Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, vật tư phục vụ nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201000722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu, vật tư phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200979209 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 14:53:00 đến ngày 2020-11-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 503,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phenolphthtalein | 5 | Chai | Chất chỉ thị | ||
| 2 | MgCl2 | 15 | Chai | Bột rắn | ||
| 3 | NaOH | 35 | Chai | Vảy rắn | ||
| 4 | Diamoni phosphate tinh thể | 160 | Kg | Tinh thể rắn | ||
| 5 | MgCl2.6H2O | 300 | Kg | Bột rắn | ||
| 6 | Urea | 204 | Kg | Hạt đục | ||
| 7 | KCl | 120 | Kg | Bột rắn | ||
| 8 | Chất chuẩn Mg2+ | 5 | Chai | Dung dịch chuẩn | ||
| 9 | Chất chuẩn photphat | 5 | Chai | Dung dịch chuẩn | ||
| 10 | Chất chuẩn ammonium 1000 | 5 | Chai | Dung dịch chuẩn | ||
| 11 | H3PO4 | 10 | Chai | Dung dịch | ||
| 12 | NH4Cl | 20 | Chai | Rắn | ||
| 13 | CuSO4.5H2O 98%, extra pure | 15 | Chai | Bột rắn xanh | ||
| 14 | Kali antimon tartrat K(SbO)C4H4O6.0,5H2O] | 15 | Chai | Rắn | ||
| 15 | Bromocresol Green, ACS reagent , | 10 | Chai | Bột chuẩn | ||
| 16 | Methyl Red, ACS reagent | 20 | Chai | Bột chuẩn | ||
| 17 | Nitơ lỏng | 300 | Lít | Dung dịch | ||
| 18 | Eriochrome® Black T, pure, indicator grade | 3 | Chai | Bột chuẩn | ||
| 19 | EDTA-Na | 4 | Chai | Rắn | ||
| 20 | Murexide | 6 | Chai | Bột chuẩn | ||
| 21 | Amoni sulphate | 100 | Kg | Bột rắn | ||
| 22 | Caolanh tinh | 100 | Kg | Rắn | ||
| 23 | Phân bón MKP | 100 | Kg | Hạt | ||
| 24 | NaOH | 50 | Kg | Rắn | ||
| 25 | KH2PO4 | 30 | Chai | Rắn | ||
| 26 | H2SO4 đậm đặc | 40 | Chai | Dung dịch | ||
| 27 | H2SO4 chuẩn 0,1N | 30 | Chai | Dung dịch chuẩn | ||
| 28 | (NH4)6Mo7O24.4H2O, 99+% | 15 | Chai | Rắn | ||
| 29 | L(+)-Ascorbic acid, 99% | 10 | Chai | Rắn | ||
| 30 | NH4OH | 15 | Chai | Dung dịch | ||
| 31 | HCl | 15 | Chai | Dung dịch | ||
| 32 | 2, 4 – Dinitrophenol (C4H6N2O6) | 10 | Chai | Rắn | ||
| 33 | Cồn tinh khiết | 80 | Chai | Dung dịch | ||
| 34 | EDTA-Cu , 15% Cu | 50 | Kg | Rắn | ||
| 35 | EDTA-Zn, 15% Zn | 50 | Kg | Rắn | ||
| 36 | Amoni Molipdat, 99.9%, Mỹ, (phân bón vi lượng) | 10 | Kg | Phân bón vi lượng | ||
| 37 | Borat, 99.9% | 50 | Kg | Rắn | ||
| 38 | Khí N2 (99,9%) ( không bao gồm vỏ bình) | 10 | Bình | Khí | ||
| 39 | Khí AIR (không bao gồm vỏ bình) | 10 | Bình | Khí | ||
| 40 | Khí O2 (99,9%)(không bao gồm vỏ bình) | 10 | Bình | Khí | ||
| 41 | Lưu lượng kế đo dòng khí | 6 | Cái | Dạng ống | ||
| 42 | Lưu lượng kế đo dòng lỏng | 10 | Cái | Dạng ống | ||
| 43 | Bộ theo dõi mức chát lỏng | 6 | Bộ | Gồm bộ hiển thị mức nước điện tử | ||
| 44 | Ống inox SUS 304, phi 21 | 50 | m | Inox | ||
| 45 | Ống inox SUS 304, phi 27 | 30 | m | Inox | ||
| 46 | Ống mềm chịu áp | 50 | m | Ống nhựa | ||
| 47 | Van bi inox SUS 304 | 10 | Cái | Van bằng inox SUS | ||
| 48 | Nối inox SUS 304 | 30 | Cái | Nối Inox SUS | ||
| 49 | Vật liệu inox 304 (sử dụng trong chế tạo thiết bị phản ứng) | 20 | Kg | Inox 304 | ||
| 50 | Cặp nhiệt điện | 5 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 51 | Đầu dò (sensor) áp suất | 3 | Cái | Nhựa | ||
| 52 | Bồn nhựa 500L Tân Á Đại Thành | 4 | Cái | Nhựa | ||
| 53 | Đèn D2 cho máy quang phổ UV-Vis, 2900, Code: 2J1-1500 | 2 | Cái | Đèn chiếu cho máy quang phổ UV |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi