L-tyrosine 1 hộp L-tyrosine: Dạng bột màu trắng; Hàm lượng ≥ 98 %; Đóng gói: 50 g/ hộp.
93 NaI 2 hộp NaI: Tinh thể trắng; Hàm lượng ≥ 99 %, độ hòa tan 1000 mg/1ml nước; Đóng gói: 500 g/ hộp.
94 Pepsin from porcine gastric mucosa (Pepsin từ niêm mạc dạ dày lợn) 1 hộp Pepsin từ niêm mạc dạ dày lợn: Dạng bột, phân giải peptides; Hàm lượng ≥ 400 units/mg protein; Đóng gói: 100 g/ hộp.
95 Phenolphtalein 1 hộp Phenolphtalein: Dạng bột; Chỉ thị màu: từ không màu đến đỏ trong pH 8,0 – 10; Đóng gói: 100 g/ hộp.
96 POD (Peroxidase) 2 hộp POD (Peroxidase): Dạng bột; Nồng độ: ≥ 250 units/mg; Đóng gói: 5KU/hộp.
97 Polybuffer 74 1 hộp Polybuffer 74: Dạng lỏng, đệm phân tách protein đẳng điện; Khoảng pH làm việc 2 – 12; Đóng gói: 250 ml/hộp.
98 Potassium hydroxide (KOH) 2 kg KOH (Potassium hydroxide): Dạng rắn; Nồng độ 95 %; Đóng gói: 500 g/ hộp.
99 KH2PO4 (Potassium phosphate monobasic) 5 kg KH2PO4 (Potassium phosphate monobasic): Dạng bột; Nồng độ ≥ 99,0 %; Đóng gói: 500 g/ hộp. Có mẫu thử
100 Ribitol 2 hộp Ribitol: Dạng bột, trắng; Nồng độ ≥ 99,0 %; Đóng gói: 5 g/ hộp.
101 Sacilin 1 hộp Sacilin: Dạng bột, màu trắng; Nồng độ ≥ 99 % (GC); Đóng gói: 25 g/hộp.
102 Natri acetate (Sodium acetate) 10 kg Natri acetate (Sodium acetate): Dạng rắn; Nồng độ ≥ 98 %; Đóng gói: 500 g/hộp. Có mẫu thử
103 Natri citrat dihydrat (Sodium citrate dihydrate) 5 kg Natri citrat dihydrat (Sodium citrate dihydrate): Dạng bột; Nồng độ > 98 %; Đóng gói: 500 g/ hộp. Có mẫu thử
104 NaOH (Sodium hydroxide) 3 kg NaOH (Sodium hydroxide): Dạng tinh thể; Nồng độ ≥ 98 %; Đóng gói: 500 g/hộp.
105 Tinh bột tan (Starch soluble) 1 hộp Tinh bột tan (Starch soluble): Dạng bột; Thành phần: nguồn gốc từ khoai tây; Đóng gói: 100 g/ hộp
106 Axit Sulfuric 3 lít Axit Sulfuric: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 98 %; Đóng gói: 500 ml/ lọ.
107 Thuốc thử Folin - Ciocalteu's phenol 2 chai Thuốc thử Folin Ciocalteu's phenol: Dạng lỏng; Nồng độ 2N; Đóng gói: 500 ml/ chai.
108 Thuốc thử axit Trichloroacetic (Trichloroacetic acid reagent) 3 hộp Thuốc thử axit Trichloroacetic: Dạng bột; Nồng độ ≥ 99,0 %; Đóng gói: 100 g/ hộp.
109 Trypsin từ tụy bò (Trypsin from bovine pancreas): 2 hộp Trypsin từ tụy bò (Trypsin from bovine pancreas): Dạng bột, phân giải peptides; Nồng độ 90-100 % protein; Đóng gói: 250 mg/hộp.
110 Thuốc tím (Violet crystal): 1 hộp Thuốc tím (Violet crystal): Dạng bột; Nồng độ ≥ 90 %, Khả năng tan trong nước 1 mg/ml; Đóng gói: 25 g/ hộp.
111 Xylan từ gỗ sồi (Xylan from beech wood) 1 hộp Xylan từ gỗ sồi (Xylan from beech wood): Dạng bột; Nồng độ ≥ 90 %; Đóng gói: 100 g/ hộp.
112 Xylose 2 hộp Xylose: Dạng bột; Nồng độ ≥ 99 %; Đóng gói: 25 g/ hộp.
113 Dung dịch đệm TBE 10X (Tris-borate-EDTA) 1 lít Dung dịch đệm TBE 10X (Tris-borate-EDTA): Dạng lỏng, sử dụng trong điện di AND; Nồng độ 10X; Đóng gói: 500 ml/lọ.
114 Dung dịch đệm TAE 50X (Tris-acetate-EDTA) 1 lít Dung dịch đệm TAE 50X (Tris-acetate-EDTA): Dạng lỏng, sử dụng trong điện di ADN; Nồng độ 50X; Đóng gói: 500 ml/lọ.
115 6X DNA Loading Dye 1 bộ 6X DNA Loading Dye: Dạng lỏng, sử dụng trong nhuộm ADN; Nồng độ 6X; Đóng gói: bộ gồm 5 ống x 1ml.
116 Acrylamide 1 kg Acrylamide: Dạng bột; Nồng độ ≥ 99 %; Đóng gói: 1 kg/ hộp.
117 Agarose 0,5 kg Agarose: Dạng bột; Nhiệt độ đông đặc gel 36 °C ± 1.5 °C tại nồng độ 1.5% gel; Đóng gói: 0,5 kg/hộp.
118 Bis-acrylamide 1 hộp Bis-acrylamide: Dạng tinh thể trắng; Hàm lượng ≥ 98,0 %; Đóng gói: 100 g/ hộp.
119 Bromophenol Blue 1 hộp Bromophenol Blue: Dạng bột; Chuyển màu từ vàng sang xanh ở pH 3,0 – 4,6; Đóng gói: 25 g/ hộp.
120 Nước siêu sạch 1 lít Nước siêu sạch: Dạng lỏng; Dùng cho phân tích, chạy sắc ký, sinh học phân tử; Đóng gói: 500 ml/ lọ.
121 Bộ tinh chế ADN (PCR purifcation Kit) 1 bộ Bộ tinh chế ADN (PCR purifcation Kit): Dạng lỏng; Tinh sạch được đoạn ADN kích thước từ 0,1-10 kb; Đóng gói: gồm 250 phản ứng/ bộ.
122 Taq DNA Polymerase (5 U/µL) 1 ống Taq DNA Polymerase: Dạng lỏng; Enzyme chịu nhiệt: 5 U/µL; Đóng gói: 20 µl/ ống.
123 Bình định mức 100 ml 20 chiếc Bình định mức 100 ml: Chất liệu: thủy tinh; Dung tích 100 ml, chịu nhiệt, có vạch định mức 100 ml sai số Có mẫu thử
124 Bình định mức 1000ml 20 chiếc Bình định mức 1000 ml: Chất liệu: thủy tinh; Dung tích 1000 ml, chịu nhiệt, có vạch định mức 1000 ml sai số Có mẫu thử
125 Bình định mức 500ml 10 chiếc Bình định mức 500 ml: Chất liệu: thủy tinh; Dunh tích 500 ml, chịu nhiệt, có vạch định mức 500 ml, sai số Có mẫu thử
126 Bình đốt đạm (Kjeldahl): 2 chiếc Bình đốt đạm (Kjeldahl): Chất liệu: thủy tinh boro-silicat; Dung tích 800 ml, đáy tròn, cổ dài, chịu lửa đốt trực tiếp.
127 Bình hút ẩm 2 chiếc Bình hút ẩm: Chất liệu: thủy tinh; Thể tích 10 lít, thủy tinh dày 1cm, nắp mài, giăng silicon.
128 Bình schott 500ml 25 chiếc Bình schott 500 ml: Chất liệu: thủy tinh; Thể tích 500 ml, có nắp xoáy, chịu nhiệt, có chia vạch ml. Có mẫu thử
129 Bình schott 250ml 50 chiếc Bình schott 250 ml: Chất liệu: thủy tinh; Thể tích 250 ml, có nắp xoáy, chịu nhiệt, có chia vạch ml. Có mẫu thử
130 Bình schott 100ml 50 chiếc Bình schott 100 ml: Chất liệu: thủy tinh; Thể tích 100 ml, chịu nhiệt, có chia vạch ml, có nắp xoáy. Có mẫu thử
131 Bình tam giác 100ml 50 chiếc Bình tam giác 100 ml: Chất liệu: thủy tinh; Thể tích 100 ml, chịu nhiệt, có chia vạch ml, cổ thẳng. Có mẫu thử
132 Bình tam giác 1000ml 25 chiếc Bình tam giác 1000 ml: Chất liệu: thủy tinh; Thể tích 1000 ml, chịu nhiệt, có chia vạch ml, cổ thẳng. Có mẫu thử
133 Bình tam giác 250ml 50 chiếc Bình tam giác 250 ml: Chất liệu: thủy tinh; Thể tích 250 ml, chịu nhiệt, có chia vạch ml, cổ thẳng. Có mẫu thử
134 Bình tam giác 500ml 50 chiếc Bình tam giác 500 ml: Chất liệu: thủy tinh; Thể tích 500 ml, chịu nhiệt, có chia vạch ml, cổ thẳng. Có mẫu thử
135 Bình trung tính nâu 2 lít 4 chiếc Bình trung tính nâu 2 lít: Chất liệu: thủy tinh nâu; Thể tích 2 lít, có nút xoáy, chịu nhiệt.
136 Buret 25 ml 2 chiếc Buret 25 ml: Chất liệu: thủy tinh trắng; Thể tích 25 ml, có chia vạch ml, có khóa nút mài.
137 Cốc có mỏ 250ml, 500ml, 1000ml 20 chiếc Cốc có mỏ: Chất liệu: thủy tinh trắng; Thể tích 250ml, 500ml, 1000ml, chịu nhiệt, có chia vạch ml. Có mẫu thử
138 Cốc tách béo 5 chiếc Cốc tách béo: Chất liệu: thủy tinh Borosillcate; Dung tích 200 ml chịu nhiệt, chịu hóa chất, bao gồm cốc/ống chiết dầu nhám và ống sinh hàn đầu nhám. Có mẫu thử
139 Cuvet 5 hộp Cuvet: Chất liệu: nhựa trong; Dung tích 1 ml, đã vô trùng; Đóng gói: 100 chiếc/ hộp. Có mẫu thử
140 Cuvet nhựa 5 hộp Cuvet: Chất liệu: nhựa trong; Dung tích 4 ml, đã vô trùng; Đóng gói: 100 chiếc/ hộp. Có mẫu thử
141 Đầu côn 1ml 10 túi Đầu côn 1 ml: Chất liệu: nhựa trong; Dung tích 1ml, chịu nhiệt thanh trùng; Đóng gói: 1000 chiếc/ túi. Có mẫu thử
142 Đầu côn 200 µl 10 túi Đầu côn 200 µl: Chất liệu: nhựa trong; Dung tích 200 µl, chịu nhiệt thanh trùng; Đóng gói: 1000 chiếc/ túi. Có mẫu thử
143 Ống Eppendorf 2ml, 1.5 ml 5 túi Ống Eppendoft 2 ml: Chất liệu: nhựa trong; Thể tích 2 ml, có nắp, chịu nhiệt thanh trùng; Đóng gói: 1000 chiếc/ túi. Có mẫu thử
144 Ống bảo quản giống 2ml 10 túi Ống bảo quản giống 2 ml: Chất liệu: nhựa trong; Dung tích 2 ml, chịu nhiệt thanh trùng, chịu lạnh Nito lỏng; Đóng gói: 100 chiếc/ túi. Có mẫu thử
145 Ống đong 0,1 l 10 chiếc Ống đong 0,1 lít: Chất liệu: thủy tinh trắng; Chịu nhiệt thanh trùng, có chia vạch từng ml sai số Có mẫu thử
146 Ông đong 1 l 5 chiếc Ống đong 1 lít: Chất liệu: thủy tinh trắng; Chịu nhiệt thanh trùng, có chia vạch từng ml sai số Có mẫu thử
147 Ống đựng mẫu 50ml 2 thùng Ống đựng mẫu 50 ml: Chất liệu: nhựa trong; Thể tích 50 ml, có nắp, có thìa; Đóng gói: 1000 chiếc/ thùng.
148 Ống đựng mẫu 5ml 2 túi Ống đựng mẫu 5 ml: Chất liệu: nhựa trong; Thể tích 5 ml, có nắp, có thìa; Đóng gói: 1000 chiếc/ túi.
149 Ống eppendoft 1.5ml 20 túi Ống eppendoft 1,5ml: Chất liệu: nhựa trong; Thể tích 1,5 ml, có nắp, chịu nhiệt thanh trùng; Đóng gói: 1000 chiếc/ túi. Có mẫu thử
150 Ống Falcon 50 ml 20 túi Ống Falcon 50 ml: Chất liệu: nhựa trong; Thể tích 50 ml, có nắp, có vạch chia ml, chịu nhiệt thanh trùng; Đóng gói: 100 chiếc/ túi. Có mẫu thử
151 Ông fancol 15 ml 5 túi Ống Falcon 15 ml: Chất liệu: nhựa trong; Thể tích 15 ml, có nắp, có vạch chia ml, chịu nhiệt thanh trùng; Đóng gói: 100 chiếc/ túi. Có mẫu thử
152 Ống nghiệm nút xoáy 12 ml 4 hộp Ống nghiệm nút xoáy 12 ml: Chất liệu: thủy tinh trắng; Thể tích 12 ml, có nút xoáy, chịu nhiệt thanh trùng; Đóng gói: 100 chiếc/ hộp.
153 Ống nghiệm nút xoáy 18 ml 4 hộp Ống nghiệm nút xoáy 18 ml: Chất liệu: thủy tinh trắng; Thể tích 18 ml, có nút xoáy, chịu nhiệt thanh trùng; Đóng gói: 100 chiếc/ hộp.
154 Petri nhựa 20 thùng Petri nhựa: Chất liệu: nhựa trong; Kích thước D = 9cm, đã tiệt trùng; Đóng gói: 500 chiếc/ thùng. Có mẫu thử
155 Phễu hộp 20 chiếc Phễu hộp: Chất liệu: nhựa đục; Chịu nhiệt, có nắp xoáy, có chia 3 ngăn. Có mẫu thử
156 Pipet pasteur 1 hộp Pipet pasteur: Chất liệu: thủy tinh trắng; Kích thước 23 cm, chịu nhiệt thanh trùng; Đóng gói: 500 chiếc/ hộp.
157 Pipet thủy tinh 10 chiếc Pipet thủy tinh: Chất liệu: thủy tinh trắng; Thể tích 1-10ml, chịu nhiệt thanh trùng, có vạch chia ml. Có mẫu thử
158 Túi xơ Ankom 10 túi Túi xơ Ankom: Chất liệu: sợi tổng hợp; Kích thước lỗ lọc 25 micron, khả năng chịu acid sulfuric tới 72 %; Đóng gói: kích thước 4x5 cm/túi. Có mẫu thử
159 Vi đĩa 22 túi Vi đĩa: Chất liệu: nhựa trong; Loại 96 giếng, đã tiệt trùng, đáy phẳng; Đóng gói: 10 chiếc/ túi. Có mẫu thử
160 Ống đựng mẫu cho máy HPLC (Vial HPLC): 1 hộp Ống đựng mẫu cho máy HPLC (Vial HPLC): Chất liệu: thủy tinh trắng; Thể tích 2 ml, có nắp xoáy; Đóng gói: 100 chiếc/ hộp.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->