Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982165-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghiệp thực phẩm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200981957 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 14:59:00 đến ngày 2020-10-09 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 593,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetone: | 1 | lít | Acetone: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 99,9 %; Đóng gói: 1 lít/chai. | ||
| 2 | Acetonitril | 1 | chai | Acetonitril: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 99,9 %; Đóng gói: 2,5 lít/chai. | ||
| 3 | APS | 1 | hộp | APS: Dạng bột; Nồng độ APS ≥ 98 %; Đóng gói: 50 g/hộp. | ||
| 4 | Axit acetic | 2 | lít | Axit acetic: Dạng lỏng; Độ tinh sạch > 99,0 %; Đóng gói: 1 lít/chai. | ||
| 5 | Axit amin chuẩn (bộ 10 ống x 1ml) | 1 | bộ | Axit amin chuẩn: Dạng lỏng; Đủ các axit amin sau: L-Alanine, Ammonium Chloride, L-Arginine, L-Aspartic Acid, L-Cystine, L-Glutamic Acid, Glycine, L-Histidine, L-Isoleucine, L-Leucine, L-Lysine, L-Methionine, L-Phenylalanine, L-Proline, L-Serine, L-Threonine, L-Tyrosine, L-Valine: 2,5 µMoles/ml; Đóng gói: bộ 10 ống x 1ml. | ||
| 6 | Bradford reagent (thuốc thử) | 1 | lít | Thuốc thử Bradford: Dạng lỏng màu xanh; Nồng độ đo 0,1-1,4 mg/ml protein; Đóng gói: 1 lít/chai. | ||
| 7 | BSA | 1 | hộp | BSA: Dạng bột; Nồng độ > 90 % Protein; Đóng gói: 25 g/hộp. | ||
| 8 | Chloramine‐T | 1 | hộp | Chloramine‐T: Dạng bột; Sử dụng làm chất kháng khuẩn; Nồng độ 98 %; Đóng gói: 100 g/hộp. | ||
| 9 | Đimetyl sulfoxit (DMSO) | 2 | lít | Đimetyl sulfoxit (DMSO): Dạng lỏng màu trắng; Nồng độ ≥ 99,7 %; Đóng gói: 1 lít/ chai. | ||
| 10 | Thuốc thử DNS: | 1 | hộp | Thuốc thử DNS: Dạng bột; Nồng độ ≥ 98 %; Đóng gói: 100 g/hộp | ||
| 11 | Ethanol tuyệt đối | 5 | lít | Ethanol tuyệt đối: Dạng lỏng; Độ tinh kiết 99,9 %; Đóng gói: 500 ml/lọ | Có mẫu thử | |
| 12 | Glycin | 1 | hộp | Glycine: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 99 %; Đóng gói: 500 g/hộp. | ||
| 13 | Bộ xác định Glucose theo GOPOD (GOPOD kit) | 1 | bộ | Bộ xác định Glucose theo GOPOD: Dạng bột; Nồng độ glucose được xác định tối ưu: 4 100 μg; Đóng gói: bộ gồm 660 phản ứng/ kit. | ||
| 14 | H3PO4 | 2 | lít | H3PO4: Dạng lỏng; Nồng độ 99,99 %; Đóng gói: 500 ml/lọ. | ||
| 15 | HCl | 2 | lít | HCl: Dạng lỏng; Nồng độ 36,5-38,0 %, tạp chất hữu cơ ≤ 5 ppm; Đóng gói: 500 ml/ lọ. | ||
| 16 | Hexan | 2 | lít | Hexan: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 95 %; Đóng gói: 500 ml/lọ. | ||
| 17 | Hoá chất BOD | 1 | bộ | Hoá chất BOD: Dạng lỏng; Đóng gói: 50 phản ứng/ bộ. | ||
| 18 | Khí argon | 2 | chai | Khí Argon: Dạng khí; Đóng gói: 10 lít /chai. | ||
| 19 | Methanol | 1 | chai | Methanol: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 99,9 %; Đóng gói: 2,5 lít/ chai. | ||
| 20 | Na2HPO4 | 2 | kg | Na2HPO4: Dạng rắn; Độ tinh khiết ≥ 98 %; Đóng gói: 1 kg/ hộp. | ||
| 21 | Na2S2O3 0,1N chuẩn | 2 | ống | Na2S2O3 0,1N chuẩn: Dạng lỏng; Nồng độ: 0,1mol/l | ||
| 22 | NaHSO3 | 2 | hộp | NaHSO3: Dạng bột; Nồng độ: (SO2) ≥ 58,5 %, tạp chất không hòa tan ≤ 0,005 %; Đóng gói: 500 g/ hộp. | ||
| 23 | NaOH | 5 | kg | NaOH: Dạng tinh thể; Hàm lượng ≥ 98 %, tạp không hòa tan ≤ 0,1 %; Đóng gói: 500 g/hộp. | Có mẫu thử | |
| 24 | Nước (cho HPLC) | 2,5 | lít | Nước HPLC: Dạng lỏng; Tỷ trọng 1.000 g/mL; Đóng gói: 0,5 lít/ lọ. | ||
| 25 | PAM | 2 | kg | PAM: Chất rắn, màu trắng, không mùi, có tính hút ẩm mạnh; Thành phần: Loại polymer có cấu tạo từ acrylamide; Đóng gói: 1 kg/hộp | ||
| 26 | Pancreatin | 1 | hộp | Pancreatin: Dạng bột; Thành phần: Pancreatin từ tuyến tụy; Đóng gói: 10 g/hộp. | ||
| 27 | Pepsin | 1 | hộp | Pepsin: Dạng bột; Khả năng hòa tan trong nước khử ion 10 mg/mL; Tan trong 10 mM HCl: 4 mg/mL; Đóng gói: 250 mg/ hộp. | ||
| 28 | Phenol | 2 | hộp | Phenol: Dạng bột trắng; Nồng độ ≥ 99,5 %; Đóng gói: 100 g/ hộp. | ||
| 29 | Polymer trợ lắng PAC | 2 | kg | Polymer trợ lắng PAC: Dạng bột, trắng ngà; Hàm lượng aluminium chloride > 30 %; Đóng gói: 1 kg/ túi. | ||
| 30 | Kali natri tartrate tetrahydrate (Potassium sodium tartrate tetrahydrate) | 2 | hộp | Kali natri tartrate tetrahydrate: Dạng tinh thể; Hàm lượng ≥ 99 %; Đóng gói: 500 g/hộp. | ||
| 31 | Propanol | 1 | chai | Propanol: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 99 %; Đóng gói: 2,5 lít/ chai. | ||
| 32 | Axit Sulfuric (>98%) | 2 | chai | Axit Sulfuric (>98%): Dạng lỏng; Nồng độ 98,0 %; Đóng gói: 2,5 lít/chai. | ||
| 33 | TEMED | 1 | lọ | TEMED: Dạng lỏng, trong suốt; Độ tinh khiết ≥ 99%; Đóng gói: 10 ml/ lọ. | ||
| 34 | Thuốc thử COD | 1 | bộ | Thuốc thử COD: Dạng lỏng; Đóng gói: đủ các chất cho 150 phép thử/bộ | ||
| 35 | Tris-Glycine | 1 | lít | Tris-Glycine: Dạng lỏng, dùng để điện di protein; Nồng độ 10x; Đóng gói: 1 lít/lọ. | ||
| 36 | Axit acetic, 99.5% | 5 | kg | Axit Acetic: Dạng lỏng; Nồng độ 99,5 %; Đóng gói: 500,/lọ. | Có mẫu thử | |
| 37 | Thạch (agar) | 10 | kg | Thạch: Dạng bột; Độ ẩm ≤ 18%; Đóng gói: 1 kg/hộp. | Có mẫu thử | |
| 38 | Thạch - tinh sạch (agar tinh sạch) | 1 | kg | Thạch tinh sạch: Dạng bột; Hàm lượng thạch > 95 %; Đóng gói: 1 kg/ hộp | ||
| 39 | Ammonium citrate | 2 | kg | Ammonium citrate: Dạng tinh thể; Nồng độ > 95 %; Đóng gói: 500 g/hộp. | ||
| 40 | Axit citric | 2 | kg | Axit citric: Dạng tinh thể; Nồng độ > 98 %; Đóng gói: 500 g/hộp. | ||
| 41 | CaCl2. 2 H2O | 2 | kg | CaCl2.2 H2O: Dạng bột; Nồng độ ≥ 96 %; Đóng gói: 1 kg/ hộp. | ||
| 42 | CaCO3 | 2 | kg | CaCO3: Dạng bột; Nồng độ > 95 %; Đóng gói: 500g/ hộp. | ||
| 43 | Cao nấm men | 5 | kg | Cao nấm men: Dạng bột; Thành phần: 11% ni tơ tổng, 5% amino nitrogen; Đóng gói: 1 kg/ hộp. | Có mẫu thử | |
| 44 | Dung dịch chuẩn pH | 3 | chai | Dung dịch chuẩn pH: Dạng lỏng; Độ chính xác pH: ±0.01 ở 25°C; Đóng gói: 500 ml/ lọ. | ||
| 45 | D-Xylose | 1 | hộp | D-Xylose: Dạng bột; Độ tinh khiết ≥ 98 %; Đóng gói: 500 g/ hộp. | ||
| 46 | Ethanol anhydruos (khan) | 2 | kg | Ethanol khan: Dạng lỏng; Nồng độ > 99,5 %; Đóng gói: 1 kg/ lọ. | ||
| 47 | Glycerol | 5 | kg | Glycerol: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 99 %; Đóng gói: 500 g/ lọ. | Có mẫu thử | |
| 48 | H2SO4 | 5 | lít | H2SO4: Dạng lỏng; Nồng độ > 96 %; Đóng gói: 1 lít/ lọ. | Có mẫu thử | |
| 49 | HNO3 | 2 | lít | HNO3: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 65 %; Đóng gói: 500 ml/ lọ. | ||
| 50 | K2HPO4 | 2 | kg | K2HPO4: Dạng tinh thể; Nồng độ > 98 %; Đóng gói: 500 g/ hộp. | ||
| 51 | KI | 1 | kg | KI: Dạng bột; Nồng độ > 99,5 %; Đóng gói: 1 kg/ lọ. | ||
| 52 | MgSO4.7H2O | 2 | kg | MgSO4.7H2O: Dạng bột; Nồng độ ≥ 99,5 %; Đóng gói: 500 g/ hộp. | ||
| 53 | Môi trường MRS-broth | 2 | kg | Môi trường MRS-broth: Dạng bột, pH 6 ± 0,2 tại 25 °C; Đóng gói: 1 kg/ hộp . | ||
| 54 | Môi trường PCA | 2 | kg | Môi trường PCA: Dạng bột, pH 7 ± 0,2 tại 25 °C; Đóng gói: 1 kg/ hộp. | ||
| 55 | Môi trường kiểm tra vi sinh vật gây bệnh: (Môi trường Lactose bile brilliant green broth-BGLB) | 5 | hộp | Môi trường kiểm tra vi sinh vật gây bệnh: (Môi trường Lactose bile brilliant green broth-BGLB) Dạng bột, pH 7 ± 0,2 tại 25 °C; Đóng gói: 500 g/ hộp. | Có mẫu thử | |
| 56 | NaCl | 2 | kg | NaCl: Dạng rắn; Hàm lượng ≥ 99,0 %; Đóng gói: 500 g/ hộp. | ||
| 57 | NaOH | 5 | kg | NaOH: Dạng rắn; Nồng độ ≥ 95 %; Đóng gói: 500 g/ hộp. | Có mẫu thử | |
| 58 | NH4NO3 | 2 | kg | NH4NO3: Dạng rắn, màu trắng; Độ hòa tan trong nước 190 g/100 ml (20 °C); Đóng gói: 500 g/ hộp. | ||
| 59 | Pepton | 5 | kg | Pepton: Dạng bột; Nồng độ: Nitơ tổng ≥12,0%, Amino nitrogen >2,5%, Hàm ẩm | Có mẫu thử | |
| 60 | Tinh bột tan | 1 | kg | Tinh bột tan: Dạng bột; Thành phần: tinh bột từ gạo; Đóng gói: 1 kg/hộp. | ||
| 61 | Tris-HCl | 2 | kg | Tris-HCl: Dạng lỏng; Hòa tan trong nước: 667 mg/mL; Đóng gói: 500 g/ hộp. | ||
| 62 | Túi yếm khí | 3 | hộp | Túi yếm khí: Dạng gel; Dung tích hoạt động: 1túi / thể tích bình 3,5L; Đóng gói: 10 túi /hộp | ||
| 63 | Tween 80 | 2 | kg | Tween 80: Dạng dầu lỏng; Nồng độ: Oleic acid ≥ 58,0 %; Đóng gói: 1 kg/ lọ. | ||
| 64 | Yeast carbon base (các loại Cacbon cơ bản cho nấm men) | 1 | hộp | Các loại cacbon cơ bản cho nấm men: Dạng bột, chất dinh dưỡng nuôi nấm men; Đóng gói: 100 g/ hộp. | ||
| 65 | Yeast nitrogen base (các loại nitơ cơ bản cho nấm men) | 1 | hộp | Các loại nito cơ bản cho nấm men: Dạng bột, chất dinh dưỡng nuôi nấm men; pH = 5,2 – 5,6 với dung dịch 0,67%; Đóng gói: 250 g/ hộp. | ||
| 66 | Zn(NO3)2 | 2 | kg | Zn(NO3)2: Dạng bột; Nồng độ ≥ 98 %; Đóng gói: 500 g/ hộp. | ||
| 67 | ZnSO4.7H2O | 2 | kg | ZnSO4.7H2O: Dạng bột; Hàm lượng > 98,0 %; Đóng gói: 500 g/ hộp. | ||
| 68 | 1-Butanol, 99.0% | 2 | lít | 1-Butanol, 99,0%: Dạng lỏng; Hàm lượng > 99 %; Đóng gói: 1 lít/ lọ. | ||
| 69 | Muối hemicalcium hydrat 2-Keto-D-gluconic axit (2-Keto-D-gluconic acid hemicalcium salt hydrate): | 1 | g | Muối hemicalcium hydrat 2-Keto-D-gluconic axit (2-Keto-D-gluconic acid hemicalcium salt hydrate): Dạng bột; Nồng độ ≥ 99 %; Đóng gói: 1 g/ lọ. | ||
| 70 | Axit 3, 5- Dinitrosalicylic | 3 | hộp | Axit 3, 5 Dinitrosalicylic: Dạng bột; Nồng độ ≥ 98 %; Đóng gói: 100 g/ hộp. | ||
| 71 | Muối kali axit 5-Keto-D-gluconic: (5-Keto-D-gluconic acid potassium salt) | 1 | g | Muối kali axit 5-Keto-D-gluconic: Dạng bột; Nồng độ ≥ 98,0 %; Đóng gói: 1 g/ lọ. | ||
| 72 | Acetonitrile | 1 | chai | Acetonitrile: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 99,9 %; Đóng gói: 2,5 lít/ chai. | ||
| 73 | Avicel | 1 | kg | Avicel: Dạng bột; Thành phần: Bột cellulose, kích thước 50 μm; Đóng gói: 1 kg/ hộp. | ||
| 74 | Albumin huyết thanh (Bovine serum albumin) | 1 | hộp | Albumin huyết thanh: Dạng bột; Độ tinh khiết ≥ 96 %, pH trong khoảng 6,5-7,5. Tan hoàn tòan trong nước (40 mg/ml); Đóng gói: 10 g/ hộp. | ||
| 75 | Casein | 1 | kg | Casein: Dạng bột; Thành phần: protein từ sữa; Đóng gói: 1kg/ hộp. | ||
| 76 | Axit Citric | 5 | kg | Axit Citric: Dạng rắn; Nồng độ > 99,5 %; Đóng gói: 500 g/ hộp. | Có mẫu thử | |
| 77 | CMC | 1 | kg | CMC: Dạng bột, độ nhớt trung bình; Khối lượng phân tử: 90,000 g/mol; Đóng gói: 1kg/ hộp. | ||
| 78 | Cồn polivinil [(C2H4O)x] | 4 | lít | Cồn polivinil ((C2H4O)x): Dạng lỏng; Khối lượng phân tử: 89,000-98,000 g/mol; Đóng gói: 1 lít/ lọ. | ||
| 79 | Congo red | 1 | hộp | Congo red: Dạng bột màu đỏ, dùng làm chất chỉ thị màu; Khối lượng phân tử 676,7 g/mol; Đóng gói: 25 g/ hộp. | ||
| 80 | Cycloheximide | 1 | g | Cycloheximide: Dạng bột màu trắng ngà vàng; Khối lượng phân tử: 281,35 g/mol; Đóng gói: 1g/ hộp. | ||
| 81 | D-Glucose tinh khiết | 1 | hộp | D-Glucose tinh khiết: Dạng bột; Nồng độ ≥ 99,5 %; Đóng gói: 250 g/ hộp. | ||
| 82 | Dicholoromethanol | 2 | lít | Dichloromethane: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 99,8 %, amylene 40-150 ppm; Đóng gói: 1 lít/ lọ. | ||
| 83 | D-Ribose | 1 | Lọ | D-Ribose: Dạng bột; Nồng độ ≥ 99 %; Đóng gói: 100 g/lọ. | ||
| 84 | Enzyme Amylase chuẩn | 1 | chai | Enzyme Amylase chuẩn: Dạng lỏng; Hoạt độ ≥ 250 units/g, trọng lượng phân tử 55 kDa; Đóng gói: 50 ml/chai. | ||
| 85 | Enzyme Cellulase chuẩn | 1 | chai | Enzyme Cellulase chuẩn: Dạng lỏng; Hoạt độ ≥ 700 units/g, trọng lượng phân tử 68 kDa; Đóng gói: 50 ml/ chai. | ||
| 86 | Enzyme Protease chuẩn | 1 | chai | Enzyme Protease chuẩn: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 2,4 U/g; Đóng gói: 50 ml/chai. | ||
| 87 | Fushin | 1 | hộp | Fushin: Dạng bột, dùng để nhuộm tế bào vi khuẩn; Khả năng tan trong nước 1 mg/mL; Đóng gói: 25 g/ hộp. | ||
| 88 | GOD (Glucose Oxidase) | 2 | hộp | GOD (Glucose Oxidase): Dạng bột; Hoạt lực ≥ 100,000 units/g, trọng lượng phân tử 160 kDa; Đóng gói: 10 KU/hộp. | ||
| 89 | Hexan PA 99% | 2 | lít | Hexan PA 99%: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 99 %; Đóng gói: 500 ml/ lọ. | ||
| 90 | KI | 1 | hộp | KI: Dạng bột; Nồng độ > 95 %; Đóng gói: 500 g/ hộp. | ||
| 91 | Bộ hóa chất sinh hóa (Kít sinh hóa API 20E): | 2 | bộ | Bộ hóa chất sinh hóa (API 20E): Dạng lỏng; Đóng gói: 25 khay/ bộ. | ||
| 92 | L-tyrosine | 1 | hộp | L-tyrosine: Dạng bột màu trắng; Hàm lượng ≥ 98 %; Đóng gói: 50 g/ hộp. | ||
| 93 | NaI | 2 | hộp | NaI: Tinh thể trắng; Hàm lượng ≥ 99 %, độ hòa tan 1000 mg/1ml nước; Đóng gói: 500 g/ hộp. | ||
| 94 | Pepsin from porcine gastric mucosa (Pepsin từ niêm mạc dạ dày lợn) | 1 | hộp | Pepsin từ niêm mạc dạ dày lợn: Dạng bột, phân giải peptides; Hàm lượng ≥ 400 units/mg protein; Đóng gói: 100 g/ hộp. | ||
| 95 | Phenolphtalein | 1 | hộp | Phenolphtalein: Dạng bột; Chỉ thị màu: từ không màu đến đỏ trong pH 8,0 – 10; Đóng gói: 100 g/ hộp. | ||
| 96 | POD (Peroxidase) | 2 | hộp | POD (Peroxidase): Dạng bột; Nồng độ: ≥ 250 units/mg; Đóng gói: 5KU/hộp. | ||
| 97 | Polybuffer 74 | 1 | hộp | Polybuffer 74: Dạng lỏng, đệm phân tách protein đẳng điện; Khoảng pH làm việc 2 – 12; Đóng gói: 250 ml/hộp. | ||
| 98 | Potassium hydroxide (KOH) | 2 | kg | KOH (Potassium hydroxide): Dạng rắn; Nồng độ 95 %; Đóng gói: 500 g/ hộp. | ||
| 99 | KH2PO4 (Potassium phosphate monobasic) | 5 | kg | KH2PO4 (Potassium phosphate monobasic): Dạng bột; Nồng độ ≥ 99,0 %; Đóng gói: 500 g/ hộp. | Có mẫu thử | |
| 100 | Ribitol | 2 | hộp | Ribitol: Dạng bột, trắng; Nồng độ ≥ 99,0 %; Đóng gói: 5 g/ hộp. | ||
| 101 | Sacilin | 1 | hộp | Sacilin: Dạng bột, màu trắng; Nồng độ ≥ 99 % (GC); Đóng gói: 25 g/hộp. | ||
| 102 | Natri acetate (Sodium acetate) | 10 | kg | Natri acetate (Sodium acetate): Dạng rắn; Nồng độ ≥ 98 %; Đóng gói: 500 g/hộp. | Có mẫu thử | |
| 103 | Natri citrat dihydrat (Sodium citrate dihydrate) | 5 | kg | Natri citrat dihydrat (Sodium citrate dihydrate): Dạng bột; Nồng độ > 98 %; Đóng gói: 500 g/ hộp. | Có mẫu thử | |
| 104 | NaOH (Sodium hydroxide) | 3 | kg | NaOH (Sodium hydroxide): Dạng tinh thể; Nồng độ ≥ 98 %; Đóng gói: 500 g/hộp. | ||
| 105 | Tinh bột tan (Starch soluble) | 1 | hộp | Tinh bột tan (Starch soluble): Dạng bột; Thành phần: nguồn gốc từ khoai tây; Đóng gói: 100 g/ hộp | ||
| 106 | Axit Sulfuric | 3 | lít | Axit Sulfuric: Dạng lỏng; Nồng độ ≥ 98 %; Đóng gói: 500 ml/ lọ. | ||
| 107 | Thuốc thử Folin - Ciocalteu's phenol | 2 | chai | Thuốc thử Folin Ciocalteu's phenol: Dạng lỏng; Nồng độ 2N; Đóng gói: 500 ml/ chai. | ||
| 108 | Thuốc thử axit Trichloroacetic (Trichloroacetic acid reagent) | 3 | hộp | Thuốc thử axit Trichloroacetic: Dạng bột; Nồng độ ≥ 99,0 %; Đóng gói: 100 g/ hộp. | ||
| 109 | Trypsin từ tụy bò (Trypsin from bovine pancreas): | 2 | hộp | Trypsin từ tụy bò (Trypsin from bovine pancreas): Dạng bột, phân giải peptides; Nồng độ 90-100 % protein; Đóng gói: 250 mg/hộp. | ||
| 110 | Thuốc tím (Violet crystal): | 1 | hộp | Thuốc tím (Violet crystal): Dạng bột; Nồng độ ≥ 90 %, Khả năng tan trong nước 1 mg/ml; Đóng gói: 25 g/ hộp. | ||
| 111 | Xylan từ gỗ sồi (Xylan from beech wood) | 1 | hộp | Xylan từ gỗ sồi (Xylan from beech wood): Dạng bột; Nồng độ ≥ 90 %; Đóng gói: 100 g/ hộp. | ||
| 112 | Xylose | 2 | hộp | Xylose: Dạng bột; Nồng độ ≥ 99 %; Đóng gói: 25 g/ hộp. | ||
| 113 | Dung dịch đệm TBE 10X (Tris-borate-EDTA) | 1 | lít | Dung dịch đệm TBE 10X (Tris-borate-EDTA): Dạng lỏng, sử dụng trong điện di AND; Nồng độ 10X; Đóng gói: 500 ml/lọ. | ||
| 114 | Dung dịch đệm TAE 50X (Tris-acetate-EDTA) | 1 | lít | Dung dịch đệm TAE 50X (Tris-acetate-EDTA): Dạng lỏng, sử dụng trong điện di ADN; Nồng độ 50X; Đóng gói: 500 ml/lọ. | ||
| 115 | 6X DNA Loading Dye | 1 | bộ | 6X DNA Loading Dye: Dạng lỏng, sử dụng trong nhuộm ADN; Nồng độ 6X; Đóng gói: bộ gồm 5 ống x 1ml. | ||
| 116 | Acrylamide | 1 | kg | Acrylamide: Dạng bột; Nồng độ ≥ 99 %; Đóng gói: 1 kg/ hộp. | ||
| 117 | Agarose | 0,5 | kg | Agarose: Dạng bột; Nhiệt độ đông đặc gel 36 °C ± 1.5 °C tại nồng độ 1.5% gel; Đóng gói: 0,5 kg/hộp. | ||
| 118 | Bis-acrylamide | 1 | hộp | Bis-acrylamide: Dạng tinh thể trắng; Hàm lượng ≥ 98,0 %; Đóng gói: 100 g/ hộp. | ||
| 119 | Bromophenol Blue | 1 | hộp | Bromophenol Blue: Dạng bột; Chuyển màu từ vàng sang xanh ở pH 3,0 – 4,6; Đóng gói: 25 g/ hộp. | ||
| 120 | Nước siêu sạch | 1 | lít | Nước siêu sạch: Dạng lỏng; Dùng cho phân tích, chạy sắc ký, sinh học phân tử; Đóng gói: 500 ml/ lọ. | ||
| 121 | Bộ tinh chế ADN (PCR purifcation Kit) | 1 | bộ | Bộ tinh chế ADN (PCR purifcation Kit): Dạng lỏng; Tinh sạch được đoạn ADN kích thước từ 0,1-10 kb; Đóng gói: gồm 250 phản ứng/ bộ. | ||
| 122 | Taq DNA Polymerase (5 U/µL) | 1 | ống | Taq DNA Polymerase: Dạng lỏng; Enzyme chịu nhiệt: 5 U/µL; Đóng gói: 20 µl/ ống. | ||
| 123 | Bình định mức 100 ml | 20 | chiếc | Bình định mức 100 ml: Chất liệu: thủy tinh; Dung tích 100 ml, chịu nhiệt, có vạch định mức 100 ml sai số | Có mẫu thử | |
| 124 | Bình định mức 1000ml | 20 | chiếc | Bình định mức 1000 ml: Chất liệu: thủy tinh; Dung tích 1000 ml, chịu nhiệt, có vạch định mức 1000 ml sai số | Có mẫu thử | |
| 125 | Bình định mức 500ml | 10 | chiếc | Bình định mức 500 ml: Chất liệu: thủy tinh; Dunh tích 500 ml, chịu nhiệt, có vạch định mức 500 ml, sai số | Có mẫu thử | |
| 126 | Bình đốt đạm (Kjeldahl): | 2 | chiếc | Bình đốt đạm (Kjeldahl): Chất liệu: thủy tinh boro-silicat; Dung tích 800 ml, đáy tròn, cổ dài, chịu lửa đốt trực tiếp. | ||
| 127 | Bình hút ẩm | 2 | chiếc | Bình hút ẩm: Chất liệu: thủy tinh; Thể tích 10 lít, thủy tinh dày 1cm, nắp mài, giăng silicon. | ||
| 128 | Bình schott 500ml | 25 | chiếc | Bình schott 500 ml: Chất liệu: thủy tinh; Thể tích 500 ml, có nắp xoáy, chịu nhiệt, có chia vạch ml. | Có mẫu thử | |
| 129 | Bình schott 250ml | 50 | chiếc | Bình schott 250 ml: Chất liệu: thủy tinh; Thể tích 250 ml, có nắp xoáy, chịu nhiệt, có chia vạch ml. | Có mẫu thử | |
| 130 | Bình schott 100ml | 50 | chiếc | Bình schott 100 ml: Chất liệu: thủy tinh; Thể tích 100 ml, chịu nhiệt, có chia vạch ml, có nắp xoáy. | Có mẫu thử | |
| 131 | Bình tam giác 100ml | 50 | chiếc | Bình tam giác 100 ml: Chất liệu: thủy tinh; Thể tích 100 ml, chịu nhiệt, có chia vạch ml, cổ thẳng. | Có mẫu thử | |
| 132 | Bình tam giác 1000ml | 25 | chiếc | Bình tam giác 1000 ml: Chất liệu: thủy tinh; Thể tích 1000 ml, chịu nhiệt, có chia vạch ml, cổ thẳng. | Có mẫu thử | |
| 133 | Bình tam giác 250ml | 50 | chiếc | Bình tam giác 250 ml: Chất liệu: thủy tinh; Thể tích 250 ml, chịu nhiệt, có chia vạch ml, cổ thẳng. | Có mẫu thử | |
| 134 | Bình tam giác 500ml | 50 | chiếc | Bình tam giác 500 ml: Chất liệu: thủy tinh; Thể tích 500 ml, chịu nhiệt, có chia vạch ml, cổ thẳng. | Có mẫu thử | |
| 135 | Bình trung tính nâu 2 lít | 4 | chiếc | Bình trung tính nâu 2 lít: Chất liệu: thủy tinh nâu; Thể tích 2 lít, có nút xoáy, chịu nhiệt. | ||
| 136 | Buret 25 ml | 2 | chiếc | Buret 25 ml: Chất liệu: thủy tinh trắng; Thể tích 25 ml, có chia vạch ml, có khóa nút mài. | ||
| 137 | Cốc có mỏ 250ml, 500ml, 1000ml | 20 | chiếc | Cốc có mỏ: Chất liệu: thủy tinh trắng; Thể tích 250ml, 500ml, 1000ml, chịu nhiệt, có chia vạch ml. | Có mẫu thử | |
| 138 | Cốc tách béo | 5 | chiếc | Cốc tách béo: Chất liệu: thủy tinh Borosillcate; Dung tích 200 ml chịu nhiệt, chịu hóa chất, bao gồm cốc/ống chiết dầu nhám và ống sinh hàn đầu nhám. | Có mẫu thử | |
| 139 | Cuvet | 5 | hộp | Cuvet: Chất liệu: nhựa trong; Dung tích 1 ml, đã vô trùng; Đóng gói: 100 chiếc/ hộp. | Có mẫu thử | |
| 140 | Cuvet nhựa | 5 | hộp | Cuvet: Chất liệu: nhựa trong; Dung tích 4 ml, đã vô trùng; Đóng gói: 100 chiếc/ hộp. | Có mẫu thử | |
| 141 | Đầu côn 1ml | 10 | túi | Đầu côn 1 ml: Chất liệu: nhựa trong; Dung tích 1ml, chịu nhiệt thanh trùng; Đóng gói: 1000 chiếc/ túi. | Có mẫu thử | |
| 142 | Đầu côn 200 µl | 10 | túi | Đầu côn 200 µl: Chất liệu: nhựa trong; Dung tích 200 µl, chịu nhiệt thanh trùng; Đóng gói: 1000 chiếc/ túi. | Có mẫu thử | |
| 143 | Ống Eppendorf 2ml, 1.5 ml | 5 | túi | Ống Eppendoft 2 ml: Chất liệu: nhựa trong; Thể tích 2 ml, có nắp, chịu nhiệt thanh trùng; Đóng gói: 1000 chiếc/ túi. | Có mẫu thử | |
| 144 | Ống bảo quản giống 2ml | 10 | túi | Ống bảo quản giống 2 ml: Chất liệu: nhựa trong; Dung tích 2 ml, chịu nhiệt thanh trùng, chịu lạnh Nito lỏng; Đóng gói: 100 chiếc/ túi. | Có mẫu thử | |
| 145 | Ống đong 0,1 l | 10 | chiếc | Ống đong 0,1 lít: Chất liệu: thủy tinh trắng; Chịu nhiệt thanh trùng, có chia vạch từng ml sai số | Có mẫu thử | |
| 146 | Ông đong 1 l | 5 | chiếc | Ống đong 1 lít: Chất liệu: thủy tinh trắng; Chịu nhiệt thanh trùng, có chia vạch từng ml sai số | Có mẫu thử | |
| 147 | Ống đựng mẫu 50ml | 2 | thùng | Ống đựng mẫu 50 ml: Chất liệu: nhựa trong; Thể tích 50 ml, có nắp, có thìa; Đóng gói: 1000 chiếc/ thùng. | ||
| 148 | Ống đựng mẫu 5ml | 2 | túi | Ống đựng mẫu 5 ml: Chất liệu: nhựa trong; Thể tích 5 ml, có nắp, có thìa; Đóng gói: 1000 chiếc/ túi. | ||
| 149 | Ống eppendoft 1.5ml | 20 | túi | Ống eppendoft 1,5ml: Chất liệu: nhựa trong; Thể tích 1,5 ml, có nắp, chịu nhiệt thanh trùng; Đóng gói: 1000 chiếc/ túi. | Có mẫu thử | |
| 150 | Ống Falcon 50 ml | 20 | túi | Ống Falcon 50 ml: Chất liệu: nhựa trong; Thể tích 50 ml, có nắp, có vạch chia ml, chịu nhiệt thanh trùng; Đóng gói: 100 chiếc/ túi. | Có mẫu thử | |
| 151 | Ông fancol 15 ml | 5 | túi | Ống Falcon 15 ml: Chất liệu: nhựa trong; Thể tích 15 ml, có nắp, có vạch chia ml, chịu nhiệt thanh trùng; Đóng gói: 100 chiếc/ túi. | Có mẫu thử | |
| 152 | Ống nghiệm nút xoáy 12 ml | 4 | hộp | Ống nghiệm nút xoáy 12 ml: Chất liệu: thủy tinh trắng; Thể tích 12 ml, có nút xoáy, chịu nhiệt thanh trùng; Đóng gói: 100 chiếc/ hộp. | ||
| 153 | Ống nghiệm nút xoáy 18 ml | 4 | hộp | Ống nghiệm nút xoáy 18 ml: Chất liệu: thủy tinh trắng; Thể tích 18 ml, có nút xoáy, chịu nhiệt thanh trùng; Đóng gói: 100 chiếc/ hộp. | ||
| 154 | Petri nhựa | 20 | thùng | Petri nhựa: Chất liệu: nhựa trong; Kích thước D = 9cm, đã tiệt trùng; Đóng gói: 500 chiếc/ thùng. | Có mẫu thử | |
| 155 | Phễu hộp | 20 | chiếc | Phễu hộp: Chất liệu: nhựa đục; Chịu nhiệt, có nắp xoáy, có chia 3 ngăn. | Có mẫu thử | |
| 156 | Pipet pasteur | 1 | hộp | Pipet pasteur: Chất liệu: thủy tinh trắng; Kích thước 23 cm, chịu nhiệt thanh trùng; Đóng gói: 500 chiếc/ hộp. | ||
| 157 | Pipet thủy tinh | 10 | chiếc | Pipet thủy tinh: Chất liệu: thủy tinh trắng; Thể tích 1-10ml, chịu nhiệt thanh trùng, có vạch chia ml. | Có mẫu thử | |
| 158 | Túi xơ Ankom | 10 | túi | Túi xơ Ankom: Chất liệu: sợi tổng hợp; Kích thước lỗ lọc 25 micron, khả năng chịu acid sulfuric tới 72 %; Đóng gói: kích thước 4x5 cm/túi. | Có mẫu thử | |
| 159 | Vi đĩa | 22 | túi | Vi đĩa: Chất liệu: nhựa trong; Loại 96 giếng, đã tiệt trùng, đáy phẳng; Đóng gói: 10 chiếc/ túi. | Có mẫu thử | |
| 160 | Ống đựng mẫu cho máy HPLC (Vial HPLC): | 1 | hộp | Ống đựng mẫu cho máy HPLC (Vial HPLC): Chất liệu: thủy tinh trắng; Thể tích 2 ml, có nắp xoáy; Đóng gói: 100 chiếc/ hộp. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi