Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao điện nước của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162615-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao điện nước của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20220156619
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 14:33:00 đến ngày 2022-02-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 905,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3588905E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm vật tư tiêu hao điện nước hoặc hợp đồng tương tự về quy mô tính chất của gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc)- Hóa đơn (bản sao y của đơn vị) hoặc Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư tiêu hao điện nước của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
Mua sắm vật tư tiêu hao điện nước của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai - Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, Pleiku, Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Nam Quốc - Địa chỉ: 37 Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Dương- Địa chỉ: Số 23-25 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, Phù Đổng, Pleiku, Gia Lai.
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai - Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, Pleiku, Gia Lai


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu mà E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Các tài liệu mà E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai - Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, Pleiku, Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai - Địa chỉ: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai - Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, Pleiku, Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Nam Quốc - Địa chỉ: 37 Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Gia Lai - Địa chỉ: 9 Trần Hưng Đạo, P.Tây Sơn, Pleiku, Gia Lai
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ổ kéo dây Lioa (5 mét)100CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Bóng Led tròn 12W150CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Bóng LED 1m2150CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Bộ đèn 1m20 bán nguyệt 40w Rạng Đông100BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Công tắc âm Panasonic100CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Ổ cắm đơn có màn che Panasonic300CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Phích cắm50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Phích cắm nối50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Cầu chì âm panasonic150CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Mặt nạ 1 panasonic30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Mặt nạ 2 panasonic180CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Mặt nạ 3 panasonic180CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Đế giả âm đôi60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Đế giả âm đơn100CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Băng keo điện200CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Quạt treo tường 2 dây Senko30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Quạt đảo Senko10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Quạt hút 30x3030CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Quạt trần Panasonic20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Dây điện CV 1.5 Cadivi5CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Dây CV 2.5 Cadivi15CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Dây điện đôi 2x3010CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Dây điện bọc 2 lớp 20 cm x30cm5CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Dây CV 4.0 Cadivi5CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Dây điện CV 6.0 Cadivi5CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Dây điện đồng CV 16 mm2100MétDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Aptomat 1 pha 20 A + cùm+ mặt nạ50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Aptomat 1 pha 30 A + cùm+ mặt nạ30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Aptomat 1 pha 40 A + cùm+ mặt nạ10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Aptomat 3 pha 30A LS5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Aptomat 3pha 60A LS5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Aptomat 3pha 100A LS5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Nẹp điện 2P200CâyDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Nẹp nhựa 2P5100CâyDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Đầu cốt lỗ Ø 25 đồng30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Đầu cốt lỗ Ø 35 đồng30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Đầu cốt lỗ Ø 95 đồng30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Đầu cốt lỗ Ø 120 đồng30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Đinh bấm rive10KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Đinh thép 1p6 (hộp lớn)30HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Đinh thép 2p3 (hộp lớn)10HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Domino 3 pha 4 cầu10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Domino dày 2.520CâyDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Domino dày 4.020CâyDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Đui đèn 1m2060CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Đui đèn tròn vặn thẳng loại tốt100CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Dây rút 30cm100Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Máng đèn Led 1m2200CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Ống gen chống cháy loại lớn100DâyDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Ống ghen chống cháy loại 8mm100DâyDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Tắc kê 3p nhựa1.000ConDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52Tắc kê 5p nhựa3.000ConDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53Tắc kê 7p nhựa500ConDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54Vít vặn gai mầu đen 1p55KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55Vít vặn gai 3p10KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56Vít vặn gai 4p5KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Vít vặn gai 5p5KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58Vít vặn mặt nạ 1p520Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59Vít vặn mặt nạ 2p20Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60Vít bắn tôn đà gỗ 5p5KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61Vít bắn tôn đà sắt 4p5KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62Mũi khoan bê tông 6 mm10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63Mũi khoan bê tông 8 mm20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64Mũi khoan bê tông 10 mm20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65Mũi khoan sắt 4ly2100CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66Đầu nối đồng 8 mm60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67Đầu nối đồng 10 mm60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
68Đầu nối đồng 16 mm60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
69Đầu nối đồng 35 mm60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
70Đầu nối đồng 95 mm30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
71Tụ 60F20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72Tụ 25F30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
73Tụ 35F30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
74Tụ 45F30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
75Ống muos TK 19mm-10mm30CâyDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
76Ống đồng 6,35mm x 0.71mmx15mm5CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
77Ống đồng 12.71mm x 0.71mmx15mm5CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
78Ống đồng 10,70mmx0,71mmx15mm5CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
79Ống ruột gà chuyên dùng Ø215CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
80Thanh nối domino 3pha x 4 cầu10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
81Hộp nhựa đấu dây 20 x 2010CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
82Bút thử điện (loại điện tử)20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
83Mooc điều khiển đa năng10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
84Ống ruột gà 16mm10CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
85Ống ruột gà 20mm10CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
86Pát Eke Inox 40cm20CặpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
87Pát khóa 4x8cm60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
88Chốt khóa ngang bản to 7x12cm60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
89Chốt khóa đứng dài 20cm60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
90Hộp số quạt50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
91Nắp bàn cầu50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
92Que hàn Inox 2.5 ly10HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
93Que hàn sắt 2.5 ly10HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
94Nút nhấn chuông đầu giường20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
95Dây chì (nối cầu chì)5CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
96Lưỡi cưa sắt20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
97Thùng cách điện 200cm x300 x 2005CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
98Aptomat 150A 3 pha LS3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
99Aptomat 200 A 3 pha LS2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
100Chậu lavabo sứ Inax hoặc tương đương10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
101Chậu đơn Inox Sơn Hà hoặc tương đương5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
102Chân đứng sứ Lavabo Linax hoặc tương đương10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
103Bộ vòi tắm tắm nóng lạnh10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
104Bộ vòi tắm lạnh.50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
105Vòi valabo lạnh50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
106Bộ xả lavabo100CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
107Vòi lavabo nóng lạnh inax10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
108Bộ xả cầu nhấn30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
109Bộ xả chén Inox tốt60BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
110Bộ xịt cầu60BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
111Vòi cao Inox50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
112Dây rắc co 60cm150CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
113Vòi romine 21100CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
114Vòi romine 2770CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
115Dây xả nhựa 60cm150CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
116Van cửa đồng 21 gai trong loại tốt30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
117Van cửa đồng 27 gai trong loại tốt10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
118Van cửa đồng 34 gai trong loại tốt10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
119Van cửa đồng 60 gai trong loại tốt5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
120Van nhựa 21 tay gạt sắt50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
121Van nhựa 27 tay gạt sắt50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
122Van nhựa 34 tay gạt sắt30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
123Van nhựa 60 tay gạt sắt5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
124Van nhựa 90 tay gạt sắt5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
125Ống nhựa 21,3ly Đạt Hòa40CâyDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
126Ống nhựa 27,3ly Đạt Hòa40CâyDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
127Ống nước Ø34,3ly Đạt Hòa30CâyDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
128Ống nhựa 42,3ly Đạt Hòa20CâyDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
129Ống nhựa 60,3ly Đạt Hòa20CâyDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
130Ống nhựa 90,3ly Đạt Hòa20CâyDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
131Ống nhựa 114,2.9ly Đạt Hòa10CâyDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
132Bát kẹp inox 2160CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
133Bát kẹp inox 2760CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
134Bát kẹp inox 3460CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
135Bát kẹp inox 6060CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
136Bát kẹp inox 9060CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
137Van phao cơ Ø 27 loại tốt10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
138Van phao cơ Ø 60 loại tốt10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
139Van phao cơ Ø 90 loại tốt10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
140Co sắt 2130CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
141Co nhựa trơn 21 ĐH100CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
142Co nhựa trơn 27 ĐH100CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
143Co nhựa trơn 34 ĐH60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
144Co nhựa trơn 42 ĐH30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
145Co nhựa trơn 60 ĐH40CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
146Co nhựa trơn 90 ĐH30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
147Co nhựa trơn 114 ĐH30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
148Co đồng gai ngoài 2160CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
149Co đồng gai ngoài 2760CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
150Co gai trong đồng 2160CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
151Co gai trong đồng 2760CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
152Co giảm dày 49/3420CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
153Đầu sen tắm+đầu vòi40BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
154Van nhựa 42 tay gạt bằng sắt10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
155Lơi nhựa ĐH 21 hoặc tương đương60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
156Lơi nhựa ĐH 27 hoặc tương đương60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
157Lơi nhựa ĐH 34 hoặc tương đương60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
158Lơi nhựa ĐH 42 hoặc tương đương30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
159Lơi nhựa ĐH 49 hoặc tương đương30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
160Lơi nhựa ĐH 60 hoặc tương đương30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
161Lơi nhựa ĐH 90 hoặc tương đương30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
162Lơi nhựa ĐH 114 hoặc tương đương30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
163Măng xông nhựa 21 trơn100CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
164Măng xông nhựa 27 trơn60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
165Măng xông nhựa 34 trơn60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
166Măng xông nhựa 42 trơn60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
167Măng xông nhựa 49 trơn60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
168Măng xông nhựa 60 trơn30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
169Măng xông nhựa 90 trơn30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
170Măng xông nhựa 114 trơn30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
171Măng xông đồng 21 gai trong60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
172Măng xông đồng 27 gai trong60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
173Măng xông nhựa 34 gai trong30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
174Măng xông nhựa 42 gai trong30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
175Măng xông nhựa 49 gai trong30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
176Măng xông nhựa 60 gai trong30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
177Măng xông đồng 21 gai ngoài60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
178Măng xông đồng 27 gai ngoài60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
179Măng xông nhựa 34 gai ngoài30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
180Măng xông nhựa 42 gai ngoài30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
181Măng xông nhựa 49 gai ngoài30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
182Măng xông nhựa 60 gai ngoài30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
183Măng xông trơn 27/2130CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
184Măng xông trơn 60/3430CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
185Măng xông trơn 34/2730CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
186Xông gai ngoài 27/gai 2150CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
187Măng xông gai ngoài Inox 2160CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
188Măng xông gai ngoài Inox 2730CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
189Măng xông gai trong giảm 27/21 ĐH30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
190Tê nhựa trơn 21 3ly ĐH60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
191T nhựa Ø21 gai trong đồng50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
192T nhựa Ø21 gai ngoài đồng50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
193Tê nhựa trơn 27 3ly ĐH60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
194Tê nhựa Ø27 gai trong đồng50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
195Tê nhựa trơn 34 3ly ĐH60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
196Tê nhựa trơn 42 3ly ĐH60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
197Tê nhựa trơn 49 3ly ĐH30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
198Tê nhựa trơn 60 3ly ĐH30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
199Tê nhựa trơn 90 3ly ĐH30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
200Tê nhựa trơn 114 3ly ĐH30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
201Tê sắt gai trong 2130CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
202Măng xông giảm 60/42 ĐH30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
203Nắp bịt 21 gai trong đồng60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
204Roong cao su vòi tắm nóng lạnh60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
205Roong cao su dây rắc co 60cm60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
206Cao su non1.000CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
207Keo dán PVC 500g Đ Hòa (hộp 0,5 kg)30HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
208Keo Silicon40TípDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
209Súng bắn Silicon loại tốt10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
210Bình xịt RP710ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
211Lưỡi cắt bê tông 1T510CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
212Lưỡi cắt sắt 1T510CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
213Mũi khoan sắt 4ly260CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
214Mũi đục khoan bê tông mũi nhọn10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
215Mũi đục khoan bê tông mũi dẹp10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
216Rắc co Ø 2710CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
217Rắc co Ø 3410CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
218Rắc co Ø 4210CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
219Rắc co Ø 4910CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
220Rắc co Ø 6010CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
221Rắc co Ø 9010CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
222Nắp bịt trơn nhựa Ø 2160CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
223Nắp bịt trơn nhựa Ø 2760CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
224Nắp bịt trơn nhựa Ø 3460CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
225Nắp bịt trơn nhựa Ø 4260CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
226Nắp bịt trơn nhựa Ø 4960CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
227Nắp bịt trơn nhựa Ø 6040CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
228Nắp bịt trơn nhựa Ø 9030CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
229Nắp bịt trơn nhựa Ø 11420CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
230Nắp bịt gai trong đồng Ø 2760CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
231Nắp bịt gai trong nhựa Ø 3460CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
232Nắp bịt gai trong nhựa Ø 4260CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
233Nắp bịt gai trong nhựa Ø 4960CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
234Nắp bịt gai trong nhựa Ø 6060CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
235Nắp bịt gai ngoài nhựa Ø 2160CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
236Nắp bịt gai ngoài nhựa Ø 2760CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
237Nắp bịt gai ngoài nhựa Ø 3460CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
238Nắp bịt gai ngoài nhựa Ø 4230CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
239Nắp bịt gai ngoài nhựa Ø 4930CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
240Nắp bịt gai ngoài nhựa Ø 6030CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
241Ống nhựa mềm Ø 27 loại tốt100MétDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
242Ống nhựa mềm Ø 21 loại tốt100MétDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
243Dây thun cột ống nước100SợiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
244Măng xông gai trong Ø 2160CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
245Măng xông gai trong Ø 2730CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
246Van nhựa Ø49 tay gạt sắt10cáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
247Dây chì hàn10cuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
248Nhựa thông1kgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
249Vít bắn sắt có mũ loại 2cm5kgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3588905E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm vật tư tiêu hao điện nước hoặc hợp đồng tương tự về quy mô tính chất của gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc)- Hóa đơn (bản sao y của đơn vị) hoặc Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->