Gói thầu: Mua trang thiết bị phục vụ ngành xe - máy 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201010081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị phục vụ ngành xe - máy 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201004512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngành xe máy 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 10:42:00 đến ngày 2020-10-14 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,993,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy nạp-phóng điện ổn định dòng | 2 | Cái | Điện áp nguồn: Một pha 220V(± 10%) Tần số hoạt động: 50 Hz Tính năng: Nạp-Phóng điện tự động cho 1 tới 12 ắc quy 12 V mắc nối tiếp. Dòng nạp: Đặt dòng nạp 5A đến 12 A Điện áp nạp: từ 13,8 đến 14,7 V trên 1 bình phóng: 10,5V đến 12,0 V | ||
| 2 | Cầu nâng 4 trụ | 1 | Bộ | Sức nâng: ≥ 4000 kg Điện áp nguồn: 220V hoặc 380 V Tần số hoạt động: 50 Hz Thời gian nâng: 60 ÷ 75 giây Chiều cao nâng: 1,8 ÷ 1,9 m Chiều dài tấm nâng: 4,2 ÷ 4,3 m Chiều rộng tấm nâng: 0,5 ÷0,6 m Công suất động cơ ≥ 2,2 KW | ||
| 3 | Máy ra vào lốp xe ô tô | 1 | Cái | Kích thước khóa ngoài: 10"-19". Kích thước khóa trong: 12"-21". Độ rộng lốp lớn nhất: 190 mm. Áp lực làm việc: 6÷10 bar. Lực của xẻng ép lốp là: 2500 kg. Nguồn điện: 220V hoặc 380 V. Công suất mô tơ: 0,75 kw ÷ 1.1 kw | ||
| 4 | Máy ép thủy lực 30 tấn | 1 | Cái | Lực ép: 30 tấn Hành trình piston: 175 ÷ 185 mm Khoảng cách 2 trụ: 450 ÷ 455 mm Chiều cao vật ép tối đa: 550 ÷ 600 mm Chiều cao tổng thể: 1,45 ÷ 1,5 m Chiều rộng tổng thể: 0,7 ÷ 0,75 m | ||
| 5 | Thiết bị bơm lốp bằng khí ni tơ tự động | 1 | Cái | Áp lực khí: 7-9 kg/cm² Nguồn điện: 220/50HZ/0.685 KWH Độ tinh khiết ni tơ: 95-98% Khí ni tơ qua 3 tầng lọc Bình chứa: 60-800 L/mim Áp lực khí N2: 7-8 kg/cm² Lưu lượng khí N2: 2,8 ÷ 3m³/giờ | ||
| 6 | Súng vặn bu lông bằng khí nén | 1 | Bộ | Áp lực hơi: 8-12 kg/cm² Tốc độ không tải: 3300 N/m Mô men xoắn tối đa: 3600 R p m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi