Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư nông nghiệp năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828945-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư nông nghiệp năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200605218 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 14:59:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 312,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đạm | 5.723 | kg | Dạng hạt, Thành phần: Nitơ ≥ 46.3%; Biuret ≤ 1,0%; Độ ẩm ≤ 0,5% | ||
| 2 | Kali | 5.379 | kg | Dạng miểng, Thành phần: K2O≥60%; Độ ẩm ≤ 0,5% | ||
| 3 | Lân | 11.446 | kg | Dạng hạt, Thành phần: 16%P2O5hh; 15%Ca, 10%S; 10%SiO2; 4%P2O5td; 12ppmCd; độ ẩm 12% | ||
| 4 | Phân vi sinh hữu cơ | 10,27 | Tấn | Dạng bột, chất hữu cơ 18%, Bacillus sp.: 1 x 10^6 CFU/g, Trichoderma sp.: 1 x 10^6 CFU/g, đạm tổng số (Nts): 3%, pH H2O: 5, độ ẩm 30% | ||
| 5 | Thuốc trừ ốc | 200 | gói | Thành phần: Niclosamide 750g/kg + phụ gia 250g/kg. Quy cách: Gói 35g | ||
| 6 | Thuốc trị bệnh đạo ôn | 101 | gói | Thành phần: Tricyclazole 75% w/w; Quy cách: Gói 100g | ||
| 7 | Thuốc trừ cỏ | 100 | chai | Dạng lỏng; Thành phần: 300g/Lpretilachl + 100g/Lfenclorim; Quy cách: Chai 500ml, | ||
| 8 | Thuốc trừ sâu | 200 | gói | Thành phần: Chlorantraniliprote 5% w/w + phụ gia 95%; Quy cách: Gói 15ml | ||
| 9 | Thuốc trừ sâu | 60 | chai | Thành phần: Hoạt chất Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2%; Quy cách: Chai 100ml | ||
| 10 | Thuốc trị rầy | 125 | gói | Thành phần: Fipronil 10g/kg + phụ gia; Quy cách: Gói 1kg | ||
| 11 | Thuốc trị bênh đạo ôn | 299 | gói | Trifloxystrobin: 250 g/kg, Tebuconazole: 500 g/kg; Quy cách: Gói 6g | ||
| 12 | Thuốc trừ bệnh cây | 60 | gói | Thành phần: Propineb: 700 g/kg + Phụ gia 300 g/kg; Quy cách: Gói 1kg | ||
| 13 | Thuốc trừ bệnh cây | 51 | gói | Thành phần: Fosetyl Aluminium: 800 g/kg + Phụ gia 200 g/kg; Quy cách: Gói 100g | ||
| 14 | Thuốc trừ cỏ | 40 | chai | Fenoxaprop-P-Ethyl 69 g/l, Ethoxysulfuron: 20 g/l + Phụ gia 911 g/l; Quy cách: Chai 100ml | ||
| 15 | Thuốc trừ cỏ | 405 | gói | Thành phần: Ethoxysulfuron 150 g/kg + Phụ gia: 850 g/kg; Quy cách: Gói 2g | ||
| 16 | Thuốc trừ sâu | 200 | gói | Thành phần: Fipronil 800 g/kg + Phụ gia: 200 g/kg; Quy cách: Gói 1g | ||
| 17 | Thuốc trừ sâu | 55 | chai | Thành phần: Indoxacarb 150g/l + Dung môi và phụ gia: 850 g/lít; Quy cách: Chai 50ml | ||
| 18 | Thuốc trừ bệnh cây | 60 | chai | Thành phần: Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l; Quy cách: Chai 250ml | ||
| 19 | Thuốc trừ sâu | 600 | gói | Thành phần: Hàm lượng Flubendiamide 20% w/w; Quy cách: Gói 8g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi