Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165225-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20220165152
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 10:56:00 đến ngày 2022-02-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,067,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bên bán phải cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao nghiệm thu.- Bên Bán phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu. - Bên Bán phải cam kết xử lý khắc phục sự cố hư hỏng: Có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộhỗ trợ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, CNTT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất VTKT bổ sung cho trang bị Viettel
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc Hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cáo kiểm toán (nếu có)...; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. - Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V; tài liệu về thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (nếu có); giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 03 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tổng hợp/Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn NJVMJD45H11D3T4G40ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
2Bán dẫn 2N390410ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
3Bán dẫn 2N918PBFR10ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
4Bán dẫn 2SA177440ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
5Bán dẫn 2SA194330ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
6Bán dẫn 2SC181520ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
7Bán dẫn 2SC2412KT146R60ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
8Bán dẫn 2SC385650ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
9Bán dẫn 2SC467320ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
10Bán dẫn 2SCR574B40ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
11Bán dẫn 2SCR57440ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
12Bán dẫn 2SCR586B90ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
13Bán dẫn 2SCR58650ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
14Bán dẫn 2SD240120ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
15Bán dẫn 2SD25640ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
16Bán dẫn 3CG63630ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
17Bán dẫn BF992, 21560ChiếcĐiện áp cực đại VDS
18Bán dẫn BSS8430ChiếcĐiện áp cực đại VDS
19Bán dẫn BST82,215240ChiếcĐiện áp cực đại VDS
20Bán dẫn DTC114EUA20ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C
21Bán dẫn HSMS282910ChiếcĐiện áp đỉnh V
22Bán dẫn IRLR110TRPBF30ChiếcĐiện áp cực đại VDS
23Bán dẫn LMS1585AC20ChiếcĐiện áp đầu vào: VIN > 4.75 VĐiện áp đầu ra: 3.3 VDòng điện đầu ra: 3A, 5A
24Bán dẫn MMBFU31020ChiếcĐiện áp cực đại VDS
25Bán dẫn MMBT10050ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
26Bán dẫn MMBT577180ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
27Bán dẫn PDTC114ET20ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
28Bán dẫn PMBFJ11130ChiếcĐiện áp cực đại VDS
29Bán dẫn SI4459ADY-T1-GE3120ChiếcĐiện áp cực đại VDS
30Bán dẫn SMD 2N2222A30ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
31Bán dẫn SMD BCX4250ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
32Bán dẫn SMD BCX6940ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
33Bán dẫn SMD BCX70J10ChiếcĐiện áp VCBO (IE = 0) = 45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = 45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = 5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 0C (Ptot) = 250 Mw
34Bán dẫn ZXMP3A13FTA120ChiếcĐiện áp cực đại VDS
35Biến áp âm tần đầu ra chuyên dụng LW7.060.00620ChiếcKích thước: (7 x 7 x 10) mmVỏ nhômĐộ từ thẩm: 240
36Biến áp âm tần lõi Ferit bọc kim LW4.770.152MX30ChiếcKích thước: (7 x 7 x 10) mmVỏ nhômĐộ từ thẩm: 280
37Biến áp chuyên dụng VTM1-BA-HF-10010ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 210 ± 10 % (nH)
38Biến áp chuyên dụng VTM1-BA-HF-10110ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 150 ± 10 % (nH)
39Biến áp chuyên dụng VTM1-BA-HF-10210ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm:180 ± 10 % (nH)
40Biến áp phối hợp bọc kim LW4.070.08960ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 210 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
41Biến áp phối hợp lõi Ferit bọc kim LW4.002.00350ChiếcKích thước: (7 x 7 x 10) mmVỏ nhômDải tần: 10 MHz ÷ 50 MHzHệ số điện cảm: 130 ± 10 % (nH)Tổn hao chèn: 0,2 dB
42Biến áp phối hợp lõi Ferit bọc kim LW4.002.00530ChiếcKích thước: (7 x 7 x 10) mmDải tần: 10 MHz ÷ 50 MHzHệ số điện cảm: 168 ± 10 % (nH)Tổn hao chèn: 0,2 dB
43Biến áp phối hợp lõi Ferit bọc kim LW4.002.02040ChiếcKích thước: (7 x 7 x 10) mmVỏ nhômDải tần: 10 MHz ÷ 50 MHzHệ số điện cảm: 210 ± 10 % (nH)Tổn hao chèn: 0,2 dB
44Biến áp TC1-1TG2+240ChiếcDải tần: 1,5 MHz - 20 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 C;ông suất chịu đựng: > 50 W.
45Biến trở chuyên dụng WXWIB-4,7kΩ10ChiếcDạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 3Kích thước: (4 x 9 x 9) mm
46Biến trở sai số 1% các loại30ChiếcDạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 3Sai số: 1 %
47Bộ LNA PHA-13LN+20ChiếcĐiện áp: (3-5) VDải tần: 1 MHz ÷ 1000 MHzTrở kháng: 50 Ω
48Bộ lọc chế độ CW 10,239MHz chuyên dụng10ChiếcTần số trung tâm: 10,239 MHzDạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 6Dải thông lọc: 3,75 kHzKích thước: (37 x 12 x 14) mmTheo tiêu chuẩn công nghiệp
49Bộ lọc chế độ SSB 10,2385MHz chuyên dụng10ChiếcTần số trung tâm: 10,2385 MHzDạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 6Dải thông lọc: 3,75 kHzKích thước: (37 x 12 x 14) mmTheo tiêu chuẩn công nghiệp
50Bộ lọc SF1088A 75,176.6MHz60ChiếcTần số: 170,6 MHzDạng bộ lọc: SAWKiểu chân: 10 SMDNhiệt độ: -40 đến 85 độ CCông suất vào tối đa: 10 dbm
51Dao động 5C30P100 60,16MHz/80, 64MHz10ChiếcTần số: 60,16MHz/80,64MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppmSố chân: 4Theo tiêu chuẩn công nghiệp
52Dao động CVCO55CL-0060-011020ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 VDCTần số ra: (60 ÷ 110)MHzTần số trung tâm: 85 MHzĐiện áp điều chỉnh: (0,5 ÷ 10) VPackage: 16-QFNTheo tiêu chuẩn công nghiệp
53Dao động thạch anh chuẩn 20 MHz60ChiếcTần số: 20 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
54Dao động thạch anh chuẩn 25MHz20ChiếcTần số: 25 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
55Dao động thạch anh chuẩn 32,768 kHz10ChiếcTần số: 32,768 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
56Dao động VCO POS-100-8 chuyên dụng10ChiếcTần số: (60 ÷ 110) MHzĐộ chính xác tần số: ± 0.5 ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppmDạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 8Theo tiêu chuẩn công nghiệp
57Dao động VCXO 10,24MHz chuyên dụng10ChiếcTần số: 10,24 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4Theo tiêu chuẩn công nghiệp
58Dung dịch nhựa thông100HộpThể tích: 100mlNhiệt độ hóa lỏng: 18 °CNhiệt độ sôi: 399 °C
59Dung dịch tẩm phủ A10100HộpThể tích: 270mlThời gian khô bề mặt: ≤ 10 phútThời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ
60Đi ốt 1N400430ChiếcĐiện áp ngược Vr: 400 VDòng điện tới If: 1ADòng điện chịu đựng :30 ANhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C
61Đi ốt 1N4148160ChiếcĐiện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C
62Đi ốt CD0603-Z3V360ChiếcĐiện áp: 39 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-55 ~ +125)º C
63Đi ốt CD0603-Z5V160ChiếcĐiện áp: 39 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-55 ~ +125)º C
64Đi ốt CDBU0530180ChiếcĐiện áp ngược đỉnh Vr: 20 VDòng điện chịu đựng : 0,5 ANhiệt độ hoạt động (-40 ~ +125)º C
65Đi ốt CZRU52C1560ChiếcĐiện áp: 39 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-55 ~ +125)º C
66Đi ốt CZRU52C2060ChiếcĐiện áp: 39 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-55 ~ +125)º C
67Đi ốt HSMS-2824-TR1G120ChiếcĐiện áp: 15 VDòng điện chịu đựng : 1 ANhiệt độ hoạt động (-65 ~ +150)º C
68Đi ốt LXES15AAA1-100120ChiếcĐiện áp ngược đỉnh Vr: 15 VNhiệt độ hoạt động (-40 ~ +85)º C
69Đi ốt MA4P7002F480ChiếcĐiện áp ngược đỉnh Vr: 50 VDòng điện chịu đựng : 0,5 ANhiệt độ hoạt động (-55 ~ +175)º C
70Đi ốt MA77140ChiếcĐiện áp ngược đỉnh Vr: 35 VDòng điện chịu đựng : 0,1 ANhiệt độ hoạt động (-25 ~ +85)º C
71Điện cảm 1206 500mA1.800ChiếcĐiện áp tối đa: 50 VDòng điện tối đa: 500 mAĐiện cảm: 470 uHĐiện trở thuần: 4.8 Ω
72Điện cảm 1206 750mA2.400ChiếcĐiện áp tối đa: 50 VDòng điện tối đa: 750 mAĐiện cảm: 470 uHĐiện trở thuần: 4.8 Ω
73Điện cảm dán các loại 1210, sai số 1%420ChiếcDạng linh kiện: SMDKích thước: 1210Sai số: 1%Dòng điện chịu đựng: 300 mA
74Điện cảm Ferit chuyên dụng FT-240-FC40ChiếcLoại Ferit: FT-100A-67Dòng chịu đựng :1 ASố vòng dây: 8
75Điện cảm SMD 1210 2,2uH 5% 300mA80ChiếcKiểu chân: SMD 1210Giá trị: 2,2 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA
76Điện cảm SMD 1210 0,47uH 5% 300mA40ChiếcKiểu chân: SMD 1210Giá trị: 0,47 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA
77Điện cảm SMD 1210 0,56uH 5% 300mA60ChiếcKiểu chân: SMD 1210Giá trị: 0,56 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA
78Điện cảm SMD 1210 1,2uH 5% 300mA60ChiếcKiểu chân: SMD 1210Giá trị: 1,2 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA
79Điện cảm SMD 1210 100uH 5% 300mA30ChiếcKiểu chân: SMD 1210Giá trị: 100 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA
80Điện cảm SMD 1210 2,7uH 5% 300mA80ChiếcKiểu chân: SMD 1210Giá trị: 2,7 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA
81Điện cảm SMD 1210 3,3uH 5% 300mA80ChiếcKiểu chân: SMD 1210Giá trị: 3,3 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA
82Điện cảm SMD 1210 56uH 5% 300mA70ChiếcKiểu chân: SMD 1210Giá trị: 56 uHSai số: 5%Dòng chịu đựng: 300 mA
83Điện trở cắm các loại, sai số 1%30ChiếcDạng linh kiện: Chân cắmSai số: 1%
84Điện trở SMD 0603 1%1.440ChiếcKiểu chân: SMD 0603Sai số: 1%
85Điện trở SMD 0805 0 Ω, 5%70ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 0 ΩSai số: 5%
86Điện trở SMD 0805 1 kΩ,5%50ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 1kΩSai số: 5%
87Điện trở SMD 0805 1 MΩ,5%40ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 1 MΩSai số: 5%
88Điện trở SMD 0805 10 kΩ,5%320ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 10 MΩSai số: 5%
89Điện trở SMD 0805 150 kΩ,5%10ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 150 kΩSai số: 5%
90Điện trở SMD 0805 2,2 kΩ,5%30ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 2,2 kΩSai số: 5%
91Điện trở SMD 0805 243 kΩ,5%50ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 243 kΩSai số: 5%
92Điện trở SMD 0805 4,7 kΩ,5%100ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 4,7 kΩSai số: 5%
93Điện trở SMD 0805 51 Ω,5%40ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 51 kΩSai số: 5%
94Điện trở SMD 0805 các loại, sai số 1%200ChiếcDạng linh kiện: SMDKích thước: 0805Sai số: 1%
95Điện trở SMD 1206 100Ω,5%90ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 100 ΩSai số: 5%
96Điện trở SMD 1206 220Ω,5%60ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 120 ΩSai số: 5%
97Điện trở SMD 1206 4,7kΩ,5%60ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 4,7 kΩSai số: 5%
98Điện trở SMD 1206 470Ω,5%40ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 470 ΩSai số: 5%
99Điện trở SMD 1206 560Ω,5%70ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 560 ΩSai số: 5%
100Điện trở SMD 1206 680Ω,5%70ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 680 ΩSai số: 5%
101Điện trở SMD 1206 các loại, sai số 1%2.300ChiếcDạng linh kiện: SMDKích thước: 1206Sai số: 1%
102Điốt 1N400140ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 50 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 5.0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1.0 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 150 °C
103Điốt chuyên dụng 2K4E30ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 200 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 1,0 mAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 0,6 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 280 °C
104Điốt tách sóng OPL58320ChiếcĐiện áp: 18 VDòng điện chịu đựng : 40 mANhiệt độ hoạt động (-40 ~ +85)º C
105Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD70ChiếcChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzĐường kính ngoài: 3,7 mmĐường kính trong: 2,08 mmĐường kính kim: 0,5 mm
106Giắc cao tần chuyên dụng SSMB-50JHD100ChiếcChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzKích thước: Chuẩn SSMBTrở kháng: 50 Ω
107Giắc cao tần chuyên dụng ZSMB-KWHD20ChiếcChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzChuẩn giắc: MaleCông suất chịu đựng: 125 W
108Giắc cắm chuyên dụng TM JL-17TJWA10ChiếcChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzChuẩn giắc: MaleSố chân: 17
109Giắc cắm chuyên dụng VTM1-25D 1509 07310ChiếcTrở kháng tiếp xúc: ≤5 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 1000 VACNhiệt độ nóng chảy: >400°CSố chân 25 chân/2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân: 1,54 mm
110Giắc cắm chuyên dụng VTM1-25VDB20ChiếcChất liệu: Đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzChuẩn giắc: MaleSố chân: 25
111Giắc cắm chuyên dụng VTM1-25VD20ChiếcChất liệu: Kẽm, mạ vàng. Tần số: 1 kHz ÷ 100 MHzChuẩn giắc: MaleSố chân: 25
112Giắc cắm chuyên dụng VTM1-33VD 1406 00910ChiếcTrở kháng tiếp xúc: ≤5 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 1000 VACNhiệt độ nóng chảy: >400°CSố chân 33 chân/2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân: 1,54 mm
113Giắc kết nối màn hình Female Header-16x110ChiếcTrở kháng tiếp xúc: ≤5 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 1000 VACNhiệt độ nóng chảy: >400°CSố chân 16 chân/1 hàngKhoảng cách giữa 2 chân: 1,54 mm
114Hộp chống nhiễu chuyên dụng (1,2 ×4 × 1,2) cm10ChiếcChất liệu: Hợp kim nhôm, mạ thiếcDày 0,5 mmKích thước (1,2 ×4 × 1,2) cm
115Hộp chống nhiễu chuyên dụng (3 ×5 × 1,3) cm10ChiếcChất liệu: Hợp kim nhôm, mạ thiếcDày 0,5 mmKích thước (3 ×5 × 1,3) cm
116IC 74HC24410ChiếcIC số, đệm và chốt cổng 3 trạng tháiHoạt động được với cả 2 mức điện áp CMOS và TTLĐiện áp cung cấp: 2 to 6 VDòng tiêu thụ rất thấp:
117IC ARM STM32F40710ChiếcLõi xử lý: ARM9 Bộ nhớ chương trình: Bộ nhớ ngoàiGiao tiếp: EBI/EMI, Ethernet, DMA, I²C, IEEE 1284, LCD, PCI/CardBus, SPI, UART, USBSố cổng I/O: 508Nguồn: 1,4V ~ 3.6VNhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°CKiểu chân: 338-BBGA
118IC chuyên dụng CY7C1383B10ChiếcDòng tiêu thụ cực đại: 250 mATốc độ cực đại: 117MHzNguồn cấp: 3,3 V
119IC DP83848IVV/NOPB10ChiếcĐiện áp nguồn thấp: 3,3 VSử dụng CMOSMDIX tự động: 10/100 Mb/sClock out: 25 MHzGiao diện: SNI, RMII rev, MIIThao tác Error -free lên tới 150 m
120IC FIXED-POINT DSP TMS320C6455BGTZ810ChiếcGiao tiếp: Host Interface, I²C, McBSP, PCI, UTOPIAClock: 850 MHzBộ nhớ: ROM (32 kB)RAM trên chip2,1 MBĐiện áp I/O: 1.2V,1.25V,1.5V,1.8V,3.3VĐiện áp lõi: 1,2 VNhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 90°CChuẩn chân: 697-BFBG
121IC FLASH SPI 24TPBGA557-2024-ND10ChiếcBộ nhớ: FLASH 4MB (4M x 8)EPPROOM: 128K x 8RAM : 512K x 8Điện áp nguồn cấp: 3V ~ 3.6VBộ chuyển đổi dữ liệu : A/D 41x12b
122IC LM3940IS10ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -20 ÷ 60 VDCDòng điện cực đại: 3,5 ANhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C
123IC MCU DS2250-6410ChiếcLõi 8051 8-BitTốc độ 16MHzKết nối: SIO, UART/USART Ngoại vi Power-Fail Reset, WDTSố cổng I/O: 32Bộ nhớ: NVSRAM 64KB (64K x 8)Điện áp nguồn cấp: 4.75V ~ 5.25VThạch anh: NgoàiNhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C Kiểu chân: 40-SIMM
124IC MIC5841 YWM10ChiếcTốc độ đầu vào dữ liệu nhỏ nhất: 3,3 MHzĐiện áp cung cấp: 5 VDC, 12 VDCDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ CDòng điện đầu ra: 500 mACông suất tiêu hao: 1,82 W
125IC nguồn Switching 1790 EUA+10ChiếcĐiện áp hoạt động: -0.3 ÷ 14 VDCDải tần hoạt động: 640 kHz ÷ 1,2 MHzDòng điện cực đại: 1,2 ANhiệt độ hoạt động: -65 ÷ 150 °C
126IC PT61017PEL10ChiếcĐiện cảm: 350 uHKích thước: 12.80mm x 6.90mmDải nhiệt độ hoạt động: 0°C to +70°
127IC SMD 82C5510ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 2,5 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +125°
128IC Switching TPS62110HPWP20ChiếcGiao thức: BuckĐầu ra: Điều chỉnh đượcVin: 3,1V ~ 17VV out: 1,153 V ~16 VI out: 1,5 ATần số Switch: 1MHzNhiệt độ: -55°C ~ 175°C Kiểu chân: 16-PowerTSSOP
129IC thời gian thực DS1307ZN+10ChiếcĐồng hồ đếm thời gian thực: giây, phút, giờ, ngày, tháng, năm đến năm 2100Ram: 56 ByteNhiệt độ giới hạn: -40 0C ÷ +85 0C
130IC X25256-E11110ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 2,5V ÷ 5,5VTốc độ đồng hồ: 5 MHzNhiệt độ giới hạn: -40 0C ÷ +85 0C
131Kem tản nhiệt chuyên dụng 100g80HộpKhông dẫn điệnKhối lượng: 100g
132Keo chuyên dụng cố định biến áp, chiết áp40HộpThời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờKhông dẫn điện
133Lọc Ceramic cao tần CER0647A30ChiếcDải tần : ~ 10 GHzSuy hao:
134Lọc thạch anh 10,24MHz40ChiếcTần số trung tâm: 10,24 MHz Dải thông lọc: 20 kHz Trở kháng vào: 1250 ΩTrở kháng vào: 50 ΩSố chân: 4Theo tiêu chuẩn công nghiệp
135Lọc thạch anh chuyên dụng 70.4MHz20ChiếcTần số trung tâm: 70,4 MHzNhiệt độ hoạt động: -20 ~ 80 độ C3dB Pass BW: ±7.5Stop BW: ±25
136Lõi Ferrit TOROID B64290A0084X83050ChiếcMã vật liệu: N30Dải nhiệt độ: -20 ~ 100 độ CTần số: 10 MHz~ 200 MHzĐiện cảm: 5.5µH ± 25%
137Lõi Ferrit TX107/65-ND60ChiếcMã vật liệu: N55Dải nhiệt độ: -20 ~ 100 độ CTần số: 1 MHz~ 60 MHzĐiện cảm: 5.5µH ± 25%
138Mạch in 16 lớp60Dm2Vật liệu: Roger vật liệu cao tầnĐộ dày: 1,6 Màu sơn: xanh lá câyXử lý bề mặt mạ vàngĐộ dày lớp đồng: 1 oz CuSố lớp mạch in: 16
139Mạch in 2 lớp80Dm2Số lớp: 02Chất liệu: FR4Độ dày lớp đồng: 70 um
140Mỡ hàn chuyên dụng 100g76HộpKhông dẫn điệnĐộ PH trung tính: PH7±0,3
141Nước rửa mạch74LítTrong suốt, không màu, cách điện
142Pin Lithium chuyên dụng TL-5186 3,6V10ChiếcĐiện áp danh định: 3,6 VDCDung lượng: 400 mAhKích thước: 1/10C
143Rơ le RY12W-K10ChiếcĐộ nhạy caoĐiện áp: 1,5 VDòng điện: 2A
144Tấm tản nhiệt nhôm (30x15) mm10ChiếcChất liệu: NhômKích thước: (30x15) mm
145Tool mạch in 16 lớp60ChiếcĐộ dày: 1,6 Màu sơn: xanh lá câyXử lý bề mặt mạ vàngĐộ dày lớp đồng: 1 oz CuSố lớp mạch in: 16
146Tụ cao tần C2220C331KHRACTU180ChiếcĐiện dung: 330 pFĐiện áp chịu đựng: 500VDCSai số: 1%Kiểu chân: 3640
147Tụ cao tần CKC33C154FWGACAUTO240ChiếcĐiện dung: 0,15 uFĐiện áp chịu đựng: 500VDCSai số: 1%Kiểu chân: 3640
148Tụ cao tần HQCEMA101JAT6A180ChiếcĐiện dung: 100 pFĐiện áp chịu đựng: 500VDCSai số: 1%Kiểu chân: 3640
149Tụ điện SMD 0603 1%1.800ChiếcĐiện áp: 16 VKiểu dán SMD0603Sai số: 1%
150Tụ điện SMD 0805 1%1.200ChiếcKích thước: 2.0 mm x 1.25 mmSai số: 1%
151Tụ điện SMD 0805 100nF 5% 50V320ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 100 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
152Tụ điện SMD 0805 10nF 5% 50V160ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 10 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
153Tụ điện SMD 0805 2,2uF 5% 50V60ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 2,2 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
154Tụ điện SMD 0805 22uF 5% 50V80ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 22 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
155Tụ điện SMD 1206 100nF 5% 50V140ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 100 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
156Tụ điện SMD 1206 150pF 5% 50V60ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 150 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
157Tụ điện SMD 1206 1nF 5% 50V100ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 1 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
158Tụ điện SMD 1206 2,7 nF 5% 50V90ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 2,7 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
159Tụ điện SMD 1206 3,9 nF 5% 50V90ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 3,9 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
160Tụ điện SMD 1206 6,8 nF 5% 50V160ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 6,8 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
161Tụ điện SMD 1206 68 pF 5% 50V210ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 68 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
162Tụ điện SMD 1206 750 pF 5% 50V90ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 750 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
163Tụ điện SMD 1206 820 pF 5% 50V70ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 820 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
164Tụ điện SMD 1206 82pF 5% 50V100ChiếcKiểu chân: SMD 1206Giá trị: 82 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
165Tụ điện SMD 1206B các loại, sai số 1%1.200ChiếcDạng linh kiện: SMD cải tiếnKích thước: 1206Sai số: 1%
166Tụ điện SMD 1206 các loại, sai số 1%1.000ChiếcDạng linh kiện: SMDKích thước: 1206Sai số: 1%
167Tụ hoá dán 35V vỏ nhôm các loại400ChiếcDạng linh kiện: SMDĐiện áp chịu đựng cực đại: 35V
168Tụ hoá dán 50V vỏ nhôm các loại200ChiếcDạng linh kiện: SMDĐiện áp chịu đựng cực đại: 50V
169Thiếc hàn 0,6mm loại 250g80CuộnTrọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài
170Thiếc hàn Hirosaki 250g20CuộnTrọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,8 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài
171Vi mạch 4302-5260ChiếcNguồn cung cấp: (2,7 ÷ 3,3) V Dòng tiêu thụ: 100 uA Nhiệt độ hoạt động: (-65 ÷ 150)0C
172Vi mạch 74HC0020ChiếcNguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Dòng tiêu thụ: 50 mA Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125)0C Kiểu chân: DIP-14
173Vi mạch 74HC0420ChiếcĐiện áp hoạt động: 2 V - 6VDòng tiêu thụ: 25 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +125°C
174Vi mạch 74HC13230ChiếcĐiện áp hoạt động: 6VDòng tiêu thụ: 40 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +125°C
175Vi mạch 74HC74D30ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +125°C
176Vi mạch AD9229BCPZ120ChiếcTốc độ: 50/65 MSPSChuyển đổi A/D 12-BITSNR=70dBNguồn 3.0V3,0V analog power
177Vi mạch AD9850BRSZ-REEL20ChiếcĐiện áp nguồn danh định: (3,3 ÷ 5) VDCClock: 125 MHzChiều dài từ mã: 32 bitPackage: 28 - SSOP
178Vi mạch ADCB-20-82+120ChiếcTần số: 1 MHz đến 800 MHzTrở kháng: 50 OhmNhiệt độ: -40 đến 80 độ CSuy hao: 0,6 dBDạng Coup: DIR
179Vi mạch ADE-1L+120ChiếcDạng IC: RF Mixer Mini CỉcusTần số: 2 MHz đến 500 MHzTần số trung tần: 500 MHzNhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 độ C
180Vi mạch ADF4102120ChiếcTần số vào: (0,4~18) GHzNhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 độ CDòng hoạt động: 30mALoại IC: Tổng hợp PLL
181Vi mạch ADF4351BCPZ180ChiếcTần số vào: 35 MHz~4,4 GHzNhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 độ C Dòng hoạt động: 30mAĐiện áp cung cấp: 3~3,6V
182Vi mạch ADL5513ACPZ-R7180ChiếcDynamic range: 80 dBĐiện áp hoạt động: 2,7 đến 5,5 V Nhiệt độ: -40 đến 125 độ CKiểu chân: LFCSP-16
183Vi mạch ADP3336ARMZ-REEL7300ChiếcNguồn cung cấp: (2,92 ÷ 5,5) V Dòng tiêu thụ: 8,5 mA Tần số cao tần tối đa: 500 MHz Tần số trung tần: 400 KHz ÷ 12 MHz
184Vi mạch AS169-73LF120ChiếcĐiện áp cung cấp tương tự: (3,13 ÷ 3,47) V Điện áp cung cấp số: (1,71 ÷ 1,89) V Thời gian biến đổi DAC: 20 ns Số kênh DAC: 2 kênh
185Vi mạch BGA 612 H632760ChiếcTần số: 0 Hz - 2,8 GHzKhuếch đại: 16,3 dBDạng cao tần: CDMA, GSM, PCS
186Vi mạch CD4025730ChiếcNguồn cấp: 20 VDòng đầu vào: 10 mANhiệt độ: - 55 ÷ 125 ˚C
187Vi mạch DSP56858VF120180ChiếcTốc độ: 120MIPS at 120MHz40k x 16bit Pogram SRAM24k x 16 bit Data SRAM6 kênh DMA độc lập
188Vi mạch EP4CE15E22I7N120ChiếcBộ nhớ: 504kbitCổng I/O: 81Điện áp hoạt động: 1,2V
189Vi mạch HEF4067BT,65250ChiếcDạng hoạt động: TĩnhĐiện áp hoạt động: 5 V, 10 V, 15 VNhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
190Vi mạch HMC241AQS16ETR120ChiếcDạng IC: RF SWitchTần số: Đến 3,5 GHzCách ly: 47 dB
191Vi mạch HMC589ST89E120ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5,5 VDCCông suất cao tần đầu vào: +10 dBmNhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
192Vi mạch ISL60002DIH330Z-TK60ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 7 VDCDòng điện cực đại: 2 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
193Vi mạch LM324D30ChiếcĐiện áp nguồn: (1,5 ÷ 16) VDCSố mạch tích hợp: 4Tốc độ nhảy: 0,5 V/µsDải thông khuếch đại: 1,2 MHzDòng tiêu thụ: 1,4 mAKiểu chân: 14-SOIC
194Vi mạch LM38640ChiếcCông suất đầu ra: 1 WTrở kháng tải: 4 OhmĐiện áp nguồn danh định: 4 VDC ÷ 18 VDC
195Vi mạch LM4562MA40ChiếcNguồn cấp: 36 VNhiệt độ hoạt động: (-65 ÷ +150) ˚CDòng đầu vào: 0,7 A
196Vi mạch LM780530ChiếcĐiện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 5 VDòng đầu ra: 1,5 A
197Vi mạch LT8410EDC240ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 VDCDải tần hoạt động: 5 MHzCông suất tiêu thụ: 380 mW
198Vi mạch LT8610EMSE120ChiếcDạng IC: switching voltage regulatorĐiện áp ra : đến 40VĐiện áp vào: 3,4V đến 42Vtần số switching: 2,2 kHzdòng hoạt động: 2,4 uA
199Vi mạch LTC6081HMS8180ChiếcDạng: IC tiền khuếch đạiSố kênh: 2 kênhGain Bandwidth: 3,6 MHzTốc độ SR-Slew : 1V/usĐiện áp hoạt động: 2,7 V đến 5,5 V CMRR: 105 dBPSRR: 110 dB
200Vi mạch MAX5741AUB+240ChiếcDạng IC: chuyển đổi DACPhân giải: 10 bitGiao diện: 3 Wire, DSP, Microwire, SPIĐiện áp: 2,7 đến 5,5VNhiệt độ hoạt động: -40 đến 125 độ CThời gian settling: 4usSố kênh: 4 kênh
201Vi mạch MC14515620ChiếcĐiện áp hoạt động: 3V ÷ 9VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85oCCông suất tiêu thụ: 500mW
202Vi mạch MC33178P50ChiếcNguồn cung cấp: 36 VBăng thông khuếch đạic cao: 5,0 MHzDải nhiệt độ hoạt động: -60°C to +150°C
203Vi mạch MC4558IDT60ChiếcNguồn cung cấp: 22 VĐiện áp đầu vào: 15 VDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +105°C
204Vi mạch MGA-68563-TR1G120ChiếcKiểu IC: IC khuếch đạiTần số: 100 Mhz đến 1,5 GHzKhuếch đại: 19,7 dB
205Vi mạch NJM3474G40ChiếcĐiện áp nguồn: (3 ÷ 36) VDCDòng tiêu thụ: (8 ÷ 60) mANhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +125) ˚C
206Vi mạch NJM78L08UA-TE140ChiếcĐiện áp nguồn: (8 ÷ 30) VDCDòng tiêu thụ: (6 ÷ 100) mANhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +85) ˚C
207Vi mạch NJM78L09UA-TE110ChiếcĐiện áp nguồn: (9 ÷ 30) VDCDòng tiêu thụ: (6 ÷ 100) mANhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +85) ˚C
208Vi mạch PIC12LF1572-I/MS60ChiếcĐiện áp nguồn: (1,8 ÷ 3,6) VDCKích thước lõi: 8 bitTốc độ: 32 MHzRAM: 256 x 8
209Vi mạch PIC16F8830ChiếcTốc độ hoạt động: 20 MHzĐiện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VDữ liệu RAM: 68 byteDữ liệu EEPROM: 64 byte
210Vi mạch PIC24HJ256GP206A-I/PT180ChiếcKiểu chân: TQFP-100Lõi: PIC24HData bus: 16 bitBộ nhớ: 256 kBĐộ phân giải ADC: 12 bit
211Vi mạch R5F21248SDFP120ChiếcĐiện áp nguồn: (1,65 ÷ 2) VDCKích thước lõi: 32 bitTốc độ: 96 MHzROM: 256 KBRAM: 96 KB x 8
212Vi mạch S8221180ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSS) = 50 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VGSS) = ±20 VDòng máng (ID) = 0,8 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 20 WNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
213Vi mạch SMD MC145151P230ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V - 9VSử dụng công nghệ: CMOSDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85°C
214Vi mạch SN74HC04PWR60ChiếcĐiện áp hoạt động: 2 V - 6VDòng tiêu thụ tối đa: 20 mADải nhiệt độ hoạt động: -65°C to +150°C
215Vi mạch SN74LS9040ChiếcNguồn cung cấp: 7 VĐiện áp đầu vào: 5,5 VDải nhiệt độ hoạt động: -65°C to +150°C
216Vi mạch so pha H14030ChiếcDạng linh kiện: Chân cắmĐiện áp nguồn danh định: (7,5 ÷ 9) VDCSố tín hiệu đầu vào: 2Số tín hiệu đầu ra: 1
217Vi mạch TL331IDBVR120ChiếcNguồn cung cấp: 2 V - 36 VDòng tiêu thụ: 0,4 mAĐiện áp đầu ra bão hòa thấp
218Vi mạch trộn tần uPC103740ChiếcĐiện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 270 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +125°C
219Vi mạch uPC1241H30ChiếcNguồn cung cấp: 14,4 V Công suất đầu ra: 7 W nếu trở tải là 4 Ω, 11 W nếu trở tải là 2 Ω Nhiệt độ hoạt động cao nhất: 150 0C
220Vi mạch ZXCT1009FTA60ChiếcNguồn cung cấp: 2,5 V - 20 VNguồn cảm ứng: 2,5 VDòng tiêu thụ: 4 uA
221Băng dính vải chuyên dụng B12100CuộnBản rộng: 3,5 cmMàu băng dính: Màu trắngSố lớp: 1 lớp
222Băng keo bao gói (48mm x 100Y)100CuộnKhổ rộng: 48 mmĐộ dính: 45 micChiều dài: 100 yard = 91 m
223Hạt bảo quản, chống ẩm 50g100TúiLoại hạt: Silica GelKhối lượng: 50g
224Tem vỡ bảo hành (1,5x1,5)cm100ChiếcKích thước: (1,5 x 1,5) cmLoại tem: Vỡ giòn
225Túi xốp hạt (14x11) cm60TúiKích thước: (14x11) cmĐường kính hạt xốp khí: 5 mm
226Túi xốp hạt (20x12)cm40TúiKích thước: (20x12)cmĐường kính hạt xốp khí: 5 mm
227Vỏ hộp cát tông (14x9x3,5)cm60HộpKích thước: (14x9x3,5)cmChất liệu: cát tông
228Vỏ hộp cát tông (20x10,5x3,5)cm30HộpKích thước: (20x10,5x3,5)cmChất liệu: cát tông
229Vỏ hộp cát tông (20x12x3,5)cm10HộpKích thước: (20x10,5x3,5)cmChất liệu: cát tông
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bên bán phải cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao nghiệm thu.- Bên Bán phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu. - Bên Bán phải cam kết xử lý khắc phục sự cố hư hỏng: Có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộhỗ trợ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, CNTT22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->