Gói thầu: Gói thầu số 28.XNKT-0002 22 v v Vật tư tiêu hao phục vụ khám nghiệm bình áp lực trên giàn CTC-1 và RP-2 - Lô 09-3 12

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162776-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Gói thầu số 28.XNKT-0002 22 v v Vật tư tiêu hao phục vụ khám nghiệm bình áp lực trên giàn CTC-1 và RP-2 - Lô 09-3 12
Số hiệu KHLCNT 20220162437
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-3/12
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 15:03:00 đến ngày 2022-02-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 186,716,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.800743E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.734324E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 130.701.340 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 28.XNKT-0002 22 v v Vật tư tiêu hao phục vụ khám nghiệm bình áp lực trên giàn CTC-1 và RP-2 - Lô 09-3 12
Kế hoạch mua sắm vật tư thiết bị, thuê dịch vụ tổng thể năm 2022 cho dự án Lô 09-3/12.
7 Ngày
E-CDNT 3 Lô 09-3/12
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254 - 3839 871 Fax: 0254 - 3839 857
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254 - 3839 871 Fax: 0254 - 3839 857


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
 Cam kết bảo hành của nhà cung cấp cho tất cả các mục: bản gốc.  Chứng chỉ CO/CQ cho các mục 1÷13, 26÷36: bản copy.  Chứng chỉ vật liệu cho các mục 26, 27, 28, 29, 30: bản copy.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá hàng hoá theo điều kiện giao hàng tại kho XNKT trong đó bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu như: giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNKT, phí bảo hiểm hàng hóa, ..., trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 trong vòng 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254 - 3839 871 Fax: 0254 - 3839 857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Việt Dũng - Giám đốc Xí nghiệp Khai Thác Dầu Khí Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839 871 ; Ext: 5608 Fax: 0254-6257 133.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1GASKET 12" RF 300# 316SS SPIRAL WOULD FLEXIBLE GRAPHITE FLEXITALLIC STYLE CGI5pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
2GASKET 14" RF 300# 316SS SPIRAL WOULD FLEXIBLE GRAPHITE FLEXITALLIC STYLE CGI2pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
3GASKET 12" RF 150# 316SS SPIRAL WOULD FLEXIBLE GRAPHITE FLEXITALLIC STYLE CGI8pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
4GASKET 20" RF 150# 316SS SPIRAL WOULD FLEXIBLE GRAPHITE FLEXITALLIC STYLE CGI4pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
5A193 GR B7 STUD BOLT 3/4"(M20) x 100mm/ A194 GR 2H HVY HEX S.F NUT, CADMIUM PLATED & FLUOROCARBON COATED24pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
6A193 GR B7 STUD BOLT 3/4"(M20) x 120mm/ A194 GR 2H HVY HEX S.F NUT, CADMIUM PLATED & FLUOROCARBON COATED48pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
7A193 GR B7 STUD BOLT 3/4"(M20) x 130mm/ A194 GR 2H HVY HEX S.F NUT, CADMIUM PLATED & FLUOROCARBON COATED8pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
8A193 GR B7 STUD BOLT 3/4"(M20) x 145mm/ A194 GR 2H HVY HEX S.F NUT, CADMIUM PLATED & FLUOROCARBON COATED12pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
9A193 GR B7 STUD BOLT 3/4"(M20) x 125mm/ A194 GR 2H HVY HEX S.F NUT, CADMIUM PLATED & FLUOROCARBON COATED16pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
10A193 GR B7 STUD BOLT 7/8"(M24) x 145mm/ A194 GR 2H HVY HEX S.F NUT, CADMIUM PLATED & FLUOROCARBON COATED40pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
11A193 GR B7 STUD BOLT 7/8"(M24) x 180mm/ A194 GR 2H HVY HEX S.F NUT, CADMIUM PLATED & FLUOROCARBON COATED8pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
12A193 GR B7 STUD BOLT 1+1/8"(M30) x 210mm/ A194 GR 2H HVY HEX S.F NUT, CADMIUM PLATED & FLUOROCARBON COATED48pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
13A193 GR B7 STUD BOLT 1+1/4"(M33) x 170mm/ A194 GR 2H HVY HEX S.F NUT, CADMIUM PLATED & FLUOROCARBON COATED40pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
14Electrode welding Ø3.2 mm LB52 - 1810kgCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
15Tyvek Suit Bio-hazard, Protective coverall category III, type 4/5/6- Size XL&L. Mnf Dupont Tyvek/EU, G7, Asian10pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
16Half Face piece 6100 (mặt nạ 2 phin lọc) Mnf: 3M10pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
17Filter Cartridge 6006 NIOSH (phin lọc) Mnf: 3M20pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
18WD-4010bottleCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
19Anti-seize silver grade 450 gr. LOCK.767-64. Mnf: Henkel/EU-G710boxCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
20Drilling bit (from 2mm - 10mm) - Bosch3setCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
21Rivet D3.2 x 123kgCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
22Silicone Apollo Glass & metal 300 ml20bottleCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
23Aluminum sheet 1 m Wide, 0.5 mm thk Origin Asia20m2Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
24Denso tape 2"x10M. Mnf: Denso,EU/G7/Australia/Singapore20rollCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
25Denso tape 4"x10M. Mnf: Denso,EU/G7/Australia/Singapore10rollCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
26Pipe 8" Sch 80 SMLS ASTM A106 Gr. B6mCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
27Pipe 2 1/2" Sch 80 SMLS ASTM A106 Gr. B12mCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
28Plate 20 mmthk A361m2Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
29Plate 16 mmthk A361m2Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
30Plate 12 mmthk A361m2Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
31Đầu nối nhanh 1/2″ ren ngoài NKC NL-23PM20pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
32Đầu nối nhanh 3/8″ ren ngoài NKC NL-23PM20pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
33Đầu nối nhanh 1/4″ ren ngoài NKC NL-23PM20pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
34Blind Flange 12" #150 RF ASTM A105N2pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
35Blind Flange 6" #300 RF ASTM A105N1pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
36Blind Flange 8" #300 RF ASTM A105N1pcsCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
37Rubber gloves50pairCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
38Cotton gloves150pairCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
39Impact gloves10pairCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
40Máy chụp hình Canon PowerShot SX6201setCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.800743E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.734324E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 130.701.340 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->