Gói thầu: Gói thầu sô 2: Trang thiết bị cho các trường MN,TH,THCS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201004483-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 2: Trang thiết bị cho các trường MN,TH,THCS |
| Số hiệu KHLCNT | 20201004040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 11:35:00 đến ngày 2020-10-23 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,996,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân 24 ô + giá dày dép | 75 | Cái | Kích thước: 2400x400x950 Chất liệu: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu tủ 8 ly . Tủ được chia làm 24 ô có cánh tay khoét, lắp bản lề hơi giảm chấn đảm bảo tính thẩm mỹ, an toàn khi sử dụng, phần dưới có 2 tầng để dép của trẻ. Tính năng: Cất balo, đồ dùng cho trẻ. Có thể xếp 1balo/1 ô hoặc 2 balo/1 ô tùy thuộc số lượng trẻ 1 lớp. | ||
| 2 | Tủ đựng chăn, chiếu | 70 | Cái | KT: 2000 x 400 x 1200 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu tủ 8 ly. Tủ được chia làm 03 khoang,4 cánh mở, trong đó 2 khoang hai bên, mỗi khoang được chia thành 3 tầng 1 cánh mở để đựng gối,khoang giữa 2 cánh mở thiết kế đợt rộng để đựng chăn, chiếu. Sử dụng bản lề hơi giảm chấn để đảm bảo an toàn và tính thẩm mỹ cho sản phẩm. | ||
| 3 | Giường cho trẻ | 1.897 | Cái | Giường cho trẻ mầm non (mỗi chiêc nằm được 1 cháu) Giường lưới gồm khung sắt sơn tĩnh điện, phía dưới giường có 02 thanh ngang bằng inox đỡ bụng. Kt: 120x60x10cm) 4 góc bằng nhựa đúc chắc chắn màu xanh lam. Đảm bảo tính an toàn cho trẻ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | ||
| 4 | Ghế cho giáo viên | 30 | Cái | Kích thước: Mặt ngồi: 360 x 330 mm Mặt tựa : 320 x 230 mm Chiều cao từ mặt đất đến mặt ngồi: 370 mm Chiều cao từ mặt đất đến hết mặt tựa: 640 mm Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng nhựa composite cao cấp siêu bền, siêu nhẹ. Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | ||
| 5 | Bàn cho trẻ (bàn 5 chỗ) | 680 | Cái | Kích thước: 1200 x 600 x 480-600 mm. Vật liệu: Mặt bàn bằng nhựa cao cấp hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có thể nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. Chân bàn có thể tháo lắp dễ dàng, tiện cho việc vận chuyển và cất giữ (không gấp chân, gập chân). Tính năng: Sản phẩm được thiết kế dùng cho 4-6 trẻ ngồi để học tập như tập viết, tập tô, tập vẽ các bài học và chơi trò chơi trong học tập nhằm phát triển kỹ năng viết, tô màu, vẽ mỹ thuật và toàn diện khả năng tư duy cho trẻ. Ngoài tính năng phục vụ cho cho việc học tập, sản phẩm còn có thể dùng làm bàn ăn cho trẻ ở các bữa chính và phụ. Sản phẩm được thiết kế an toàn và thẩm mỹ khi sử dụng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | ||
| 6 | Ghế cho trẻ | 840 | Cái | Kích thước: 52 x 41 x 26 cm Vật liệu: Mặt ghế bằng nhựa composite cao cấp siêu bền, chân sắt bọc nhựa. Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | ||
| 7 | Giá góc tạo hình | 106 | Cái | Kích thước: (1500 x 300 x 1100) mm Vật liệu: Bằng gỗ thông cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá chia 2 khối: Khối kệ 2 tầng có hậu kín trên tầng thông có mái lượn cong cách điệu; Khối 3 tầng 4 ngăn kéo. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | ||
| 8 | Giá góc nội trợ | 61 | Cái | Gồm 01 tủ bếp + 01 máy giặt + 01 tủ lạnh+01 bàn bếp + 01 chậu rửa bát Kích thước tổng: 2000x310x800 mm Khối tủ lạnh: 400 x 310 x 900 Bốn khối còn lại: 400 x 310 x 550 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm là mô hình mô phỏng các thiết bị quen thuộc trong gia đình để bé làm quen, phân biệt các thiết bị sử dụng hàng ngày, bên trong đều là ô tủ, có hoặc không đợt để cất đồ dùng, đồ chơi. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. Chân có núm cao su giảm chấn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | ||
| 9 | Giá góc học tập | 81 | Cái | Kích thước: (1.300 x 300 x 1.200)mm. Vật liệu: Bằng gỗ thông cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm mô phỏng 01 gian hàng 2 khối ghép lại: Khối 1 gồm 1 khoang 2 tầng + 1 khoang 3 tầng trên tạo hình mái nhà; khối 2 trêncó ô cửa để trẻ đứng bán hàng, dưới là kệ để đồ 2 tầng. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | ||
| 10 | Tủ đựng trang phục múa | 6 | Bộ | Tủ đựng trang phục múa (Bao gồm 3 khối tủ ghép thành 01 bộ) KT: (1000 mm x 500 mmx 2000 mm) x 3 khối Vật liệu: Gỗ thông cao cấp loại 1 dày 15mm, hậu dày 10mm, cánh gỗ mica, mica dày 5mm. Các khối tủ đều được thiết kế gồm 3 phần: phần trên cùng 2 cánh gỗ mica mở, kiểu ô cửa để phụ kiện biểu diễn, phần giữa là 2 cánh gỗ mica mở (2 khối bên ngoài có suốt inox treo trang phục, khối giữa có 2 đợt để đồ dùng biểu diễn), phần dưới cùng là 02 ngăn kéo gỗ để phụ kiện biểu diễn. Kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non, kích thích trẻ hoạt động văn nghệ theo hướng dẫn của giáo viên. | ||
| 11 | Bàn vi tính + ghế cho học sinh ngồi (loại 2 chỗ) | 20 | Bộ | Bộ bàn ghế vi tính cho trẻ (Bao gồm 01 bàn + 01 ghế đôi) KT Bàn : 900 x 500 x 800 mm KT ghế: 800 x 400x 600 mm Vật liệu: Gỗ thông cao cấp loại 1 AA. Bàn và ghế đều được thiết kế tạo kiểu dáng bắt mắt dùng riêng cho mầm non, chân bàn cách điệu với 2 ô thoáng chữ nhật, yếm bàn là dạng thanh giằng, trên mặt bàn có gờ gỗ, bàn có đầy đủ chỗ để destop, CPU, khay để bàn phím. Ghế được thiết kế đồng bộ với bàn vi tính, đủ cho 1 giáo viên kèm 01 trẻ ngồi, có tựa và chỗ để tay, chân ghế cũng được tạo kiểu cách điệu có ô thoáng, giằng ghế phía sau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, thẩm mỹ. Sản phẩm thiết kế phù hợp với giáo dục mầm non, kích thích trẻ học và chơi theo hướng dẫn của giáo viên. | ||
| 12 | Tivi Smart Tivi 4K 55 inch + giá treo + Phụ kiện lắp đặt Tivi | 19 | Cái | Smart Tivi Samsung 4K 55 inch UA55TU7000 hoặc tương đương. Loại Tivi:Smart Tivi HDR Kích cỡ màn hình:55 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI:2 cổng Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component USB:1 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Tính năng thông minh (Cập nhật 5/2020) Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:ZingTV, VTV Go, Galaxy Play (Fim+), PoP Kids, FPT Play, Spotify, Netflix, Clip TV Remote thông minh:Không dùng được Điều khiển tivi bằng điện thoại:Không, Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Kết nối TapView, Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web) Tính năng thông minh khác:Không, Remote Access Công nghệ hình ảnh, âm thanh Công nghệ hình ảnh:Crystal Display (Màn hình tinh thể), Real Game Enhancer, Mega Contrast, Natural mode support, Auto Motion Plus, Film mode, Bộ xử lý Crystal 4K, HDR 10+, UHD Dimming, Nâng cấp độ tương phản - Contrast Enhancer Tần số quét thực:100 Hz Công nghệ âm thanh:Dialog Enhancement, Adaptive Sound, Dolby Digital Tổng công suất loa:20W Thông tin chung Công suất:150 W Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 123.05 cm - Cao 77.83 Dày 24.97 cm Khối lượng có chân:14.2 Kg Kích thước không chân, treo tường:Ngang 123.05 cm - Cao 70.72 Dày 5.99 cm Khối lượng không chân:13.9 Kg Dòng sản phẩm:2020 | ||
| 13 | Đàn organ + giá kê cho trẻ | 30 | Cái | 758 tiếng (voice) chất lượng cao bao gồm Sweet! And Cool, kết hợp Polyphony • Chức năng lấy mẫu tiếng nhanh “Quick Sampling” – 5 mẫu (1 loại dạng key Follow + 4 loại dạng one Shot/loop). Tối đa 9,6 giây/ mẫu • Chức năng Groove Creator – 35 Groove, 5 phần (4 main chính + 1 Musical Climax) • 235 nhạc đệm Style đi kèm • Chức năng Record lưu trữ âm thanh Audio thông qua USB – Có thể lưu đến 80 phút/file (wav) • Loa âm trần 12cm với công suất 6W + 6W • Có thể gán Real-time Control Knob, hiệu ứng DSP và bánh xe cân chỉnh Pith Bend • Tích hợp cổng USB TO DEVICE • Có thể kết nối và chơi cùng với bài hát yêu thích của bạn thông qua cổng AUX IN • Chức năng Arpeggio Bảo hành: 12 tháng Yamaha PSR 463 hoặc tương đương | ||
| 14 | Đàn organ cho giáo viên | 7 | Cái | Đàn organ điện tử dùng cho giáo viên Yamaha PSR S670 hoặc tương đương - Bàn phím: 61 phím - Maximum Polyphony: 128 voices (GM2/GS/XG Lite), - Sounds: 851 tiếng ; 53 bộ trống - Multitimbral parts: 2 keyboard parts (UPP, LWR) + 16 song parts - Rhythms/SMF section: Reverb: | ||
| 15 | Bàn hội trường | 3 | Cái | KT:8400x2000x760mm Bàn gỗ CN sơn PU màu cánh gián bàn quây rỗng giữa 800mm, 4 góc lượn cong, yếm sát đất. | ||
| 16 | Ghế giáo viên | 155 | Cái | Ghế giáo viên - Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ - Tựa liền khung - Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mm Chất liệu: - ghế hội trường khung gỗ tự nhiên tần bì - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 17 | Bếp ga công nghiệp (bếp đôi) | 4 | Cái | Bếp ga công nghiệp - KT: 1400 x 750 x 450/680 mm - VLCT: Inox SUS 304 dầy 1, 2 ly - Có rãnh thu hồi nước phía trước, tấm chắn Inox phía sau - Công suất: 18800 Kcal/h x 02 bếp. - Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa | ||
| 18 | Tủ nấu cơm bằng ga (loại 50kg) | 3 | Cái | Tủ nấu cơm bằng ga (loại 50 kg) - KT: 1000x750x1450 mm.Tủ nấu cơm bằng gas (loại 50 kg) KT: 1040x750x1650mm - Inox 304 - Tủ gồm 03 lớp (02 lớp inox và 01 lớp bảo ôn cách nhiệt - Hệ thống cấp nước tự động xả nước - Hệ thống chống cạn, chống cháy - Công xuất: 5kg gạo/khay - Có 20 khay cơm - Thời gian nấu: 70-80p - lượng gas tiêu thụ: 2.5kg gas/h | ||
| 19 | Máy xay thịt công nghiệp | 2 | Cái | - Kích thước: 435 x 225 x 460mm - Công suất: 220-250 kg/giờ - Điện năng: 1500 W - Trọng lượng: 38Kg - Điện áp: 220V- 240V/50Hz/1P | ||
| 20 | Máy xay thịt công nghiệp | 2 | Cái | Máy xay thịt công nghiệp MM 22 Mã hiệu: MM22 hoặc tương đương Điện áp: 220V/50hz Công suất xay thịt: 220kg/h Kích thước máy: 1100 w | ||
| 21 | Tủ lạnh bảo ôn 600Lít | 4 | Cái | Tủ chạn Inox 4 tầng có khay hứng nước KT: 2400 x 550 x 1700mm - Tủ làm bằng inox NK 304 khung hộp 30x30mm và các mặt tủ bọc inox - Các thanh nan chạy dọc nghiêng bát tạo độ khô thoáng không đọng nước - Bên ngoài có khóa và được bao bọc kín tránh côn trùng xâm nhập. | ||
| 22 | Tủ hấp khăn | 4 | Cái | Tủ sấy khăn Inox diệt khuẩn công nghiệp 02 cánh mở - KT: 600*550*1930 -Điện áp: 220V - Công suất tiêu thu: 1218 W. -Dung tích: 600 lít. - Vỏ được làm bằng INOX -Cánh kính 2 lớp cách nhiệt. -Tủ có 3 thanh nhiệt hồng ngoại x 400W. -Tủ có bóng ozon khử độc. -Tủ có bóng tia cực tím diệt khuẩn -Tủ có 5 giá inox để khăn -Điều khiển: Cơ -Cài đặt nhiệt độ sấy lên đến 100ºC -Có role tự động ngắt khi đạt nhiệt độ. -Có cảnh báo -Chế độ tiết kiệm điện.F18 | ||
| 23 | Tủ sấy bát đĩa dùng điện | 1 | Cái | Tủ sấy bát đĩa: - Dung tích: 1000 lít (02 cánh mở) - Kích thước: 1080 x 650 x 1650 mm - Chất liệu: Inox SUS 304 đầy 1,2 mm, cửa kính TEMPER. Gồm có 10 khay đặt theo yêu cầu. Cánh cửa mở: gồm 02 cánh. Hệ thống sấy: Đèn sấy, chế độ chỉnh nhiệt tự động (automatic). Đèn diệt khuẩn UV Tia cực tím Philips. - Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa - Mới 100% - Bảo hành 12 tháng | ||
| 24 | Bàn giáo viên | 46 | Cái | Bàn giáo viên BV103 KT Bàn: 1200x600x750 VL: Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở + Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. | ||
| 25 | Bảng tương tác thông minh Specktron IRB2-92TC + Giá đỡ bảng tương tác | 10 | bộ | Dòng sản phẩm : IRB2-92TC hoặc tương đương Công nghệ : tia hồng ngoại , bề mặt phun gốm Bề mặt tương tác : 92.2in Bề mặt tương tác : 2016x1165mm Diện tích trình chiếu : 87.3 in Diện tích trình chiếu : 1880x1165mm Tỉ lệ màn hình : 16:10 Phím tắt : Tiêu chuẩn Chất liệu khung : Nhôm Số điểm chạm : 4 điểm Cảm ứng : tay hoặc bút Độ phân giải : 32767x32767 Tốc độ xử lí : 125điểm/giây Chất liệu bề mặt : gốm Chất liệu bên trong : honeycomb steel Chất liệu mặt sau bảng : thép Tốc độ xử lí : | ||
| 26 | Tủ đựng đồ bán trú | 192 | cái | VL: Khung làm thép sơn tĩnh điện. Tủ có 2 cánh mở có khóa có lỗ thoáng khí, bên trong có 2 đợt cố định chia làm 3 ngăn để đồ. KT tổng thể: 1320x450x1000mm | ||
| 27 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 70 | cái | Tủ sắt đựng tài liệu - Tủ gồm 2 khoang + khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. + khoang dưới có 2 cánh sắt mở - Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng. Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm Kích Thước Kính: 1025 x 363 x 3 mm Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | ||
| 28 | Bàn vi tính hai mặt cho HS (loại 6 chỗ) | 8 | cái | KT: Kích thước: 1800 x 1000 x 700(mm) Khung bằng thép hộp 20x40 sơn tĩnh điện, mặt gỗ melamin mầu vân gỗ. Kệ để CPU di động, bàn có 6 bàn phím. Loại không có vách ngăn ở giữa Mặt bàn và kệ đựng CPU bằng gỗ công nghiệp MFC chống xước chống thấm nước dầy 18mm | ||
| 29 | Ghế thép gấp | 190 | cái | Ghế gấp Kích thước: W480 x D515 x H890 mm Ghế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC. Màu sắc: Xanh HP Chân mạ | ||
| 30 | Bảng chống lóa | 50 | cái | Bảng chống loá (loại dài 3,6 m), KT: D3600mmxR1230mm Vật liệu: Mặt bảng dày 0.41mm phủ sơn chống loá màu xanh, trên bề mặt bảng phủ thêm một lớp gốm sứ E3 siêu bền, không có dòng kẻ. Mặt sau bảng phủ vật liệu chống rỉ Tấm lót bảng bằng nhựa liền. Tấm lót bảng bằng nhựa liền. Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa. Có khay phấn bằng nhôm. | ||
| 31 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | 70 | cái | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: -Hệ ray trượt dài 4.0m bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối được thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh : ++ Ray trên được thiết kế với bánh xe treo trượt trên ray khiến trọng lực của hệ bảng dồn vào ray trên giúp bảng trượt nhẹ, êm, chịu lực tốt. ++Hệ ray trượt dưới mang tính dẫn hướng được thiết kế chuyên dụng với rãnh trượt nằm ngang giúp cho phấn rơi vào không bao giờ bị kẹt lại trên ray, bánh xe đơn chuyên dụng được đúc từ nhựa nguyên khối chịu mài mòn , không bị mòn, gãy hay bể bánh. ++Nút chặn bằng nhựa được vít chặt trên hai đầu ray đảm bảo bảng không thể trượt ra khỏi ray. ++ Con sơn: làm bằng sắt sơn tĩnh điện, dài 15cm Hệ trượt gồm 2 lớp : - Lớp 1: màn hình tương tác ( khách tự trang bị) - Lớp 2: gồm 2 bảng được cố định xanh chống rung Duratech kích thước 1.0x1.2m gắn cố định chắc chắn trên đầu hai ray trượt - Lớp 3: Gồm 2 bảng cố địnhxanh chống rung Duratech kích thước 1.0x1.2mm trượt trên ray | ||
| 32 | Bộ thước đo đạc TH (gkế,tcuộn,tthẳng..ctiêu) | 3 | Bộ | gkế,tcuộn,tthẳng..ctiêu | ||
| 33 | Bộ 50 kí tự Toán 6 | 3 | Bộ | Bộ 50 kí tự | ||
| 34 | Mh T.giác,H.tròn,các loại góc,đối đỉnh,tiaPG | 3 | Bộ | Mh T.giác,H.tròn,các loại góc,đối đỉnh,tiaPG | ||
| 35 | Bảng phụ giáo viên (nhựa) | 30 | Chiếc | Bảng phụ giáo viên (nhựa) | ||
| 36 | Bộ tranh Vật Lý lớp 6 (3tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Vật Lý lớp 6 (3tờ) | ||
| 37 | Bộ tranh Vật Lý lớp 6 (28tr) - tranh nhựa | 6 | Bộ | Bộ tranh Vật Lý lớp 6 (28tr) - tranh nhựa | ||
| 38 | DC TN dãn nở dài Lý 6 GV) | 6 | Bộ | DC TN dãn nở dài Lý 6 GV) | ||
| 39 | DC TN dãn nở khối Lý 6 GV) | 6 | Bộ | DC TN dãn nở khối Lý 6 GV) | ||
| 40 | Bộ TH Vật Lý Lớp 6 (HS) | 12 | Bộ | Bộ TH Vật Lý Lớp 6 (HS) | ||
| 41 | Cân Roberval 200g & hộp quả cân (D.chung) | 6 | Bộ | Cân Roberval 200g & hộp quả cân (D.chung) | ||
| 42 | Bộ tranh Sinh học 6 (21tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Sinh học 6 (21tờ) | ||
| 43 | Bộ tranh Sinh học 6 (28tr) - tranh nhựa | 3 | Bộ | Bộ tranh Sinh học 6 (28tr) - tranh nhựa | ||
| 44 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (GV) | 3 | Bộ | Bộ DC thực hành Sinh 6 (GV) | ||
| 45 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS) | 12 | Bộ | Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS) | ||
| 46 | Tiêu bản vi khuẩn và vi nám | 3 | Hộp | Tiêu bản vi khuẩn và vi nám | ||
| 47 | Tiêu bản nguyên phân rể hành | 3 | Hộp | Tiêu bản nguyên phân rể hành | ||
| 48 | Tiêu bản động vật vi sinh và kí sinh trùng | 3 | Hộp | Tiêu bản động vật vi sinh và kí sinh trùng | ||
| 49 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | 3 | Hộp | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | ||
| 50 | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | 3 | Hộp | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | ||
| 51 | Kính hiển vi | 6 | Cái | Kính hiển vi XSP-640 - TQ hoặc tương đương - Kính hiển vi 1 mắt XSP-640 dành cho học sinh (độ phóng đại 40 đến 640 lần). - Thị kính: 2 thị kính để lựa chọn 10X, 16X. - Vật kính: 3 vật kính 4X, 10X, 40X cho độ phóng đại từ 40 đến 640 lần. - Nguồn sáng: gương F50 - Đầu kính 1 mắt, góc tùy chỉnh độ nghiêng từ 0°- 60° - Bàn đặt tiêu bản dùng cơ – KT : 90mm x 90mm - Đĩa chắn sáng có nhiều lỗ, 6 đường kính khác nhau - Thân cong – khung, chân đế bằng sắt sơn tĩnh điện - Nguồn sáng: Gương hứng sáng Ø40mm – 1 mặt lõm & phẳng | ||
| 52 | Mô hình cấu tạo rễ cây | 3 | Cái | Mô hình cấu tạo rễ cây | ||
| 53 | Mô hình cấu tạo thân cây (2 lá mầm) | 3 | Cái | 2 lá mầm | ||
| 54 | Mô hình cấu tạo lá cây | 3 | Cái | Mô hình cấu tạo lá cây | ||
| 55 | Mô hình cấu tạo hoa Đào | 3 | Cái | Mô hình cấu tạo hoa Đào | ||
| 56 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 6 (6tờ) | 6 | Bộ | Bộ tranh Công Nghệ lớp 6 (6tờ) | ||
| 57 | Bộ tranh Ngữ Văn L6 (24 tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Ngữ Văn L6 (24 tờ) | ||
| 58 | Đĩa ngữ văn L6 | 3 | Cái | Đĩa ngữ văn L6 | ||
| 59 | Bộ tranh GDCD lớp 6 (10 tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh GDCD lớp 6 (10 tờ) | ||
| 60 | Đĩa an toàn giao thông | 3 | Cái | Đĩa an toàn giao thông | ||
| 61 | Đĩa quyền trẻ em | 3 | Cái | Đĩa quyền trẻ em | ||
| 62 | Bộ tranh dạy Lịch sử 6 (16 tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh dạy Lịch sử 6 (16 tờ) | ||
| 63 | Bộ bản đồ Lịch sử 6 | 3 | Bộ | Bộ bản đồ Lịch sử 6 | ||
| 64 | Bộ tranh Địa lý lớp 6 (17 tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Địa lý lớp 6 (17 tờ) | ||
| 65 | Bộ bản đồ Địa Lý L6 | 3 | Bộ | Bộ bản đồ Địa Lý L6 | ||
| 66 | Giá treo tranh 15 móc | 15 | Chiếc | Giá treo tranh 15 móc | ||
| 67 | Vũ kế | 12 | Cái | Vũ kế | ||
| 68 | Con quay gió | 12 | Cái | Con quay gió | ||
| 69 | Nhiệt kế treo tường | 12 | Cái | Nhiệt kế treo tường | ||
| 70 | Quả địa cầu tự nhiên | 3 | Quả | Quả địa cầu tự nhiên | ||
| 71 | Quả cầu hành chính Thế giới D=16cm | 3 | Quả | Quả cầu hành chính Thế giới D=16cm | ||
| 72 | Quả cầu hành chính Thế giới D=22cm | 3 | Quả | Quả cầu hành chính Thế giới D=22cm | ||
| 73 | Quả cầu hành chính Thế giới D=30cm | 3 | Quả | Quả cầu hành chính Thế giới D=30cm | ||
| 74 | Thước dây 1,5 mét | 15 | Cái | Thước dây 1,5 mét | ||
| 75 | La bàn | 15 | Cái | La bàn | ||
| 76 | MH trái đất, mặt trăng quay quanh mặt trời (có mô tơ chạy bằng điện) | 3 | Cái | MH trái đất, mặt trăng quay quanh mặt trời (có mô tơ chạy bằng điện) | ||
| 77 | MH trái đất, mặt trăng quay quanh mặt trời (quay tay bằng pin) | 3 | Cái | MH trái đất, mặt trăng quay quanh mặt trời (quay tay bằng pin) | ||
| 78 | MH cấu tạo bên trong của trái trái đất | 3 | Cái | MH cấu tạo bên trong của trái trái đất | ||
| 79 | Mô hình cao nguyên v bình nguyên | 3 | Cái | Mô hình cao nguyên v bình nguyên | ||
| 80 | Hệ thống sông & lưu vực sông | 3 | Cái | Hệ thống sông & lưu vực sông | ||
| 81 | Hộp quặng và khoáng sản VN | 3 | Hộp | Hộp quặng và khoáng sản VN | ||
| 82 | Đĩa hoạt động của núi nửa | 3 | Cái | Đĩa hoạt động của núi nửa | ||
| 83 | Đĩa các cảnh quan của thế giới | 3 | Cái | Đĩa các cảnh quan của thế giới | ||
| 84 | Băng cassette Tiếng Anh L6 | 3 | Cái | Băng cassette Tiếng Anh L6 | ||
| 85 | Đĩa CD Tiếng Anh L6 | 3 | Cái | Đĩa CD Tiếng Anh L6 | ||
| 86 | Bộ tranh Tiếng Anh (nhựa) L6 (90 tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Tiếng Anh (nhựa) L6 (90 tờ) | ||
| 87 | Bộ tranh Mỹ Thuật 6 (60tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Mỹ Thuật 6 (60tờ) | ||
| 88 | Giá vẽ chân Inox (1 mặt) | 60 | Cái | Giá vẽ chân Inox (1 mặt) | ||
| 89 | Bộ tranh âm nhạc 6(18 tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh âm nhạc 6(18 tờ) | ||
| 90 | Audio CD- Hát Nhạc 6 | 3 | Cái | Audio CD- Hát Nhạc 6 | ||
| 91 | Bộ tranh Thể Dục lớp 6 (3tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Thể Dục lớp 6 (3tờ) | ||
| 92 | Còi TDTT | 15 | Cái | Còi TDTT | ||
| 93 | Đồng hồ TDTT (10 LAP) | 15 | Cái | Đồng hồ TDTT (10 LAP) | ||
| 94 | Bóng ném | 150 | Quả | Bóng ném | ||
| 95 | Dây nhảy ngắn | 150 | Sợi | Dây nhảy ngắn | ||
| 96 | Dây nhảy dài | 60 | Sợi | Dây nhảy dài | ||
| 97 | Thước cuộn 5 mét | 9 | Cái | Thước cuộn 5 mét | ||
| 98 | Thước dây 30m | 9 | Cái | Thước dây 30m | ||
| 99 | Bảng thu thập số liệu thống kê (bộ/2tờ) | 3 | Bộ | Bảng thu thập số liệu thống kê (bộ/2tờ) | ||
| 100 | Bộ thước đo đạc TH : Giác kế,cọc tiêu,thước | 6 | Bộ | Bộ thước đo đạc TH : Giác kế,cọc tiêu,thước | ||
| 101 | Thước nhôm 1m | 45 | Cái | Thước nhôm 1m | ||
| 102 | Thước nhôm 0,5m | 45 | Cái | Thước nhôm 0,5m | ||
| 103 | Thước đo góc nhựa | 45 | Cái | Thước đo góc nhựa | ||
| 104 | Compa nhôm | 45 | Cái | Compa nhôm | ||
| 105 | Que chỉ ăng ten | 45 | Cái | Que chỉ ăng ten | ||
| 106 | Ê ke 45° nhựa | 45 | Cái | Ê ke 45° nhựa | ||
| 107 | Ê ke 60° nhựa | 45 | Cái | Ê ke 60° nhựa | ||
| 108 | Bộ tranh Vật Ly lớp 7 (26tr) - tranh nhựa | 6 | Bộ | Bộ tranh Vật Ly lớp 7 (26tr) - tranh nhựa | ||
| 109 | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | 12 | Bộ | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | ||
| 110 | Bộ thí nghiệm Âm lớp 7 (HS) | 12 | Bộ | Bộ thí nghiệm Âm lớp 7 (HS) | ||
| 111 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | 6 | Bộ | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | ||
| 112 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | 12 | Bộ | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | ||
| 113 | Bộ tranh Sinh học lớp 7 (21 tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Sinh học lớp 7 (21 tờ) | ||
| 114 | Bộ tranh Sinh học 7 (43tr) - tranh nhựa | 3 | Bộ | Bộ tranh Sinh học 7 (43tr) - tranh nhựa | ||
| 115 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (GV) | 3 | Bộ | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (GV) | ||
| 116 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (HS) | 12 | Bộ | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (HS) | ||
| 117 | Bộ DC Sinh 7 ngâm mẫu vật | 3 | Cái | Bộ DC Sinh 7 ngâm mẫu vật | ||
| 118 | Mô hình cá chép | 3 | Cái | Mô hình cá chép | ||
| 119 | Mô hình con tôm đồng | 3 | Cái | Mô hình con tôm đồng | ||
| 120 | Mô hình con ếch | 3 | Cái | Mô hình con ếch | ||
| 121 | Mô hình con châu chấu | 3 | Cái | Mô hình con châu chấu | ||
| 122 | Mô hình con thằn lằn | 3 | Cái | Mô hình con thằn lằn | ||
| 123 | Mô hình con thỏ nhà | 3 | Cái | Mô hình con thỏ nhà | ||
| 124 | Mô hình chim bồ câu | 3 | Cái | Mô hình chim bồ câu | ||
| 125 | Kính hiển vi | 3 | Cái | - Kính hiển vi 1 mắt XSP-640 hoặc tương đương dành cho học sinh (độ phóng đại 40 đến 640 lần). - Thị kính: 2 thị kính để lựa chọn 10X, 16X. - Vật kính: 3 vật kính 4X, 10X, 40X cho độ phóng đại từ 40 đến 640 lần. - Nguồn sáng: gương F50 - Đầu kính 1 mắt, góc tùy chỉnh độ nghiêng từ 0°- 60° - Bàn đặt tiêu bản dùng cơ – KT : 90mm x 90mm - Đĩa chắn sáng có nhiều lỗ, 6 đường kính khác nhau - Thân cong – khung, chân đế bằng sắt sơn tĩnh điện - Nguồn sáng: Gương hứng sáng Ø40mm – 1 mặt lõm & phẳng | ||
| 126 | Bộ hóa chất Sinh L7(8 loại) | 3 | Bộ | Bộ hóa chất Sinh L7(8 loại) | ||
| 127 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 7 | 3 | Tờ | Bộ tranh Công Nghệ lớp 7 | ||
| 128 | Mô hình con gà | 12 | Con | Mô hình con gà | ||
| 129 | Mô hình con heo | 12 | Con | Mô hình con heo | ||
| 130 | Dụng cụ TN Công Nghệ L7 (HS+GV+HC) | 12 | Bộ | Dụng cụ TN Công Nghệ L7 (HS+GV+HC) | ||
| 131 | Bộ tranh Ngữ Văn lớp 7 (9tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Ngữ Văn lớp 7 (9tờ) | ||
| 132 | Một số loại hình dân ca Việt Nam - VCD | 3 | Bộ | Một số loại hình dân ca Việt Nam - VCD | ||
| 133 | Bộ tranh GDCD lớp 7 (3 tờ) | 3 | Tờ | Bộ tranh GDCD lớp 7 (3 tờ) | ||
| 134 | Tập tranh Lịch Sử lớp 7 (3tờ) | 3 | Bộ | Tập tranh Lịch Sử lớp 7 (3tờ) | ||
| 135 | Bộ bản đồ Lịch sử 7 (11 tờ) | 3 | Bộ | Bộ bản đồ Lịch sử 7 (11 tờ) | ||
| 136 | Bộ bản đồ Địa Lý L7 (bộ/19 tờ) | 3 | Bộ | Bộ bản đồ Địa Lý L7 (bộ/19 tờ) | ||
| 137 | Bộ tranh Địa lý lớp 7 (11tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Địa lý lớp 7 (11tờ) | ||
| 138 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 3 | Cuốn | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | ||
| 139 | Bộ tranh Tiếng Anh 7 (nhựa) | 3 | Bộ | Bộ tranh Tiếng Anh 7 (nhựa) | ||
| 140 | Bộ tranh thể dục lớp 7 (3tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh thể dục lớp 7 (3tờ) | ||
| 141 | Bộ cột đa năng | 15 | Bộ | Bộ cột đa năng | ||
| 142 | Bộ cột nhảy cao | 12 | Bộ | Bộ cột nhảy cao | ||
| 143 | Đệm thể dục | 6 | Cái | Kích thước: (2,4 x 1,8 x 0,2)cm | ||
| 144 | Bộ tranh Mỹ Thuật 7 (60tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Mỹ Thuật 7 (60tờ) | ||
| 145 | Giá vẽ + bảng bằng gỗ | 12 | Cái | Kích thước: 1800 x 700mm | ||
| 146 | Tranh âm nhạc lớp 7 (17 tờ) | 3 | Bộ | Tranh âm nhạc lớp 7 (17 tờ) | ||
| 147 | Bộ tranh toán 8 (3 tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh toán 8 (3 tờ) | ||
| 148 | Bộ hình không gian | 3 | Bộ | Bộ hình không gian | ||
| 149 | Bộ triển khai các hình | 3 | Bộ | Bộ triển khai các hình | ||
| 150 | Bộ tứ giác các lọai | 3 | Bộ | Bộ tứ giác các lọai | ||
| 151 | Bộ tứ giác động | 3 | Bộ | Bộ tứ giác động | ||
| 152 | Thước vẽ truyền GV | 3 | Cái | Thước vẽ truyền GV | ||
| 153 | Thước vẽ truyền HS (2cây/bộ) | 12 | Bộ | Thước vẽ truyền HS (2cây/bộ) | ||
| 154 | Bộ DC đo đạc K/C, chiều cao | 12 | Bộ | Bộ DC đo đạc K/C, chiều cao | ||
| 155 | Máy tính | 6 | Cái | Casio FX-500MS hoặc tương đương | ||
| 156 | Bộ tranh Vật Ly 8 (28tr) - tranh nhựa | 3 | Bộ | Bộ tranh Vật Ly 8 (28tr) - tranh nhựa | ||
| 157 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) (1bộ/2hộp) | 3 | Bộ | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) (1bộ/2hộp) | ||
| 158 | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) (1bộ/2hộp:nhựa+giấy) | 12 | Bộ | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) (1bộ/2hộp:nhựa+giấy) | ||
| 159 | Bộ tranh Hóa 8 (5tờ/bộ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Hóa 8 (5tờ/bộ) | ||
| 160 | Bảng tính tan trong nước của cc axit-bazơ-muối | 3 | Tờ | Bảng tính tan trong nước của cc axit-bazơ-muối | ||
| 161 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (GV) | 3 | Bộ | không cân điện tử | ||
| 162 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | 12 | Bộ | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | ||
| 163 | Cân điện tử 250g | 3 | Cái | Cân điện tử 250g | ||
| 164 | Bộ hóa chất Hóa 8 | 3 | Bộ | bao gồm 22 chất | ||
| 165 | Bộ tranh Sinh 8 (15tờ/bộ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Sinh 8 (15tờ/bộ) | ||
| 166 | Bộ tranh Sinh 8 (29tr)- tranh nhựa | 3 | Bộ | Bộ tranh Sinh 8 (29tr)- tranh nhựa | ||
| 167 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (GV) | 3 | Bộ | Bộ dụng cụ Sinh 8 (GV) | ||
| 168 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS) | 12 | Bộ | Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS) | ||
| 169 | Mô hình nửa cơ thể người | 3 | Cái | Mô hình nửa cơ thể người | ||
| 170 | Mô hình bộ xương người | 3 | Cái | Mô hình bộ xương người | ||
| 171 | Mô hình cấu tạo mắt người | 3 | Cái | Mô hình cấu tạo mắt người | ||
| 172 | Mô hình cấu tạo tai người | 3 | Cái | Mô hình cấu tạo tai người | ||
| 173 | Mô hình cấu tạo tuỷ sống | 3 | Cái | Mô hình cấu tạo tuỷ sống | ||
| 174 | Mô hình cấu tạo bán cầu não | 3 | Cái | Mô hình cấu tạo bán cầu não | ||
| 175 | Mô hình cấu tạo tim người | 3 | Cái | Mô hình cấu tạo tim người | ||
| 176 | Hộp tiêu bản nhân thể | 3 | Hộp | Hộp tiêu bản nhân thể | ||
| 177 | Kính hiển vi +đèn | 12 | Cái | Thông số chính: - Phóng đại từ: 50 lần đến 1600 lần - Thị kính 3 chiếc: 5X, 10X, 16X - Vật kính 3 chiếc: 10X, 40X, 100X - Nguồn sáng: gương phản xạ Ø50mm. - Khoảng chỉnh thô: 50mm. - Khoảng chỉnh tinh: 1.8mm ~ 2.2mm - Bàn soi sa trượt: 120mm*120mm - Độ ngưng tụ chiếu sáng N.A = 1.25 Abbe XSP-13A hoặc tương đương | ||
| 178 | Bộ tranh Công Nghệ 8 (10tờ/bộ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Công Nghệ 8 (10tờ/bộ) | ||
| 179 | Bộ tranh ảnh Lịch Sử 8 TG & VN (12tờ/bộ) | 3 | Bộ | Bộ tranh ảnh Lịch Sử 8 TG & VN (12tờ/bộ) | ||
| 180 | Bộ bản đồ Lịch Sử L8 (bộ/15 tờ) | 3 | Bộ | Bộ bản đồ Lịch Sử L8 (bộ/15 tờ) | ||
| 181 | Hộp quặng & KS chính của VN | 3 | Hộp | Hộp quặng & KS chính của VN | ||
| 182 | Bộ tranh ảnh Địa Lý 8 TG & VN (bộ/20t) | 3 | Bộ | Bộ tranh ảnh Địa Lý 8 TG & VN (bộ/20t) | ||
| 183 | Bộ bản đồ Địa Lý L8 (bộ/22 tờ) | 3 | Bộ | Bộ bản đồ Địa Lý L8 (bộ/22 tờ) | ||
| 184 | Bộ tranh Ngữ Văn 8 (2tờ/bộ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Ngữ Văn 8 (2tờ/bộ) | ||
| 185 | Bộ tranh GD Công Dân 8 (5tờ/bộ) | 3 | Bộ | Bộ tranh GD Công Dân 8 (5tờ/bộ) | ||
| 186 | Bộ tranh Mỹ Thuật 8 (40tờ/bộ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Mỹ Thuật 8 (40tờ/bộ) | ||
| 187 | Mô hình khối (5 khối/ bộ) | 12 | Bộ | Mô hình khối (5 khối/ bộ) | ||
| 188 | Bộ tranh Âm Nhạc 8 (16 tờ/bộ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Âm Nhạc 8 (16 tờ/bộ) | ||
| 189 | Đĩa CD các bài hát Âm nhạc 8 | 3 | Đĩa | Đĩa CD | ||
| 190 | Bộ tranh Tiếng Anh 8 (20tờ/bộ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Tiếng Anh 8 (20tờ/bộ) | ||
| 191 | Đĩa CD Tiếng Anh 8 | 3 | Bộ | Đĩa CD | ||
| 192 | Băng Cassette Tiếng anh 8 -Listening | 3 | Cuộn | Băng Cassette | ||
| 193 | Băng Cassette Tiếng anh 8 -Reading | 3 | Cuộn | Băng Cassette | ||
| 194 | Bộ tranh Tiếng Anh 8 (nhựa) | 3 | Bộ | Bộ tranh Tiếng Anh 8 (nhựa) | ||
| 195 | Bộ tranh Thể Dục 8 (2tờ/bộ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Thể Dục 8 (2tờ/bộ) | ||
| 196 | Bàn đạp xuất phát | 6 | Cặp | Bàn đạp xuất phát | ||
| 197 | Ván giậm nhảy xa | 12 | Cái | Ván giậm nhảy xa | ||
| 198 | Lưới cầu lông, đá cầu | 6 | Cái | Lưới cầu lông, đá cầu | ||
| 199 | Xà nhảy cao | 12 | Cái | Xà nhảy cao | ||
| 200 | Đồng hồ bấm giây | 12 | Cái | Đồng hồ bấm giây | ||
| 201 | Đệm nhảy cao | 9 | Cái | Kích thước:(2,4 x 1,6 x 0,4)m | ||
| 202 | Bộ MH về thể tích hình nón | 3 | Bộ | Bộ MH về thể tích hình nón | ||
| 203 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều | 3 | Bộ | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều | ||
| 204 | Máy tính | 3 | Cái | Casio FX-500MS hoặc tương đương | ||
| 205 | Bộ tranh Vật Ly 9 (38tr) - tranh nhựa | 3 | Bộ | Bộ tranh Vật Ly 9 (38tr) - tranh nhựa | ||
| 206 | Bộ tranh Vật Ly 9 (2tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Vật Ly 9 (2tờ) | ||
| 207 | Danh mục Lý 9 (điện) | 3 | Bộ | Danh mục Lý 9 (điện) | ||
| 208 | Danh mục Lý 9 (quang A) | 3 | Bộ | Danh mục Lý 9 (quang A) | ||
| 209 | Danh mục Lý 9 (quang B) | 3 | Bộ | Danh mục Lý 9 (quang B) | ||
| 210 | Danh mục Lý 9 (điện từ) | 3 | Bộ | Danh mục Lý 9 (điện từ) | ||
| 211 | Danh mục Lý 9 (đóng lẻ) | 3 | Bộ | Danh mục Lý 9 (đóng lẻ) | ||
| 212 | Danh mục Lý 9 (GV) | 3 | Bộ | Danh mục Lý 9 (GV) | ||
| 213 | Bộ tranh Hoá 9 + bảng PLTH(bộ/4tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Hoá 9 + bảng PLTH(bộ/4tờ) | ||
| 214 | Bộ DC THTN Hóa 9 (GV+HS) | 12 | Bộ | Bộ DC THTN Hóa 9 (GV+HS) | ||
| 215 | Cân hiện số 240g | 3 | Cái | Cân hiện số 240g | ||
| 216 | Bộ hóa chất Hóa 9 (44 chất ) | 3 | Bộ | Bộ hóa chất Hóa 9 (44 chất ) | ||
| 217 | Mô hình phân tử dạng đặc | 3 | Bộ | Mô hình phân tử dạng đặc | ||
| 218 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 3 | Bộ | Mô hình phân tử dạng rỗng | ||
| 219 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 3 | Hộp | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | ||
| 220 | Hộp mẫu phân bón hoá học | 3 | Hộp | Hộp mẫu phân bón hoá học | ||
| 221 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 3 | Hộp | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | ||
| 222 | Hộp mẫu chất dẻo | 3 | Hộp | Hộp mẫu chất dẻo | ||
| 223 | Bộ tranh Sinh lớp 9 (bộ/12 tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Sinh lớp 9 (bộ/12 tờ) | ||
| 224 | Bộ tranh Sinh lớp 9 (38 tr)- tranh nhựa | 3 | Bộ | Bộ tranh Sinh lớp 9 (38 tr)- tranh nhựa | ||
| 225 | MH cấu trúc không gian ADN | 3 | Bộ | MH cấu trúc không gian ADN | ||
| 226 | MH tổng hợp Prôtêin | 3 | Bộ | MH tổng hợp Prôtêin | ||
| 227 | MH nhân đôi ADN | 3 | Bộ | MH nhân đôi ADN | ||
| 228 | MH tổng hợp ARN | 3 | Bộ | MH tổng hợp ARN | ||
| 229 | MH phân tử ARN | 3 | Bộ | MH phân tử ARN | ||
| 230 | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái) | 3 | Hộp | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái) | ||
| 231 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 9 (bộ/4tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Công Nghệ lớp 9 (bộ/4tờ) | ||
| 232 | Bộ tranh Ngữ Văn lớp 9 (bộ/ 8 tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Ngữ Văn lớp 9 (bộ/ 8 tờ) | ||
| 233 | Bộ tranh Lịch sử 9 (bộ/10tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Lịch sử 9 (bộ/10tờ) | ||
| 234 | Bộ bản đồ Lịch sử 9 (bộ/14tờ) | 3 | Bộ | Bộ bản đồ Lịch sử 9 (bộ/14tờ) | ||
| 235 | Đĩa VCD: Lịch Sử 9 | 3 | Cái | Đĩa VCD | ||
| 236 | Bộ tranh ảnh Địa lý 9 (bộ/15tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh ảnh Địa lý 9 (bộ/15tờ) | ||
| 237 | Bộ bản đồ Địa lý 9 (bộ/10 tờ | 3 | Bộ | Bộ bản đồ Địa lý 9 (bộ/10 tờ | ||
| 238 | At lát địa lý Việt Nam | 3 | Cuộn | At lát địa lý Việt Nam | ||
| 239 | VCD Địa lý 9 : Đại gia đình các dân tộc VN | 3 | Cái | VCD Địa lý 9 : Đại gia đình các dân tộc VN | ||
| 240 | Tranh Giáo dục công dân 9 (5 tờ) | 3 | Bộ | Tranh Giáo dục công dân 9 (5 tờ) | ||
| 241 | Bộ tranh Mỹ Thuật 9 (20tờ/bộ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Mỹ Thuật 9 (20tờ/bộ) | ||
| 242 | Bộ tranh Âm Nhạc 9(bộ/8tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Âm Nhạc 9(bộ/8tờ) | ||
| 243 | Audio CD Âm nhạc 9 | 3 | Bộ | Audio CD Âm nhạc 9 | ||
| 244 | Bộ tranh Tiếng Anh 9 (bộ/26tờ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Tiếng Anh 9 (bộ/26tờ) | ||
| 245 | Audio CD Tiếng Anh 9 | 3 | Cái | Audio CD Tiếng Anh 9 | ||
| 246 | Bộ tranh Tiếng Anh 9 (nhựa) | 3 | Bộ | Bộ tranh Tiếng Anh 9 (nhựa) | ||
| 247 | Bộ tranh Thể Dục 9 (2tờ/bộ) | 3 | Bộ | Bộ tranh Thể Dục 9 (2tờ/bộ) | ||
| 248 | Bóng chuyền số 5 | 15 | Quả | Bóng chuyền số 5 | ||
| 249 | Bóng đá số 5 | 15 | Quả | Bóng đá số 5 | ||
| 250 | TRỤ NHẢY CAO | 6 | Bộ | Trụ nhảy cao thiết kế chắc chắn, được làm bằng sắt vuông, sơn tĩnh điện chống han gỉ. Trụ nhảy cao được dùng cho tập luyện và thi đấu nhảy cao tại trường học, trong quân đội hoặc các giải thi đấu Thước trên thân trụ Vật liệu: Trụ thép hộp tráng kẽm 40 x 40 Sơn tĩnh điện màu xanh Đối trọng (bê tông trong ống thép Φ90) 12 kg/trụ Di chuyển bằng 2 bánh xe Độ cao lớn nhất của xà là 2.2 m Kèm theo 1 xà nhôm bọc nhựa Φ27 - dài 4m | ||
| 251 | Lưới cầu lông loại 1 | 6 | Chiếc | Lưới cầu lông loại 1 | ||
| 252 | Nệm Nhảy Cao | 12 | Chiếc | - Nệm nhảy cao có lõi bên trong làm bằng mút chuyên dụng liền khối cho độ êm lớn khi sử dụng. - Vỏ bọc bên ngoài của đệm nhảy cao được làm bằng bạt chống thấm có quay cầm để di chuyển tiện lợi. Kích thước: 2000x1.800x30mm | ||
| 253 | Trụ Bóng Chuyền Di Động | 6 | Bộ | 1. Thông tin trụ bóng chuyền di động - Trụ bóng chuyền di động S30052V chính hãng Sodex được thiết kế với thân trụ làm bằng thép ống Φ76 + Φ60 mạ kẽm và được sơn tĩnh điện bền đẹp. Sản phẩm được thiết kế với đối trọng thùng rỗng và khi sử dụng thì có thể đổ cát vào để làm đối trọng. - Cột bóng chuyền có hệ thống bánh xe giúp thuận tiện cho việc di chuyển sản phẩm đến những vị trí tập thích hợp. - Sử dụng hệ thống căng lưới bằng ròng rọc động cực kỳ hiện đại và dễ dàng cho việc căng lưới. - Chiều cao của trụ bóng chuyền có thể điều chỉnh để phù hợp cho cả môn bóng chuyền và cầu lông- Bảo hành: 1 năm. - Lưới bóng chuyển - Quả bóng chuyền Thiên trường 200g: 6 quả | ||
| 254 | Xà nhảy cao | 6 | Cái | Xà nhảy cao | ||
| 255 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 4.758 | Bộ | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | ||
| 256 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 4.766 | Bộ | Bộ thiết bị dạy phép tính | ||
| 257 | Hình phẳng và hình khối | 4.789 | Bộ | Hình phẳng và hình khối | ||
| 258 | Mô hình đồng hồ giáo viên | 417 | Bộ | Mô hình đồng hồ giáo viên | ||
| 259 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 434 | Bộ | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | ||
| 260 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 423 | Bộ | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | ||
| 261 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 4.265 | Bộ | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | ||
| 262 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 759 | Bộ | Bộ chữ học vần biểu diễn | ||
| 263 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 451 | Bộ | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | ||
| 264 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 335 | Bộ | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | ||
| 265 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 335 | Bộ | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | ||
| 266 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 335 | Bộ | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | ||
| 267 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 335 | Bộ | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | ||
| 268 | Thanh phách | 591 | Cặp | Thanh phách | ||
| 269 | Song loan | 624 | Cái | Song loan | ||
| 270 | Trống nhỏ | 228 | Cái | Trống nhỏ | ||
| 271 | Triangle (tam giác chuông) | 271 | Cái | tam giác chuông | ||
| 272 | Tambourine (trống lục lạc) | 251 | Cái | trống lục lạc | ||
| 273 | Bảng vẽ cá nhân | 648 | Cái | Bảng vẽ cá nhân | ||
| 274 | Giá vẽ 3 chân chữ A | 311 | Cái | Giá vẽ 3 chân chữ A | ||
| 275 | Bảng vẽ học nhóm | 124 | Cái | Bảng vẽ học nhóm | ||
| 276 | Bục đặt mẫu | 66 | Cái | Bục đặt mẫu | ||
| 277 | Các hình khối cơ bản | 27 | Bộ | Các hình khối cơ bản | ||
| 278 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 77 | Bộ | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | ||
| 279 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 77 | Bộ | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | ||
| 280 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 65 | Bộ | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | ||
| 281 | Đồng hồ bấm giây | 74 | Cái | Đồng hồ bấm giây | ||
| 282 | Còi | 84 | Cái | Còi | ||
| 283 | Cờ đuôi nheo | 264 | Cái | Cờ đuôi nheo | ||
| 284 | Thước dây | 80 | Cái | Thước dây | ||
| 285 | Nhạc tập bài tập thể dục | 47 | Đĩa | Nhạc tập bài tập thể dục | ||
| 286 | Bóng đá | 98 | Quả | Bóng đá | ||
| 287 | Khung thành bóng đá 5 người + LƯỚI BÓNG | 6 | Chiếc | Ống thép D90. Móc lưới an toàn cho người chơi. Có thể tháo rời để vận chuyển. Khung thành bóng đá người 5kích thước 6x2,1x1,2 m ( theo luật bóng đá 5 người Futsal của FIFA ). Tặng kèm theo lưới. Sơn tĩnh điện. Khung gôn dành cho sân bóng 5 người. | ||
| 288 | Bóng rổ | 84 | Quả | Bóng rổ | ||
| 289 | Trụ bóng rổ trường học | 16 | Chiếc | Trụ bóng rổ trường học Phù hợp với sân chơi gia đình, công sở, trường học Trụ sắt D 90 mm, sơn tĩnh điện Bảng rổ composite 1200mm x 900mm Độ cao vành rổ có thể điểu chỉnh từ 2600mm đến 3050mm Di chuyển bằng 2 bánh xe. Đối trọng 70kg/trụ | ||
| 290 | Dây nhảy tập thể | 121 | Chiếc | Dây nhảy tập thể | ||
| 291 | Dây nhảy cá nhân | 260 | Chiếc | Dây nhảy cá nhân | ||
| 292 | Quả cầu đá | 995 | Quả | Quả cầu đá | ||
| 293 | TRỤ CẦU LÔNG, đá cầu + Lưới | 23 | Chiếc | Loại: Cột căng lưới Dùng trong: Thi đấu Chất liệu: Kim loại Màu sắc: Xanh Trụ sắt vuông 40 mm Sơn tĩnh điện. Lực đối trọng 50Kg / trụ. Di chuyển bằng 2 bánh xe. - Lưới cầu lông | ||
| 294 | Bóng ném | 48 | Quả | Bóng ném | ||
| 295 | Bóng chuyền hơi | 60 | Quả | Bóng chuyền hơi | ||
| 296 | Trụ Bóng Chuyền Di Động | 16 | Chiêc | 1. Thông tin trụ bóng chuyền di động - Trụ bóng chuyền di động S30052V chính hãng Sodex được thiết kế với thân trụ làm bằng thép ống Φ76 + Φ60 mạ kẽm và được sơn tĩnh điện bền đẹp. Sản phẩm được thiết kế với đối trọng thùng rỗng và khi sử dụng thì có thể đổ cát vào để làm đối trọng. - Cột bóng chuyền có hệ thống bánh xe giúp thuận tiện cho việc di chuyển sản phẩm đến những vị trí tập thích hợp. - Sử dụng hệ thống căng lưới bằng ròng rọc động cực kỳ hiện đại và dễ dàng cho việc căng lưới. - Chiều cao của trụ bóng chuyền có thể điều chỉnh để phù hợp cho cả môn bóng chuyền và cầu lông- Bảo hành: 1 năm. - Lưới bóng chuyển - Quả bóng chuyền Thiên trường 200g: 6 quả Sodex Sport S30052V hoặc tương đương | ||
| 297 | Các bài nhạc dân vũ | 39 | Đĩa | Các bài nhạc dân vũ | ||
| 298 | Bộ tranh: nghiêm trang khi chào cờ (Yêu nước) | 297 | Bộ | Bộ tranh: nghiêm trang khi chào cờ (Yêu nước) | ||
| 299 | Bộ tranh: Yêu gia đình (Nhân ái) | 337 | Bộ | Bộ tranh: Yêu gia đình (Nhân ái) | ||
| 300 | Bộ tranh: Thật thà (Trung thực) | 337 | Bộ | Bộ tranh: Thật thà (Trung thực) | ||
| 301 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (Chăm chỉ) | 337 | Bộ | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (Chăm chỉ) | ||
| 302 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 337 | Bộ | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | ||
| 303 | Đệm nhảy | 29 | Bộ | Đệm nhảy | ||
| 304 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 337 | Bộ | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | ||
| 305 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 337 | Bộ | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | ||
| 306 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 337 | Bộ | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | ||
| 307 | Bộ Thẻ Các Gương Mặt Cảm Xúc Cơ Bản:- GV | 312 | Bộ | Giúp học sinh nhận diện các trạng thái cảm xúc cơ bản của bản thân thông qua gương mặt Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi. Bao gồm: - 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 308 | Bộ Thẻ Các Gương Mặt Cảm Xúc Cơ Bản - HS | 693 | Bộ | Giúp học sinh nhận diện các trạng thái cảm xúc cơ bản của bản thân thông qua gương mặt Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi. Bao gồm: - 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 309 | Bảng nhóm | 166 | Chiếc | Bảng nhóm | ||
| 310 | Tủ hồ sơ | 30 | Chiếc | Tủ gồm 3 khoang + 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động + 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở + 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định - Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng. Kích Thước: W1350 x D450 x H1830 mm KT Kính: 1025 x 313 x 3 mm Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | ||
| 311 | Bảng phụ | 42 | Chiếc | Bảng phụ | ||
| 312 | Máy cassette | 14 | Chiếc | Máy cassette Sony ZS-RS60BT hoặc tương đương Khả năng kết nối Bluetooth đơn giản với NFC một chạm Phát CD hoặc ghi âm CD bằng tính năng ghi âm vào USB Cảm nhận từng nhịp điệu với Siêu trầm (Mega Bass) Bao gồm 2 loa công suất 2W cho âm thanh tinh tế | ||
| 313 | Âm thanh di động | 9 | Chiếc | LAV A-1812 hoặc tương đương Công suất tối đa : 400W Độ nhạy : 94 Db (1W/M) Méo tuyến tính : 1% Loa : 12" woofer × 1, 3" tweeter horn × 2 Điện áp sử dụng : AC 220V – 240 V Màn hình : Tích hợp màn hình cảm ứng 18 inch, có thể sử dụng USB chơi AVI / MP4 Tích hợp một pin sạc : DC 12V / 7AH. Trở kháng : 4Ohm – 8Ohm Dao động : Sóng SLL hỗn hợp Độ ổn định : +-0.005% kiểm soát tinh thể Điều biến : +-15kHx Nor./30kHz Max w/50µS Pre & De-emphasis Lựa chọn 3 giải pháp cấp điện: + Sử dụng pin trong (Pin tích hợp trong thiết bị) + Sử dụng nguồn điện ngoài (Điện áp 12V) + Kết nối nguồn điện AC để nạp điện và sử dụng Kích thước : 41,5 * 26,5 * 76,5 cm Phụ kiện : 1x Điều khiển từ xa, 1x Mic không dây UHF, Cáp nguồn x1 , Sách hướng dẫn sử dụng x1 Các tính năng công nghệ: Khả năng di chuyển tiện dụng với bánh xe và tay kéo. Tích hợp Ắc quy bên trong chạy được từ 6 - 8 giờ. Sử dụng phù hợp với các ứng dụng như: Giáo dục, hội họp, hội thảo, tổ chức sự kiện. Khả năng sử dụng 05 bộ cùng thời điểm không bị trùng tần số Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, 14001:2015 Bảo hành : 12 tháng | ||
| 314 | Nam châm | 1.186 | Chiếc | Nam châm | ||
| 315 | Nẹp treo tranh | 80 | Chiếc | Nẹp treo tranh | ||
| 316 | Giá treo tranh | 8 | Chiếc | Giá treo tranh | ||
| 317 | Smart Tivi 4K 55 inch | 6 | Chiếc | Loại Tivi:Smart Tivi HDR Kích cỡ màn hình:55 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI:2 cổng Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component USB:1 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Tính năng thông minh (Cập nhật 5/2020) Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:ZingTV, VTV Go, Galaxy Play (Fim+), PoP Kids, FPT Play, Spotify, Netflix, Clip TV Remote thông minh:Không dùng được Điều khiển tivi bằng điện thoại:Không, Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Kết nối TapView, Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web) Tính năng thông minh khác:Không, Remote Access Công nghệ hình ảnh, âm thanh Công nghệ hình ảnh:Crystal Display (Màn hình tinh thể), Real Game Enhancer, Mega Contrast, Natural mode support, Auto Motion Plus, Film mode, Bộ xử lý Crystal 4K, HDR 10+, UHD Dimming, Nâng cấp độ tương phản - Contrast Enhancer Tần số quét thực:100 Hz Công nghệ âm thanh:Dialog Enhancement, Adaptive Sound, Dolby Digital Tổng công suất loa:20W Thông tin chung Công suất:150 W Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 123.05 cm - Cao 77.83 Dày 24.97 cm Khối lượng có chân:14.2 Kg Kích thước không chân, treo tường:Ngang 123.05 cm - Cao 70.72 Dày 5.99 cm Khối lượng không chân:13.9 Kg Dòng sản phẩm:2020 | ||
| 318 | Phụ kiện lắp đặt Tivi | 6 | Bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi Ugreen 15m Dây điện (15m), ống ghen 38x18 (15m), ổ cắm. | ||
| 319 | Đầu Vitek | 2 | Chiếc | VK350HDMI hoặc tương đương loại đầu đĩa: DVD Kết nối: USB, HDMI, Component, Optical, Coaxial Chuẩn hỗ trợ: MIDI KARAOKE/DVD/DVD9/DVD5... Kích thước: 428x245x80 mm, Khối lượng: 2.3 kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi