Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2020 của Trung tâm y tế huyện Văn Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201016768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | trung tâm y tế huyện văn yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2020 của Trung tâm y tế huyện Văn Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201006694 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 11:35:00 đến ngày 2020-10-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,079,777,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất hiệu chuẩn đa năng máy sinh hóa | 10 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hóa chất kiểm tra sinh hóa mức bình thường (mức 1) | 15 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hóa chất kiểm tra sinh hóa mức bệnh lý (mức 2) | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Hóa chất kiểm tra mức bình thường HBA1c (mức 1) | 4 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Hóa chất kiểm tra mức bệnh lý HBA1c (mức 2) | 4 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Hóa chất hiệu chuẩn đa nồng độ cho xét nghiệm HBA1c | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ HbA1C | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hóa chất kiểm tra mức bình thường CRP (mức 1) | 4 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hóa chất kiểm tra mức bệnh lý CRP (mức 2) | 4 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hóa chất hiệu chuẩn CRP | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Hóa chất định lượng nồng độ CRP | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Hóa chất định lượng nồng độ Bilirubin trực tiếp | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Hóa chất định lượng nồng độ Bilirubin toàn phần | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Hóa chất định lượng nồng độ Uric Acid | 1.000 | ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hóa chất định lượng nồng độ Albumin | 750 | ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hóa chất định lượng nồng độ Calcium | 750 | ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Hóa chất định lượng nồng độ Creatinine | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Hóa chất định lượng nồng độ Glucose | 8.000 | ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hóa chất định lượng nồng độ Cholesterol | 3.600 | ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hóa chất định lượng nồng độ HDL | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hóa chất định lượng nồng độ LDL | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hóa chất định lượng nồng độ Triglyceride | 3.600 | ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Hóa chất định lượng nồng độ Urea BUN | 6.480 | ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Hóa chất định lượng nồng độ Alanine Aminotransferase | 50 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Hóa chất định lượng nồng độ Aspartate Aminotransferase | 50 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hóa chất định lượng nồng độ GGT | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hóa chất định lượng nồng độ Amylase | 12 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dung dịch rửa Cuvette máy sinh hóa 1 | 12 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cup đựng mẫu máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 4.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cuvette máy sinh hóa tự động | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Hóa chất định lượng Albumin huyết tương | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hóa chất định lượng ALT | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hóa chất định lượng AST | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hóa chất định lượng Calci | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Hóa chất định lượng Cholesterol | 4 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | 6 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 6 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Hóa chất định lượng Creatinine | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hóa chất định lượng Protein phản ứng C | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hóa chất chuẩn của hóa chất định lượng Protein phản ứng C | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hóa chất định lượng nồng độ Ethanol | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hóa chất chuẩn của hóa chất định lượng nồng độ Ethanol | 6 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng nồng độ Ethanol loại 1 | 6 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng nồng độ Ethanol loại 2 | 6 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Hóa chất định lượng GGT | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Hóa chất định lượng Glucose | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Hóa chất định lượng HbA1c | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HDL/LDL-Cholesterol | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Hóa chất chuẩn của hóa chất định lượng HDL-Cholesterol | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Hóa chất ly giải hồng cầu cho xét nghiệm định lượng HbA1c | 2 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Dung dịch đệm cho quá trình phân tích khối điện giải | 4 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Dung dịch chuẩn mức cao dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải | 200 | ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Dung dịch chuẩn mức thấp dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải | 200 | ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Dung dịch mức trung bình dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải | 4 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Dung dịch tham chiếu dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải | 2 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Hóa chất kiểm tra chất lượng của xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 1 | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Hóa chất kiểm tra chất lượng của xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 2 | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Hóa chất kiểm tra chất lượng của xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 3 | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Hóa chất chuẩn của hóa chất định lượng LDL-Cholesterol | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 4 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Hóa chất định lượng Triglyceride | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Hóa chất định lượng Urea/Urea nitrogen | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Hóa chất định lượng Uric Acid | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Hóa chất định lượng α-Amylase | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 2 | 20 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Cóng phản ứng máy sinh hóa | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Khay đựng bệnh phẩm máy sinh hóa | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Cup đựng mẫu máy sinh hóa | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Dây hút mẫu và hóa chất máy sinh hóa | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Hóa chất điện giải 5 thông số Na+, K+, Ca++, Cl-, Ph | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Dung dịch bổ sung điện cực Ca++ | 200 | ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Dung dịch bổ sung điện cực K+ | 200 | ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Dung dịch bổ sung điện cực Na, Cl, Ph | 200 | ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Dung dịch bổ sung điện cực tham chiếu | 200 | ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Dung dịch chuẩn 5 thông số | 200 | ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Dung dịch rửa ngày máy xét nghiệm điện giải | 200 | ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Dung dịch rửa tuần máy xét nghiệm điện giải | 200 | ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy điện giải 5 thông số | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Điện cực Ca++ sử dụng cho máy điện giải 5 thông số | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Điện cực Cl- sử dụng cho máy điện giải 5 thông số | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Điện cực K+ sử dụng cho máy điện giải 5 thông số | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Điện cực pH+ sử dụng cho máy điện giải 5 thông số | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Dây hút mẫu và hóa chất máy điện giải 5 thông số | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Thuốc thử xét nghiệm nồng độ PT | 100 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Thuốc thử xét nghiệm nồng độ APTT | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Hóa chất hiệu chuẩn mẫu bệnh phẩm | 4 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Hóa chất kiểm tra mức bình thường (mức 1) | 4 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Hóa chất kiểm tra mức bình thường (mức 2) | 4 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu | 5 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Giấy in sử dụng cho máy đông máu | 20 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Cup đựng mẫu máy đông máu tự động | 6.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Thuốc thử Phá hồng cầu | 90 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Dung dịch Pha loãng mẫu | 1.800 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Huyết thanh kiểm tra 3 mức (Thấp, Bình thường, Cao) | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Dung dịch rửa máy huyết học | 4 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Thuốc thử ly giải hồng cầu | 50 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Dung dịch Pha loãng mẫu | 1.500 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Huyết thanh kiểm tra 3 mức (Thấp, Bình thường, Cao) | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Dung dịch rửa máy huyết học | 20 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Dây hút mẫu và hóa chất máy huyết học | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Hóa chất định lượng Hoocmon tuyến giáp - TSH | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Hóa chất định lượng Hoocmon tuyến giáp - T3 | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Hóa chất định lượng Hoocmon tuyến giáp - T4 | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Hóa chất định lượng nồng độ AFP trong máu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Hóa chất định lượng nồng độ CEA trong máu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Hóa chất định lượng nồng độ PSA trong máu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Hóa chất định lượng nồng độ CA 125 trong máu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Hóa chất định lượng nồng độ CA 15-3 trong máu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Hóa chất định lượng nồng độ CA 19-9 trong máu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Hóa chất định lượng nồng độ ßeta HCG trong máu | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Hóa chất định lượng nồng độ NSE trong máu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Hóa chất nồng độ CYFRA 21-1 trong máu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Dung dịch rửa kim bệnh phẩm và kim hút mẫu máy miễn dịch | 5 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Hóa chất kiểm tra kính lọc máy miễn dịch | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Hóa chất rửa hạt bi từ và kim hút máy miễn dịch | 4 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Chất kiểm tra quang học máy miễn dịch | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Cartridge đo các thông số khi máu (pH,pCO2, pO2) | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Que thử nước tiểu 11 thông số | 12.500 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Giấy in cho máy nước tiểu 11 thông số | 20 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Test nhanh thử đường huyết | 2.500 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Test nhanh phát hiện kháng thể virus HIV | 2.500 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Test nhanh phát hiện kháng thể virus HIV | 100 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Test nhanh phát hiện kháng thể virus viêm gan C | 2.500 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B | 2.800 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Test nhanh phát hiện Giang mai | 2.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Test nhanh phát hiện Chlamydia | 300 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Test nhanh phát hiện Rotavirus | 250 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Test nhanh phát hiện vi rús cúm A,B | 200 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Test nhanh phát hiện sốt rét | 100 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Test nhanh Morphin | 700 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Test nhanh Marijuana | 50 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Test nhanh Amphetamin | 50 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Test nhanh Methaphetamin | 50 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Test nhanh sốt xuất huyết | 100 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Thẻ kháng sinh đồ Gram âm | 100 | Thẻ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Thẻ kháng sinh đồ Gram dương | 100 | Thẻ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 100 | Thẻ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 100 | Thẻ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Hóa chất định nhóm máu Anti A | 10 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Hóa chất định nhóm máu Anti B | 10 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Hóa chất định nhóm máu Anti AB | 10 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Hóa chất định nhóm máu Anti D (IgM) | 10 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Hồng cầu mẫu | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Hồng cầu sàng lọc kháng thể | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Huyết thanh làm phản ứng chéo trong truyền máu (phản ứng Coombs) | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Thuốc thử phát hiện Streptolysin O do liên cầu nhóm A sinh ra | 9 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoperazon/sulbactam 2:1 105µg | 50 | Khoanh | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin 100 µg | 50 | Khoanh | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5µg | 50 | Khoanh | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidine 30 µg | 50 | Khoanh | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30µg | 50 | Khoanh | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5 µg | 50 | Khoanh | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxim 30µg | 50 | Khoanh | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10µg | 50 | Khoanh | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime 30µg | 50 | Khoanh | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin 30µg | 50 | Khoanh | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10µg | 50 | Khoanh | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Metronidazol 5µg | 50 | Khoanh | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amikacin 30µg | 50 | Khoanh | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Môi trường Thạch máu | 200 | Đĩa | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Môi trường Canh thang | 200 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Môi trường Thạch thường | 200 | Đĩa | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Môi trường Thạch Uri | 120 | Đĩa | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Muối tái sinh NaCl ≥ 99,5% | 1.500 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Hóa chất PERACETIC ACID 4,5% | 25 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Test thử hiệu năng hóa chất PERACETIC ACID | 600 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Axit Citric | 60 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Test thử độ cứng trong nước | 1.200 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Test thử tồn dư Clo | 1.200 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Test thử tồn dư Formaldehyde | 200 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Test thử tồn dư Peroxide | 200 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Phin lọc 2 Micro dùng cho máy lọc nước | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Phin lọc 5 Micro dùng cho máy lọc nước | 54 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bộ nhuộm Gram | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Que cấy vi khuẩn | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Pipet nhựa 10ml | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Đèn cồn | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Lam kính thường | 2.160 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Lam mài | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | La men | 2.500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Giá cắm ống nghiệm bằng nhựa | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Giá cắm đầu côn (Vol.200ul; Vol.1000ul) | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Que thủy tinh 20cm | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Lọ nhựa có vòi | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Cốc thủy tinh có mỏ 500ml | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Giấy Parafilim | 200 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Acid Acetic 3% | 4 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Dầu parafin | 12 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Parafin trị niệu | 200 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Gel siêu âm | 220 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Vòng đeo tay trẻ em | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Vòng đeo tay người lớn | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Giấy điện tim 6 kênh (các cỡ) | 500 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Bóng đèn máy sinh hóa | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Bao cao su | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Khẩu trang y tế 4 lớp dùng 1 lần | 2.600 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Mũ phẫu thuật dùng 1 lần | 2.600 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi