Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất nghiên cứu khoa học phục vụ đề tài mã số 108.05-2019.300
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012866-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Dược Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất nghiên cứu khoa học phục vụ đề tài mã số 108.05-2019.300 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200963354 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 17:30:00 đến ngày 2020-10-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | L-tetrahydropalmatin (DĐVN IV) | 2 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng (≥98%) | ||
| 2 | Itraconazol (DĐVN IV) | 2 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng (≥98%) | ||
| 3 | Lornoxicam (DĐVN IV) | 2 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng (≥98%) | ||
| 4 | L-tetrahydropalmatin chuẩn | 2 | lọ 50mg | Loại chất chuẩn (≥98%) | ||
| 5 | Itraconazol chuẩn | 2 | Lọ 100 mg | Loại chất chuẩn (≥98%) | ||
| 6 | Lornoxicam chuẩn | 2 | Lọ 50 mg | Loại chất chuẩn (≥98%) | ||
| 7 | Berberin hydrochlorid chuẩn | 2 | Lọ 50 mg | Berberin hydrochlorid chuẩn Loại chất chuẩn (≥98%) | ||
| 8 | Meloxicam chuẩn | 2 | Lọ 50 mg | Loại chất chuẩn (≥98%) | ||
| 9 | Ketoconazol chuẩn | 2 | Lọ 150 mg | Loại chất chuẩn (≥98%) | ||
| 10 | Hydroxypropyl methylcellulose (Methocel K100M) | 2 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 11 | Methocel K4M | 2 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 12 | Methocel K100 LV | 2 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 13 | Methocel E6 LV | 2 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 14 | Methocel E15 LV | 2 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 15 | Metolose 90SH 4000 | 2 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 16 | Metolose 90SH 15000 | 2 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 17 | Metolose 90SH 100000 | 2 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 18 | Crospovidon (Kollidon CL) | 2 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 19 | Natri croscarmellose (Disolcel) | 2 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 20 | Natri starch glycolat | 1 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 21 | Polyvinyl pyrolidon K30 | 2 | kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 22 | Lactose monohydrat | 1 | kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 23 | Tinh bột mì | 1 | kg | Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 24 | Cellulose vi tinh thể (Avicel PH101) | 1 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 25 | Calci carbonat | 1 | kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 26 | Natri laurylsulfat | 1 | kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 27 | Tween 80 (TCCS) | 1 | kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 28 | Cremophor EL 35 (TCCS) | 2 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 29 | Cremophor RH 40 (TCCS) | 2 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 30 | Aerosil-200 | 2 | lọ 500g | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 31 | Magnesi stearat | 1 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 32 | Acid hydrocloric | 4 | L | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 33 | Natri acetat trihydrat | 1 | kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 34 | Methanol | 50 | L | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 35 | Acetonitril | 50 | L | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 36 | Acid forrmic | 0,5 | L | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 37 | Ethanol 96% | 45 | L | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 38 | Transcutol P (TCCS) | 1 | kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 39 | Propylenglycol (TCCS) | 1 | kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 40 | Poloxamer 407 (TCCS) | 1 | kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 41 | Poloxamer 188 (TCCS) | 1 | kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 42 | Hydroxypropyl methyl cellulose phtalat (TCCS) | 2 | kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 43 | Eudragit E100 (TCCS) | 1 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 44 | Eudragit L100 (TCCS) | 1 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 45 | Eudragit S100 (TCCS) | 1 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 46 | Hydroxypropyl beta cyclodextrin (TCCS) | 1 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 47 | Gelucire 44/14 | 1 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 48 | Gelucir 48/16 | 1 | kg | Tiêu chuẩn dược dụng | ||
| 49 | Acid citric monohydrat | 1 | kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 50 | Acid fumaric | 1 | kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 51 | Acid maleic | 1 | kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 52 | Acid succinic | 1 | kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 53 | Dimethylformamid | 2 | L | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 54 | Dicloromethan | 3 | L | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 55 | Natri hydroxid | 2 | Kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 56 | Natri clorid | 2 | kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 57 | Trinatri phosphat | 1 | kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 58 | Kali dihydrophosphat | 1 | kg | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 59 | Cột sắc ký + tiền cột | 4 | cái | Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 60 | "Các dụng cụ rẻ tiền mau hỏng (pipet thủy tinh,cốc có mỏ, ống tráng heparin...), bao gồm: 5 cái pipet thẳng 10 ml; 10 cái pipet thẳng 5 ml; 5 cái pipet bầu 5 ml; 5 cái pipet bầu 2 ml; 5 cái cốc mỏ 250 ml; 5 cái cốc mỏ 500 ml; 5 cái cốc mỏ 1000 ml; 5 cái bình định mức 1000 ml; 5 cái bình định mức 50 ml; 300 cái ống nghiệm nhựa tráng Heparin 3 ml có nắp " | 2 | bộ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất, vật lieu nhựạ với 300 cái ống nghiệm nhựạ, các dung cụ khác vật liệu bằng thủy tinh | ||
| 61 | Thỏ thí nghiệm | 30 | con | Giống đực trưởng thành (2-2.5 kg) | ||
| 62 | Chuột cống trắng | 60 | con | Chủng Wistar (150 – 200 g) | ||
| 63 | Chó thí nghiệm | 12 | con | Giống đực trưởng thành (12 – 15 g) | ||
| 64 | Thức ăn cho chó | 10 | kg | Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 65 | Thức ăn dành cho chuột. thỏ | 15 | kg | Tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 66 | 1.1.3.3-Tetramethoxypropane | 1 | Lọ 100 ml | Tiêu chuẩn phân tích (≥98%) | ||
| 67 | 2-Thiobarbituric acid | 1 | Lọ 100 g | Tiêu chuẩn phân tích (≥98%) | ||
| 68 | trans-4-hydroxy-L-proline | 1 | Lọ 10 g | Tiêu chuẩn phân tích (≥98%) | ||
| 69 | Chloramine-T hydrate | 1 | Lọ 100 g | Tiêu chuẩn phân tích (≥98%) | ||
| 70 | Perchloric acid | 1 | Lọ 50 ml | Tiêu chuẩn phân tích (≥98%) | ||
| 71 | Imipramine hydrochloride | 1 | Lọ 25 g | Tiêu chuẩn phân tích (≥98%) | ||
| 72 | Fluoxetine hydrochloride | 1 | Lọ 250mg | Tiêu chuẩn phân tích (≥98%) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi